1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De ktra toan 8 HK2 chuan

9 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 202,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Một lăng trụ đứng có chiều cao 6 cm, đáy là tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là 3cm và 4 cm 1 Tìm diện tích xung quanh của hình lăng trụ.. 2 Tìm thể tích của hình lăn[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 TOÁN 8 NĂM HỌC : 2011- 2012 Cấp độ

Chủ đề

1 Phương trình bậc

nhất một ẩn

(tích ;chứa ẩn ở

mẫu;Giải bài toán

bằng cách lập

phương trình)

Hiểu được cách giải phương trình tích,phương trình dạng ax + b = 0

Vận dụng được các phép biến đổi tương đương và phương pháp giải các loại phương trình để giải các phương trình chứa ẩn ở mẫu và giải bài toán bằng cách lập phương trình

Vận dụng được các phép biến đổi tương đương và phương pháp giải các loại phương trình để giải phương trình

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2 (Câu 1a,b) 1,0 (33.3%)

2 (Câu 1c; Câu5) 1,5 (50%)

1 (Câu 8) 0,5 (16,7%)

5 3,0 30%

2 Bất phương trình

bậc nhất một

ẩn(-Tính chất bất đẳng

thức-Phương trình

chứa dấu giá trị

tuyệt đối)

Hiểu được tính chất bất đẳng thức,Giải và biểu diễn được tập nghiệm bất phương trình trên trục số

Vận dụng được các phép biến đổi tương đương và giá trị tuyệt đối để giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2 (Câu1;Câu 2b ) 1,0 (66,7 %)

1 (Câu 7 )

0,5 ( 33,3 %)

3 1,5 15%

4 Tam giác đồng

dạng

Nhớ được tính chất đường phân giác,hệ quả đinh lí Ta lét viết được tỉ lệ thức ,tính được độ dài

Chứng minh được hai tam giác đồng dạng trường hợp cạnh góc cạnh và vận dụng sự đồng dạng tính số đo góc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2 (Câu4a,b ) 2,0 ( 50 %)

2 (Câu6 a,b ) 2,0 ( 50 %)

4 4,0 40%

5 Hình lăng trụ

đứng

Vận dụng được công thức tính thể tích

và diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2 (Câu3 a,b ) 1,5 ( 100 %)

2 1,5 15% Tổng số câu

Tổngsố điểm

Tỉ lệ

2 2,0

20%

4 2,0

20 %

7 5,5

55 %

1 0,5

5 %

14 10 điểm

Trang 2

PGD ĐÀO TẠO HUYỆN CÁT TIÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

TRƯỜNG THCS PHƯỚC CÁT I MƠN : TỐN 8 ( Thời gian 90 phút)

NĂM HỌC 2010-2011

Câu 1: (1,5đ)Giải các phương trình sau:

a/ 4 - 3x = 2x - 6

b/ (x – 3)(2x + 8) = 0

Câu 2: (1,0 đ)

a/ Cho m > n Hãy so sánh: 15 – 6m và 15 – 6n

b/ Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình: 2 − 5x ≤ −2x − 7 trên trục số

Câu 3:(1,5 đ)Hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A B C   cĩ đáy là ABCvuơng tại A biết: AB = 5 cm;

AC = 12 cm; AA’ = 20 cm

a/ Tính thể tích của lăng trụ đứng

b/ Tính diện tích xung quanh của lăng trụ đứng

Câu 4 (2,0đ).Tính độ dài trên hình vẽ bên.

Hình 1 : Tính DC ? Hình 2: MN//BC

Tính MN ?

Câu 5: (1,0 đ)

Tổng số học sinh tiên tiến của hai khối 7 và 8 là 270 em Tính số học sinh tiên tiến của mỗi

khối, biết rằng

3

4 số học sinh tiên tiến của khối 7 bằng 60% số học sinh tiên tiến của khối 8

Câu 6: (2,0đ)

Cho hình thang ABCD ( AB//CD) Biết AB = 2cm, BD = 4cm, DC = 8cm

a) Chứng minh tam giác ABD đồng dạng với tam giác BDC

b) Tính số đo gĩc ABC , biết ADB 400

Câu 7: (0,5 đ) Giải phương trình: x 3 4x9

Câu 8: (0,5 đ) Giải phương trình sau:

2001 2009 2017 2012 2006 2022

xxxx xx

 Hết 

Trang 3

PHÒNG GD- ĐT CÁT TIÊN

TRƯỜNG THCS PHƯỚC CÁT I

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011-2012

MÔN : TOÁN 8

1

(1,5đ) a/ 4 - 3x = 2x - 6  -5x = -10

 x = 2 Vậy S2={2}

0.25 0.25 b/(x – 3)(2x + 8) = 0

x – 3= 0 hoặc 2x+8 = 0

x = 3 hoặc x = –4 vậy S ={3;–4}

c/ĐKXĐ là x2 v x–2

2

Suy ra: x(x – 2) + 6(x+2) =2x +12

 x2 +2x = 0

 x(x+2) = 0

 x = 0 hoặc x = -2 ( loại) vậy S = {0}

0.25 0.25

0.25

0.25

2

(1,0đ) a/ Vì m > n - 6m < - 6n

 15 -6m < 15 -6n

0.25 0.25

b/ - Giải : 2 − 5x ≤ −2x − 7 -3x ≤ -9  x  3 Vậy S ={x/x 3}

- Biểu diễn trên trục số đúng

0.25 0.25

3

(1,5đ)

a/ Viết đúng công thức: V = S h

- Thay số : V =

' 2

AB AC

AA

=

3.4 10

2 = 60 cm3

0.25 0.25 0.25 b/ - Viết đúng công thức: Sxq= 2p.h

- Tính được BC = 5

- Sxq= 2p.h =12.10 = 120 cm2

0.25 0.25 0.25

4

(2,0đ) Hình1:Vì BD là phân giác nên ta có:

AD AB

DCBC

=> Dc = 4,5

Hình2: Vì MN // BC theo hq định lý Ta lét ta có:

AM MN

ABBC

=> MN = 4,5

0.5 0.5

0.5 0.5

5

(1,0đ) - Chọn ẩn và đặt ĐK đúng ( gọi số HSTT K8 là: x đk x

Z + , x <270) 0.25

- Biểu diễn qua ẩn đúng ( Số HSTT K7 là: 270 – x 0.25

- Lập được phương trình :

(270 )

4  x 100x

 x = 150 thỏa đk

Vậy : Số HSTT K8 là 150HS, K7 là 120 HS

0.25

0.25

6

(2,0đ) - Vẽ hình , Viết GT& KL đúng

0.5

Trang 5

TRƯỜNG THCS PHƯỚC CÁT I

ĐỀ KIỂM TRACHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011

MÔN : Toán 8 ( Thời gian 90 phút)

Trang 6

Cõu 1: (1.5đ)Giải cỏc phương trỡnh sau:

a/ 15 - 5x = 4x - 8 b/ (x – 3) (5x – 6) = 0 c/ x −1 x +3 − x

x −3=

7 x − 3 9− x2

Cõu 2: (1.0 đ)

a/ Cho m < n Hóy so sỏnh: 15(4 – m) và 15(4 – 6n )

b/ Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trỡnh: 2 x −14 + 1

12

x +3

6 trờn trục số Cõu 3:

(1 đ).Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy AB=10cm, đường cao SH=12cm

a/ Tớnh thể tớch của hỡnh chúp

b/ Tớnh diện tớch toàn phần của hỡnh chúp

Cõu 4 (1.0đ).Tớnh độ dài trờn hỡnh vẽ bờn.

Hỡnh 1 : Tớnh DC ? Hỡnh 2: MN//BC

Tớnh MN ?

Cõu 5: (1,0 đ)Số lượng gạo trong bao thứ nhất gấp 3 lần số lượng gạo trong bao thứ 2 Nếu bớt ở

bao thứ nhất 30 kg và thờm vào bao thứ hai 25kg thỡ số lượng gạo trong bao thứ nhất

bằng 2/3 số lượng gạo trong bao thứ hai Hỏi lỳc đầu mỗi bao chứa bao nhiờu kg gạo?

Cõu 6: (1 đ)Cho biểu thức:

2 2

A=

4

x x x

 a/ Tỡm ĐKXĐ của A

b/ Rỳt gọn A và tớnh giỏ trị của A với x bằng -1?

Cõu 7:(1đ)Cho tam giỏc ABC biết AB= 5cm ; AC =10cm ; BC = 12cm.Trờn AB và AC lần lượt lấy E và F sao

cho AE= 2cm; AF = 4cm

a/ Tớnh EF

b/ Tớnh tỉ số chu vi và tỉ số diện tớch của tam giỏc AEF và tam giỏc ABC

c/ BF và CE cắt nhau tại I CMR: IE.IB= IF.IC

Cõu 8: (1.5đ)

Cho ΔABC vuoõng taùi A, ủửụứng cao AH.

a) CMR : ΔHAB ΔHCA b) Cho AB = 15cm, AC = 20cm Tớnh BC, AH c) Goùi M laứ trung ủieồm cuỷa BH, N laứ trung ủieồm cuỷa AH CMR : CN vuoõng goực AM

Cõu 9: (0.5 đ) Giải phương trỡnh:4x 6x8

Cõu 10: (0.5 đ)Cho biểu thức A = 2

7 8 1

x x

 Hóy tỡm giỏ trị của x để biểu thức A dương

 Hết 

TRƯỜNG THCS PHƯỚC CÁT I

ĐỀ KIỂM TRACHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011

MễN : Toỏn 8 ( Thời gian 90 phỳt)

Trang 7

Đề 3

Cõu 1: (1.5đ)Giải cỏc phương trỡnh sau:

a/ 2x +1 = 15– 5x b/ ( x – 2 ) (23x – 6 ) = 0 c/ x −2 x +2+¿ 3

x −2=

x2−11

x2− 4

Cõu 2: (1.0 đ)

1/ Cho a > b Hóy so sỏnh

2/ Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trỡnh trờn trục số

a/ 3( x + 2 ) – 1 > 2( x – 3 ) + 4 b/ x+45 +3 x +2

10 <

x −1

3

Cõu 3: (1 đ).Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy AB=10cm, cạnh bờn SB = 13cm.

a/ Tớnh trung đoạn SI

b/ Tớnh diện tớch toàn phần của hỡnh chúp

Cõu 4 (1.0đ).

a) Cho tam giỏc ABC cú AD là phõn giỏc trong của gúc A

Tỡm x ở hỡnh vẽ bờn

b) Cho hỡnh hộp chữ nhật cú cỏc kớch thước là 3 cm;

4 cm; 5cm Tớnh diện tớch xung quanh và thể tớch của

hỡnh hộp chữ nhật đú

Cõu 5: (1,0 đ)Tổng số học sinh của hai lớp 8A và 8B là 78 em Nếu chuyển 2 em t lớp 8A qua lớp

8B thỡ số học sinh của hai lớp bằng nhau Tớnh số học sinh của mỗi lớp?

Cõu 6: (1 đ) Tỡm GTLN của A = 2

5

6 10

xx

Cõu 7:(1đ)Cho hỡnh thang ABCD ( AB // CD ) cú gúc DAB bằng gúc DBC và

AD= 3cm, AB = 5cm, BC = 4cm

a/ Chứng minh tam giỏc DAB đồng dạng với tam giỏc CBD

b/ Tớnh độ dài của DB, DC

c/ Tớnh diện tớch của hỡnh thang ABCD, biết diện tớch của tam giỏcABD bằng 5cm2

Cõu 8: (1.5đ)

Cho ABC vuụng tại A cú AB = 9cm ; BC = 15cm Lấy M thuộc BC sao cho CM = 4cm , vẽ Mx vuụng gúc với BC cắt AC tại N

a/ Chứng minh CMN đồng dạng với CAB , suy ra CM.AB = MN.CA

b/ Tớnh MN c/ Tớnh tỉ số diện tớch của CMN và diện tớch CAB

Cõu 9: (0.5 đ) Giải phương trỡnh:|x +5| =3x–2

Cõu 10: (0.5 đ)Cho A = x −5 x −8 Tỡm giỏ trị của x để A dương

 Hết 

ĐỀ KIỂM TRACHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011

MễN : Toỏn 8 ( Thời gian 90 phỳt)

Đề 4

Cõu 1: (1.5đ)Giải cỏc phương trỡnh sau:

A

Trang 8

a/ 2x +1 = 15– 5x b/ ( 4x + 2 ) (3x – 6 ) = 0 c/

2 2

   d/ |x +5| =3x–2

Cõu 2: (1.0 đ)

1/ Cho a > b Hóy so sỏnh

a) 3a – 5 và 3b – 5 b) – 4a + 7 và – 4b + 7

2/ Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trỡnh trờn trục số

a/ 3 x – 1 > 2( x – 3 ) + 4 b/ x+4

5 +

3 x +2

10 <

x −1

3

Cõu 3: (1 đ)Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy AB=10cm, cạnh bờn SB = 13cm.

a/ Tớnh trung đoạn SI

b/ Tớnh diện tớch toàn phần của hỡnh chúp

Cõu 4 (1.0đ).

a) Cho tam giỏc ABC cú AD là phõn giỏc trong của gúc A

Tỡm x ở hỡnh vẽ bờn

b) Cho hỡnh hộp chữ nhật cú cỏc kớch thước là 3 cm;

4 cm; 5cm Tớnh diện tớch xung quanh và thể tớch của

hỡnh hộp chữ nhật đú

Cõu 5: (1,0 đ): Hai thựng dầu A và B cú tất cả 100 lớt Nếu chuyển từ thựng A qua thựng B 18 lớt thỡ số

lượng dầu ở hai thựng bằng nhau Tớnh số lượng dầu ở mỗi thựng lỳc đầu

Cõu 6: (1 đ) a/ Chứng minh rằng : 2x2 +4x +3 > 0 với mọi x

b/ Tỡm GTLN của A = 2

3 4 1

x x

Cõu 7:(1đ)Cho hỡnh chữ nhật ABCD cú AB = 8cm, BC = 6cm Vẽ đường cao AH của tam giỏc ADB.

a) Chứng minh tam giỏc AHB đồng dạng tam giỏc BCD

b) Chứng minh AD2 = DH.DB

c) Tớnh độ dài đoạn thẳng DH, AH

Cõu 8: (1.5đ)

Cho ABC vuụng tại A cú AB = 9cm ; BC = 15cm Lấy M thuộc BC sao cho CM = 4cm , vẽ Mx vuụng gúc với BC cắt AC tại N

a/ Chứng minh CMN đồng dạng với CAB , suy ra CM.AB = MN.CA

b/ Tớnh MN c/ Tớnh tỉ số diện tớch của CMN và diện tớch CAB

Cõu 9: Một lăng trụ đứng cú chiều cao 6 cm, đỏy là tam giỏc vuụng cú hai cạnh gúc vuụng lần lượt là

3cm và 4 cm

1) Tỡm diện tớch xung quanh của hỡnh lăng trụ

2) Tỡm thể tớch của hỡnh lăng trụ

Cõu 10: Cho ΔABC cú AB=12cm , AC= 15cm , BC = 16cm Trờn cạnh AB lấy điểm M sao cho AM

=3cm Từ M kẻ đường thẳng song song với BC cắt AC tại N , cắt trung tuyến AI tại K

a/ Tớnh độ dài MN

b/ Chứng minh K là trung điểm của MN

c/ Trờn tia MN lấy điểm P sao cho MP= 8cm Nối PI cắt AC tại Q

C/minh Δ QIC đồng dạng với Δ AMN

 Hết 

ĐỀ KIỂM TRACHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011

MễN : Toỏn 8 ( Thời gian 90 phỳt) Đề5

Cõu 1: (1.5đ)Giải cỏc phương trỡnh sau:

A

Trang 9

a/ 3x +1 = 5– x b/ ( 4x + 2 ) (3x – 6 ) = 0 c/

2 2

   d/ |x +5| =3x–2

Cõu 2: (1.0 đ)

1/ Cho a > b Hóy so sỏnh

a) 3a – 5 và 3b – 5 b) – 4a – 7 và – 4b – 7

2/ Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trỡnh trờn trục số

a/ 4 x – 1 > 2 x – 3 b/

xxx

Cõu 3: (1 đ)Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy AB=8cm, cạnh bờn SB = 5cm.

a/ Tớnh trung đoạn SI

b/ Tớnh diện tớch toàn phần của hỡnh chúp

Cõu 4 (1.0đ).

a) Cho tam giỏc ABC cú AD là phõn giỏc trong của gúc A

Tỡm x ở hỡnh vẽ bờn

b) Cho hỡnh hộp chữ nhật cú cỏc kớch thước là 3 cm;

4 cm; 5cm Tớnh diện tớch xung quanh và thể tớch của

hỡnh hộp chữ nhật đú

Cõu 5: (1,0 đ): Hai thựng dầu A và B cú tất cả 120 lớt Nếu chuyển từ thựng A qua thựng B 28 lớt thỡ số

lượng dầu ở hai thựng bằng nhau Tớnh số lượng dầu ở mỗi thựng lỳc đầu

Cõu 6: (1 đ) a/ Chứng minh rằng : A = 4x -x2 - 3 < 0 với mọi x Rồi tỡm GTLN của A

b/ Tỡm x biết: x −12 >1

Cõu 7:(1đ)Cho ABC vuụng tại A cú AB = 9cm ; BC = 15cm Lấy M thuộc BC sao cho CM = 4cm , vẽ Mx vuụng gúc với BC cắt AC tại N

a/ Chứng minh CMN đồng dạng với CAB

b/ Tớnh MN c/ Tớnh tỉ số diện tớch của CMN và diện tớch CAB

Cõu 8: (1.5đ)

Cho ABC vuụng tại A cú AB = 9cm ; BC = 15cm Lấy M thuộc BC sao cho CM = 4cm , vẽ Mx vuụng gúc với BC cắt AC tại N

a/ Chứng minh CMN đồng dạng với CAB , suy ra CM.AB = MN.CA

b/ Tớnh MN c/ Tớnh tỉ số diện tớch của CMN và diện tớch CAB

Cõu 9: Cho ∆ABC vuụng tại A cú AB = 6cm; AC = 8cm Đường cao AH và phõn giỏc BD cắt nhau tại I ( H  BC và D  AC )

1) Tớnh độ dài AD ? DC ? 2) c/m AB2 = BH BC

3) C/m ∆ABI ∆CBD 4) C/m

IH AD

IADC

Cõu 10Cho hỡnh thang cõn ABCD cú AB// CD và AB< CD, đường chộo BD vuụng gúc với cạnh bờn BC.Vẽ Đường cao BH

a/ Chứng minh ΔBDC ΔHBC

b/ Cho BC =15; DC=25.Tớnh HC, HD

c/ Tớnh diện tớch hỡnh thang ABCD

A

Ngày đăng: 10/06/2021, 16:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w