- Hệ thống hóa kiến thức về phương trình bậc nhất một ẩn,Bất phương trình bậc nhất một ẩn, kỹ năng giải bài toán bằng cách lập phương trình.. + Kỹ Năng :.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
MÔN TOÁN LỚP 8
I/ Mục tiêu
+ Kiến thức:
- Kiểm tra và đánh giá kiến thức và kỹ năng tổng hợp của học sinh.
- Hệ thống hóa kiến thức về phương trình bậc nhất một ẩn,Bất phương trình bậc nhất một ẩn, kỹ
năng giải bài toán bằng cách lập phương trình
+ Kỹ Năng :
- Kỹ năng giải phương trình , bất phương trình.Kỹ năng sử dung kiến thức về tam giác dồng
dang Định lý TaLets để chứng minh và tính toán trong bài toán hình
- Vận dụng các kiến thức đã học để chứng minh , và tính toán diện tích , thể tích các hình đã
học
+ Thái độ :
- Giáo dục ý thức tự giác, thái độ trung thực khi làm bài.
- Qua kiểm tra để phân loại học sinh, các em nhận thấy khả năng ,thực lực của mình để có định
hướng cho bản thân trong học tập
II/ Hình thức kiểm tra:
- Kiểm tra tự luận, thời gian 90 phút
III/ Ma trận đề kiểm tra
Cấp độ
Tên
chủ đề
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ
cao
Phương trình và
bất phương
trình bậc nhất
một ẩn.
- Khái niệm
về phương trình bậc nhất một ẩn
Giải được PT bậc nhất 1 ẩn; PT có
ẩn ở mẩu Giải được BPT và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
- Giải phương trình bậc nhất chứa ẩn ở mẫu
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ % điểm
1 (câu 1)
1.đ 25%
2 (câu 2, B2)
2.đ 50%
1 (B 1)
1.đ 25%
3
4.đ 60%
Giải bài toán
bằng cách lập
phương trình.
Nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập PT
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ % điểm
1 (Bài 3)
2.đ 100%
1
1.đ 10%
Tam giác đồng
dạng
Tam giác- Định lí Ta-lét trong tam giác
-Chứng minh hệ thức, tính độ dài đoạn thẳng thông qua chứng minh hai tam giác đồng dạng
Vận dụng tính chất đường phân giác của tam giác
Trang 2chứng minh tỉ lệ thức
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ %
2 (B 5) 2.đ 50%
2 (B 4a, 4b)
1.5 đ 37.5%
1(B 4c)
0.5đ 12.5%
5
4 đ 60%
Hình lăng trụ
đứng, hình chóp
đều
- Thể tích hình hộp chữ nhật
Vận dụng công thức tính thể tích
của hình hộp chữ nhật
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ %
1 (câu 1)
1 đ 50%
1 (câu 2)
1 đ 50%
2
2 đ 20%
CỘNG
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ % điểm
3
3đ 30%
2
2.đ 20%
4
3.5 đ
35 %
2
1.5 đ 15
%
11 10đ 100%
IV/ Đề kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2011 - 2012
MÔN TOÁN LỚP 8 Thời gian làm bài : 90 phút
A/LÝ THUYẾT : (2 điểm) Chọn một trong hai đề sau :
Đề 1 :
Câu 1 Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn – Cho ví dụ
Câu 2 Giải phương trình: 2x - 6 = 0
Đề 2
Câu 1 Viết công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật (giải thích công thức).
Câu 2 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 4 cm; AC = 5 cm và A’C = 13 cm
Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó
B/ BÀI TẬP (8 điểm)
Bài 1: Giải phương trình:
Bài 2: Giải bất phương trình 2(2x + 2) < 12 + 3(x – 2) và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
Bài
3 : Một người đi xe máy từ A đến B với vân tốc 40 km/h Lúc về, người đó đi với vận tốc 30
km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút Tính quãng đường AB
Bài
4 : (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AD có AB = 3cm, AC = 4cm.
Từ B kẻ tia phân giác BE của góc ABC cắt AC tại E và cắt AD tại F
a Tính độ dài đoạn thẳng AD
b Chứng minh: AD2 = BD DC
c Chứng minh:
Bài
5 : Cho tam giác OMN, biết EF//MN , OF=6cm và Tính FN
V/ Đ áp án và biểu điểm
Trang 3Câu Nội dung Điểm Đề 1
Câu 1:
Câu 2:
Viết đúng đ/n
Ví dụ đúng dạng Giải phương trình: 2x – 6 = 0 2x = 6 x = 2 Vậy nghiệm của phương trình đã cho
0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ
Đề 2
Câu 1:
Câu 2: Viết đúng công thức V= a.b.c ; Giải thích V:thể tích, a:dài, b:rộng, c:caothể tích của hình hộp chữ nhật: V= a.b.c = 4.5.13 = 620 (cm3) 1 đ1 đ
Bài 1 Viết đúng ĐKXĐ x - 1; x 2
Quy đồng và khử mẫu đúng 2(x – 2) – (x + 1) = 3x – 11 Tìm được 2x – 4 – x – 1 = 3x – 11 – 2x = – 6
x = 3 Trả lời: giá trị này thỏa mãn ĐKXĐ Vậy S = {3}của PT
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
Bài 2 2(2x + 2) < 12 + 3(x – 2)
4x + 4 < 12 + 3x – 6 4x – 3x < 12 – 6 – 4
x < 2
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
Bài 3 Gọi x (km) là quãng đường AB.( x > 0)
Thời gian đi: (giờ) ; thời gian về: (giờ)
Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút = giờ nên ta có phương trình: – = x = 90 (thỏa đ/k)
Vậy quãng đường AB là: 90 km
0,5 đ 0,5 đ
0,75 0,25
Bài 4 Hình vẽ đúng
F A
E
Ghi GT-KL đúng
a Tính độ dài đoạn AD = ( AB AC) : BC = 2,4 (cm )
b Chứng minh: chứng minh tam giác ABD đồng dạng tam giác CAD
ta có
0.5
0.5
2 0
Trang 4(cùng phụ với ) Vậy hai tam giác đồng dạng theo trường hợp g.g
Từ câu a suy ra AD2 = BD DC
c Chứng minh:
áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác ABD, tam giác ABC và tam giác DAB đồng dạng tam giác ABC suy ra
0.5 0.5
1
Bài 5
Áp dụng địnhlí Ta-Lét; Lập được tỉ lệ thức Tính được FN=12cm
0.5đ 0.5đ
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 8
Trang 5NĂM HỌC 2011 - 2012
Thời gian làm bài : 90 phút
( Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: Lớp:
A/LÝ THUYẾT : (2 điểm) Chọn một trong hai đề sau :
Đề 1 :
Câu 1 Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn – Cho ví dụ
Câu 2 Giải phương trình: 2x - 6 = 0
Đề 2
Câu 1 Viết công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật (giải thích công thức).
Câu 2 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 4 cm; AC = 5 cm và A’C = 13 cm
Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó
B/ BÀI TẬP (8 điểm)
Bài 1: Giải phương trình:
Bài 2: Giải bất phương trình 2(2x + 2) < 12 + 3(x – 2) và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
Bài
3 : Một người đi xe máy từ A đến B với vân tốc 40 km/h Lúc về, người đó đi với vận tốc 30
km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút Tính quãng đường AB
Bài
4 : (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AD có AB = 3cm, AC = 4cm.
Từ B kẻ tia phân giác BE của góc ABC cắt AC tại E và cắt AD tại F
a Tính độ dài đoạn thẳng AD
b Chứng minh: AD2 = BD DC
c Chứng minh:
Bài
5 : Cho tam giác OMN, biết EF//MN , OF=6cm và Tính FN
Bài làm