1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

kt dai 9 tiet 18

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 65,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Giúp học sinh nắm được toàn bộ kiến thức đã học trong chương, đặc biệt chú ý: Định nghĩa, kí hiệu căn bậc hai số học.. Xác định điều kiện có nghĩa của căn thức bậc hai.[r]

Trang 1

9A: /……/ 2012

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Giúp học sinh nắm được tồn bộ kiến thức đã học trong chương, đặc

biệt chú ý: Định nghĩa, kí hiệu căn bậc hai số học Xác định điều kiện cĩ nghĩa của

căn thức bậc hai Biết được mối liên hệ của các phép khai phương

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng khai phương, điều kiện cĩ nghĩa của căn thức bậc hai và rút gọn

biểu thức cĩ chứa căn thức bậc hai

3 Thái độ: Trung thực, tự giác, tích cực tính tốn một cách chính xác.

II Chuẩn bị

1 GV: Xác lập ma trận đề, ra đề.

2.HS: Ơn tập nội dung kiến thức.

III Tiến trình bài dạy

1 Ổn định tổ chức (1'):

9A: / ,vắng………

9B: / ,vắng………

2 Kiểm tra:

*Ma trận đề

1)Khái niệm

căn bậc hai

Căn thức bậc

hai và HĐT

2

AA

Nhận biết căn bậc hai số học của một số không âm

Tìm được điều kiện của biến trong biểu thức

A để A xác định

Vận dụng được HĐT

2

AA căn bậc hai.

Vận dụng HĐT trong chứng minh đẳng thức và so sánh

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 0.5 5%

1 0.5 5%

2 1.0 10%

1 1.0 10%

5 3.0 30%

2)Các phép

tính và các

phép biến đổi

đơn giản về

căn bậc hai

Vận dụng các phép biến đổi đơn giản về CBH để giải bài toán tìm x.

Vận dụng các tính chất và các phép biến đổi về căn bậc hai để tính, rút gọn, so sánh,…

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 0.5 6 6.0

60%

7 6.5 65% 3)Căn Bậc ba Nhận biết

được căn

Trang 2

một số.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 0.5 5%

1 0.5 5%

Tổn

g

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2 1.0 10%

1 0.5 5%

3 1.5 15%

7 7.0 70%

13 10 100%

* Câu hỏi:

Phần I Trắc nghiệm khách quan.

Khoanh trịn vào chỉ một các chữ cái đứng trước mỗi phương án trả lời đúng

Câu 1) Nếu 2k = 16 thì giá trị của k là :

Câu 2) Hãy chọn hằng đẳng thức đúng

Câu 3) 2 3x có nghĩa khi :

A x 

3

2 B x 

2

3 C x 

2

3 D x

3 2

Câu 4) Nếu 9x 4x 3 thì x bằng

A 9 B

9

5 C

3

5 D 3

Câu 5) Khai phương 3  125 bằng ?

Câu 6) Trục căn thức ở mẫu của biểu thức sau:

5 5

A

5

5 B

5

C

50

1 5

Phân II Trắc nghiệm tự luận

Câu 7) Tính a,  2

5

2 

b, 2 + 8+ 50

c, 111

999

Câu 8) Trục căn thức ở mẫu biểu thức sau: 3 8

5

Trang 3

Câu 9) Cho A =

1

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức

b) Rút rọn biểu thức A

c) So sánh A với 1

* Đáp án – Thang điểm

Phần I Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm ).

Điểm 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Phân II Trắc nghiệm tự luận ( 7 điểm)

Câu 7) Tính a,  2

5

2  = 5- 2 vì 5> 2 ( 1 điểm )

b, 2 + 8+ 50= 8 2 ( 1 điểm )

c,

3 9 111

999 111

999

( 1 điểm )

Câu 8) Trục căn thức ở mẫu biểu thức sau: 3 8

5

2 5 ( 1 điểm )

Câu 9)

a) Điều kiện xác định: (với a > 0; a ≠ 1)

b) Rút rọn biểu thức

A =

1

=

:

=

:

=

1

a

a

a

( 0,5 điểm ) c) So sánh A với 1

Ta có A=

a

=

1

a

Vì a> 0 =>

1

a > 0 =>

1 1

a

> 1 (1 điểm)

Trang 4

- Thu bài, nhận xét giờ kiểm tra.

5 Hướng dẫn học ở nhà (1'):

- Xem lại kiến thức của chương Chuẩn bị trước bài: "Nhắc lại và bổ xung về hàm số"

Duyệt đề kiểm tra của tổ chuyên môn:

Ngày đăng: 10/06/2021, 15:07

w