Toàn taïi moät tam giaùc vuoâng caân coù soá ño ba caïnh laø ba soá töï nhieân lieân tieáp; DC. Ñoä daøi AH laø:.[r]
Trang 1Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Tam giác ABC có A 600, AB = 16cm, AC = 20cm Độ dài cạnh BC là:
A BC 4 21 ; B BC 3 21 ; C BC 2 21 ; D BC 21
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Không có tam giác vuông nào có 3 cạnh là 3 số vô tỉ;
B Không có tam giác vuông nào có 3 cạnh là 3 số chẵn liên tiếp;
C Tồn tại một tam giác vuông cân có số đo ba cạnh là ba số tự nhiên liên tiếp;
D Tồn tại một tam giác vuông có số đo 2 cạnh là hai số thập phân và số đo cạnh còn lại là một số tự nhiên
Câu 3: Cho tam giác ABC có A 900, AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cm, AH BC (H BC) Độ dài AH là:
Câu 4: Cho 900 thì:
A sin+ cos=1; B sin = cos ;
C tg=sincos
Câu 5: Cho tg 13 Tính cos cos sinsin
ta được
Câu 6: Với hình vẽ trên ta có:
Câu 7: Với 00 < < 900 ta có:
A Cos > 1; B 0 < sin < 1;
C -3 < sin < -1; D Cos> 2
Câu 8: Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau đây theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
Sin240; cos350; sin540; cos700; sin780
A cos700 < sin240 < sin540 < cos350 < sin780
B
5
3
C
Trang 2D Sin240 < sin540 < cos350 < cos700 < sin780
II TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1: Giải tam giác vuông biết cạnh huyền bằng 8cm và một góc nhọn bằng 600
Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ hình và thiết lập các tỉ số lượng giác của góc C?
Bài 3: Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 4,5cm, BC = 7,5cm
Chứng minh tam giác ABC vuông tại A tính các góc B, C và đường cao AH của tam giác đó
========== HẾT ==========
Trang 3Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Tam giác ABC có A 600, AB = 16cm, AC = 20cm Độ dài cạnh BC là:
A BC 21 ; B BC 3 21 ; C BC 2 21 ; D BC 4 21
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Không có tam giác vuông nào có 3 cạnh là 3 số vô tỉ;
B Không có tam giác vuông nào có 3 cạnh là 3 số chẵn liên tiếp;
C Tồn tại một tam giác vuông cân có số đo ba cạnh là ba số tự nhiên liên tiếp;
D Tồn tại một tam giác vuông có số đo 2 cạnh là hai số thập phân và số đo cạnh còn lại là một số tự nhiên
Câu 3: Cho tam giác ABC có A 900, AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cm, AH BC (H BC) Độ dài AH là:
Câu 4: Cho 900 thì:
A sin+ cos=1; B tg=sincos
;
C sin = cos; D sin = cos
Câu 5: Cho tg 13 Tính cos cos sinsin
ta được
Câu 6: Với hình vẽ trên ta có:
Câu 7: Với 00 < < 900 ta có:
A Cos > 1; B -3 < sin < -1;
C 0 < sin < 1; D Cos> 2
Câu 8: Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau đây theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
Sin240; cos350; sin540; cos700; sin780
A cos700 < cos350 < sin240 < sin540 < sin780
B
5
3
C
Trang 4D Sin240 < sin540 < cos350 < cos700 < sin780
II TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1: Giải tam giác vuông biết cạnh huyền bằng 8cm và một góc nhọn bằng 600
Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ hình và thiết lập các tỉ số lượng giác của góc C?
Bài 3: Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 4,5cm, BC = 7,5cm
Chứng minh tam giác ABC vuông tại A tính các góc B, C và đường cao AH của tam giác đó
========== HẾT ==========
Trang 5II TỰ LUẬN
Bài 1: Giả sử tam giác đã cho như hình bên:
900 600 300
(định lí về hai góc nhọn của tam giác vuông)
Theo định lí quạn hệ về cạnh và góc trong tam giác ta có:
AB = AC Sin C = 8 sin 600 = 8 0,8660 = 6,928 (cm) 0,5 điểm
BC = AC Cos C = 8 cos 600 = 8 0,5 = 4 (cm) 0,5 điểm
Bài 2: Mỗi tỉ số đúng được 0,5 điểm
Tam giác ABC vuông tại A Khi đó:
sinC AB
BC
AC CosC
BC
AB tgC
AC
Co gC
AB
Bài 3: Vẽ hình trình bày rõ ràng được 0,5 điểm
Ta có : 62 + 4,52 = 72
Hay AB2 + AC2 = BC2 theo định lí đảo Py – ta – go thì ABC vuông tại A 0,5 điểm
Theo định nghĩa tỉ số lượng giác ta có:
7,5
AC
36 520 '
B
370
B
900 900 370 530
Kẻ AH BC H BC
Theo định lí quan hệ giữa cạnh và đường cao
trong tam giác vuông ta có:
AB.AC = AH BC
AB AC
AH
B
B
4,5cm
H