KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ Môn: TOÁN 8 Điểm.. Nhận xét của giáo viên.[r]
Trang 1Trường THCS TAM BỐ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ
TỔ TOÁN Môn: TOÁN 8
Họ và tên học sinh ………
Lớp 8A………
Điểm Nhận xét của giáo viên
Bài 1: Tính: A = x x y.( ) (3 y x x y ).( ) ………
………
………
………
Bài 2: Khai triển các hằng đẳng thức sau a) x2 4y2
b) (x 3)2 ………
………
………
………
………
………
………
Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử a) 8xy z3 4x y2 2 b) 16x216x4 c) 12x2 3xy8xz 2yz ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 4: Cho hình thang cân ABCD (AB//CD) có A 700 Tính các góc còn lại của hình thang cân ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2………
………
………
………
………
Bài 5: Cho tam giác ABC cân tại A Có M, N là trung điểm của BC và AC Đường thẳng MN cắt đường thẳng song song với BC vẽ từ A tại D a) Chứng minh: ABMD là hình bình hành b) Chứng minh: ADCM là mình chữ nhật ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
…………
Bài 6: Tìm giá trị của x để biểu thức sau có giá trị nhỏ nhất: A=9x212x15
………
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
…
Ma trận đề:
NỘI
DUNG
CAO
TỔNG
Nhân đơn
thức với
đa thức,
nhân đa
thức với
đa thức
Sđ : 1đ
Tl: 10%
Biết cách nhân
Số câu: 1
Số điểm 1đ Tl: 100%
Sc: 1 1đ=10%
Hằng đẳng
thức
Sđ : 2đ
Tl: 20%
Biết khai triển
một hđt
Số câu: 2
Số điểm: 1.đ
Tl: 66.66%
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Số câu: 1
Số điểm: 1.đ Tl: 33.33%
Sc: 3 2đ=20%
Phân tích
đa thức
Sc: 3
Sđ : 3đ
Tl: 30%
Phân tích 1 đa thức thành nhân tử
Số câu: 3
Số điểm: 3.đ Tl: 100%
Sc: 3 3đ=30%
Hình
thang cân
Sc: 1
Sđ : 2đ
Tl: 10%
Vận dụng tính chất tính các góc của hình thang cân Sc: 1
Sđ : 2đ Tl: 10%
Sc: 1 2đ=20%
Hình bình
hành và
hình chữ
nhật
Chứng minh hbh Sc: 1
Sđ : 1đ Tl: 50%
Chứng minh hình cn Sc: 1
Sđ : 1đ Tl: 50%
Sc: 2 2đ=20%
TỔNG Số câu: 2
1 điểm: 10%
Số câu: 3
4 điểm: 40%
Số câu: 4
4 điểm: 40%
Số câu: 1
1 điểm: 10%
Số câu: 10
10 điểm: 100%
Trang 4ĐÁP ÁN TOÁN 8
Câu 1: Tính
A x x x y xy y y x x xy (0.5đ)
2
3
A y xy (0.5đ)
Câu 2: Khai triển hằng đẳng thức
a) (x2 ).(y x 2 )y (0.5đ)
b) =(x2).(x2 2x4) (0.5đ)
Câu 3: Phân tích đa thức thành nhân tử
a) 4xy2.(2yz x ) (1đ)
b) (4x 2)2 (1đ)
c) (3x2 )(4z x y ) (1đ)
Câu 4:
Ta có A B 700( 2 góc kề 1 đáy) (0.5đ)
A D 1800(Hai góc kề cạnh bên)
700D 1800
D 1100 (1đ)
D C 1100 (0.5đ)
Câu 5:
a) => MN Là đường trung bình của tam giác ABC (0.25đ)
=> MD//AB (MN//AB) (1) (0.25đ)
Ta có AD//BM (AD//BC) (2) (0.25đ)
Từ (1) và (2) => ABMD là hình bình hành (tứ giác có 2 cặp cạnh //) (0.25đ) b) Chứng minh AMCD là hình bình hành (0.25đ)
Chứng minh AC=MD (0.25đ)
=> AMCD là hình chữ nhật ( hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau) (0.5đ) Bài 6:
A= (9x212x4) 11 (0.25đ)
A= (3x 2)211 (0.25đ)
Trang 5Mà (3x 2)21111 với mọi x Nên (3x 2)211 nhỏ nhất khi bằng 11 (0.25đ)
=>
(3 2) 0
3
x x
(0.25đ)