- Số học:( khoảng 50 %) Củng cố về cách đọc,viết; Cộng,trừ các số trong phạm vi 1000; Cách tìm thành phần chưa biết cúa phép tính.Tìm một trong các phần bằng nhau của đơn vị.Thực hiện [r]
Trang 1NỘI DUNG, MỨC ĐỘ NHẬN THỨC, KHUNG MA TRẬN ĐỀ, KHUNG MA TRẬN
CÂU HỎI , ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁP ÁN ĐỀ KTCN NĂM HỌC 2015-2016
MÔN TOÁN -LỚP 2
1 Nội dung: Môn toán lớp 2 được kiểm tra theo các mạch kiến thức sau:
- Số học:( khoảng 50 %) Củng cố về cách đọc,viết; Cộng,trừ các số trong phạm vi 1000; Cách tìm thành phần chưa biết cúa phép tính.Tìm một trong các phần bằng nhau của đơn vị.Thực hiện phép nhân, chia đơn giản
- Đại lượng và đo đại lượng: (khoảng 30 %) Củng cố về mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian, độ dài, khối lượng
- Yếu tố hình học ( khoảng 20%) Củng cố về cách tính độ dài của đường gấp khúc, nhận dạng hình tam giác và hình tứ giác
2 Mức độ nhận thức: Mức 1: 50% ; Mức 2 : 30 % ; Mức 3 :20%.
3 Ma trận đề kiểm tra
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu
và số điểm
TNK
TNK
TNK
TNK
Số và phép tính cộng, trừ nhân,
chia , tìm thành phần chưa biết
của phép tính, giải bài toán có 2
phép tính,
Đại lượng và đo đại lượng:
ki-lô-gam, mối quan hệ giữa các
đơn vị đo độ dài
Yếu tố hình học: diện tích hình
4 Ma trận câu hỏi đề kiểm tra
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu
và số điểm
Số và phép tính cộng, trừ nhân,
chia , tìm thành phần chưa biết
của phép tính, giải bài toán có 2
phép tính,
Đại lượng và đo đại lượng:
ki-lô-gam, mối quan hệ giữa các
đơn vị đo độ dài
Yếu tố hình học: diện tích hình
5&6: Đề thi đề xuất và đáp án kèm theo
Trường Tiểu học Mường Nọc.
Trang 2Trường Tiểu học ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (Đề 1)
Lớp: MÔN TOÁN– LỚP 2
Họ và tên: (Thời gian làm bài: 40 phút)
Lời nhận xét
Điểm Người coi thi:………
Người chấm:……….
Câu 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng: a, Số 155 được đọc là: A Một trăm năm mươi năm B Một trăm năm mươi lăm C Một trăm năm lăm b, Số gồm 6 trăm 3 chục 6 đơn vị được viết là: A 663 B 366 C 636
Câu 2: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a 5dm 7cm = cm b 1 tuần lễ = ngày Câu 3 :(2 điểm) Đặt tính rồi tính: 25 + 46 94 – 67 328 + 150 457 – 125
Câu 4: (2 điểm) Tìm x x + 34 = 58 x - 15 = 36 x : 3 = 5 + 3 x x 4 = 34 - 10
Câu 5: (1 điểm) Tính chu vi hình sau theo hai cách: 4cm
B C 3cm 4cm D
3cm A 4cm E Cách 1:
Trang 3
Cách 2:
Câu 6: (2 điểm) Một đội công nhân làm đường, ngày thứ nhất làm được 343 mét đường, ngày thứ hai làm được nhiều hơn ngày thứ nhất 15mét đường Hỏi ngày thứ 2 đội công nhân đó làm được bao nhiêu mét đường?
Bài 7: (1 điểm) Hình vẽ bên có : a, hình tam giác b, hình tứ giác Trường Tiểu học
\
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 1 - MÔN TOÁN LỚP 2
NĂM HỌC: 2015-2016
Câu 1: (1 điểm) Khoanh đúng mỗi ý cho 0,5 điểm:
a, Ý B b, Ý C
Câu 2: (1 điểm) Điền đúng mỗi số cho 0,5 điểm
a 5dm 7cm = 57 cm b 1 tuần lễ = 7 ngày
Câu 3 :(2 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm
Câu 4: (2 điểm) Tính đúng mỗi bài cho 0,5 điểm
Câu 5: (1 điểm) Tính chu vi hình sau theo hai cách
4cm
B C
3cm
4cm D
3cm
A 4cm E
Cách 1:
Chu vi hình ABCDE: 4 + 4 + 4 + 3 +3 = 18cm 0.5 điểm Cách 2:
Chu vi hình ABCDE: 4 x 3 + 3 x 2 = 18cm 0.5 điểm Đáp số: 18 cm
Câu 6: (2 điểm)
Bài giải: Ngày thứ 2 đội công nhân làm được: 0.5 điểm
343 + 15 = 358 (m) 1 điểm
Đáp số: 358m 0.5 điểm
Bài 7: (1 điểm) Điền đúng mỗi ý cho 0,5 điểm.
a, 4 hình tam giác b, 2 hình tứ giác
Trường Tiểu học