Yếu tố hình học: Đơn vị đo diện tích; Nhận biết hình bình hành; Hình chữ nhật.. Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TN KQ 1.[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ MÔN TOÁN LỚP 4- GIỮA HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2016 – 2017
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu
và số điểm
Mức 1 Nhận biết
Mức 2 Thông hiểu
Mức 3 Vận dụng
Mức 4
VD sáng tạo
TỔNG
TN
TN
TN
TN
Nhận biết tính chất
cơ bản của phân số
Đọc đúng phân số;
Biết thực hiện từng
phép tính với phân
số; Biết so sánh các
phân số
Số điểm
Yếu tố hình học:
Đơn vị đo diện tích;
Nhận biết hình bình
hành; Hình chữ nhật
Số
Tổng
Số điểm
PHÒNG GD- ĐT CƯ JUT BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2017–
2018 TRƯỜNG TH TRẦN PHÚ MÔN: TOÁN – LỚP 4
Trang 2Họ tên học sinh: ………Lớp: 4 …
Điểm Nhận xét của giáo viên
I Trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Phân số nào dưới đây bằng phân số 45 ? (0,5 điểm)
12
16
Câu 2: Kết quả của phép tính 35 + 52 là ? (0,5 điểm)
6
25
Câu 3: Hình bình hành có diện tích là 60 m2 và chiều cao 6m thì cạnh đáy là: (0,5 điểm)
Câu 4: Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 45m2 6cm2 = cm2 là: (0,5 điểm)
A 456 B 45006 C 456 000 D 4506
Câu 5: Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp ? (0,5 điểm)
A 52 B 32 C 35 D
3
2
Câu 6: Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong phân số: 57 = 35 là : (0,5 điểm)
A 52 B.53 C 25 D 15
Câu 7: Chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm để 74… chia hết cho cả 2 và 3 là: (1 điểm)
Trang 3A 2 B 6 C 8 D 4
II/ Tự luận: (6 điểm) Câu 1: Đọc các phân số sau: (1 điểm) 2 9 :
5 4 :
Câu 2 : (1 điểm)
a) 127 137 b) 1018 1118
Câu 3: Tính (1 điểm) a ) 32−3 8 = b) 12:2 5 =
Câu 4: (2 điểm) Một lớp học có 36 học sinh Có 32 số học sinh trong lớp là học sinh khá Hỏi trong lớp đó có bao nhiêu học sinh khá?
Câu 5: (1 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 90 m, chiều rộng bằng 35 chiều dài Tính chu vi mảnh vườn đó?
ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHO ĐIỂM MÔN TOÁN
<
>
Trang 4I Phần trắc nghiệm : (4 điểm)
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 1 điểm
II Phần tự luận: (6 điểm)
Bài 1: Đọc các phân số sau: (1 điểm)
2
9 : Hai phần chín (0,5 điểm)
5
4 : Năm phần bốn (0,5 điểm) Bài 2 : (1 điểm)
a) 127 > 137 (0,5 điểm) b) 1018 < 1118 (0,5 điểm)
Bài 3: Tính (2 điểm)
a ) 32−3
8 = 16 −924 = 7
b) 12:2
5 = 12 x5
2=
5
4 (0,5 điểm) Bài 4: (2 điểm) Bài giải
Số học sinh khá của lớp đó là: (0,5 điểm)
36 : 3 x 2 = 24 (học sinh) (1 điểm) Đáp số: 24 học sinh khá (0,5 điểm)
Bài 5: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 90 m, chiều rộng bằng 35 chiều dài Tính chu vi và diện tích mảnh vườn đó (1 điểm)
Bài giải
Chiều rộng mảnh đất là: (0,25 điểm)
90 : 5 x 3 = 54 (m) (0,25 điểm) Chu vi mảnh vườn là : (0,25 điểm)
(90 + 54 ) x 2 = 288 (m) (0,25 điểm)
Đáp số: 288 m
<
>