1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an Dai so 9 tuan 4

9 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 310,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị của học sinh: - Nội dung kiến thức ôn tập ,chuẩn bị trước ở nhà: Quy tắc khai phương một thương, chia hai căn bậc hai, - Dụng cụ học tập: Thước thẳng, máy tính bỏ túi.. HOẠT ĐỘN[r]

Trang 1

Trường THCS Phương Thịnh Giáo án Đại số 9

Ngày soạn : 6.09.2012

Tuần :4

Tiết : 7

§3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG (T2)

KIỂM TRA 15’

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố định lí

bb với a 0,b>0 để tính toán ,rút gọn các biểu thức chứa căn bậc hai

2.Kĩ năng: Biến đổi thành thạo các căn thức chứa căn bậc hai

3.Thái độ: Giáo dục cho HS cẩn thận trong tính toán và biến đổi căn thức

II.CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Đồ dùng dạy học: Thước , bảng phụ ghi đề bài tập 33 , 36 , BT nâng cao, câu hỏi KTBC

- Phương án tổ chức lớp học: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm theo kỹ thuật khăn trải bàn

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Nội dung kiến thức ôn tập ,chuẩn bị trước ở nhà: Quy tắc khai phương một thương, chia hai căn bậc hai,

- Dụng cụ học tập: Thước thẳng, máy tính bỏ túi.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tình hình lớp:(1’)

+ Điểm danh học sinh trong lớp

+ Chuẩn bị kiểm tra bài cũ :Treo bảng phụ ghi đề kiểm tra

2 Kiểm tra bài cũ: (15phút)

A MA TRẬN

- Định nghĩa CBHSH

- ĐKXĐ

2 2

1

1

3 3

- HĐT

- Nhân chia căn thức 2 1,5 1 0,5 2 3 1 2 6 7

3,5 4 4,5 1 2 9 10

B ĐỀ BÀI

PHẦN I: Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)

*Haỹ khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu1: 49 bằng :

A -7 ; B 7 C  7 ; D.49

Câu 2: Điều kiện xác định của biểu thức : a b2 là:

A b 0 ; B b 0 C A > 0 ; D a 0

Câu 3: Rút gọn

2

4 25

a

với a > 0 ta được :

A

4

5

a

; B

4 5

a

C

2 5

a

; D

2 5

a

Câu 4: Cho M= 25 16 ; N= 25 16 Khi đó:

A.M < N ; B M = N C M > N ; D M N

* Điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào ô trống:

Trang 2

Câu 5: 9 25

= 9. 25 (… )

Câu 6:  3 2 2

= 3 -2 (….)

PHẦN II: Tự luận(5 đ)

Câu 7 Rút gọc các biểu thức sau : a) ( 3-1)2 -2 (2- 3) b) 4 2 3  4 2 3

Câu 8 Tìm x biết x2 2x 1 1

C ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM

- Từ câu 1 đến 4 mỗi câu 1điểm(1B,2A,3C,4c)

- Từ câu 5 đến 6 mỗi câu 0,5 điểm(5S,6S)

Câu 7 a) ( 3-1)2-2(2- 3) =3-2 3+1-4+2 3 1đ

= 0 1đ

b) 2 3 1,5đ

Câu 8 x = 0 và x = 2 1,5đ

3.Giảng bài mới :

a) Giới thiệu bài(1’) Ta sẽ vận dụng hai qui tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai

như thế nào trong các dạng toán phức tạp hơn ?

b)Tiến trình bài dạy:

- Gọi HS lên bảng làm bài tập

28-29-30 SGK

- Hướng dẫn

+ Bài tập 28 vận dụng qui tắc

khai phương một thương

 0

a

bb  ;b>0)

+ Bài tập 29 vận dụng chia hai

căn bậc hai

 0, 0

b

+ Bài 30 vận dụng

- Chốt lại phương pháp giải cho

từng dạng bài

- Chú ý : x2, x4, x6 luôn là số

không âm

+

2

AA

=

A A

A A

-HS lần lượt lên bảng làm bài 28-29-30 SGK

+ HSTByếu làm Bài 28

+ HSTB làm Bài 29 + HS.Khá làm Bài 30

- Lắng nghe và ghi nhớ

1.Bài tập về nhà:

Bài 1 ( Bài 28 sgk )

a)

)

Bài 2 ( Bài 29 SGK )

3 5

)

8 4 2 8

2 3 3 3

2 3

a d

Bài 3 ( Bài 30 SGK )

2 4 2

2 2

4

y x

x y

x

Trang 3

Trường THCS Phương Thịnh Giáo án Đại số 9

+ A AA 0,B 0

- NVĐ : Vận dụng qui tắc khai

phương một thương và chia hai

căn thức bậc hai để giải các

dạng toán nào ?

- Suy nghĩ

3 3

x

x y y

2 Kiến thức cơ bản:

2

AA

=

A A

A A

Dạng 1: Rút gọn biểu thức

- Gọi HS đọc đề bài tập 34 SGK

- Yêu cầu HS phân tích

27

?

 2

? 48

a 

- Chú ý a  3 dương hay âm?

khi a > 3

Dạng 2: Giải phương trình

- Chọ HS đọc đề bài tập 33 sgk

- HS đứng tại chổ nêu cách làm

- Gọi HS lên bảng làm Sau đó

cho HS nhận xét

- Nhận xét , cho điểm

- Lưu ý:

√2x-3

x-1 xác định khi nào ?

-Yêu cầu HS lên bảng tìm

- Giải thích 2x-3x-1 =4 (dựa

vào định nghĩa căn bậc hai số

học ) và yêu cầu HS lên bảng

làm tiếp

- Nhận xét

- Đọc đề bài

48 16

với a > 3

-HS.Khá nêu cách giải bài tập33 + chuyển vế đổi dấu

+ Tính x

- HS.TB lên bảng giải câu

12

3 2

x

- Ta có √2x-3x-1 xác định khi 2x-3

- HS Khá lên bảng giải câu d

3 Luyện tập tại lớp:

Dạng 1: Rút gọn biểu thức Bài 4 (Bài 34 SGK )

2 2

3 ; 3

a

Dạng2: Giải phương trình

Bài 5 (Bài 33 SGK )

3 3 2 3 3 3

3 4 3

b x

x x

Vậy x = 4

2 2 2

3 2 3

x

V y x



d)

√2x-3

x-1 = 2 ; ĐK:

3

2

xx

x-1 =4  2x –3 = 4x – 4

 - 2x = - 1 x = 12

Trang 4

Vậy x = 1

2

- Nêu đề bài tập 35a,b.SGK

- Ta có thể đưa bài toán về dạng

nào đã biết cách giải?

- Yêu cầu hai HS khá thực hiện

trên bảng cả lớp cùng làm và

nhận xét

- Đưa về dạng phương trình chứa giá trị tuyệt đối để giải

+ HS1 làm câu a)

x

hoặcx 39 x 6 vậy x112;x2 6

+ HS 2 làm câu b)

2x 1 6

   giải ra ta có hai nghiệm

xx 

Bài 6 ( Bài 35 SGK)

2

Vậy x =12 hoặc x = -6

2 2

5

2

x

V y x x x

 



4) Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2’)

- Ra bài tập về nhà:

- Làm các bài tập 32; 33; 34 ;37các câu còn lại tương tự các bài tập đã giải

- HD: Bài tập 37: Chứng tỏ tứ giác MNPQ là hình vuông, vận dụng định lí Pi-ta-go tính cạnh và đường chéo, rồi tính diện tích

- Chuẩn bị bài mới:

+ Ôn tập hai qui tắc khai phương một tích,thương và nhân,chia hai căn thức bậc hai

+ Chuẩn bị đồ dùng học tập:Thước thẳng,máy tính bỏ túi

+ Đọc trước §6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:

Trang 5

Trường THCS Phương Thịnh Giáo án Đại số 9

Ngày soạn : 10.09.20912

Tiết : 8

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Hiểu rằng từ các đẳng thức A2 Aaba b a. ( 0,b0) suy ra được quy tắc đưa thừa số ra ngoài dấu căn

2 Kĩ năng: Vận dụng tốt quy tắc này vào việc so sánh các căn bậc hai và tính toán.

3.Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận khi bỏ dấu GTTĐ ,khi tính toán, so sánh.

II.CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Đồ dùng dạy học: Bảnh phụ ghi đề kiểm tra bài cũ, bảng phụ ghi tổng quát sgk.

- Phương án tổ chức lớp học:Hoạt động cá nhân, nhóm Nêu và giải quyết vấn đề

2.Chuẩn bị của học sinh:

- Nội dung kiến thức học sinh chuẩn bị trước ở nhà: Các quy tắc khai phương một tích;nhân các căn

thức bậc hai,HĐT A2 A

- Dụng cụ học tập: Thước thẳng, máy tính bỏ túi.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tình hình lớp:(1’)

+Điểm danh học sinh trong lớp

+Chuẩn bị kiểm tra bài cũ :Treo bảng phụ ghi đề kiểm tra

2.Kiểm tra bài cũ (5’)

+ Điền vào chỗ trống:

a 

( 0, 0)

abab

a

+ Tính: a) ( 7) 2

b) 9.2

c)

2

2

18

a

a 

- Điền vào chỗ trống đúng

2

aa

( 0, 0)

aba b ab

- Tính: a) ( 7) 2 = 7 b) 9.2 3 2

c)

2

2

a

3

2 2 3

- Yêu cầu HS nhận xét, đánh giá - GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá ghi điểm

3.Giảng bài mới :

a) Giới thiệu bài(1) Trước khi tính toán trên căn thức bậc hai ta phải làm cho biểu thức chứa căn bậc hai

đơn giản Vậy biến đổi đơn giản biểu thức căn bậc hai có những loại nào ?

b)Tiến trình bài dạy

Trang 6

16’ Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

1.Tiếp cận quy tắc.

- Yêu cầu HS làm làm ?1

Với a 0, b0,hãy chứng tỏ

a2b = ab

- Lưu ý :Sử dụng √a2=|a| và

a b=a b

- Gọi HS lên bảng thực hiện

- Trong phép biến đổi trên ta đã

làm gì ?

- Khẳng định lại phép biến đổi

2

a b a b hay 2a2 a 2

là phép đưa thừa số ra ngoài dấu

căn

2 Áp dụng

-Yêu cầu HS đọc ví dụ1 SGK

- Ghi bài tập:

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

yêu cầu HS giải

- Nhận xét

- Chốt lại : Đôi khi ta phải biến

đổi biểu thức dưới dấu căn về

dạng thích hợp rồi mới thực hiện

phép đưa thừa số ra ngoài dấu

căn

-Yêu cầu HS đọc ví dụ 2 SGK

- Minh hoạ lời giải trên bảng

2

- Chỉ rõ 3 5 ; 2 5 và 5 được

gọi là đồng dạng với nhau

- Yêu cầu HS làm ?2 .Tổ chức

hoạt động nhóm

+ Nửa lớp làm câu a

+ Nửa lớp làm câu b

- Gọi đại diện nhóm khác nhận

xét , đánh giá , bổ sung

- Có nhận xét gì về các số sau:

2 ; 2 2 ; 5 2 ?

- HS.TB lên bảng thực hiện :

Ta có:

a2 b=a2.√b=|a|.√b

a b Vì a. ( 0,b0) -Đưa thừa số a2 ra ngoài dấu căn

- Lắng nghe và ghi nhớ

- HS cả lớp tự nghiên cứu ví

dụ 1SGK

- HS.TB lên bảng giải cả lớp làm vào vở nháp

- Nhận xét bài làm của bạn

- Lắng nghe và ghi nhớ

- HS cả lớp tự nghiên cứu ví

dụ 2 SGK

- Chú ý lắng nghe và ghi nhớ các căn thức đồng dạng

- Hoạt động nhóm, làm bài trên bảng nhóm

2 2 2 5 2 8 2

7 3 4 5

a

b

- HS đại diện nhóm khác nhận xét , đánh giá , bổ sung

- Các biểu thức 2;2 2;5 2

1.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.

Với a 0, b0 ta có : a2b =ab

Áp dụng

- Ví dụ 1

+ Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

) 54 9.6 3 6 ) 28800 144.2.100 12.10 2 120 2

a b

- Ví dụ 2 + Rút gọn biểu thức

2 2 2 5 2 (1 2 5) 2 8 2

(4 3) 3 (1 3) 5

7 3 2 5

Trang 7

Trường THCS Phương Thịnh Giáo án Đại số 9

(Giải thích thêm: 2;2 2;

5 2 có thể xem là tích của

một số với 2 )

- Với A,B là biểu thức mà B 0

thì ta có: √A2 B = ?

- Đưa bảng phụ ghi phần tổng

quát SGK lên

- Yêu cầu HS đọc phần tổng

quát SGK trên bảng phụ

- Yêu cầu HS làm ?3

- Gọi 2 HS lên bảng làm , yêu

cầu mỗi dãy làm một câu

- Yêu cầu HS nêu nhận xét

- Nhận xét , bổ sung sửa chữa

- NVĐ Phép biến đổi ngược với

đưa thừa số ra ngoài dấu căn là

phép biến đổi gì? Cách làm như

thế nào ?

được gọi là đồng dạng với nhau

- Suy nghĩ … ( có thể HS không nêu được )

A2.B= A B

- Vài HS đọc phần tổng quát SGK trên bảng phụ

- HS.Khá lên bảng thực hiện?3

- -

- Nhận xét bài làm của bạn, bổ sung sửa chữa

Suy nghĩ

Tổng quát:

Với hai biểu thức A,B mà B 0

ta có A B2 A B , tức là: Nếu A0và B 0 thì A B A B2 

Nếu A< 0 và B 0thì A B2 A B

 Áp dụng :

- Ví dụ 3 : Rút gọn biểu thức : a) √28 a4b2 = √7 4 a4b2

= √7.(2 a2b)2 = |2 a2b|√7

= 2 a2b√7 (vì b0 ) b) √72a2b4 = √36 2 a2b4

= √ (6 ab2)2.2 = |6 ab2|√2

= - 6a b2

√2 ( vì a < 0)

1.Tiếp cận quy tắc.

- Treo bảng phụ nêu tổng quát

Với A 0 và B 0 ta có

2

A BA B

Với A 0 và B 0 ta có

2

A B  A B

2 Áp dụng

- Trình bày ví dụ 4 (SGK) trên

bảng phụ đã viết sẵn Chỉ rõ ở

trường hợp b) và d) khi đưa thừa

số vào trong dấu căn chỉ đưa các

thừa số dương vào trong dấu căn

sau khi nâng lên luỹ thừa bậc hai

- Yêu cầu HS làm ?4 trên phiếu

học tập nhóm

+ Nửa lớp làm câu a, c

+ Nửa nhóm làm câu b, d

- Thu một số phiếu học tập chấm

chữa và nhận xét

- Treo bảng phụ ghi kết quả ?4

- Ta có thể vận dụng qui tắc này

trong việc so sánh số

- Nêu ví dụ 5: So sánh 3 7

- Nghe trình bày và ghi bài

- Cả lớp tự nghiên cứu ví dụ 4 trong SGK.trong khoảng 4’

- HS làm bài trên phiếu nhóm Kết quả:

a) 3 5  45

) 1, 2 5 7, 2

c) ab4 aa b3 8 với a 0

d) 2ab2 5a với a0

3 4

20a b



- Theo dõi ghi chép

2.Đưa thừa số vào trong dấu căn

+ Với A 0 và B 0 ta có :

A BA B2 + Với A 0 và B 0 ta có:

A B A B2

Áp dụng

- Ví dụ 4:

Đưa thừa số vào trong dấu căn a) 3 √5 = √9 5 = √45

b) 1,2 √5 = √1, 44 5 =

√7,2

c) a b4

a = √ (ab4)2a

= √a3b8

( Vì a0) d) -2a b2

5 a = - √ (2 ab2)25 a

= - √20 a3b4

(vì a0)

- Ví dụ 5: So sánh 3 7và 28

Cách 1: 3 7 3 72  63

Trang 8

- Để so sánh hai số trên em làm

thế nào?

- Cịn cách nào khác khơng?

- Gọi HS lên bảng trình bày , cả

lớp cùng làm vào vở

- Từ 3 7 ta đưa 3 vào trong dấu căn rồi so sánh

- Từ 28, ta cĩ thể đưa thừa

số ra ngồi dấu căn rồi so sánh

Cách 2: 28  4.7 2 7

Bài 43 SGK

- Treo bảng phụ cĩ ghi bài tập 43

b,c,d.e SGK

- Yêu cầu HS đọc đề

- Gọi 2 HS cùng lúc lên bảng

làm bài

- Nhận xét , bổ sung ,sửa chữa

- Chốt lại và khắc sâu phép biến

đổi

- Khi đưa thừa số ra ngoài dấu

căn ta phải làm gì ?

Bài 44

Đưa thừa số vào trong dấu căn:

Với x0;y0

- Gọi đồng thời 3HS cùng lên

bảng làm bài,cả lớp cùng làm

vào vở

- Khi đưa thừa số vào trong dấu

căn ta phải làm gì ?

Bài 46b SGK

- Làm thế nào để rút gọn được

biểu thức?

- Gọi HS lên bảng thực hiện

- Nhận xét , bổ sung

- Chốt lại và khắc sâu,rèn kỹ

năng biến đổi

- HS.TB làm câu b,c b) √108=√62.3=6√3

2

) 0,1 20000 0,1 2.100

10 2

- HS.Khá làm câu d,e

d

21

a

- Hạ bậc : ( 32  3) HS1:

a) 5 2  25.2 50 HS2:

b)

với 0; 0

xy HS3:

c)

2

xx  ;x 0

-Bình phương lên (.3 32

)

- Cần quy về các căn thức đồng dạng , rồi thu gọn

- HS TB thực hiện trên bảng

cả lớp làm vào vở

3 2 10 2 21 2 28 (3 10 21) 2 28

14 2 28

x x

Bài tập 43 (SGK)

b) √108=√62.3=6√3

c)

0,1√20000=0,1 √2 1002=10√2

) 0.05 28800 0,05 12 10 2 0,05.120 2 6 2

d



21

a

Bài 44

a)5 2  5 22  25.2 50 b)

2

 

  Với x0;y0 thì xy cĩ nghĩa

c)

2

xx

Bài 46 b SGK

3√2 x − 58 x +718 x +28

¿3√2 x − 102 x+212 x+28

¿(3− 10+21)2 x +28

¿14√2 x +28

4) Dặn dị học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2’)

- Ra bài tập về nhà:

- Làm bài tập 45,46a.47 SGK trang 27

- BT làm thêm : + Sắp xếp theo thứ tự tăng dần : 3 5,2 6, 29,4 2

+ Bài tập 64; 66; 67 trang 12 – 13 SBT Tốn 9 Tập 1

- Chuẩn bị bài mới:

Trang 9

Trường THCS Phương Thịnh Giáo án Đại số 9

+ Ôn tập hai qui tắc khai phương một tích,thương và nhân,chia hai căn thức bậc hai phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn,đưa thừa số vào trong dấu căn

+ Chuẩn bị đồ dùng học tập:Thước thẳng,máy tính bỏ túi

+ Tiết sau Luyện tập

IV.RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG

Ngày đăng: 10/06/2021, 14:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w