1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE HOC KY I TOAN 7

3 194 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điểm kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 7
Trường học Trường THCS Nguyễn Viết Xuân
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra học kỳ I
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 145,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

48 b/ Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a ta vẽ 101 đường thẳng phân biệt khẳng định rằng có ít nhất 100 đường thẳng cắt đường thẳng a A.. Đường cao AH vuông góc với BC tại H.

Trang 1

Phòng giáo dục krông bông ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Trường THCS Nguyễn Viết Xuân MÔN : TOÁN Lớp 7

Họ và tên :……… ( Thời gian 90 phút )

Lớp : 7…….

ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN ĐỀ RA : A/ TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm ) Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các đáp án của các câu sau Câu1 : ( 1 đ ) : a/ x− =7 3 Thì giá trị của x là : A x = 10 và x = 4 ; B x = 4 ; C x = 10 ; D X = 10 và x = - 4 b/ Cho 5 7 x y = và y – x = 18 Thì giá trị của x và y là A x = 45 và y = 63 ; B x = - 45 và y = 63 ; C x = - 45 và y = - 63 ; D x = 45 và y = - 63 Câu2 : (1 đ ) : a/ Cho P = 48 12− + 16 Thì P có giá trị là : A 10 ; B 36 ; C 16 ; D 48 b/ Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a ta vẽ 101 đường thẳng phân biệt khẳng định rằng có ít nhất 100 đường thẳng cắt đường thẳng a A Đúng ; B Sai ; C Một đáp án khác Câu3 ( 1 đ ) : Cho ∆ABC; D ∈ BC a/ Biết ·ADB=70 ;0 ·ACD=350 Thì số đo của ·CAD là : A.35 ; B 0 105 ; C 0 70 ; D 0 1800 b/ Nếu ·DAB=550thì số đo của ·ABD là : A 550 ; B 650 ; C 450 ; D 350 B/ TỰ LUẬN ( 7điểm ) Câu1: ( 2 đ ) : Tìm x biết : a/ 11 3 4 5x− = −7 5 b/ Tìm n biết 1 1 1 2 12 6 n   − =  ÷   Câu2; ( 2 đ ) :Ba lớp 6A; 6B ; 6C Thu gom giấy vụn làm kế hoạch nhỏ do đội phát động số giấy vụn thu được của ba lớp tỉ lệ với 4 ; 5 ; 6 Biết rằng tổng số giấy vụn của hai lớp 6A và 6B nhiều hơn số giấy vụn của lớp 6C là 12 kg Tính số giấy vụn của mỗi lớp nhặt được ? Câu 3( 2 đ ) : Cho ∆ABC vuông tại A Đường cao AH vuông góc với BC tại H Trên đường thẳng vuông góc với BC tại B lấy điểm D ( Dvà A nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ BC ) sao cho : BD = AH chứng minh rằng a/ ∆ABH = ∆DBH ; b/ AB // DH ; c/ Biết BÂH = 350 tính ·ACB=? Câu 4 ( 1 đ ) : So sánh : 3 3 9 25 và 6 12 3 2

BÀI LÀM ………

………

………

………

………

………

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I TOÁN 7

A/ TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )

( Mỗi ý đúng ghi 0,5 đ ) ( lưu ý tất cả chọn đáp án A để khi thực hiện kiểm tra chuyên môn thực hiên trộn

đề thi )

B/ TỰ LUẬN ( 7 điểm )

Câu1: ( 2 đ ) a/ 12 3 4 7 4 3

5x− = − ⇒7 5 5x= − +5 7 7 13

5x 35

⇒ = − ( 0,5 đ )

13 7: 13 5 13

⇒ = − ⇒ = − ⇒ = − ( 0,5 đ )

b/ 1 1 1 1 1 1 1 1

  − = ⇒  = + ⇒  =

      ( 0,5 đ )

2

2

n

n

   

⇒ ÷  ÷= ⇒ =

    ( 0,5 đ )

Câu2 ( 2 đ ) Gọi a ; b ; c là số kg giấy vụn thu gom được của ba lớp 6A ; 6B ; 6C ( 0,25 đ )

Theo bài rat a có :

a = =b c và a + b - c = 12 ( 0,25 đ ) Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có

a = = =b c a b c+ − = =

+ −

4 16

4

a

a

= ⇒ = ; 4 20

5

b

b

= ⇒ = ; 4 24

6

c

c

= ⇒ = ( 0,75 đ ) Vậy Lớp 6A thu gom được 16 kg giấy vụn

6B // 20 //

6C // 24 // ( 0,25 đ )

Câu3: Ghi GTvà KL đúng ( 0,25 đ )

Vẽ hình đúng ( 0,25 đ )

Chứng minh : a/ AHB = DBH

( ) 90

AH BD gt

AHD DBH AHB DBH c g c

BHcanhchung

( 0,5 đ )

b/ AB // DH :

Vì ∆AHB = ∆DBH ⇒·ABHDHB ( lại ở vị trí so le trong )

⇒ AB//DH

c/ Tính ·ACB=?

Ta có ·ACB BAH=· ( cùng phụ với góc CAH )

Mà : ·BHA=350 ⇒·ACB=350 ( 0,5 đ )

Trang 3

Câu4: ( 1 đ ) : So sánh :

3 3

9

25 và

6 12

3 2

Ta có :

( ) ( ) ( )

3

3

6

6

3

 

= = =  ÷ 

 

= = =  ÷ 

do

   

> ⇒ ÷  ÷>

    ( 0,75 đ )

Vậy :

2 > 25 ( 0,25 đ )

Ngày đăng: 09/11/2013, 21:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Vẽ hình đúng ( 0,25 )            Chứng minh : a/  ∆AHB = ∆DBH  - DE HOC KY I TOAN 7
h ình đúng ( 0,25 ) Chứng minh : a/ ∆AHB = ∆DBH (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w