-Yªu cÇu Lµm BT 130 SGK, viết dới dạng bảng tổng hợp -Tiến hành hoạt động nhóm theo nhãm.. -Chấm điểm động viên nhóm lµm tèt.[r]
Trang 1Tuần :
Tiết ct : 12
Ngày soạn: 21/10
I Mục Tiêu
1 Kiến thức:
- Giúp hs giải mụ̣t sụ́ bài tọ̃p khó
- Đúc kờ́t mụ̣t sụ́ kinh nghiợ̀m trong giải toán
2 Kĩ năng
- Hs biờ́t vọ̃n dụng dṍu hiợ̀u chia hờ́t đờ̉ nhọ̃n biờ́t
- Có khả năng phõn tích mụ̣t sụ́ ra thừa sụ́ nguyờn tụ́
- Biờ́t dùng lũy thừa đờ̉ viờ́t gọn, vọ̃n dụng vào bài tọ̃p
3.Thái độ: Tính cẩn thọ̃n , chính xác , phát triờ̉n khả năng học toán
4 GDMT :
II Chuẩn bị :
GV: Giaựo aựn, soạn thờm mụ̣t sụ́ bài tọ̃p.
HS : Xem kĩ lí thuyờ́t ; làm bài tọ̃p
III Kiểm tra bài cũ : 5’
HS1 : Phõn tích mụ̣t sụ́ ra thừa sụ́ nguyờn tụ́ là gì ?
HS2 : Phõn tích sụ́ 756 ra thừa sụ́ nguyờn tụ́
V Tiến trỡnh tiết dạy
1 ổn định lớp
2 Cỏc hoạt động dạy học
20 Hoạt động 1: Bài tọ̃p vờ̀
hợp sụ́ , sụ́ nguyờn tụ́.
-Yêu cầu HS tự làm BT 149 /
21 SBT
-Yêu cầu HS đọc kết quả
-Yêu cầu làm BT121 SGK
-Hỏi: 3k là số nguyên tố khi
nào?
-Yêu cầu Làm BT 122 SGK,
viết dới dạng bảng tổng hợp
theo nhóm
-Sau 3 phút yêu cầu các nhóm
treo kết quả
-Cho nhận xét, sửa chữa
-Cả lớp tự làm
-Một số HS đọc kết quả
-Đọc tìm hiểu đầu bài 121
-Tiến hành hoạt động nhóm làm BT 122 theo hớng dẫn của HS
-Tiến hành hoạt động nhóm
điền kết quả vào bảng
-Đại diện nhóm trình bày
-Đọc tìm hiểu đề bài
I bài tọ̃p vờ̀ hợp sụ́ , sụ́ nguyờn tụ́ 1)BT 120(Sgk/47):
Theo bảng số nguyên tố ko vuợt quá 100.Các số có dạng 5*là 53 ;59 9* là 97
2)BT 121/47 SGK:
a) 3k là số nguyên tố khi k=1 b) 7k là số nguyên tố khi k=1
3)BT 122/47 SGK:
a)Đúng VD:2và 3 b)Đúng VD :3,5,7 c)Sai VD 2 là số nguyên tố chẵn d)Sai Vd : SNT 2 và 5
4)Bài 123(Sgk/48)
p 2, 3, 5
2, 3, 5, 7
2, 3, 5, 7
2, 3, 5, 7, 11
2, 3, 5, 7, 11, 13
2, 3, 5, 7, 11, 13
15 Hoạt động 2 : Phõn tích một
sụ́ ra thừa sụ́ nguyờn tụ́
-Yêu cầu HS tự làm BT 159 /
22 SBT
-Cả lớp tự làm
-Một số HS đọc kết quả
II Bài tọ̃p phõn tích một sụ́ ra thừa sụ́ nguyờn tụ́
Trang 2-Yêu cầu HS đọc kết quả
-Yêu cầu làm BT129 SGK
-Hỏi: Các số a,b,c, đã đợc viết
dới dạng gì?
-Hãy viết tất cả ớc của a?
-Hớng dẫn cách tìm tất cả các
ớc của một số.(Nhân lần lợt
các ớc số nguyên tố)
-Yêu cầu Làm BT 130 SGK,
viết dới dạng bảng tổng hợp
theo nhóm
-Sau 3 phút yêu cầu các nhóm
treo kết quả
-Cho nhận xét, sửa chữa
-Chấm điểm động viên nhóm
làm tốt
-Yêu cầu làm BT 131 SGK
a)Yêu cầu sử dụng kết quả bài
130 tìm Ư(42)?
-Đọc tìm hiểu đầu bài 129 -Trả lời: Các số đă đợc viết dới dạng tích các thừa số nguyên tố
-Một số HS đọc kết quả
-Có thể nêu cách tìm hết các
ớc số
-Tiến hành hoạt động nhóm làm BT 130
-Tiến hành hoạt động nhóm
điền kết quả vào bảng
-Đại diện nhóm trình bày
-Đọc tìm hiểu đề bài
+Phân tích ra thừa số nguyên tố
+Tìm Ư(42)?
1)BT 159/22 SBT:
120 = 23 3 5
900 = 22 32 52
100000 = 105 = 25.55
2)BT 129/50 SGK:
Viết tất cả ớc của:
a = 5 13; b = 25; c = 32.7 a) Các ớc của a là:1; 5; 13; 65 b) Các ớc của b là: 1 ; 2 ; 4; 8; 16; 32
c) Các ớc của c là: 1; 3; 7; 9; 21; 63
3)BT 130/50 SGK:
51 = 3.17 U(51) = {1; 3; 17; 51}
75 = 3.52
U(75) ={1; 3; 5; 25; 75}
42 = 2.3.7 U(42) = {1; 2; 3; 6; 7; 14; 21; 42}
30 = 2.3.5 U(30) = {1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}
4)BT 131/50 SGK:
a)Tích của 2 số tự nhiên bằng 42 nên mỗi số là ớc của 42
Ta có 42=1.42=2.21=3.14=6.7 Vậy 2 số tự nhiên có tích bằng 42 là:1 và 42; 2 và 21; 3 và 14; 6 và 7 b)a<b, a,b là ớc của 30
a 1 2 3 5
b 30 15 10 6
Hoạt động 3:
V Củng cố : 3’
* GV nờu lại cách tìm ước thụng qua phõn tích sụ́ đó ra thừa sụ́ nguyờn tụ́
VI Hớng dẫn học ở nhà : 2’
- Học kĩ cách phõn tích ra thừa sụ́ nguyờn tụ́
- Làm các bài tọ̃p 133
- Chuẩn bị bài mới : ước chung và bụ̣i chung
- Rỳt kinh nghiệm sau tiết dạy