1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an lop 5 cktkn tuan 11

15 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 507,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: -Ôn tập củng cố nội dung và rèn kĩ năng đọc bài Chuyện một khu vờn nhỏ - Gi¸o dôc hs biÕt yªu thiªn nhiªn vµ cã ý thøc b¶o vÖ thiªn nhiªn II.Các hoạt động dạy học: ổn định lớp [r]

Trang 1

Tuần 11

Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2011

đạo đức Thực hành giữa kì

I.Mục tiêu:

- Ôn tập củng cố kiến thứcđã học từ tuần 1 đến tuần10

- Biết xử lí tình huống, chơi trò chơi đóng vai.

II.Các hoạt động dạy học:

ổn định lớp:

Bài mới

Giới thiệu bài

HĐ1: đóng vai

Chủ đề trờng học

Hát đọc thơ về chủ đề trờng em

GV cùng hs nhận xét

Tìm các thành ngữ tục ngữ nói về chủ đề

tr-ờng học

HĐ2: Chủ đè : Có chí thì nên

Thảo luận

Nêu 1 số gơng có chí vơn lên trong học tập

Tìm các thành ngữ tục ngữ về chủ đề

HĐ3 Chủ đề : Nhớ ơn tổ tiên

Củng cố - Dặn dò:

Nhận xét tiết học - Chuẩn bị bài tiết sau

HS thực hiện theo nhóm

hs trong nhóm thi nhau đóng vai MC để giao lu với các bạn

hs thực hiện

Các nhóm thảo luận thi tiếp sức Nguyễn Ngọc Kí , Đôi bạn…

Hs thảo luận - trình bày

Hs nêu các truyền thống tốt đẹp của gia

đình dòng họ

tập đọc Chuyện một khu vờn nhỏ

I Mục tiêu:

- Biết đọc diễn cảm bài văn vớ giọng hồn nhiên nhí nhảnh ( bé Thu), giọng hiền từ ( ngời ông)

- Hiẻu nội dung bài: Tình cảm yêu quý thiên nhiên của 2 ông cháu

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ chép đoạn: “Một sớm đâu hả cháu”

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2 Kiểm tra:

3 Bài mới: Giới thiệu bài

a) Luyện đọc:

- Hớng dẫn học sinh luyện đọc và giải

nghĩa từ

- Giáo viên đọc mẫu

b) Hớng dẫn học sinh tìm hiểu nội dung

Bé Thu thích ra ban công để làm gì?

Mỗi loài cây trên ban công nhà bé Thu có

những đặc điểm gì nổi bật?

Vì sao khi thấy chim về đậu ở ban công

Thu muốn báo ngay cho Hằng biết?

Em hiểu “Đất lành chim đậu” là thế nào?

- 3 học sinh đọc nối tiếp, luyện đọc đúng

và đọc chú giải

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- 1 đến 2 học sinh đọc lại toàn bài

HS đọc thầm bài trả lời câu hỏi

- để đợc ngắm nhìn cây cối, nghe ông kể chuyện về từng loài cây trồng ở ban công

- Cây quỳnh: lá dây, giữ đợc nớc

- Hoa ti gôn: Thò những cái dâu theo gió ngọ nguậy nh những cái vòi voi bé xíu

- Hoa giấy: Bị vòi ti gôn quấn nhiều vòng

- Cây đa ấn Độ : bật ra những búp đỏ hang nhọn nhất, xoè những tán lá nâu rõ

to, …

- Vì Thu muốn Hằng công nhận ban công nhà mình cũng là vờn hoa

- Là nơi đất tốt đẹp, thanh bình sẽ có chim

về đậu, sẽ có con ngời đều sinh sống làm

Trang 2

c) Luyện đọc diễn cảm.

- Giáo viên hớng dẫn đọc diễn cảm

- Giáo viên đọc mẫu đoạn 3

- Giáo viên theo dõi - nhận xét

Nêu nội dung bài?

GV nhận xét ghi bảng

ăn

- Học sinh đọc nối tiếp

- Học sinh theo dõi

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- Thi đọc trớc lớp

HS nêu

4 Củng cố : Nhận xét bài

5 Dặn dò : Chuẩn bị bài tiết sau.

Toán Luyện tập

I Mục tiêu: Biết

- Tính tổng nhiều số thập phân, tính bằng cách thuận tiện nhất

- So sánh các số thập phân, giải bài toán với các số thập phân

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: KT bài ở vở bài tập

3 Bài mới: Giới thiệu bài.

Bài 1: - Giáo viên nhận xét, đánh giá

Bài 2: (2c,d HS khá giỏi)

- Giáo viên hớng dẫn tính bằng cách

thuận tiện

Nhận xét bài

Bài 3: (cột2 hs khá giỏi)

Hớng dẫn học sinh làm:

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

Bài 4:

Học sinh làm vở - 2 em lên bảng làm

a) 15,32 + 41,69 + 8,44 = 57,01 + 8,44 = 65,45

b) 27,05 + 9,38 + 11,23 = 36,43 + 11,23 = 47,66

- Học sinh làm vở - chữa bài

a) 4,68 + 6,03 + 3,97 = 4,68 + 10,00 = 14,68

b) 6,9 + 8,4 + 3,1 + 0,2 = (6,9 + 3,1) + (8,4 + 0,2) = 10 + 8,6 = 18,6

c) 3,49 + 5,7 + 1,51 = (3,49 + 1,51) + 5,7 = 5 + 5,7 = 10,7

d) 4,2 + 3,5 + 4,5 + 6,8 = (4,2 + 6,8) + (3,5 + 4,5) = 11 + 8 = 19

- Học sinh tự làm, chữa bài. 3,6 + 5,8 > 8,9

9,4 5,7 + 8,8 = 14,5 14,5

7,56 < 4,2 + 3,4 7,6 0,5 > 0,08 + 0,4 0,5 0,48

- Đọc đề, tóm tắt làm vở -1 em lên bảng làm

Số m vài ngời đó dệt trong ngày thứ hai là:

28,4 + 2,2 = 30,6 (m)

Số m vài ngời đó dệt trong ngày thứ ba là:

30,6 + 1,5 = 32,1 (m)

Số m vài ngời đó dệt đợc trong cả ba ngày là:

28,4 + 30,6 + 32,1 = 91,1 (m) Đáp số: 91,1 m

Trang 3

Giáo viên chấm- nhận xét bài

4 Củng cố: -Nhận xét tiết học

5 Dặn dò: Làm vở bài tập - chuẩn bị bài tiết sau.

Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2011

Luyện từ và câu

đại từ xng hô

I Mục tiêu:

- Năm đợc khái niệm đại từ xng hô

- Nhận biết đợc đại từ xng hô trong đoạn văn; chọn đợc đại từ xng hô thích hợp để diền vào ô trống

II Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập Tiếng việt lớp 5 tập 1

III Các hoạt động dạy học:

Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên nhận xét bài kiểm tra giữa học kì I

Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Phần nhận xét:

Bài 1:

Đoạn văn có những nhân vật nào?

Các nhân vật làm gì?

Những từ nào chỉ ngời nói?

Những từ nào chỉ ngời nghe?

Từ nào chỉ ngời hay vật đợc nhắc tời?

 Những từ chị, chúng tôi, con ngời,

chúng, ta  gọi là đại từ xng hô

Bài 2:

- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

+ Cách xng hô của cơm:

+ Cách xng hô của Hơ Bia:

Bài 3:

- Tìm những từ em vần xng hô với thầy,

cô, bố, mẹ, anh chị em với bạn bè:

- Học sinh đọc nội dung bài tập 1

- Hơ Bia, cơm và thóc gạo

- Cơm và Hơ Bia đối đáp với nhau Thóc gạo giận Hơ Bia, bỏ vào rừng

- chúng tôi, ta

- chị, các ngời

- chúng

- Học sinh đọc lời của từng nhân vật, nhận xét về thái độ của cơm và của Hơ Bia

(Xng là chúng tôi, gọi Hơ Bia là chị) Tự trọng, lịch sự với ngời đối thoại

(Xng là ta, gọi cơm là các ngời): Kiêu căng, thô lỗ, coi thờng ngời đối thoại

+ Với thầy cô giáo: em, con + Với bố, mẹ: con

+ Với anh: chị: em

+ Với em: anh (chi) + Với bạn bè: tôi, tớ, mình …

3 Phần ghi nhớ: - Học sinh đọc lại nội dung ghi nhớ sgk

4 Phần luyện tập:

Bài 1:

- Giáo viên nhắc học sinh tìm những câu

nói có đại từ xng hô trong đoạn văn, sau

đó tìm đại từ xng hô

- Giáo viên gọi học sinh làm bài rồi chữa

Bài 2:

- Giáo viên viết lời giải đúng vào ô trống

- Học sinh đọc thầm đoạn văn

+ Thỏ xng hô là ta, gọi rùa là chú em: kiêu căng, coi thờng rùa

+ Rùa xng là tôi, gọi thỏ là anh, tự trọng lịch sự với thỏ

- Học sinh đọc thầm to đoạn văn

- Học sinh suy nghĩ làm bài

- Học sinh phát biểu ý kiến

- Một, hai học sinh đọc lại đoạn văn đã hoàn chỉnh

Trang 4

Thứ tự cần điền vào ô trống: 1- tôi; 2- tôi; 3- nó; 4- tôi; 5- nó; 6- chúng ta

C - Củng cố- dặn dò:

- 1 em đọc lại nội dung phần ghi nhớ

- Nhận xét giờ học - chuẩn bị bài tiết sau

Toán

Trừ 2 số thập phân

I Mục tiêu:

- Biết trừ 2 số thập phân

- Tìm 1 thành phần cha biết của phép cộng trừ các số thập phân

- Cách trừ 1 số cho một tổng

II Các hoạt động dạy học:

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: kiểm tra bài ở vở bài tập

3 Bài mới:

Giới thiệu bài:

Hoạt động 1: hớng dẫn trừ 2 số thập phân.

Ví dụ 1:Gv nêu ví dụ

Tính BC ta làm nh thế nào?

Hớng dẫn đa về số tự nhiên

Đổi : 4,29 m = 429 cm

1,84 m = 184 cm

- Giáo viên kết luận: Thông thờng ta

đăt tính rồi làm nh sau:

+ Thực hiện phép trừ nh trừ số tự

nhiên

+ Viết dấu phẩy ở hiệu thẳng cột với

các dấu phẩy của số bị trừ và số trừ

Ví dụ 2:

GV hớng dẫn

- Ta đặt tính rồi làm nh sau:

− 45,8

19,26

26,54

Qui tắc trừ 2 số thập phân

Luyện tập

Bài1: (1c hs khá giỏi)

- Gọi 3 học sinh lên bảng làm

- Nhận xét bài

Bài 2: ( 2c hs khá giỏi)

- HS nhắc lại

+ Ta phải thực hiện phép trừ:

4,29 - 1,84 = ? (m) Hay:

429 – 184 = 245 (cm)

Mà 245 cm = 2,45 m Vậy 4,29 – 1,84 = 2,45 (m)

− 4,29

1,84 2,45

(m)

- HS đọc ví dụ:

+ Coi 45,8 là 45,80 rồi trừ nh trừ số tự nhiên + Viết dấu phẩy ở hiệu thẳng cột vớ các dấu phẩy của số bị trừ và số trừ

sgk trang 53)

- 2 - 3 em nhắc lại

-3 em lên bảng làm - lớp làm vở

a) b) c)

− 68,4

25,7 42,7

− 46,8

9,34 37,46

 50,81 19,256 31,554

- Đọc yêu cầu bài - làm bc

Trang 5

Nhận xét bài trên bảng

Bài 3:

GV hớng dẫn cách2

Nhận xét bài

a) b) c)

− 72,1

30,4 41,7

− 5,12

0,68 4,44

− 69

7,85 61,15

- Tóm tắt bài làm vào vở - 1 em lên bảng làm

Giải:

Cách 1:

Số kg đờng đã lấy ra là:

10,5 + 8 = 18,5 (kg)

Số kg còn lại là:

28,75 - 18,5 = 10,25 (kg) Cách 2:

Số kg đờng còn lại sau khi lấy 10,5 kg là:

28,75 - 10,5 = 18,25 (kg)

Số kg đờng còn lại sau khi lấy 8 kg là:

18,25 - 8 = 10,25 (kg) Đáp số: 10,25 kg

4 Củng cố- dặn dò:

Muốn trừ 2 số thập phân ta làm nh thế nào? 1 em nhắc lại

- Nhận xét giờ học , chuẩn bị bài sau

Lịch sử

ôn tập Hơn tám mơi năm chống thực dân pháp

xâm lợc và đô hộ (1858 - 1945)

I Mục tiêu:

- Nắm đợc những mốc thời gian, những sự kiện lịch sử tiêu biểu nhất từ năm 1858

- 1945

II Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2 Kiểm tra: Nêu ý nghĩa lịch sử ngày 2/9/1945

3 Bài mới: Giới thiệu bài

a) Hớng dẫn học sinh ôn tập

- Hớng dẫn học sinh ôn tập

Gọi học sinh trình bày nội dung

Nhận xét - KL

HS làm bài

- Học sinh trình bày

Nửa cuối thế kỉ XIX -PTchống Pháp của Trơng Định và PT Cần vơng

Ngày 19-8 -1945 Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội

chủ Cộng hòa ra đời

Câu 4: Nêu tên sự kiện lịch sử tơng ứng với

các năm trên trục thời gian

b) Hớng dẫn học sinh chơi trò chơi Ô chữ

kì diệu: Tuyên Ngôn độc lập

- Học sinh làm cá nhân- trình bày

- Học sinh chia 2 đội chơi

Trang 6

- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ.

-4 Củng cố: - Hệ thống nội dung

5 Dặn dò: Về học bài - Chuẩn bị bài tiết sau

Kể chuyện

Ngời đi săn và con nai

I Mục tiêu :

- Kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh minh hoạ và lời gợi ý; tởng tợng và nêu đợc kết thúc câu chuyện 1 cách hợp lí ; kể nối tiếp đợc từng đoạn câu chuyện

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ (ĐDDH)

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: Kể chuyện tuần trớc

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài

b) Giáo viên kể chuyện “Ngời đi săn và con nai”

- Giáo viên kể 4 đoạn + tranh (2  3 lần) - Đoạn 5: Học sinh tự phỏng đoán.

Giáo viên hớng dẫn kể: Giọng chậm rãi, diễn tả rõ lời nói của từng nhân vật, bộc lộ cảm xúc ở những đoạn tả cảnh thiên nhiên, tả vẻ đẹp của con nai, tâm trạng ngời đi săn

c) Hớng dẫn học sinh kể chuyện, trao đổi ý nghĩa câu chuyện

+ Kể từng đoạn câu chuyện

- Đoán xem câu chuyện kết thúc nh thế

nào? Kể tiếp câu chuyện theo phỏng đoán

đúng khống?

- Giáo viên kể tiếp đoạn 5

+ Kể toàn bộ câu chuyện

- ý nghĩa câu chuyện?

- Học sinh kể theo tranh

- Kể theo cặp

- Kể trớc lớp

- Học sinh trả lời

+ Kể theo cặp  kể trớc lớp

- 1  2 học sinh kể toàn câu chuyện

- Học sinh thảo luận và trả lời

Hãy yêu quí và bảo vệ thiên nhiên, bảo vệ các loài vật quý- Đừng phá huỷ vẻ đẹp của thiên nhiên

4 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà kể lại câu chuyện “Ngời đi săn và con nai”

Thứ t ngày 3 tháng 11 năm 2011

Chính tả

Trang 7

LUậT BảO Vệ MôI trờng

I Mục tiêu:

Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức văn bản luật

Làm đợc bài tập 2b

II.Đ ồ dùng dạy học

Bảng nhóm

Các hoạt động dạy học

ổn định lớp:

Bài mới: Giới thiệu bài

Hớng dẫn nghe viết

GV đọc mẫu bài

Tìm hiểu nội dung bài

Nội dung điều 3 khoản 3 luật bảo vệ môi

tr-ờng nói gì?

GV nhận xét – sửa sai

Nhắc nhở HS cách trình bày bài

Đọc bài cho hs viết

Đọc soát lại bài

Chấm điểm – Chữa lỗi sai

Nhận xét bài viết

Luyện tập

Bài 2b

Tìm các từ có âm cuối n/ng

Bài2: Thi tìm nhanh

Các từ láy có âm đầu n

Nhận xét – kết luận

HS theo dõi bài

1 em đọc lại bài

HS đọc thầm bài trả lời câu hỏi Giải thích thế nào là hoạt động bảo vệ môi trờng

Đọc thầm lại bài chính tả

Luyện viết các từ khó

HS viết bài vào vở

HS soát bài

Các nhóm thi tiếp sức Mỗi nhóm 1 cặp từ Trăn: con trăn , trăn trở Trăng: trăng trắng…

Dân: dân làng…

Dâng: dâng trào…

Răn: răn dạy…

Răng: răng lợc…

Lợn: lợn lờ…

Lợng: số lợng…

Các nhóm thảo luận ghi kết quả vào bảng nhóm – trình bày – nhận xét

Năn nỉ, nao núng na ná , núc ních…

Củng cố – Dặn dò: Nhận xét tiết học – chuẩn bị bài tiế

Tập đọc

Ôn tập bài chuyện một khu vờn nhỏ Mục tiêu:

-Ôn tập củng cố nội dung và rèn kĩ năng đọc bài Chuyện một khu vờn nhỏ

- Giáo dục hs biết yêu thiên nhiên và có ý thức bảo vệ thiên nhiên

II.Các hoạt động dạy học:

ổn định lớp

Kiểm tra bài cũ:

Học sinh đọc và trả lời bài : Chuyện một khu vờn nhỏ

Bài mới:

Giới thiệu bài

HS ôn tập đọc lại bài

HS yếu đọc lại từng đoạn

GV nhận xét sửa sai

HD đọc diễn cảm

Trang 8

HD đọc từng đoạn

GV cùng cả lớp nhận xét

Đọc diễn cảm toàn bài

Củng cố - Dặn dò:

1số em nêu lại nội dung chính của bài

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài tiết sau

_

Toán Luyện tập

I Mục tiêu: Biết:

- Trừ 2 số thập phân

- Tìm 1 thành phần cha biết của phép cộng, phép trừ các số thập phân

- Cách trừ 1 số cho 1 tổng

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Học sinh chữa bài tập

2 Bài mới: a) Giới thiệu bài

b) Giảng bài:

Bài 1:

- Nhận xét bài -Làm vở- chữa bài , nêu cách thực hiệnphép trừ 2 số thập phân

Bài 2: (2c hs khá giỏi)

- Hớng dẫn học sinh cách tìm thành

phần cha biết

- Nhận xét bài trên bảng

Bài 3: ( hs khá giỏi)

Tóm tắt:

3 quả da: 14,5kg

Quả thứ nhất: 4,8 kg

Quả thữ hai: nhẹ hơn 1,2 kg

Quả thứ ba: ? kg

Bài 4:

- Cho học sinh nêu nhận xét

a) b) c) d)

− 68,72

29,91 38,81

− 52,37

8,64 43,83

− 75,5

30,26 45,24

− 60,00

12,45 47,55 Làm bài vào vở -3 em lên bảng làm

a) x + 4,32 = 8,67

x = 8,67 - 4,32

x = 4,35 b) 6,85 + x = 10,29

x = 10,29 - 6,85

x = 3,44 c) x - 3,64 = 5,86

x = 5,86 + 3,64

x = 9,5

Đọc đề toán- làm vở -1 em lên bảng làm

Giải Quả thứ hai cân nặng là:

4,8 - 1,2 = 3,6 (kg) Quả thứ ba cân nặng là:

14,5 - (4,8 + 3,6) = 6,1 (kg) Đáp số: 6,1 kg

- Học sinh nêu và tính giá trị của từng biểu thức trong từng hàng

với a = 8,9 ; b = 2,3 ; c = 3,5 Thì: a - b - c = 8,9 - 2,3 - 3,5 = 3,1 và

a - (b + c) = 8,9 - (2,3 + 3,5) = 3,1

a - b - c = a - (b + c)

3 Củng cố- dặn dò: Hớng dẫn bài về nhà 4b,c

Trang 9

- Nhận xét giờ học.

- Làm các bài tập trong vở bài tập toán

Tập làm văn Trả bài văn tả cảnh

I Mục tiêu:

- đợc lỗi Biết rút kinh nghiệm bài văn ( bố cục, trình tự miêu tả, cách diễn đạt, dùng từ) nhận biết và sửa trong bài

-Viết lại đợc 1 đoạn văn cho đúng hoặc hay hơn

II Chuẩn bị:

- Một số lỗi sai điển hình về chính tả, dùng từ đặt câu, ý cần chữa

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2 Bài mới:

Giới thiệu bài:

Hoạt động 1: Nhận xét về kết quả làm bài của học sinh

- Viết đề lên bảng

- Nêu 1 số lỗi sai điển hình về chính tả,

dùng từ, đặt câu hoặc về ý

- Nhận xét về kết quả làm bài:

- Thông báo điểm

Hoạt động 2: HD học sinh chữa bài:

Hớng dẫn chữa lỗi chung

- Viết các lỗi cần chữa lên bảng

- Nhận xét

Hớng dẫn từng học sinh sửa lỗi trong bài:

Hớng dẫn học tập những đoạn văn hay, bài

văn hay

+ Ưu điểm: xác định yêu cầu của đề bài,

bố cục bài tốt

- Chữ viết 1 số bài còn cẩu thả

+ Khuyết điểm: sai chính tả còn nhiều

- Học sinh lên bảng chữa

- Đọc lời nhận xét, phát hiện lỗi sai trong bài

- Tự chữa 1 đoạn trong bài cho hay hơn

- Học sinh nối tiếp đọc đoạn văn viết lại

4 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét tiết học - Dặn chuẩn bị bài sau

Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2011

Kĩ thuật

Rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống.

I Mục tiêu :

-Nêu đợc tác dụng của việc rửa sạch dụng cụ nấu ăn và ăn uống

-Biết cách rửa sạch dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong gia đình

- Biết liên hệ với việc rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống ở gia đình

II Đồ dùng dạy - học

- Tranh ảnh minh hoạ theo nội dung Sgk

III.Các hoạt động dạy - học.

A.Giới thiệu bài

B.Bài mới:

Hoạt động 1.Tìm hiểu mục đích, tác

dụng của việc rửa dụng cụ nấu ăn và ăn

uống

Nêu tác dụng của việc rửa dụng cụ nấu

ăn và ăn uống?

GV nhận xét - kết luận

-Nghe

HS đọc nội dung mục1sgk trả lời câu hỏi

Làm cho các dụng cụ , đồ dùng sạch sẽ , khô ráo, ngăn chặn đợc vi trùng gây bệnh và có tác dụng bảo quản, giữ cho các dụng cụ không bị hoen gỉ

Trang 10

Hoạt động2 Tìm hiểu cách rửa dụng cụ

nấu ăn và ăn uống

-Nêu các bớc rửa dụng cụ nấu ăn và ăn

uống?

GV nhận xét - kết luận

- Hoạt động 3 Đánh giá kết quả học tập

- Em hãy cho biết vì sao phải rửa bát

ngay sau khi ăn xong?

- Gia đình em thờng rửa bát sau bữa ăn

nh thế nào?

IV/Nhận xét-dặn dò:

-Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết sau

HS quan sát hình - đọc nọi dung mục2sgk

- HS nêu

- Dồn thức ăn thừa vào 1 chỗ tráng 1 lợt nớc sạch

-Không rửa li chung với bát đũa

-Dùng nớc rửa bát để rửa sạch dàu mỡ -Rửa 2 lần bằng nớc sạch

-Up vào rổ cho ráo nớc rồi mới úp vào tủ chén

- HS trả lời câu hỏi

Toán Luyện tập chung

I Mục tiêu: Biết:

- Cộng, trừ số thập phân

- Tính giá trị của biểu thức số, tìm thành phần cha biết của phép tính

- Vận dụng tính chất của phép cộng, trừ để tính bằng cách thuận tiện nhất

II Các hoạt động dạy học:

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: - Gọi học sinh lên chữa bài 4c d

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

Giới thiệu bài:

Bài1:

Gọi 3 học sinh lên bảng làm

- Nhận xét bài

Bài 2:

Nhận xét bài

Bài 3:

Bài 4: ( hs khá giỏi)

Bài 1:

a) 605,26 + 217,3 = 822,6 b) 800,56 - 384,48 = 416,08 c) 16,39 + 5,25 - 10,3 = 21,64 - 10,3 = 11,34

2 em lên bảng làm – lớp làm vở a)

x - 5,2 = 1,9 + 3,8

x - 5,2 = 5,7

x = 5,7 - 5,2

x = 0,5

b)

x - 2,7 = 8,7 + 4,9

x - 2,7 = 13,6

x = 13,6 -2,7

x = 10,9

Làm vở – chữa bài a) 12,45 + 6,98 + 7,55 = (12,45 + 7,55)+ 6,98 = 20,00 + 6,98 = 26,98

b) 42,37 - 28,73 - 11,27 = 42,37 - (28,73 + 11,27) = 42,37 - 40

= 2,37

1 em lên bảng làm – lớp làm vở Giờ thứ hai đi đợc là:

13,25 - 1,5 = 11,75 (km) Giờ thứ ba đi đợc là:

36 - (13,25 + 11,75) = 9 (km) Đáp số: 9 km/ h

Ngày đăng: 09/06/2021, 14:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w