Cho 4,5 gam một amin đơn chức X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 8,15 gam muốiA. Cho 11,8 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn
Trang 11.1 Xác định công thức của một amin đơn chức
Câu 1 Amin có tên gọi nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl tạo ra muối có dạng R-NH3Cl?
A N-metylmetanamin B isopropylamin C metylphenylamin D trimetylamin
Câu 2 Cho 4,5 gam một amin đơn chức X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 8,15 gam
muối Xác định công thức phân tử của X là
Câu 5 Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung
dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
A C3H5N B C2H7N C CH5N D C3H7N
Câu 6 Để trung hòa 50 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung
dịch HCl 2M Công thức phân tử của X là
A C2H7N B C3H7N C CH5N D C3H5N
Câu 7 Để phản ứng vừa đủ với 100 gam dung dịch chứa amin X đơn chức nồng độ 4,72% cần 100 ml
dung dịch HCl 0,8M Xác định công thức của amin X?
Câu 10 Cho 2,36 gam amin X đơn chức bậc 2 tác dụng với dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn thu được
3,82 gam muối khan Tên gọi của X là
A Propylamin B Isopropylamin C Etylamin D Etylmetylamin Câu 11 Cho 2,655 gam amin no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với lượng dư dung dich HCl Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đươc 4,8085 gam muối Công thức phân tử của X là:
A C3H9N B C3H7N C CH5N D C2H7N
Câu 12 Cho 3,54 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 5,73 gam muối.
Công thức phân tử của X là
A C3H9N B C2H7N C C4H11N D CH5N
Trang 2Câu 13 Cho 5,4 gam amin đơn chức X tác dụng với lượng HCl vừa đủ, thu được 9,78 gam muối Tên gọi
của X là
A trimetylamin B metylamin C etylamin D propylamin
Câu 14 Trung hòa dung dịch chứa 5,9 gam amin X no, đơn chức, mạch hở bằng dung dịch HCl, thu được
9,55 gam muối Số công thức cấu tạo của X là:
Câu 15 Cho 6,2 gam một amin no, đơn chức, mạch hở X phản ứng hết với dung dịch HCl ( vừa đủ), thu
được dung dịch chứa 13,5 gam muối Công thức của X là:
A C3H7NH2 B (CH3)3N C C2H5NH2 D CH3NH2
Câu 16 Trung hòa 6,75 gam amin no, đơn chức, mạch hở X bằng lượng dư dung dịch HCl Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,225 gam muối Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 17 Cho 6,75 gam một amin đơn chức X (bậc 2) tác dụng hết với dung dịch HCl vừa đủ thu được
dung dịch chứa 12,225 gam muối clorua Công thức cấu tạo của X là
A CH3CH2NHCH2CH3 B CH3NHCH3 C CH3NHC2H5 D C2H5NH2
Câu 18 Cho 7,2 gam một amin đơn chức X tác dụng với dung dịch HCl (dư) Cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được 13,04 gam muối khan Công thức phân tử của X là
A C3H7N B C3H9N C C2H7N D CH5N
Câu 19 Cho 8,76 gam một amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 13,14 gam
muối Phần trăm về khối lượng của nitơ trong X là
Câu 20 Trung hoà hoàn toàn 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit
HCl, tạo ra 17,64 gam muối Amin có công thức là :
Câu 22 Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số
đồng phân amin bậc 2 của X là
Câu 23 Cho 11,8 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 19,1 gam muối khan Số công thức cấutạo ứng với công thức phân tử của X là
Trang 3Câu 24 Cho 11,8 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 19,1 gam muối khan Số amin bậc I ứngvới công thức phân tử của X là
Câu 25 Trung hòa hoàn toàn 12 gam amin X (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl
tạo ra 26,6 gam muối Amin X có công thức là
A CH3CH2CH2NH2 B H2NCH2CH2NH2
C H2NCH2CH2CH2NH2 D H2NCH2CH2CH2CH2NH2
Câu 26 Cho 13,50 gam một amin đơn chức X tác dụng hết với dung dịch axit HCl, thu được 24,45 gam
muối Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là
Câu 27 Cho 17,7 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 28,65
gam muối Công thức phân tử của X là
A CH5N B C2H7N C C3H9N D C4H11N
Câu 28 Cho 18,25 gam amin no, mạch hở, đơn chức, bậc hai X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu
được 27,375 gam muối Số công thức cấu tạo có thể có của X là:
Câu 29 Cho 21,75 gam một amin (X) đơn chức, tác dụng với dd HCl vừa đủ thu được 30,875 gam muối.
Phân tử khối của X là
Câu 30 Cho 25,65 gam một amin X đơn chức tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 42,075 gam
muối Công thức phân tử của X là
A C3H9N B C2H5N C C2H7N D C3H7N
Câu 31 Cho m gam một amin đơn chức tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 1M thu được 8,15
gam muối Công thức phân tử của amin là
A C2H7N B C4H9N C C2H5N D C4H11N
Câu 32 Cho m gam amin X (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) tác dụng hoàn toàn với lượng
vừa đủ 200 mL dung dịch HCl 1,2M, thu được 17,64 gam muối Công thức cấu tạo nào sau đây thỏa mãnvới X?
A CH3CH2CH2CH2NH2 B CH3CH2CH2NH2 C H2NCH2CH2CH2NH2 D H2NCH2CH2NH2
Câu 33 Cho m gam amin Y (đơn chức, mạch hở) tác dụng vừa đủ với 40 mL dung dịch HCl 1M, thu
được 3,82 gam muối Số đồng phân cấu tạo của Y là
Câu 34 Cho 0,1 mol amin X tác dụng vừa đủ với 100 mL dung dịch H2SO4 0,5M (loãng), thu được dungdịch chứa 9,4 gam muối Số công thức cấu tạo của X là
Trang 4Câu 35 X là một amin đơn chức bậc một chứa 23,73% nitơ về khối lượng Hãy chọn công thức phân tử
đúng của X:
A C3H7NH2 B C4H7NH2 C C3H5NH2 D C5H9NH2
Câu 36 Amin đơn chức X trong phân tử chứa 19,18% khối lượng N X tác dụng với HCl thu được muối
có dạng RNH3Cl Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án B
Câu 2: Chọn đáp án B
+ Bảo toàn khối lượng ta có: mHCl pứ = 3,65 gam
⇒ nHCl pứ = nAmin đơn chức = 0,1 mol ⇒ MAmin đơn chức = 4,5
0,1 = 45.
+ Gọi amin đơc chức có dạng CxHyN ⇔ 12x + y = 31
⇒ Giải phương trình nghiệm nguyên ta có: x = 2 và y = 7
⇒ CTPT của amin đơn chức là C2H7N
Trang 5mAmin = 50 × 0,124 = 6,2 gam ⇒ MAmin = 6,1
amin X đơn chức dạng CxHyN + HCl → CxHy + 1NCl
⇒ nX = nHCl = 0,08 mol Lại có 100 gam X 4,72% ⇒ mX dùng = 4,72 gam
⇒ MX = 4,72 ÷ 0,08 = 59 ứng với công thức của amin X là C3H9N
Phản ứng của amin bậc 2 với HCl dư: R–NH–R' + HCl → R–NH2Cl–R'
có mX = 2,36 gam và mmuối = 3,82 gam ⇒ theo BTKL có mHCl = 1,46 gam
Phương pháp: Cho amin tác dụng với HCl: (PP giải bài tập dùng tăng giảm khối lượng)
Với amin A, có a nhóm chức, giả sử amin bậc I
Trang 66,75 gam RNH2 + HCl → 12,225 gam muối RNH3Cl.
Tăng giảm khối lượng có namin = (12,225 – 6,75) ÷ 36,5 = 0,15 mol → Mamin = 45 là C2H5NH2
Bảo toàn khối lượng: nHCl = (17,64 - 8,88) ÷ 36,5 = 0,24 mol
Gọi n là số gốc amin ⇒ namin = 0,24 ÷ n ⇒ Mamin = 8,88 ÷ (0,24 ÷ n) = 37n
► Nhìn 4 đáp án thấy n = 1 hoặc n = 2 ⇒ xét 2 trường hợp
TH1: n = 1 ⇒ Mamin = 37 ⇒ không có amin nào thỏa
Trang 711,8 gam amin X (đơn chức) + HCl → 19,1 gam muối khan.
⇒ theo BTKL có mHCl = 7,2 gam ⇒ nX = nHCl = 0,2 mol (do X là amin đơn chức)
⇒ MX = 11,8 ÷ 0,2 = 59 tương ứng với amin có CTPT là C3H9N
viết, vẽ → đếm → có 4 đồng phân cấu tạo thỏa mãn X gồm:
3 CH3CH2CH2NH2 4 CH3CH2NH CH 3
Câu 24: Chọn đáp án B
Bảo toàn khối lượng ta có mHCl pứ = 19,1 – 11,8 = 7,3 gam
⇒ nHCl pứ = 7,3 ÷ 36,5 = 0,2 mol ⇔ nAmin đơn chức = 0,2 mol
Trang 8m(g) Amin đơn chức + 0,1 mol HCl → 8,15(g) Muối ||⇒ bảo toàn khối lượng:
m = 8,15 – 0,1 × 36,5 = 4,5 gam || namin = 0,1 mol ⇒ Mamin = 45 (C2H7N)
Câu 32: Chọn đáp án C
➤ yêu cầu: "Công thức cấu tạo nào sau đây thỏa mãn với X?"
tức là tìm đáp án đúng trong 4 đáp án đề cho ⇒ chia 4 đáp án làm 2TH:
♦ TH1: amin đơn chức: RNH2 + 0,24 mol HCl → 17,64 gam muối RNH3Cl
⇒ nmuối = nHCl = 0,24 mol ⇒ MRNH3Cl = 17,64 ÷ 0,24 = 73,5 ⇒ R = 21
⇒ không có gốc hiđrocacbon nào thỏa mãn → loại.!
♦ TH2: amin hai chức dạng R(NH2)2 + 0,24 mol HCl → 17,64 gam muối R(NH3Cl)2
⇒ nmuối = ½.nHCl = 0,12 mol ⇒ MR(NH3Cl)2 = 17,64 ÷ 0,12 = 147 ⇒ R = 42
tương ứng với gốc hiđrocacbon là C3H6, mạch C không phân nhánh nên là CH2CH2CH2
Câu 33: Chọn đáp án B
amin Y đơn chức, mạch hở dạng C?H??N
Phản ứng: C?H??N + 0,04 mol HCl → 3,82 gam muối C?H??N.HCl
Trang 9MY = 35,5 ÷ 0,3242 = 109,5 ⇒ R = 57 (C4H9-) ⇒ các CTCT thỏa mãn là:
CH3CH2CH2CH2NH3Cl, CH3CH(CH3)CH2NH3Cl, CH3CH2CH(CH3)NH3Cl,
và CH3C(CH3)2NH3Cl
Câu 38: Chọn đáp án C
1.2 Xác định công thức của hỗn hợp amin đơn chức
Câu 1 Dung dịch A gồm HCl, H2SO4 có pH = 2 Để trung hòa hoàn toàn 0,59 gam hỗn hợp 2 amin đơnchức no bậc 1 (có số C không quá 4) phải dùng 1 lít dung dịch A CTPT 2 amin(không phải đồng phâncủa nhau):
A CH3NH2 và C4H9NH2 B CH3NH2 và C2H5NH2
C C3H7NH2 D C4H9NH2 và CH3NH2 hoặc C2H5NH2
Câu 2 Để trung hòa hoàn toàn 0,90 gam hỗn hợp 2 amin no, đơn chức bậc một có tỉ lệ số mol là 1 : 1 cần
dùng 2 lít hỗn hợp dung dịch axit HCl và H2SO4 có pH = 2 Vậy công thức của 2 amin là:
A CH3NH2 và C2H5NH2 B CH3NH2 và C3H7NH2
C C2H5NH2 và C3H7NH2 D C2H5NH2 và C4H9NH2
Câu 3 Cho 1,52 gam hỗn hợp hai amin đơn chức no X, Y (MX < MY, được trộn với số mol bằng nhau)
tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl, thu được 2,98 gam muối Kết luận nào sau đây là không chính
xác ?
A X là CH3NH2 ; Y là C2H5NH2 B Nồng độ mol của dung dịch HCl là 0,2M
C Lực bazơ của X < Y D X, Y đều là chất khí, làm xanh quỳ tím ẩm Câu 4 Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết
với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là
A CH3NH2 và C2H5NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2
C C3H7NH2 và C4H9NH2 D CH3NH2 và (CH3)3N
Câu 5 Cho 2,6 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 4,425 gam hỗn hợp muối Công thức của 2 amin trong X là
A C2H5NH2 và C3H7NH2 B C2H3NH2 và C3H5NH2
C CH3NH2 và C2H5NH2 D C2H5NH2 và (CH3)2NH2
Câu 6 Cho 3,88 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp trong dãy đồng đẳng), tác dụng
hết với HCl, thu được 6,80 gam muối Công thức phân tử của hai amin là
A C3H9N và C4H11N B C3H7N và C4H9N C CH5N và C2H7N D C2H7N và C3H9N
Câu 7 Hỗn hợp X gồm hai amin (no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng); dung dịch Y gồm
HCl 0,4M và H2SO4 0,2M
Trang 10Cho 4,16 gam X phản ứng vừa đủ với một thể tích nhỏ nhất của Y, thu được 7,58 gam hỗn hợp muối.Công thức phân tử của hai amin trong X là
A C4H11N và C5H13N B CH5N và C2H7N C C2H7N và C3H9N D C3H9N và C4H11N
Câu 8 Cho 7,6 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức, bậc một kế tiếp nhau, tác dụng vừa đủ với 200 ml dung
dịch HCl 1M Công thức cấu tạo của 2 amin trên là
A đáp án khác B CH3NH2, C2H5NH2
C CH3NH2, CH3NHCH3 D C2H5NH2, C3H7NH2
Câu 9 Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, mạch hở, liên tiếp trong dãy đồng đẳng tác dụng vừa
đủ với 250ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của 2 amin là
A C3H9N và C4H11N B CH5N và C2H7N C CH5N và C3H9N D C2H7N và C3H9N
Câu 10 Cho 19,4 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) tác
dụng hết với dung dịch HCl, thu được 34 gam muối Công thức phân tử của hai amin là
A C2H7N và C3H9N B C3H7N và C4H9N C CH5N và C2H7N D C3H9N và C4H11N
Câu 11 Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp của nhau (được trộn theo
tỉ lẹ mol 1 : 10 : 5 và thứ tự phân tử khối tăng dần) tác dụng vừa đủ với dd HCl, thu được 31,68 gam hỗnhợp muối Công thức phân tử của ba amin là
A CH5N, C2H7N, C3H9N B C3H7N, C4H9N, C5H11N
C C3H8N, C4H11N, C5H13N D C2H7N, C3H9N, C4H11N
Câu 12 Cho 29,8 gam hổn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung
dịch thu được 51.7 gam muối khan Công thức phân tử 2 amin là:
A CH5N và C2H7N B C2H7N và C3H9N C C3H9N và C4H11N D C3H7N và C4H9N
Câu 13 Cho 35,76 gam hỗn hợp 2 amin no đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác
dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung dịch thu được 62,04 gam muối khan Công thức phân tử 2amin là
A C2H7N và C3H9N B CH5N và C2H7N C C3H9N và C4H11N D C3H7N và C4H9N
Câu 14 Cho 41,5 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với
dung dịch HCl 1,0 M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 78 gam hỗn hợp muối Công thức phân tử
Trang 12mà hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp ⇒ giá trị Mtrung bình = 52
cho biết 2 amin là C2H7N (M = 45) và C3H9N (M = 59)
+ Từ tỷ lệ mol 3 amin X, Y và Z ⇒ Số mol 3 nX = 0,02 mol || nY = 0,2 mol || nZ = 0,1 mol
Trang 13+ Bảo toàn khối lượng: mHCl = 62,04 – 35,76 = 26,28 gam ⇒ nHCl = 0,72 mol.
1.3 Bài tập amin đơn chức tác dụng với axit vô cơ
Câu 1 Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl (đặc, dư) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được
15,54 gam muối khan Giá trị của m là
A 11,160 gam B 12,500 gam C 8,928 gam D 13,950 gam
Câu 2 Khối lượng dung dịch HCl 7,3% cần để tác dụng hết với 4,5 gam etylamin là:
Câu 3 Cho 15 gam amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,75M thu được dung dịch
chứa 23,76 gam muối Giá trị của V là
Câu 4 Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl a(M) Sau khi phản ứng hoàn toànthu được dung dịch (X) có chứa 22,2 gam chất tan Giá trị của a là
Câu 5 Trung hòa hoàn toàn 18,0 gam một amin bậc I vừa đủ bằng 400 ml dung dịch axit HCl x(M) tạo ra
39,9 gam muối Giá trị của x là:
Câu 6 Trung hoà 100 ml dung dịch etyl amin cần 60 ml dung dịch HCl 0,1 M Nồng độ mol/l của dung
dịch etyl amin là
Câu 7 Cho 3,1 gam CH3NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là
A 6,85 gam B 6,55 gam C 6,65 gam D 6,75 gam
Câu 8 Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
A 8,10 gam B 0,85 gam C 8,15 gam D 7,65 gam
Câu 9 Cho 5,4 gam đimetylamin tác dụng vừa đủ với axit clohiđric, sau phản ứng thu được m gam muối.
Giá trị của m là:
Câu 10 Cho 5,9 gam propylamin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối
lượng muối thu được là
Trang 14Câu 11 Cho 7,2 gam đimetylamin vào dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi kết thúc phản ứng thu được mgam muối Giá trị của m là
A 17,28 gam B 13,04 gam C 17,12 gam D 12,88 gam
Câu 12 Cho 9 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là
A 16,30 gam B 16,10 gam C 12,63 gam D 12,65 gam
Câu 13 Trung hòa m gam etylmetyl amin cần vừa đủ 0,2 mol HCl Khối lượng muối khan thu được sau
phản ứng là
A 19,10 gam B 15,50 gam C 21,00 gam D 12,73 gam
Câu 14 Cho m gam metylamin tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch H2SO4 1M thu được dung dịchchứa 2 muối có cùng nồng độ mol Giá trị của m là:
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án A
Trang 15+ Bảo toàn khối lượng ⇒ mHNO3 pứ = 25,488 – 10,62 = 14,868 gam
⇒ nHCl==NO3 pứ = 0,236 mol = nAmin đơn chức
⇒ MAmin = MRNH2 = 10,62
0, 236 = 45 ⇔ R = C2H5–
⇒ X có CTPT là C2H7N
1.4 Bài tập hỗn hợp amin tác dụng với axit vô cơ
Câu 1 Cho dung dịch chứa 1,69 gam hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M rồi cô cạn, thu được 3,515 gam hỗn hợp muối khan.Giá trị của V là
Câu 2 Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức, bậc một tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được
18,975 g muối Khối lượng của HCl cần dùng là
Câu 3 Cho 10 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,8M, thu được
dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 4 Cho 10,7 gam hỗn hợp metylamin và etylamin tác dụng với V ml dung dịch HCl 2M vừa đủ thu
được 21,65 gam muối Giá trị của V là
Câu 5 Cho 14,72 gam hỗn hợp 3 amin no đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1,5 M, cô cạn
dung dịch thu được 23,48 gam muối Thể tích dd HCl đã dùng là
A 0,16 lít B 0,97 lít C 0,12 lít D 0,18 lít
Trang 16Câu 6 Cho 15 gam hỗn hợp 3 amin đơn chức, bậc I tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1,2M thì thu
được 18,504 gam muối Giá trị của V là
Câu 7 Cho 30 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1,5M, thu được
dung dịch chứa 47,52 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là:
Câu 8 Cho 40 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch
HCl 1M, thu được dung dịch chứa 63,36 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 9 Cho m gam hỗn hợp etylamin và đimetylamin phản ứng hết với dung dịch HCl, thu được dung
dịch chứa 2,934 gam muối Giá trị của m là
Câu 10 Cho 12,1 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin (tỉ lệ mol 1 : 2) phản ứng vừa đủ với 300
ml dung dịch HCl 1M, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 11 Cho 10 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,25 mol HCl, thu
được m gam muối Giá trị của m là
Câu 12 Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu
được m gam muối Giá trị của m là
Câu 13 Cho 8,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,2 mol HCl, thu
được m gam muối Giá trị của m là:
Câu 14 Cho 3,66 gam hỗn hợp metyl amin và etyl amin có tỷ lệ mol tương ứng là 3 : 2 tác dụng với
lượng dư dung dịch HCl thì thu được m gam muối Giá trị của m là
A 7,31 gam B 8,82 gam C 8,56 gam D 6,22 gam
Câu 15 Cho 9,85 gam hỗn hợp metyl amin và etyl amin phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được
18,975 gam muối Thành phần % về khối lượng của metyl amin trong hỗn hợp là:
Câu 16 Hỗn hợp X chứa metylamin và etylamin (tỉ khối hơi của X đối với H2 là 17,25) Để phản ứng hếtvới 400 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,2M thì khối lượng X cần dùng vừa đủ là
Câu 17 Cho 3,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, trimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,07 mol HCl, thu
được m gam muối Giá trị của m là
Trang 17Câu 18 Hỗn hợp E gồm hai amin (no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp); dung dịch T gồm HCl và HNO3
loãng có tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 1
Cho 3,82 gam E phản ứng vừa đủ với T, thu được 6,54 gam hỗn hợp muối Công thức phân tử của haiamin trong X là
A CH5N và C2H7N B C3H9N và C4H11N C C2H7N và C3H9N D C4H11N và C5H13N
Câu 19 Hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức, có tỉ lệ số mol là 1 : 4, trong đó amin có phân tử khối lớn
hơn chiếm b% khối lượng
Cho 3,66 gam phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 7,31 gam muối Giá trị nào sau đây
gần nhất với b?
Câu 20 Hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức, có số mol bằng nhau, trong đó amin có phân tử khối lớn hơn
chiếm a% khối lượng
Cho 3,04 gam phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 5,96 gam muối Giá trị nào sau đây
gần nhất với a?
Câu 21 Cho 21,6 gam hỗn hợp X gồm metyl amin, etylamin và propylamin (có tỉ lệ số mol tương ứng là
1 : 2 : 1) tác dụng hết với dung dịch HCl thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 22 Cho 12,1 gam hỗn hợp các amin gồm metylamin, đimetylamin, etylamin tác dụng vừa đủ với
300 ml dung dịch HCl 1M Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:
A 23,05 gam B 32,05 gam C 22,75 gam D 23,50 gam
Câu 23 Cho 4,14 gam hỗn hợp gồm metylamin, etylamin và anilin tác dụng vừa đủ với V mL dung dịch
HCl 2M, thu được dung dịch chứa 7,06 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 24 Hỗn hợp X gồm metylamin, etylamin và hexametylenđiamin Trong X, nguyên tố nitơ chiếm
35% về khối lượng Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, tạo ra 12,24 gam muối Giá trịcủa m là
Câu 25 Hỗn hợp E gồm metylamin, etylamin và etylenđiamin; trong E, nguyên tố nitơ chiếm 40% phần
trăm khối lượng
Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ dung dịch gồm HCl 0,4M và HNO3 0,4M, tạo ra 6,78gam muối Giá trị của m là
Câu 26 Cho hỗn hợp X là các amin no, đơn chức mạch hở lần lượt có phần trăm khối lượng của nitơ là
31,11%, 23,73%, 16,09% và 13,86% Cho m gam hỗn hợp X có tỉ lệ mol tương ứng là 1:3:7:9 tác dụngvới dung dịch HCl vừa đủ thấy tạo ra 296,4 gam muối Giá trị của m là:
Trang 18A 120,8 gam B 156,8 gam C 208,8 gam D 201,8 gam
Câu 27 Cho 15 gam hỗn hơpp̣ X gồm các amin: anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác
dụng vừa đủ với 50 ml dung dicp̣h HCl 1M Khối lượng sản phẩm thu đươcp̣ có giá tri p̣là
A 16,825 gam B 20,180 gam C 21,123 gam D 15,925 gam
Câu 28 Cho 13,65 gam hỗn hợp các amin gồm trimetylamin, metylamin, đimetylamin, anilin tác dụng
vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là
A 22,525 gam B 22,630 gam C 22,275 gam D 22,775 gam
Câu 29 Cho một hỗn hợp X chứa NH3, C6H5NH2 và C6H5OH X được trung hoà bởi 0,02 mol NaOHhoặc 0,01 mol HCl X cũng phản ứng vừa đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa Số mol các chất NH3,
C6H5NH2 và C6H5OH lần lượt bằng
A 0,005 mol ; 0,02 mol và 0,005 mol B 0,015 mol ; 0,005 mol và 0,02 mol
C 0,01 mol ; 0,005 mol và 0,02 mol D 0,005 mol ; 0,005 mol và 0,02 mol
Câu 30 Dung dịch A gồm Ba(OH)2 và một Amin đơn chức, sục vừa đủ 0,6 mol HCl vào dung dịch A Côcạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 47,8 gam chất rắn khan Tìm công thức của Amin
A CH3NH2 B CH3NHCH3 C C3H7NH2 D a hoặc b đúng
Câu 31 Cho 13,8 gam hỗn hợp X gồm axit fomic, metylenđiamin và etanol phản ứng hết với Na dư, thu
được 2,24 lít khí H2 (đktc) Mặt khác 13,8 gam X tác dụng vừa hết với V lít dung dịch HCl 0,5M Giá trịcủa V là
hai amin đơn chức dạng RNH2 phản ứng: RNH2 + HCl → RNH3Cl
bảo toàn khối lượng có mHCl = mmuối – mamin = 3,515 – 1,69 = 1,825 gam
Trang 19Áp dụng định luật BTKL ta có: mAmin + mHCl = mMuối
Phản ứng: 2,0 gam X + 0,05 mol HCl (vừa đủ) → m gam muối
||⇒ bảo toàn khối lượng có: m = 2,0 + 0,05 × 36,5 = 3,825 gam
Trang 20Lại có: -NH2 + HCl → -NH3Cl ⇒ nHCl = ∑nNH2 = 5x = 0,1 mol Bảo toàn khối lượng:
mà hỗn hợp E gồm hai amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp ⇒ giá trị Mtrung bình = 63,67
cho biết 2 amin là C3H9N (M = 59) và C4H11N (M = 73)
Câu 19: Chọn đáp án B
đại diện 2 amin đơn chức là RNH2 phản ứng: RNH2 + HCl → RNH3Cl
bảo toàn khối lượng có mHCl = mmuối – mX = 3,65 gam ⇒ nHCl = 0,1 mol
||⇒ MX = 3,66 ÷ 0,1 = 36,6 ⇒ có 1 amin là CH3NH2 (M = 31)
♦ TH1: có 1 mol CH5N và 4 mol amin E ⇒ ME = (36,6 × 5 – 31) ÷ 4 = 38
⇒ không có amin nào thỏa mãn → loại.!
♦ TH2: có 4 mol CH5N và 1 mol amin E ⇒ ME = (36,6 × 5 – 4 × 31) ÷ 1 = 59
tương ứng với amin có công thức C3H9N
||⇒ %mC3H7NH2 trong X = 59 ÷ (36,6 × 5) × 100% ≈ 32,24%
Câu 20: Chọn đáp án C
đại diện 2 amin đơn chức là RNH2 phản ứng: RNH2 + HCl → RNH3Cl
bảo toàn khối lượng có mHCl = mmuối – mX = 2,92 gam ⇒ nHCl = 0,08 mol
Trang 21dung dịch gồm HCl 0,4M và HNO3 0,4M ⇒ nHCl = nHNO3 = ½.∑nNH2 = 0,5x mol.
BTKL phản ứng thủy phân có: m + 0,5x × 36,5 + 0,5x × 63 = 6,78 gam.
Giải hệ được m = 2,8 gam; x = 0,08 mol
→ nHCl = namin = 20x
Bảo toàn khối lượng → 45x + 59.3x + 87.7x + 101.9x + 20x 36,5 = 296,4 → x= 0,12 mol
→ m= 1740.0,12= 208,8 gam
Câu 27: Chọn đáp án A
Phản ứng: –NH2 + HCl → –NH3Cl || 15 gam X +0,05 mol HCl → muối
||⇒ bảo toàn khối lượng có mmuối = 15 + 0,05 × 36,5 = 16,825 gam
Câu 28: Chọn đáp án D
Câu 29: Chọn đáp án D
X phản ứng 0,02 mol NaOH → số mol phenol = 0,02
số mol anilin = 0,075 : 3 - 0,02 = 0,005
Trang 22A Metylamin B Etylamin C Trimetylamin D Isopropylamin
Câu 4 Cho amin T (no, đơn chức, mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn T, thu được N2, 2V lít khí CO2 và 2,75Vlít hơi H2O (các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Số đồng phân cấu tạo là amin bậc một của
Trang 23Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được H2O, 1,792 lít khí CO2
(đktc) và 0,28 gam khí N2 Giá trị của m là
Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn m gam C2H5NH2 thu được sản phẩm gồm H2O, CO2 và 1,12 lít khí N2 (đktc).Giá trị của m là
Câu 8 Đốt cháy hoàn toàn một amin, no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy sau khi ngưng tụ hơi nước
có tỉ khối so với H2 là 19,333 Công thức phân tử của amin là
A CH3NH2 B C2H5NH2 C C3H7NH2 D C4H9NH2
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 5,9 gam một amin no, mạch hở, đơn chức X thu được 6,72 lít CO2 Công thứcphân tử của X là
A C2H5N B C2H7N C C3H9N D C3H7N
Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,6 mol hỗn
hợp khí và hơi Cho 9,2 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thì số mol HCl phản ứng là:
Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được 0,5 mol hỗn hợp
Y gồm khí và hơi Cho 9,2 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là
Câu 12 Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi amin T (no, đơn chức, mạch hở) bằng khí O2, thu được 10V tổngthể tích khí và hơi gồm N2, CO2 và H2O (các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Số công thứccấu tạo là amin bậc hai của T là
Câu 13 X là amin no, đơn chức và O2 có tỉ lệ mol 2:9 Đốt cháy hoàn toàn amin bằng O2 sau đó cho sảnphẩm cháy qua dung dịch NaOH đặc, dư, thì thu được khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 15,2 Số công thứccấu tạo của amin là
Câu 14 Hợp chất X là amin no Đốt cháy hết a mol X được b mol CO2, c mol H2O và d mol N2 Biết c –
b = a, 2/3 d < a < 2d và 5,7 gam X tác dụng vừa hết dung dịch có 0,1 mol HCl Số nguyên tử C có trongphân tử X là
Câu 15 Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X bằng một lượng oxi vừa đủ tạo ra 8V lít hỗn hợp gồm
khí cacbonic, khí nitơ và hơi nước (các thể tích khí và hơi đều đo ở cùng điều kiện) Amin X tác dụng vớiaxit nitrơ ở nhiệt độ thường, giải phóng khí nitơ Chất X là:
A CH2=CH-NH-CH3 B CH3-CH2-NH-CH3 C CH3-CH2-CH2-NH2 D CH2=CH-CH2-NH2
Trang 24Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6 CO2 và
12,6g hơi nước và 69,44 lít nitơ Giả thiết không khí chỉ gồm nitơ và oxi, trong đó oxi chiếm 20% thểtích Các thể tích đo ở đkc Amin X có công thức phân tử là
A C3H7NH2 B C2H5NH2 C CH3NH2 D C4H9NH2
Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở bằng lượng oxi vừa đủ Sản phẩm cháy thu
được đem ngưng tụ hơi nước, còn lại hỗn hợp khí có tỉ khối so với hiđro là 20,4 Công thức phân tử củaamin là:
A CH5N B C2H7N C C3H9N D C4H11N
Câu 18 Lấy 0,166 (g) một hợp chất A có chứa Nitơ, oxi hoá A hết bằng CuO được hỗn hợp khí gồm
CO2, H2O, N2 Cho nước hấp thụ hết trong H2SO4 (khối lượng tăng 0,162(g)), CO2 hấp thụ hết trongNaOH (khối lượng tăng 0,44 (g)) Khí N2 chiếm thể tích 0,0224 lít (đktc) Biết tỉ khối của A đối với khôngkhí bằng 2,862 Công thức phân tử A là:
A C4H9N B C5H9N C C3H7N D Một kết quả khác Câu 19 A là một chất hữu cơ có chứa N Lấy 1,77 gam A đem oxi hóa hết bằng lượng dư CuO, nung
nóng, thu được CO2, H2O và nitơ đơn chất Cho hấp thụ hết H2O trong dung dịch; H2SO4 đậm đặc, khốilượng bình axit tăng 2,43 gam Hấp thụ CO2 hết trong bình đựng dung dịch KOH, khối lượng bình tăng3,96 gam Khí nitơ thoát ra có thể tích là 336 ml ở đktc Tỉ khối hơi của A so với hiđro là 29,5 A là:
Trang 25các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất ⇒ chọn V lít ⇄ 4 mol.
amin T no, đơn chức, mạch hở → có dạng CnH2n + 3N
♦ giải đốt CnH2n + 3N + O2 –––to–→ 8 mol CO2 + 11 mol H2O + N2
Tương quan đốt: 1,5.namin = ∑nH2O – ∑nCO2 ⇒ namin = 2
⇒ n = 8 ÷ 2 = 4 cho biết amin T có CTPT là C4H11N
có 4 đồng phân amin bậc một thỏa mãn T gồm:
Câu 5: Chọn đáp án B
Câu 6: Chọn đáp án D
amin X no, đơn chức, mạch hở → có CTPT dạng CnH2n + 3N
♦ giải đốt m gam X: CnH2n + 3N + O2 –––to–→ 0,08 mol CO2 + 0,01 mol N2
Trang 26Ta có: cứ 0,12 mol amin cháy tạo ra 0,6 mol sản phẩm.
Cứ 1 mol amin cháy tạo ra: n+n+1+a:2+a:2= 2n+a = 0,6:0,12= 5
→ 2n+a = 4 mà n 1, a 1� � và là số nguyên nên a=2, n=1
Công thức của amin là CH6N2 Amin phản ứng với HCl theo tỉ lệ 1:2 nên
||⇒ đốt 1 mol T thu được (2n + 2) mol hỗn hợp gồm (CO2; H2O và N2)
Giả thiết cho đốt V lít T → 10V lít hỗn hợp gồm (CO2; H2O và N2)
⇒ có 2n + 2 = 10 ⇒ n = 4 Vậy amin T có CTPT là C4H11N
||⇒ có 3 công thức cấu tạo amin bậc hai thỏa mãn T gồm:
Câu 13: Chọn đáp án B
Giả sử số mol của amin là 2 mol → số mol O2 là 9 mol và N2 : 1 mol
Y gồm N2 : 1 mol và O2 dư : x mol
Trang 27Ta thấy, 4 đáp án các amin đều là đơn chức.
Gọi amin là CxHyN
Trang 28Tỉ khối hơi:
144n 28
2 20, 4.2 n 21
n2
Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X trong khí oxi dư, thu được khí N2; 13,44 lít khí CO2
(đktc) và 18,9 gam H2O Số công thức cấu tạo của X là
Câu 4 Đốt cháy hoàn toàn một amin X đơn chức bậc 1 trong khí oxi dư, thu được khí N2; 13,44 lít khí
CO2 (đktc) và 18,9 gam H2O Số công thức cấu tạo của X là
Câu 5 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 6,72 lít khí CO2, 1,12 lít khí N2 (các thểtích khí đo ở đktc) và 8,1 gam H2O Công thức phân tử của X là
A CH5N B C2H7N C C3H9N D C4H9N
Trang 29Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức chứa vòng benzen X cần dùng vừa đủ 0,925 mol O2, sinh
ra 0,7 mol CO2 và 0,05 mol N2 Số công thức cấu tạo của X là
Câu 7 Khi đốt cháy 4,5 gam một amin đơn chức giải phóng 1,12 lít N2 (đktc) Công thức phân tử củaamin đó là
A CH5N B C2H7N C C3H9N D C3H7N
Câu 8 Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH3NH2), sinh ra 2,24 lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH3NH2), thu được sản phẩm có chứa V lít khí N2 (ởđktc) Giá trị của V là
Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức bậc I mạch hở thu được nCO2 : nH2O = 6 : 7 Tên amin là:
A Phenylamin B Anlylamin C Isopropylamin D Propylamin
Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức thì thu được CO2 và nước theo tỉ lệ mol nCO2 : nH2O = 8 : 9 CTPT của amin là
A C4H8N B C3H7N C C3H6N D C4H9N
Câu 12 Đốt cháy hoàn toàn 1 đồng đẳng X của anilin thì tỉ lệ nCO2 : nH2O = 1,4545 CTPT của X là:
A C7H7NH2 B C8H9NH2 C C9H11NH2 D C10H13NH2
Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất A (thuộc dãy đồng đẳng của anilin) thu được 4,62 gam CO2,
a gam H2O và 168 cm3 N2 (đktc) Xác định số công thức cấu tạo thỏa mãn của A?
Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi amin X (đơn chức, bậc một) cần vừa đủ 9,25V lít khí O2, thu được12V tổng thể tích khí và hơi gồm N2, CO2 và H2O (các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Sốcông thức cấu tạo của X thỏa mãn là
Câu 15 Đốt cháy amin X với không khí (N2 và O2 với tỉ lệ mol 4:1) vừa đủ, sau phản ứng thu được 17,6gam CO2, 12,6 gam H2O và 69,44 lít N2 (đktc) Khối lượng của amin là:
Câu 16 Trong bình kín chứa 40 ml khí oxi và 35 ml hỗn hợp khí gồm hiđro và một amin đơn chức X.
Bật tia lửa điện để phản ứng cháy xảy ra hoàn toàn, rồi đưa bình về điều kiện ban đầu, thu được hỗn hợpkhí có thể tích là 20 ml gồm 50%CO2, 25%N2, 25%O2 Coi hơi nước đã bị ngưng tụ Chất X là
Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức E bằng khí O2 vừa đủ Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (gồm CO2,
H2O và N2) qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, khối lượng bình tăng 7,78 gam và có 27,58 gam kếttủa; chất khí thoát ra khỏi bình có thể tích 0,224 lít (đktc) Công thức phân tử của E là
A C6H7N B C2H7N C C3H9N D C7H9N
Trang 30Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn m gam amin đơn chức Q bằng khí O2 Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy lần lượtqua bình (1) đựng 77,76 gam dung dịch H2SO4 98% và bình (2) đựng nước vôi trong dư theo sơ đồ hìnhvẽ:
Sau thí nghiệm, nồng độ axit trong bình (1) là 96% và trong bình (2) tạo thành 6 gam kết tủa, đồng thời
có 224 mL khí (đktc) không bị hấp thụ Công thức phân tử của Q là
A CH5N B C2H7N C C3H9N D C6H7N
Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn amin T (đơn chức, bậc một) bằng một lượng không khí vừa đủ, thu được
1,344 lít khí CO2 (đktc), 1,62 gam H2O và 12,04 gam khí N2 Giả thiết không khí gồm 20% O2 và 80% N2
về thể tích Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của T là
Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn amin E (đơn chức, bậc hai) bằng một lượng không khí vừa đủ, thu được
0,896 lít khí CO2 (đktc), 1,26 gam H2O và 8,68 gam N2 Giả thiết không khí gồm 20% O2 và 80% N2 về
thể tích Phát biểu nào sau đây sai?
A E tan nhiều trong nước B Đồng phân cấu tạo của E là etylamin
C Tên gốc-chức của E là etylmetylamin D E là chất khí có mùi khai
Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin đơn chức X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 1,76
gam CO2; 1,26 gam H2O và V lít N2 (đktc) Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó oxi chiếm 20%
về thể tích không khí Công thức phân tử của X và giá trị của V lần lượt là
A X là C2H5NH2; V = 6,72 lít B X là C3H7NH2; V = 6,944 lít
C X là C3H7NH2; V = 6,72 lít D X là C2H5NH2; V = 6,944 lít
Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, mạch hở X bằng một lượng không khí (chứa 20% O2 và80% N2 về thể tích) vừa đủ, thu được 0,08 mol CO2; 0,1 mol H2O và 0,54 mol N2 Khẳng định nào sauđây là đúng ?
A Số đồng phân cấu tạo thoả mãn điều kiện trên của X là 1
B Số nguyên tử H trong một phân tử X là 7
C X có cả đồng phân amin bậc I và bậc II
D Giữa các phân tử X không có liên kết H liên phân tử
Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X bằng một lượng không khí (chứa 80% thể tích N2, cònlại là O2) vừa đủ, chỉ thu được 0,15 mol CO2; 0,175 mol H2O và 0,975 mol N2 Công thức phân tử của X
là
Trang 31A C2H7N B C9H21N C C3H9N D C3H7N
Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ, thu được 0,4 mol CO2; 0,7mol H2O và 3,1 mol N2 Giả sử không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó N2 chiếm 80% thể tích Công thứcphân tử của X là :
A C2H5NH2 B CH3NH2 C C3H7NH2 D C4H14N2
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn 1,18 gam amin đơn chức X bằng một lượng oxi vừa đủ Dẫn toàn bộ sản
phẩm qua bình đựng nước vôi trong dư thu được 6 gam kết tủa CTPT của X là
A CH5N B C2H7N C C3H9N D C4H11N
Câu 26 Hỗn hợp X gồm amin đơn chức và O2 có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 6 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp
X, sau đó cho sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH đặc, dư thì thu được khí Y có tỉ lệ khối so với H2 bằng15,2 Số công thức cấu tạo của amin là
Câu 27 Hỗn hợp X gồm amin đơn chức, bậc 1 và O2 có tỉ lệ mol 2 : 9 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X,sau đó cho sản phẩm cháy qua dung dịch Ca(OH)2 dư (giả sử các quá trình xảy ra hoàn toàn) thì thu đượckhí Y có tỉ khối so với He bằng 7,6 Số công thức cấu tạo của amin là
Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn amin X, bậc 1 có khả năng tạo kết tủa với dung dịch brom thu được 3,08
gam CO2,0,81 gam H2O và 112 ml N2 (đktc) Công thức cấu tạo của X là
A C6H5NH2 B C6H5NHCH3 C C6H5CH2NH2 D CH3C6H4NH2
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án D
Trang 32Y là amin đơn chức → CTPT có dạng CnHmN.
♦ giải đốt Y: CnHmN + O2 ��t�� 0,3 mol CO2 + 0,35 mol H2O + 0,05 mol N2
bảo toàn nguyên tố N ⇒ nY = 2nN2 = 0,1 mol
đốt amin đơn chức X + O2 ��t�� 0,6 mol CO2 + 1,05 mol H2O
tương quan: nH2O > nCO2 ||⇒ có 2 dãy đồng đẳng cần xét như sau:
♦ TH1: X dạng CnH2n + 1N ⇒ tương quan: ½.nX = ∑nH2O – ∑nCO2
⇒ nX = 0,9 mol ⇒ n = ∑nCO2 : nX = 0,6 ÷ 0,9 = 0,67 → không thỏa mãn.!
♦ TH2: X dạng CnH2n + 3N ⇒ tương quan 1,5nX = ∑nH2O – ∑nCO2
Trang 34nC : nH = 1,4545 : 2 ≈ 8 : 11
X là C8H11N
Câu 13: Chọn đáp án B
anilin có công thức là C6H5NH2 → là C6H7N ||→ đồng đẳng anilin là CnH2n – 5N
Đốt: CnH2n – 5N + O2 → 0,105 mol CO2 + ? mol H2O + 0,0075 mol N2 (1cm3 ⇄ 1ml)
từ nN2 → nCnH2n – 5N = 0,015 mol → n = 7 → A là C7H9N
Các đồng phân gồm: H2N-C6H4-CH3 (3 đồng phân vị trí o, p, m) và C6H5CH2NH2
p/s: chú ý: đồng đằng anilin là amin thơm bậc I nhé tránh tính thừa C6H5HNCH3
Câu 14: Chọn đáp án B
các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất ⇒ chọn V lít ⇔ 2 mol ta có:
♦ đốt 2 mol X (đơn chức) + 18,5 mol O2 –––to–→ 24 mol hỗn hợp (CO2 + H2O + N2)
X đơn chức, tức có 1N ⇒ nN2 = ½.nX = 1 mol ||⇒ ∑nCO2 + H2O = 23 mol
Lại theo bảo toàn nguyên tố O có 2nCO2 + nH2O = 2nO2 = 37 mol
||⇒ Giải hệ được nCO2 = 14 mol và nH2O = 9 mol
||⇒ công thức phân tử của amin X đơn chức, bậc một là C7H9N
có 4 công thức cấu tạo amin bậc một thỏa mãn T gồm:
amin đơn chức ⇒ có 5 mL N2 → có 10 mL amin ⇒ trong 35 mL hỗn hợp còn 25 mL khí H2 nữa
chú ý: đốt 10 mL amin cho 10 mL CO2 ⇒ amin là C1 ứng với amin duy nhất là CH3NH2: metylamin
Câu 17: Chọn đáp án D
• Ba(OH)2 dùng dư ⇒ 27,58 gam kết tủa là BaCO3↓ ⇔ 0,14 mol ⇒ nCO2 = 0,14 mol
mbình tăng = mCO2 + mHO = 7,78 gam ⇒ mH2O = 1,62 gam ⇒ nH2O = 0,09 mol
♦ giải đốt amin E + O2 ��t�� 0,14 mol CO2 + 0,09 mol H2O + 0,01 mol N2
||⇒ tỉ lệ nC : nH : nN = 7 : 9 : 1
Trang 35Câu 18: Chọn đáp án C
• bình (1) hấp thụ H2O làm giảm nồng độ H2SO4 98% xuống còn 96%
coi H2O là dung dịch H2SO4 nồng độ 0% ⇒ dùng sơ đồ đường chéo có:
mH2O : mH2SO4 = (98 – 96) ÷ (96 – 0) = 1 : 48 ⇒ mH2O = 77,76 ÷ 48 = 1,62 gam
• bình (2) chứa Ca(OH)2 dư ⇒ hấp thụ hết CO2 → 0,06 mol CaCO3↓ ⇒ nCO2 = 0,06 mol
♦ giải đốt amin đơn chức Q + O2 ��t�� 0,06 mol CO2 + 0,09 mol H2O + 0,01 mol N2
||⇒ công thức phân tử của Q là C3H9N
Câu 19: Chọn đáp án A
♦ giải đốt amin T + O2 ��t�� 0,06 mol CO2 + 0,09 mol H2O + N2
Bảo toàn nguyên tố O có nO2 cần đốt = ½.(2nCO2 + nH2O) = 0,105 mol
Không khí gồm 20% O2 và 80% N2 ||⇒ nN2 không khí = 4nO2 = 0,42 mol
mà ∑nN2 = 0,43 mol ⇒ nN2 sinh ra do amin = 0,01 mol ⇒ namin T đơn chức = 0,02 mol
||⇒ số C = nCO2 : nE = 0,06 ÷ 0,02 = 3; số H = 0,09 × 2 ÷ 0,02 = 9
||⇒ công thức phân tử của T là C3H9N ứng với có 2 amin bậc một là:
CH3CH2CH2NH2 (propan-1-amin) và CH3CH(NH2)CH3 (propan-2-amin)
Câu 20: Chọn đáp án C
♦ giải đốt amin E + O2 ��t�� 0,04 mol CO2 + 0,07 mol H2O + N2
Bảo toàn nguyên tố O có nO2 cần đốt = ½.(2nCO2 + nH2O) = 0,075 mol
Không khí gồm 20% O2 và 80% N2 ||⇒ nN2 không khí = 4nO2 = 0,3 mol
mà ∑nN2 = 0,31 mol ⇒ nN2 sinh ra do amin = 0,01 mol ⇒ namin E đơn chức = 0,02 mol
||⇒ số C = nCO2 : nE = 0,04 ÷ 0,02 = 2; số H = 0,07 × 2 ÷ 0,02 = 7
||⇒ công thức phân tử của E là C2H7N ứng với 1 amin bậc hai duy nhất là CH2NHCH3
tên gọi: đimetylamin, là đồng phân của etylamin, có mùi khai và tan nhiều trong nước
||⇒ phát biểu C là phát biểu sai
Trang 36D sai vì X có lk H liên phân tử
Giả sử số mol của amin là 1 mol → số mol O2 là 6 mol và N2 : 0,5 mol
Y gồm N2 : 0,5 mol và O2 dư : x mol
Trang 37Câu 27: Chọn đáp án D
hỗn hợp X gồm 2 mol amin dạng CmHnN và 9 mol O2 (chọn theo tỉ lệ giả thiết cho)
đốt cháy hoàn toàn X thì thu được 1 mol N2 ||→ hỗn hợp khí Y gồm 1 mol N2 và ? mol O2
từ tỉ khối dY/He = 7,6 có nO2 dư = 1,5 mol → nO2 phản ứng cháy = 7,5 mol
đốt CmHnN + (m + 1/4n)O2 → mCO2 + ½.nH2O + ½.N2
Tử tỉ lệ và số mol trên ||→ 2m + 1/2n = 7,5 ⇄ 4m + n = 15 Nghiệm nguyên m = 2; n = 7 thỏa mãn
Theo đó, amin là C2H7N Thật chú ý amin bậc I nên chỉ có duy nhất đồng phân là C2H5NH2 thôi
Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng), thu được
N2, 1,568 lít khí CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O Tổng số đồng phân cấu tạo là amin bậc hai của hai amin đó
là
Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở thu được 5,6 lít CO2
(đktc) và 7,2 gam H2O Giá trị của a là
Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm các amin đơn chức cùng dãy đồng đẳng thu được 7,84
lít CO2 (đktc) và 9 gam H2O Giá trị của a là
A 0,10 mol B 0,15 mol C 0,20 mol D 0,25 mol
Câu 4 Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm hai amin no đơn chức mạch hở thu được 17,6 gam CO2 và 12,6gam H2O m có giá trị là:
Câu 5 Đót cháy hoàn toàn 10,4 gam hai amin no, đơn chức đồng đẳng liên tiếp nhau thu được 11,2 lít khí
CO2 ở đktc Công thức phân tử của hai amin là:
A CH4N, C2H7N B C2H5N, C3H9N C C2H7N, C3H7N D C2H7N, C3H9N
Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin bậc một, mạch hở, no, đơn chức, kế tiếp nhau trong cùng
dãy đồng đẳng thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol nCO2 : nH O2 1: 2 Hai amin có công thức phân tử lầnlượt là:
A CH3NH2 và C2H5NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2
C C3H7NH2 và C4H9NH2 D C4H9NH2 và C5H11NH2
Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn 2 amin bậc 1, mạch hở, no, đơn chức thu được nCO2 : nH2O = 3 : 4 CTPT 2amin trên là:
Trang 38A CH3NH2 và C2H5NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2
C C4H9NH2 và C5H11NH2 D C3H7NH2 và C4H9NH2
Câu 8 Khi đốt cháy hỗn hợp các đồng đẳng của metylamin, tỉ lệ t n CO2: nH O2 biến đổi như thế nào ?
A 0,4 < t < 1,2 B 0,8 < t < 2,5 C 0,4 < t < 1 D 0,75 < t < 1
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng kế tiếp cần 2,24 lít oxi thu được
1,12 lít CO2 (đktc) Công thức phân tử của 2 amin là
A C4H9NH2 và C5H11NH2 B C3H7NH2 và C4H9NH2
C CH3NH2 và C2H5NH2 D C2H5NH2 và C3H7NH2
Câu 10 Đốt cháy 4,56 gam hỗn hợp E chứa metylamin, đimetylamin, trimetylamin cần dùng 0,36 mol
O2 Mặt khác lấy 4,56 gam E tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư thu được lượng muối là
Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng)
cần vừa đủ 4,872 lít khí O2 (đktc), thu được CO2, H2O và 0,7 gam N2 Công thức phân tử hai amin là
A C3H9N và C4H11N B C3H7N và C4H9N C CH5N và C2H7N D C2H7N và C3H9N
Câu 12 Hỗn hợp E gồm ba amin no, đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m gam E bằng O2, thu được CO2,H2O
và 0,672 lít khí N2 (đktc) Mặt khác, để tác dụng với m gam E cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M Giá trịcủa V là
Câu 13 Cho m gam hỗn hợp X chứa metylamin, đimetylamin, trimetylamin tác dụng với dung dịch
HNO3 loãng dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng, lấy phấn muối khan đem đốt cháy hoàn toàn cần dùng0,7 mol O2, thu được 2,4 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2 Giá trị của m là:
A 16,32 gam B 15,2 gam C 15,76 gam D 16,88 gam
Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn amin no, hai chức, mạch hở X cần dùng V lít khí O2, sau phản ứng thu được2V lít hỗn hợp sản phẩm cháy gồm CO2, H2O (hơi) và N2 (thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Tính số lítdung dịch HCl 1M cần dùng để trung hòa dung dịch chứa 11,5 gam X ?
Câu 15 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X chứa các amin no, đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 15,12 lít khí O2
(đktc), thu được 9,9 gam H2O Nếu cho toàn bộ lượng amin trên phản ứng với dung dịch HCl thì cần vừa
đủ V lít dung dịch HCl 0,5 M Giá trị của V là
Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin và trimetylamin bằng một lượng
không khí vừa đủ (chứa O2 và N2 theo tỉ lệ 1:4 về thể tích) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng
P2O5 dư thì thấy khối lượng bình tăng thêm 5,76 gam và thoát ra 37,632 lít khí (ở đktc) Nếu lấy toàn bộhỗn hợp X trên cho tác dụng với axit HCl dư thì khối lượng muối thu được là:
A 7,08 gam B 14,16 gam C 10,62 gam D 8,85 gam
Trang 39Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp ba amin A, B, C bằng một lượng không khí vừa đủ (chứa 1/5
thể tích là oxi, còn lại là nitơ) thu được 26,4 gam CO2; 18,9 gam nước và 104,16 lít N2 (đktc) Giá trị củam:
Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm metylamin và etylamin cần vừa đúng 36,96 lít không
khí (đktc) Mặt khác để tác dụng vừa đủ với m gam hỗn hợp X cần vừa đúng 120 ml dung dịch HCl 1M.Biết trong không khí O2 chiếm 20% về thể tích, N2 chiếm 80% về thể tích, N2 không bị nước hấp thụ Tỉ lệmol giữa metylamin và etylamin trong hỗn hợp X theo thứ tự là
Câu 19 Trộn 2 thể tích oxi với 5 thể tích không khí (gồm 20% thể tích oxi, còn lại là nitơ) thu được hỗn
hợp khí X Dùng X để đốt cháy hoàn toàn V lít khí Y gồm hai amin no đơn chức mạch hở kế tiếp nhautrong dãy đồng đẳng, sau phản ứng thu được 9V lít hỗn hợp khí và hơi chỉ gồm CO2, H2O và N2 Biết cácthể tích được đo ở cùng điều kiện Công thức phân tử của 2 amin là
A CH5N và C2H7N B C2H7N và C3H9N C C2H5N và C3H7N D C3H9N và C4H11N
Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn 11,25 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở (trong phân tử có
số C nhỏ hơn 4) bằng lượng không khí (chứa 20% thể tích O2 còn lại là N2) vừa đủ thì thu được CO2, H2O
và 3,875 mol N2 Mặt khác, cho 11,25 gam X trên tác dụng với axit nitrơ dư thì thu được khí N2 có thểtích bé hơn 2 lít (ở đktc) Amin có lực bazơ lớn hơn trong X là
A trimetylamin B etylamin C đimetylamin D N-metyletanamin Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin, etylmetylamin bằng O2 vừa
đủ Dẫn sản phẩm cháy (chứa CO2, H2O, N2) qua bình đựng H2SO4 đặc, dư thấy khối lượng dung dịchtăng 11,52 gam và còn 10,752 lít (đktc) hỗn hợp khí thoát ra Thể tích dung dịch HCl 1M cần để trunghòa X là
A 0,32 lít B 0,1 lít C 0,16 lít D 0,2 lít
Câu 22 Hỗn hợp X gồm ba amin đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau Đốt cháy hoàn toàn 11,8 gam X
thu được 16,2 gam H2O, 13,44 lít CO2 và V lít khí N2 (đktc) Ba amin trên lần lượt là
21-C 22-D
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Trang 40Câu 1: Chọn đáp án B
hai amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có dạng CnH2n + 3N (n là giá trị trung bình)
♦ giải đốt: CnH2n + 3N + O2 ��t�� 0,07 mol CO2 + 0,1 mol H2O + N2
Tương quan đốt: ∑nH2O – ∑nCO2 = 1,5nhai amin ⇒ nhai amin = 0,02 mol
⇒ n = ∑nCO2 : nhai amin = 0,07 ÷ 0,02 = 3,5 ⇒ hai amin là C3H9N và C4H11N
• C3H9N chỉ có 1 đồng phân amin bậc hai là CH3NHCH2CH3
• C4H11N có 3 đồng phân amin bậc hai gồm:
||⇒ Tổng số đồng phân cấu tạo là amin bậc hai của hai amin là 4