1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

5000 bài tập hóa hữu cơ phần 3

107 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 107
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

X là este có công thức phân tử là C9H10O2, a mol X tác dụng với dung dịch NaOHthì có 2a mol NaOH phản ứng và sản phẩm không tham gia phản ứng tráng gương.. Thủy phân hoàn toàn m1 gam est

Trang 1

1 Bài kiểm tra este số 1

Câu 1 Xà phòng được điều chế bằng cách

A phân hủy mỡ B thủy phân mỡ trong kiềm

C phản ứng của axít với kim loại D đehidro hóa mỡ tự nhiên

Câu 2 Khi thuỷ phân (trong môi trường axit) một este có công thức phân tử C7H6O2 sinh

ra hai sản phẩm X và Y X khử được AgNO3 trong amoniac, còn Y tác dụng với nước bromsinh ra kết tủa trắng Tên gọi của este đó là

A benzyl fomat B vinyl pentanoat C phenyl fomat D anlyl butyrat

Câu 3 (Đề NC) Este X có công thức phân tử C3H4O2 Thuỷ phân X trong môi trườngkiềm, đun nóng thu được hai chất Y và Z Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu đượcchất hữu cơ T Phát biểu không đúng là

A Cả Y và T đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương

B Nhiệt độ sôi của T cao hơn Y

C Oxi hoá (xúc tác Mn2+, t0) Y thu được T

D T có tính axit mạnh nhất trong dãy đồng đẳng

Câu 4 Phát biểu nào sau đây về este không chính xác?

A Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với ancol có cùng số nguyên tử C

B Ở điều kiện thường, các este là chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước

C Các este thường có mùi thơm dễ chịu, có ứng dụng trong công nghiệp

D Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch

Câu 5 Benzyl axetat là một loại este có mùi hoa nhài Hãy cho biết số nguyên tử cacbon

có trong phân tử benzyl axetat?

Câu 6 Este metyl acrilat có công thức là

A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3

3 CH CH COOCH CH COOH 4 CH COOCH CH CH OOCH

Các hợp chất chứa hai chức este, tạo bởi axit cacboxylic đơn chức và ancol hai chức là

A (1) và (2) B (1) và (3) C (2) và (4) D (3) và (4)

Trang 2

Câu 8 Mùi thơm trong nhiều loại hoa quả, tinh dầu thực vật, là mùi của este Để có este

dùng làm nguyên liệu - hương liệu, trước hết người ta thu hái, đem thái nhỏ và ngâm vớinước Cần sử dụng phương pháp nào sau đây để tách riêng este ra khỏi hỗn hợp?

A Chưng cất B Chiết C Kết tinh D Lọc

Câu 9 Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:

(1) CH3OOC-COOCH=CH2; (2) HOOCCH2COOH; (3)

(COOC2H5)2;

(4) HCOOCH2CH2OOCH; (5) (CH3COO)3C3H5;

Số chất thuộc loại este đa chức là

Câu 10 Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:

(1) CH3CH2COOCH3; (2) CH3OOCCH3; (3) HCOOC2H5; (4)

CH3COOH;

(5) CH3OCOC2H3; (6) HOOCCH2CH2OH; (7) CH3OOCCOOC2H5

Những chất thuộc loại este là

A (1), (2), (3), (4), (5), (6) B (1), (2), (3), (5), (7)

C (1), (2), (4), (6), (7) D (1), (2), (3), (6), (7)

Câu 11 Tên gọi của este có mạch cacbon không phân nhánh có công thức phân tử C4H8O2

có thể tham gia phản ứng tráng gương là

A propyl fomat B isopropyl fomat C etyl axetat D.

metyl propionat

Câu 12 Có bao nhiêu este đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C5H10O2

?

Câu 13 Este metyl metacrylat là nguyên liệu để

A trùng ngưng tạo polieste dùng trong công nghiệp vải sợi

B trùng hợp tạo thành tơ nilon

C trùng hợp tạo thành thủy tinh hữu cơ.

D trùng ngưng tạo thành poliacrylat

Trang 3

Câu 14 X là este có công thức phân tử là C9H10O2, a mol X tác dụng với dung dịch NaOHthì có 2a mol NaOH phản ứng và sản phẩm không tham gia phản ứng tráng gương Sốđồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là

Câu 15 Cho hợp chất A tác dụng hoàn toàn với dd NaOH thu được sản phẩm chứa 2 chất

đều tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của A là

A HCOOCHClCH3 B CH3COOCHClCH3 C CH3COOC2H3

A HOCH2CH2CHO B CH3CH2COOH C HCOOCH2CH3 D.

CH3COCH2OH

Câu 17 Este A là dẫn suất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2 A tác dụng với xútcho 1 muối và 1 anđehit ,các muối đều có khối lượng phân thử lớn hơn khối lượng phân tửcủa natri axetat Công thức cấu tạo của A là:

A CH3COOCH2CH2OH B CH3CH(OH)COOCH3

Câu 20 Este đơn chức mạch hở X thu được từ phản ứng este hóa giữa ancol Y và axit hữu

cơ Z (xúc tác H2SO4 đặc, to) Đốt cháy hoàn toàn 4,3 gam X thu được 0,2 mol CO2 và 0,15mol H2O Số CTCT có thể có của X là

Trang 4

Câu 21 Cho ancol X tác dụng với axit Y thu được este Z Làm bay hơi 4,30 gam Z thu

được thể tích hơi bằng thể tích của 1,60 gam oxi (cùng to,P) Biết MX > MY Công thức cấutạo thu gọn của Z là:

C CH2=CH-COO-CH3 D H-COO-CH2-CH=CH2

Câu 22 Cho 13,8 gam glixerol phản ứng hoàn toàn với axit hữu cơ đơn chức B, chỉ thu

được chất hữu cơ E có khối lượng bằng 1,18 lần khối lượng của glixerol ban đầu; hiệu suấtphản ứng là 73,35% Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với E?

A etyl acrylat B metyl metacrylat C vinyl propyonat D.

anlyl axetat

Câu 25 Xà phòng hóa 11,1 gam hỗn hợp hai este là etyl fomiat và metyl axetat bằng dung

dịch NaOH Khối lượng NaOH đã phản ứng là

A 4,8 gam B 6,4 gam C 6 gam D 12,2 gam

Câu 26 Xà phòng hoá a gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượngdung dịch NaOH vừa đủ, cần 300 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của a là

Câu 27 E là một este Cho 5,9 gam E hóa hơi hết thì thu được thể tích 1,4 lít hơi (ở

136,5˚C; 1,2atm) Đem xà phòng hóa 11,8 gam E cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 1M

E là

A este của phenol B este của axit fomic C este của axit oxalic

D Cả B và C đều đúng

Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn 6,8 gam một este X đơn chức chứa vòng benzen thu được

CO2 và H2O Hấp thụ toàn bộ sản phẩm này vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 lấy dư thấykhối lượng bình tăng 21,2 gam đồng thời có 40 gam kết tủa Số CTCT có thể có của X là

Trang 5

A 4 B 5 C 6 D 9

Câu 29 Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu

được m2 gam ancol Y (không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2) và 15 gam hỗn hợpmuối của hai axit cacboxylic đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y bằng oxi dư thuđược 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Giá trị của m1 là

Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este hai chức tạo bởi ancol no và axit đơn chức chưa

no có một nối đôi ta thu được 17,92 lít khí CO2 (đktc) thì este đó được tạo ra từ ancol vàaxit nào sau đây ?

A etylen glicol và axit acrylic B propylen glicol và axit butenoic

C etylen glicol, axit acrylic và axit butenoic D butanđiol và axit

acrylic

Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm 1 este no đơn chức mạch hở và 1 este

đơn chức, không no có 1 liên kết đôi C=C mạch hở cần vừa đủ V lít O2 (đktc) thu được5,04 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O Giá trị của V là

Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp axit X và este Y (X nhiều hơn Y một nguyên

tử Cacbon) cần dùng 12,32 lít O2 (đktc), thu được 22 gam CO2 và 9 gam H2O CTCT của

X, Y lần lượt là

A HOOC(CH2)3COOH, CH2(COOCH3)2 B CH3CH2CH2COOH,

CH3COOCH3

C CH3CH2COOH, HCOOCH3 D CH3(CH2)3COOH, CH3CH2COOCH3

Câu 33 X là hỗn hợp gồm 2 este cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn

hợp X rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình nước vôi trong dư thấy xuất hiện 70 gamkết tủa và khối lượng bình tăng m gam Giá trị m là

Câu 34 Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức, no, mạch hở là đồng phân của nhau Khi trộn

0,1 mol hỗn hợp A với O2 vừa đủ rồi đốt cháy thu được 0,6 mol sản phẩm gồm CO2 và hơinước Công thức phân tử 2 este là:

A C3H6O2 B C4H8O2 C C5H10O2 D C3H8O2

Trang 6

Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn 1,11 g hỗn hợp 2 este đồng phân của nhau, đều tạo bởi axit no

đơn chức và ancol no đơn chức Sản phẩm cháy cho qua dd Ca(OH)2 thấy sinh ra 4,5 g kếttủa Hai este đó là

A HCOOC2H5, CH3COOCH3 B CH3COOC2H5; C2H5COOCH3

C HCOOC3H7, CH3COOC2H5 D HOOCC3H7, C2H5COOCH3

Câu 36 X là một este đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với He bằng 25 Cho 5 gam X tác

dụng với 250 ml dung dịch NaOH 0,3 M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn đem cô cạndung dịch thu được 5,8 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

C CH2=CHCH2COOCH3 D CH3COOCH=CHCH3

Câu 37 Một este vòng X được tạo từ ancol nhị chức và axit hai chức Lấy 13,0 gam X cho

phản ứng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 14,8 gam muối và 6,20 gamancol X có tên gọi là

A etylenglicol oxalat

B etylenglicol ađipat

C etylenglicol succinat (axit succinic còn gọi là axit butanđioic)

D etylenglicol malonat (axit malonic còn gọi là axit propanđioic)

Câu 38 X là este của glyxin Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, hơi ancol

bay ra đi qua ống đựng CuO đun nóng Cho sản phẩm thực hiện phản ứng tráng gươngthấy có 8,64 gam Ag Biết phân tử khối của X là 89 Giá trị của m là:

Câu 39 Xà phòng hóa hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu

được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng

kế tiếp nhau Công thức của hai este đó là

A HCOOCH3 và HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5

C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

Câu 40 Hỗn hợp E gồm 3 este đa chức của axit oxalic và hai ancol đơn chức, no, mạch

hở, đồng đẳng kế tiếp Thực hiện phản ứng xà phòng hóa hoàn toàn 4,8 gam hỗn hợp Ebằng dung dịch xút vừa đủ thì thấy đã dùng hết 19,48 ml dung dịch NaOH 11% (có khốilượng riêng 1,12 g/ml) Công thức của hai ancol tạo nên hỗn hợp E là:

Trang 7

A CH3OH, C2H5OH B C4H9OH, C5H11OH C C2H5OH,

C3H7OH D C5H11OH, C6H13OH

Trang 8

Đáp án

11-A 12-D 13-C 14-A 15-A 16-C 17-D 18-B 19-C 20-A

21-D 22-B 23-B 24-A 25-C 26-C 27-D 28-C 29-B 30-A

31-A 32-C 33-B 34-A 35-A 36-B 37-D 38-C 39-D 40-C

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án B

Xà phòng được điều chế bằng cách thủy phân mỡ trong môi trường kiềm

Câu 2: Chọn đáp án C

Y tác dụng với nước brom sinh ra kết tủa trắng �Y là phenol

X là axit mà tác dụng được với AgNO3/NH3 �X là axit fomic

�Este là: C H 6 5  OOCH

Câu 3: Chọn đáp án C

Hợp chất este X có công thức C3H4O2 → X có cấu tạo HCOOCH=CH2

HCOOCH=CH2 (X)+ NaOH → HCOONa (Z) + CH3CHO (Y)+ H2O

• CH3COOCH3 là metyl axetat

CH3COOCH=CH2 là vinyl axetat

CH2=CHCOOCH3 là metyl acrilat

Trang 9

HCOOCH3 là metyl fomat.

Câu 7: Chọn đáp án C

dùng vạch kẻ, làm rõ lại công thức cấu tạo của các chất đề cho:

Theo đó, (1) là chất tạp chức, có 1 chức este và 1 chức ancol;

(3) tương tự cũng là chất tạp chức, có 1 chức este và 1 chức axit

(2) là este 2 chức tạo bởi 2 axit đơn chức (axit fomic và axit axetic) với etylen glicol(ancol 2 chức)

(4) cũng là este 2 chức tạo bởi 2 axit đơn chức (axit fomic và axit axetic) với ancol 2 chứcpropan-1,3-điol

(2): HOOCCH2COOH là axit succinic → loại Còn lại đều là este đa chức cả:

(1) CH3OOCCOOCH=CH2: metyl vinyl oxalat; (3) (COOC2H5)2: đietyl oxalat;

(4) HCOOCH2CH2OOCH: etylenglicol đifomat và (5) (CH3COO)3C3H5: glixeryl triaxetat

Câu 10: Chọn đáp án B

Este có dạng RCOOR1 Trong đó R có thể là H hoặc nhóm hidrocacbon

R1 là nhóm hidrocacbon

Câu 11: Chọn đáp án A

Vì este có phản ứng tráng gương � loại C,D

Mà este có mạch C không phân nhánh � loại B

Câu 12: Chọn đáp án D

Trang 10

Độ bất bão hòa của este =1 �Este có 1 nối đôi nằm trong nhóm cacbonyl

Các đồng phân este thỏa mãn là:

thỏa mãn yêu cầu bài toán phải là este của axit fomic HCOO-R

R phải thỏa mãn thủy phân tạo anđêhit, ngoài ancol ko no ra thì còn có TH halogen đínhvào X-C-O

Như vậy, quan sát thấy chỉ có đán áp A thỏa mãn

HCOOCHClCH  NaOH � HCOONa CH CHO NaCl H O   

Câu 16: Chọn đáp án C

A1 tác dụng với NaOH nên loại A, D

A3 tác dụng với AgNO3/NH3 nên A1 phải chứa gốc -CHO

Câu 17: Chọn đáp án D

A sai do thủy phân thu được HCOONa có phân tử khối bé hơn 82

Trang 11

B sai do thủy phân thì không thu được andehit

C sai do thủy phân thu được HCOONa có phân tử khối bé hơn 82

☼ Bài này phải cẩn thận, không thì thiếu TH ( hay + khó chỗ này ).☼

► TH1: E là este 2 lần axit HCOOH của glixerol ( còn 1 nhóm -OH ancol)

Trang 12

gọi gốc HCOO- là 1; HO- là 0 và C3H5- là gốc R thì ta có 2 CTCT thỏa mãn là: R-101 vàR-110.

► TH2: E là este 1 lần axit C H O 3 6 2 và còn 2 nhóm

HO-tương tự, gọi gốc axit là 1, HO- là 0 và C3H5 là R ta có các CTCT là: R-100 và R-010.Như vậy, tổng tất cả có 4 CTCT thỏa mãn phù hợp với E

Trang 13

Nhận thấy đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y bằng oxi dư thu được nH2O > nCO2 → nY = nH2O

-nCO2 = 0,1 mol → nC = 0,3 : 0,1= 3 → C3H8O hoặc CH2OH-CH2-CH2OH ( do Y không cókhả năng tham gia phản ứng Cu(OH)2)

TH1: Nếu là C3H8O → nNaOH = nC3H8O= 0,1 mol

Bảo toàn khối lượng → meste = 15 + 0,1 60 - 0,1 40 = 17 gam

TH2: Nếu là C3H8O2→ nNaOH = 2nC3H8O2= 0,2 mol

Bảo toàn khối lượng → meste = 15 + 0,1 76 - 0,2 40 = 14,6 gam

Câu 30: Chọn đáp án A

Số C có trong este: 17,92 8

22, 4.0,1 

Do este là đơn chức nên ancol phải là hai chức

Công thức este: (R COO) R 1 2 2

Nếu coi R1 và R2 là số C của axit và ancol, do axit có 1 nối đôi nên R 1 � 3

Trang 14

Như vậy, 2 chất có CTPT là C2H4O2 và C3H6O2

Tóm lại, X là CH3CH2COOH và Y là HCOOCH3

Suy ra, đốt X sẽ thu được 0,7 mol CO2 và 0,7 mol H2O

Khối lượng bình tăng: 0,7(44 18) 43, 4  

Trang 15

Mtrung bình este = 0,0251,99 = 79,6 � 2 este là C3H6O2 ( M = 74)và C4H8O2 (M = 88).

Mtrung bình rượu = 0,0250,94 = 37,4 � Hai rượu là CH3OH ( M = 32) và C2H5OH ( M = 46)

Vậy 2 este là CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

2 Bài kiểm tra este số 2

Câu 1 Cho các hợp chất có công thức cấu tạo sau:

1 CH CH OOCCOOCH 2 HOOCCH COOCH CH

3 CH OCOCH COOCH 4 HCOOCH CH OCOCH

Các hợp chất chứa hai chức este, tạo bởi axit cacboxylic hai chức và ancol đơn chức là

Trang 16

Câu 4 Este E được tạo thành từ ancol metylic và một axit cacboxylic T Biết 1 lít hơi E (ở

nhiệt độ 106,4oC và áp suất 1,4 atm) có khối lượng 3,96 gam Tên gọi của T là

A axit axetic B axit fomic C axit acrylic D axit propionic

Câu 5 Công thức hóa học của chất nào là este ?

A CH3CHO B HCOOCH3 C CH3COCH3 D CH3COOH

Câu 6 Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este

A có mùi thơm, an toàn với người B là chất lỏng dễ bay hơi

C đều có nguồn gốc từ thiên nhiên D có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng

Câu 7 Este có mùi dứa là

A metyl axetat B etyl butirat C Etyl axetat D Isoamyl axetat

Câu 8 Số đồng phân của C4H8O2 phản ứng với NaOH, không có phản ứng tráng gương là

Câu 9 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Trong phản ứng este hóa, axit sunfuric đặc vừa đóng vai trò là chất xúc tác vừa có

tác dụng hút nước

B Đặc điểm của phản ứng este hóa là phản ứng không thuận nghịch

C Este luôn có nhiệt độ sôi thấp hơn axit cacboxilic tạo ra nó.

D Đặc điểm của phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch

Câu 10 Công thức phân tử của metyl metacrylat là

A C5H10O2 B C4H8O2 C C5H8O2 D C4H6O2

Câu 11 Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là

A CH3COOCH=CH2 B CH3COOCH2CH3 C CH2=CHCOOCH3

D CH3COOCH3

Câu 12 Cho các phản ứng sau:

C6H10O4 + 2NaOH �� t� � X + Y + Z;

Trang 17

X + H2SO4 đặc �� t� � C2H6O + H2O

Tên gọi của X là

A ancol etylic B ancol metylic C etylen glicol D axit axetic

Câu 13 Este X (mạch hở) có công thức phân tử là C6H8O4 (không còn loại nhóm chứckhác) Thủy phân X bằng dung dịch NaOH, thu được 1 muối của axit hữu cơ Y và hỗn hợphai chất hữu cơ Z, T (có cùng số nguyên tử cacbon và MZ < MT) Phát biểu nào sau đâyđúng?

A T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

B Z và T là hai ancol đồng phân của nhau

C Đun nóng Z với H2 (xt Ni) sẽ thu được T

D Y thuộc dãy đồng đẳng của axit no, đơn chức, mạch hở

Câu 14 Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 2,6875 Khi X tham gia

phản ứng xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêucông thức cấu tạo phù hợp với X

Câu 15 Cho hỗn hợp axit fomic và axit axetic tham gia phản ứng este hóa với hỗn hợp P

gồm 2 ancol đơn chức đồng đẳng kế tiếp Phản ứng xong thu được sản phẩm là 4 estetrong đó có chất X (phân tử khối lớn nhất) và chất Y (oxi chiếm 53,33% về khối lượng)

Số nguyên tử cacbon có trong phân tử X là

Câu 16 Trong thành phần este T no mạch hở, khối lượng nguyên tố cacbon gấp 8 lần khối

lượng nguyên tố hiđro Biết T được tạo từ ancol đơn chức và axit cacboxylic có mạchcacbon không phân nhánh Số liên kết pi trong một phân tử T là

Câu 17 Phân tử este Y (đơn chức, mạch hở) chứa hai liên kết pi và có khối lượng nguyên

tố cacbon gấp 8 lần nguyên tố hiđro Thủy phân hoàn toàn Y trong dung dịch NaOH, thuđược muối của một axit cacboxylic và một ancol no Tên gọi của Y là

A vinyl axetat B propyl fomat C metyl acrylat D etyl axetat

Câu 18 hất hữu cơ X có công thức phân tử là C6H10O2 Cho X tác dụng với dung dịch Br2

thu được chất hữu cơ Y có công thức là C6H10O2Br2 Đun nóng Y trong NaOH dư thu đượcglixerol, NaBr và muối cacboxylat của axit Z Vậy công thức cấu tạo của X là

Trang 18

A C2H5COOCH2-CH=CH2 B CH3COOCH(CH3)-CH=CH2

C CH2=CH-CH2-COOCH2CH3 D C2H5COOCH=CH-CH3

Câu 19 Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M.

Mặt khác, nếu cho a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lít khí

H2 (ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A HO-C6H4-COOCH3 B CH3-C6H3(OH)2

Câu 20 Thuỷ phân hoàn toàn 10,32 gam este đơn chức X rồi cho toàn bộ sản phẩm tác

dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,

thu được 51,84 gam Ag Phát biểu nào sau đây sai?

A X có đồng phân hình học cis - trans

B Có thể điều chế X bằng phản ứng este hoá giữa axit fomic và ancol anlylic

C X có thể làm mất màu nước brom

D Trong phân tử X có 6 nguyên tử hiđro

Câu 21 Thực hiện phản ứng este hóa giữa m gam etanol với m gam axit acrylic (xt H2SO4

đặc), người ta thu được m gam este Vậy hiệu suất phản ứng este hóa là:

A 81,3% B 72,0% C 46,0% D 66,7%

Câu 22 Đun một lượng dư axit axetic với 13,80 gam ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làmxúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,0 gam este Hiệu suất của phản ứng estehóa là bao nhiêu ?

Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este hai chức X cần V lít O2 (đktc) Sản phẩm đốtcháy được dẫn lần lượt qua bình 1 đựng P2O5 (dư), bình 2 đựng Ca(OH)2 (dư), thấy khốilượng bình 1 tăng 5,4 gam, bình 2 tăng 17,6 gam Giá trị của V là

Câu 24 Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl acrylat và metyl axetat Đốt cháy hoàn toàn

3,32 gam X, thu được 3,36 lít CO2 (đktc) Phần trăm số mol của metyl axetat trong X là

Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm các este no đơn chức, mạch hở sản

phẩm thu được dẫn vào nước vôi trong dư thấy bình tăng lên 6,2 gam Số gam CO2 và sốgam nước thu được lần lượt bằng

Trang 19

A 4,4 gam và 1,8 gam B 2,2 gam và 0,9 gam

C 6,6 gam và 2,7 gam D 5,28 gam và 2,16 gam

Câu 26 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy

đồng đẳng thu được 3,6 gam H2O và V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là:

A 2,24 lít B 3,36 lít C 1,12 lít D 4,48 lít

Câu 27 Hỗn hợp X gồm 2 este của 2 axit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng: R’COOR và

R’’COOR Đốt cháy hoàn toàn 20,1 gam X cần 29,232 lít (đktc) O2 thu được 46,2 gam

CO2 Hai este trong X là

A C5H8O2 và C6H10O2 B C5H8O2 và C6H8O2

C C5H10O2 và C6H12O2 D C5H8O2 và C7H10O2

Câu 28 Để đốt cháy hết 1,62 gam hỗn hợp hai este đơn chức, no đồng đẳng kế tiếp cần

vừa đủ 1,904 lít Oxi (đktc) CTPT hai este là

A C2H4O2 và C3H6O2 B C4H8O2 và C5H10O2

C C4H8O2 và C3H6O2 D C2H4O2 và C5H10O2

Câu 29 Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều có nguyên tử oxi

liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon ở vòng benzen Đốt cháy hoàn toàn m gam E cầnvừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O Công thức cấutạo hai este trong E là

A CH3COOC6H5, HCOOC6H4CH3 B C6H5COOCH3, HCOOCH2C6H5

C CH3OCOC6H5, HOCOC6H4CH3 D CH3OCOC6H5, HOCOCH2C6H5

Câu 30 Hỗn hợp X gồm hai este là đồng phân cấu tạo Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần

dùng 7,84 lít khí O2 (đktc), thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O Công thức cấu tạo haieste trong X là

A CH3COOC2H5, C2H5COOCH3 B HCOOCH=CHCH3, CH3COOCH=CH2

C HCOOC2H5, CH3COOCH3 D HCOOCH2CH=CH2, CH2=CHCOOCH3

Câu 31 Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O) Chất X không phản ứng với Na nhưng phản

ứng được với dung dịch NaOH/t0 Chất X là

A metylfomat B axit axetic C metylaxetat D ancolphopylic

Câu 32 Cho 27,6 gam hợp chất thơm X có công thức C7H6O3 tác dụng với 800 ml dungdịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Để trung hòa toàn bộ Y cần 100 ml dung dịch

Trang 20

H2SO4 1M thu được dung dịch Z Khối lượng chất rắn khan thu được khi cô cạn dung dịch

Z là

A 44,4 gam B 52,4 gam C 58,6 gam D 56,8 gam

Câu 33 Cho 3,44 gam este đơn chức X tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M

thu được 5,04 gam muối Y Cho Y tác dụng với axit HCl thu được chất hữu cơ Z Côngthức phân tử của Z là

A C4H6O2 B C5H8O2 C C4H8O3 D C5H10O3

Câu 34 Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi

phản ứng kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu

cơ thu được là 29,7 gam Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là:

Câu 35 Xà phòng hóa hoàn toàn 0,15 mol este đơn chức E cần vừa đủ 150 ml dung dịch

NaOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 31,8 gam rắn khan E có công thức phân

tử là

A C7H6O2 B C8H8O2 C C9H10O2 D C10H10O2

Câu 36 Cho 7,2 gam một este đơn chức mạch hở tác dụng hết với dung dịch NaOH đun

nóng, thu được dung dịch X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3

thu được 43,2 gam Ag Tên gọi của este là

A vinyl fomat B vinyl axetat C anlyl fomat D etyl fomat

Câu 37 Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X và este Y (được tạo từ axit X và metanol) Cho

m gam hỗn hợp M tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng thu được16,4 gam muối cacboxylat và 1,6 gam metanol Giá trị của m tương ứng là

Câu 38 X là một este đơn chức có thành phần phần trăm khối lượng C và H lần lượt là

60% và 8% Khi cho 5 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, sau đó đem cô cạndung dịch thì thu được 7,8 gam muối khan Nếu cho muối này tác dụng với dung dịch HClthì thu được chất hữu cơ không phân nhánh X là:

C Alyl axetat D Este vòng no, mạch vòng chứa 5 nguyên tử

C

Trang 21

Câu 39 Cho hỗn hợp chứa 0,2 mol axit propanoic và 0,1 mol metyl axetat phản ứng với

dung dịch chứa 0,25 mol KOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đuợc bao nhiêu gamchất rắn?

A 31,7 gam B 26,6 gam C 27,3 gam D 30,3 gam

Câu 40 Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức là đồng phân của nhau Đun nóng m gam X

với 300 ml dung dịch NaOH 1M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và (m - 8,4)gam hỗn hợp hơi gồm hai anđehit no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2

là 26,2 Cô cạn dung dịch Y thu được (m - 1,1) gam chất rắn Công thức của hai este là

11-A 12-B 13-C 14-A 15-D 16-C 17-C 18-A 19-C 20-B

21-B 22-D 23-A 24-B 25-A 26-D 27-A 28-C 29-A 30-C

31-A 32-C 33-C 34-A 35-C 36-A 37-B 38-D 39-C 40-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án B

(1) là este hai chức, tạo bởi axit oxalic, ancol metylic và ancol etylic; (2) chứa một chứceste và một chức axit; (3) là este hai chức, tạo bởi axit malonic và ancol metylic; (4) là estehai chức, tạo bởi etylen glicol, axit fomic và axit axetic

Câu 2: Chọn đáp án B

Câu 3: Chọn đáp án A

• Vì este no, mạch hở → độ bất bão hòa k = số π = số nhóm -COOH

C12H16O10 có số nhóm -COOH = 5, có độ bất bão hòa k 12 2 2 16 5

2

 

Trang 22

C10H20O4 có số nhóm -COOH = 2, có độ bất bão hòa k 10 2 2 20 1

công thức: pV = nRT chú ý quy đổi trong HÓA HỌC:

hằng số R = 0,082 ứng với p tính theo atm, T = 273 + t (độ K); V tính theo lít và n là sốmol

||→ nE = 1,4 × 1 ÷ 0,082 ÷ (273 + 106,4) = 0,045 mol → ME = 3,96 ÷ Ans = 88

2 nhóm COO có M = 44 × 2 rồi nên T phải đơn chức → E là C4H8O2

E được tạo từ ancol metylic nên công thức của E là C2H5COOCH3

Vậy axit T là C2H5COOH → có tên là axit propionic

B sai do phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch

C đúng do este không có liên kết hidro với H2O như axit

CH3COOCH=CH2: vinyl axetat

CH3COOCH2CH3: etyl axetat

Trang 23

CH2=CHCOOCH3: metyl acrylat

CH3COOCH3: metyl axetat

Nhận thấy 4 este đều là este no đơn chức, mạch hở có công thức CnH2nO2

Chất Y có oxi chiếm 53,33% về khối lượng → MY = 0,533316.2 = 60 → Y có công thứcHCOOCH3

→ P gồm 2 2 ancol đơn chức đồng đẳng kế tiếp là CH3OH và C2H5OH

Vậy este có có phân tử khối lớn nhất có công thức CH3COOC2H5

Câu 16: Chọn đáp án C

trong T: mC : mH = 8 : 1 → số C : số H = 8 ÷ 12 = 2 : 3

||→ T có dạng C2nH3nOm este T no, mạch hở nên: 3n = 2 × 2n + 2 – m

||→ m – n = 2 Axit mạch không phân nhánh (⇄ có không quá 2 nhóm chức),

ancol đơn chức → este có không quá 2 nhóm chức → m ≤ 4; m chẵn nên m = 2 hoặc m =4

m = 2, n = 0 → loại; m = 4 → n = 2 → T là C4H6O4 → ok.!

khi đó, T chỉ có 2 πC=O

Câu 17: Chọn đáp án C

♦ định lượng: Y là este đơn chức, mạch hở chứa hai liên kết pi (π)

||→ CTPT của Y có dạng CnH2n – 2O2 Giả thiết mC = 8mH

||→ nC : nH = 2 : 3 ⇄ n : (2n – 2) = 2 : 3 → n = 4 → Y là C4H6O2

♦ Thủy phân Y + NaOH → muối của axit cacboxylic + ancol no

Trang 24

||→ CTCT của Y là CH2=CHCOOCH3; danh pháp: metyl acrylat

nNaOH = a mol => X chỉ có 1 nhóm OH phenol hoặc 1 nhóm cacboxylic

Từ đó suy ra X là C(có 2 nhóm -OH trong đó có 1 nhóm phenol)

♦ Nếu 1 mol X ⇄ 4 mol Ag; tương tự có MX = 86 → X là HCOOCH=CHCH3

||→ thấy ngay A, C, D đúng riêng đáp án B sai, chú ý ancol anlylic là CH2=CH-CH2OH

Trang 25

vinyl axetat, metyl acrylat là một chất :)

chất còn lại metyl axetat

Đơn giản gọi x, y là số mol

Nhận thấy este no đơn chức , mạch hở có công thức tổng quát là CnH2nO2

Khi đốt este luôn cho nCO2 = nH2O = x mol

Ta có mbình tăng = mCO2 + mH2O = 6,2 → 44x + 18x = 6,2 → x = 0,1 mol

Vậy mCO2 = 4,4 gam, mH2O = 1,8 gam

Câu 26: Chọn đáp án D

Vì este no đơn chức mạch hở nên có cùng công thức phân tử dạng CnH2nO2

Khi đốt cháy este no đơn chức mạch hở → nCO2 = nH2O = 0,2 mol → V = 4,48 lít

Câu 27: Chọn đáp án A

• nO2 = 1,305 mol; nCO2 = 1,05 mol

Vì hhX gồm 2 este của 2 axit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng: R'COOR và R''COOR →hhX gồm 2 este cũng thuộc 1 dãy đồng đẳng

Theo BTKL: mH2O = 20,1 + 1,305 x 32 - 46,2 = 15,66 gam → nH2O = 0,87 mol

Trang 26

Đốt este no đơn chức nên

1,904.32 1,62

đốt m gam E + 0,36 mol O2 –––to–→ 0,32 mol CO2 + 0,16 mol H2O

E đơn chức nên E chứa 2 nguyên tố oxi trong công thức phân tử, theo đó

bảo toàn nguyên tố O có: 2nE + 2nO2 = 2nCO2 + nH2O → nE = 0,04 mol

||→ số C = 0,32 ÷ 0,04 = 8; số H = 0,16 × 2 ÷ 0,04 = 8 → CTPT của E là C8H8O2

||→ Công thức cấu tạo hai este trong E là CH3COOC6H5, HCOOC6H4CH3

(►chú ý vào: "nguyên tử oxi liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon ở vòng benzen").

Câu 30: Chọn đáp án C

Đốt m gam X + 0,35 mol O2 –––to–→ 0,3 mol CO2 + 0,3 mol H2O

Nhận xét: nCO2 = nH2O = 0,3 mol → X gồm hai este no, đơn chức dạng CnH2nO2

Bảo toàn nguyên tố O có: nO trong X + 2nO2 = 2nCO2 + nH2O → nX = ½.nO trong X = 0,1 mol

Trang 27

Ta có nNaOH = 0,3 mol

Nhận thấy nX : nNaOH = 1:2 mà X là este đơn chức → X là este của phenol → nH2O = nX =0,15 mol

Bảo toàn khối lượng → mX = 29,7 + 0,15.18 - 12 = 20,4 gam → MX = 136 (C8H8O2)

Các đồng phân thỏa mãn là HCOOC6H4CH3 (o,p,m) và CH3COOC6H5

Câu 35: Chọn đáp án C

Số mol NaOH phản ứng lớn gấp 2 lần số mol este nên este là este của phenol

Bảo toàn khối lượng: m este  31,8 0,15.18 0,3.40 22,5    � M 150  � C H O 9 10 2

Nếu cả 2 sản phẩm đều phản ứng với AgNO3/NH3 thì n X  0,1 � M X  72(C H O ) 3 4 2

Công thức của X: HCOOCH CH  2

Câu 37: Chọn đáp án B

axit X có dạng RCOOH thì este Y có dạng RCOOCH3 ( theo giả thiết )

phản ứng vừa đủ: (X, Y) NaOH  vuadu � RCOONa CH OH H O  3  2

từ số mol NaOH = 0,2 mol và gt khối lượng, ta có:

m  16, 4, n  n  0, 2 � M 82  � R 82 23 44 15    

Vậy axit là: CH COOH 3

mặt khác: n este  n ancol  1, 6 32 0,05mol �  � n axit  0, 2 0,05 0,15mol  

Vậy, khối lượng của hỗn hợp ban đầu là:

Trang 28

Ưu tiên phản ứng trung hoà trước, phản ứng xà phòng hoá xảy ra sau:

0,2 mol KOH phản ứng với axit propanoic, còn 0,05 mol phản ứng với este

Sau phản ứng, cô cạn được chất rắn là: C2H5COOK: 0,2 mol, CH3COOK: 0,05 mol

Khối lượng chất rắn là  0, 2.(29 44 39) 0,05.(15 44 39) 27,3      

Câu 40: Chọn đáp án A

Ta có : m + 0,3 × 40 = m - 8,4 + m - 1,1 m = 21,5 gam

Mtrung bình andehit = 52,4 � Hai andehit là CH3CHO ( M = 44) và C2H5CHO (M = 59) Lập hpt

ta tính được nCH3CHO = 0,11 mol, nC2H5CHO = 0,14 mol

� nX = 0,11 + 0,14 = 0,25 mol ⇒ mNaOH dư = (0,3 - 0,25) × 40 = 2 gam

mmuối = mrắn - mNaOH dư = 21,5 - 1,1 - 2 = 18,4 gam Mmuối = 18, 40, 25 = 73,6

� Hai muối là HCOONa (M = 68) và CH3COONa (M = 82)

Vậy 2 este là HCOOCH=CH-CH3 và CH3COOCH=CH2 Đáp án A

3 Bài kiểm tra este số 3

Trang 29

Câu 1 Phát biểu đúng là

A Phenol phản ứng được với dung dịch NaHCO3

B Phenol phản ứng được với nước brom

C Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic

D Thuỷ phân benzyl clorua thu được phenol

Câu 2 Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước

B Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic

C Metyl axetat là đồng phân của axit axetic

D Poli (metyl metaccrylat) được dùng làm thủy tinh thủy cơ

Câu 3 Metyl acrylat có công thức phân tử là

A C5H8O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C4H6O2

Câu 4 Cho công thức cấu tạo các este đồng phân có cùng công thức phân tử C8H8O2:

Este chứa gốc benzoat là

Câu 5 Este (X) được tạo thành từ axit axetic và ancol metylic có công thức phân tử là

A C3H6O2 B C4H8O2 C C2H4O2 D C4H10O2

Câu 6 Este C4H8O2 được tạo bởi ancol metylic thì có công thức cấu tạo là:

A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D C2H3COOCH3

Câu 7 Phân tích este X người ta thu được kết quả: %C = 40 và %H = 6,66 Este X là

A metyl axetat B metyl acrylat C metyl fomat D etyl propionat

Câu 8 Một số este có mùi thơm hoa quả, không độc Cho biết etyl butirat và isoamyl

axetat lần lượt có mùi

A Chuối chín và mùi táo B Táo và mùi hoa nhài

C Đào chín và mùi hoa nhài D Dứa và mùi chuối chín

Câu 9 Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu đượchỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23 Tên của X là

Trang 30

A etyl axetat B Metyl axetat C metyl propionat D propyl fomat

Câu 10 Cho este X có đặc điểm sau:

- Đốt cháy hoàn toàn X có số mol CO2 và H2O bằng nhau

- Thủy phân X trong môi trường axit được chất Y (Y tham gia phản ứng tráng bạc) và chất

Z (có số nguyên tử cacbon bằng nửa số nguyên tử cacbon trong X)

Phát biểu không đúng là

A Chất X thuộc loại este no, đơn chức

B Chất Y tan vô hạn trong nước

C Đun Z vơi H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken

D Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O

Câu 11 Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịchNaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học).Công thức của ba muối đó là:

A CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa

B HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa

C CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa

D CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa

Câu 12 Đun nóng hỗn hợp axit oxalic với hỗn hợp ancol metylic, ancol etylic (có mặt

H2SO4 đặc xúc tác) có thể thu được tối đa bao nhiêu hợp chất hữu cơ có chứa chức este ?

Câu 13 Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit ađipic (HOOC-(CH2)4-COOH) với ancolđơn chức X thu được hai hợp chất có chứa chức este Y1 và Y2 trong đó Y1 có công thứcphân tử là C8H14O4 Công thức của X là

C CH3OH hoặc C2H5OH D C2H5OH

Câu 14 Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được

CH3COONa Công thức cấu tạo của X là:

A CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOH

Câu 15 X là một este no, đơn chức mạch hở có tỉ khối hơi đối với nito oxit là 3,4 Nếu

đem đun m gam este X với 1 lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được m1 gam muối Nếu

Trang 31

đem đun m gam este với 1 lượng vừa đủ dung dịch KOH thu được m2 gam muối Biết m1 <

m < m2 Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A C2H5COOCH3 B CH3COOC3H7 C HCOOCH(CH3)2 D C2H5COOC2H5

Câu 16 Một chất hữu cơ A có CTPT C3H6O2 thỏa mãn: A tác dụng được dd NaOH đunnóng và dd AgNO3/NH3,t0.Vậy A có CTCT là:

A HOC-CH2-CH2OH B H-COO- C2H5 C CH3-COO- CH3 D.

C2H5COOH

Câu 17 Cho X1, X2, X3 là ba chất hữu cơ có phân tử khối tăng dần Khi cho cùng số molmỗi chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì đều thu được Ag và muối Y, Z.Biết rằng:

(a) Lượng Ag sinh ra từ X1 gấp hai lần lượng Ag sinh ra từ X2 hoặc X3

(b) Y tác dụng với dung dịch NaOH hoặc HCl đều tạo khí vô cơ

Các chất X1, X2, X3 lần lượt là

A HCHO, CH3CHO, HCOOCH3 B HCHO, HCOOH, HCOOCH3

C HCHO, HCOOH, HCOONH4 D HCHO, CH3CHO, C2H5CHO

Câu 18 Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khảnăng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng khôngphản ứng Na Công thức cấu tạo của X1 và X2 lần lượt là:

A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3

C H-COO-CH3, CH3-COOH D CH3-COOH, H-COO-CH3

Câu 19 Cho sơ đồ chuyển hóa:

C3H4O2 + NaOH → X + Y;

X + H2SO4 → Z + T

Biết X; Y; Z là các chất hữu cơ; Y; Z đều thực hiện đựơc phản ứng tráng bạc Hai chất Y

và Z là

A CH3CHO và HCOONa B HCOOH và CH3CHO

C HCHO và HCOOH D CH3CHO và HCOOH

ID: 91704

Câu 20 Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thuỷ phân trong môi trường kiềm được các sảnphẩm trong đó có hai chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạocủa chất hữu cơ là:

Trang 32

A HCOOCHCl-CH2-CH3 B CH3-COO-CH2-CH2Cl

C HCOO-CH2-CHCl-CH3 D HCOOC(CH3)Cl-CH3

Câu 21 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2 M Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng là

A 3,28 gam B 8,2 gam C 9,1 gam D 10,94 gam

Câu 22 Cho các ứng dụng:

(1) Dùng làm dung môi

(2) Dùng để tráng gương

(3) Dùng làm nguyên liệu sản xuất chất dẻo, dùng làm dược phẩm

(4) Dùng trong công nghiệp thực phẩm

Những ứng dụng nào là của este

A 1, 2, 3 B 1, 2, 4 C 1, 3, 4 D 2, 3, 4

Câu 23 Cho 4,2 gam este no, đơn chức mạch hở tác dụng đủ NaOH thu 4,76 gam muối.

Axít tạo ra este là

A HCOOH B C2H5COOH C C3H7COOH D CH3COOH

Câu 24 10,4 g hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam

dung dịch NaOH 4% Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng

Câu 25 Cho m gam hỗn hợp X gồm HCOOCH=CH2; CH3COOH; OHC-CH2-CHO phảnứng với lượng dư Cu(OH)2 trong NaOHđun nóng, thu được tối đa 36 gam kết tủa đỏ gạch.Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng với Na dư thu được 0,28 lít khí H2 Giá trị của m là

Câu 26 Cho 0,86 gam este đơn chức A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng,

cô cạn dung dịch sau phản ứng được 0,94 gam chất rắn Vậy A là

A C2H3COOCH3 B CH3COOC2H3 C HCOOC3H5 D CH3COOCH3

Câu 27 Cho phản ứng este hóa giữa 3 gam axit axetic và 3,22 gam ancol etylic thu được

3,52 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa trên là:

Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn 4,3 gam một este đơn chức được tạo ra từ axit no và ancol

không no đều mạch hở cần 5,04 lit oxi ở đktc Công thức cấu tạo của este là

Trang 33

C CH3COO-CH=CH2 D HCOO-CH2CH=CH2

Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este X (chứa C, H, O) đơn chức, mạch hở cần

dùng vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc) thu được 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2O Giátrị của V là

A 4,48 lít B 6,72 lít C 2,24 lít D 8,96 lít

Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn 7,3 gam một axit no, đa chức mạch hở thu được 0,3 mol CO2

và 0,25 mol H2O Cho 0,2 mol axit trên tác dụng với ancol etylic dư có xúc tác H2SO4 đặc.Khối lượng este thu được là (giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100%)

A 37,5 gam B 28,6 gam C 34,7 gam D 40,4 gam

Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O.Công thức phân tử của este là

Câu 33 Cho 7,2 gam một este đơn chức mạch hở tác dụng hết với dung dịch NaOH đun

nóng, thu được dung dịch X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3

thu được 43,2 gam Ag Tên gọi của este là:

A vinyl fomat B vinyl axetat C anlyl fomat D etyl fomat

Câu 34 Một este hữu cơ đơn chức có thành phần khối lượng mC : mO = 9 : 8 Cho este trêntác dụng với một lượng dd NaOH vừa đủ thu được một muối có khối lượng bằng 41/37khối lượng este CTCT este đó là

A HCOOCH=CH2 B HCOOC≡CH C HCOOC2H5 D CH3COOCH3

ID: 60791

Câu 35 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 Cho 5 gam X tác dụng vừa hết vớidung dịch NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4gam một muối Công thức của X là

A HCOOC(CH3)=CHCH3 B CH3COOC(CH3)=CH2

C HCOOCH2CH=CHCH3 D HCOOCH=CHCH2CH3

Trang 34

Câu 36 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm hai este có công thức phân tử lần lượt

là C3H6O2 và C3H4O2 Toàn bộ sản phẩm sinh ra được hấp thụ vào bình đựng nước vôitrong thấy có 45 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi trong tăng 7,2 gam so vớiban đầu khối lượng nước sinh ra do phản ứng cháy là

A 7,2 gam B 15,5 gam C 52,2 gam D 12,6 gam

Câu 37 Đốt cháy hoàn toàn 0,99 gam hỗn hợp hai este đồng phân của nhau, đều tạo bời

axit no đơn chức và ancol no đơn chức Sản phẩm cháy cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư,thấy sinh ra 4,5 gam kết tủa Hai este đó là

A HCOOC2H5 và CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3

C HCOOC3H7 và CH3COOC3H5 D HCOOC4H9 và C2H5COOC2H5

Câu 38 Hai chất hữu cơ X và Y đều đơn chức là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn

5,8 gam hỗn hợp X và Y cần 8,96 lít oxi (đktc) thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ

VCO2 : VH2O = 1 : 1 (đo ở cùng điều kiện) Công thức đơn giản của X và Y là

A C4H8O B C2H4O C C3H6O D C5H10O

Câu 39 Đun 0,08 mol hỗn hợp H gồm hai axit hữu cơ chức X, Y là đồng đẳng kế tiếp (MX

< MY) với một lượng dư ancol metylic thu được 2,888 gam hỗn hợp este với hiệu suất 50%tính từ X và 40% tính từ Y Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là

A HCOOH và CH3COOH B CH3COOH và CH3CH2COOH

C CH2=CHCOOH và CH2=C(CH3)COOH D CH3CH2COOH và

CH3CH2CH2COOH

Câu 40 Hỗn hợp X gồm axit fomic và axit axetic (tỉ lệ mol 1 : 1) Lấy 6,36 gam X tác

dụng với 6,9 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4) thu được 7,776 gam hỗn hợp este, hiệu suấtcủa các phản ứng este hoá bằng nhau Hiệu suất của phản ứng este hoá là

Trang 35

A sai, phenol không phản ứng với dung dịch NaHCO 3

B đúng, phenol phản ứng được với nước brom thu được kết tủa màu trắng

C sai, vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra anđehit axetic

D sai, thủy phân benzyl clorua thu được ancol benzylic

Câu 2: Chọn đáp án C

Câu 3: Chọn đáp án D

metyl là gốc ankyl CH3–; acrylat là gốc CH2=CHCOO–

||→ metyl acrylat là este CH2=CH-COOCH3 ⇄ CTPT là C4H6O2 Chọn D ♠

Câu 4: Chọn đáp án A

Danh pháp của các hợp chất hữu cơ tương ứng là:

(1): HCOOCH2C6H5 có tên là benzyl fomat

(2): CH3COOC6H5 có tên là phenyl axetat

(3): HCOOC6H4CH3 có tên là 4-metylphenyl fomat

(4): CH3OCO-C6H5 có tên là metyl benzoat

Đọc yêu cầu → este chứa gốc benzoat là (4)

Câu 8: Chọn đáp án D

Một số este thường có mùi thơm cần nhớ

Mùi chuối chín : isoamyl axetat CH3COOCH2CH2CH(CH3)2

Mùi dứa: etyl butirat CH3CH2CH2COOC2H5

Mùi táo: etyl isovalerat (CH3)2CHCH2COOC2H5

Mùi hoa nhài: benzyl propionat CH3–CH2–COOCH2C6H5

Trang 36

Câu 9: Chọn đáp án A

Đặt este X C4H8O2 có CTCT dạng RCOOR' ( với MR+MR'= 44)

RCOOR' + NaOH → RCOONa + R'OH

MZ = 23.2= 46 Vậy Z là C2H5OH hay MR'=29.→ MR= 44-29=15 ( CH3)

CTCT của X là CH3COOC2H5.Tên gọi X là etyl axtetat

Câu 10: Chọn đáp án C

X có nCO2=nH2O nên X là este no, đơn chức

Y tham gia tráng bạc nên Y phải là HCOONa

Như vậy, X có 2 nguyên tử C, suy ra Z là CH3OH

Dễ thấy, đáp án C sai do CH3OH không tham gia tách H2O tạo anken

Vì X là trieste nên trong mạch còn một nối đôi → loại B, C

Vì ba muối không có đồng phân hình học → loại D

Như vậy Y 1 và Y 2 có thể là este 2 chức hoặc là tạp chức của etse và axit

* Nếu Y 1 là este 2 chức thì có CT là: CH OOC (CH ) 3  2 4  COOCH 3 � ancol là CH OH 3

* Nếu Y 1 là tạp chức của este và axit thì có CT là: HOOC (CH )  2 4  COOC H 2 5 � ancol là

Trang 37

Từ (a) => X1 phải phản ứng tạo số mol Ag gấp 4 lần số mol X1

X1 lại có M nhỏ nhất => HCHO tạo muối (NH4)2CO3

Vì phản ứng chỉ tạo 2 muối, 1 muối chắc chắn là NH4NO4 (từ AgNO3)

=> X2 hoặc X3 phải tạo ra muối (NH4)2CO3

=> Phải là HCOONH4 và HCOOH

Trang 38

este NaOH muoi

Các este có khả năng hòa tan nhiều chất hữu cơ → làm dung môi → 1 đúng

Các este thường có mùi thơm được dùng trong công nghiệp thực phẩm → 4 đúng

Một số este ví dụ như asprin ( este của axit salixylic )được dùng làm thuốc chữa bệnh đauđầu → 3 đúng

Trong công nghiệp chất được dùng để tráng gương là glucozo

Câu 23: Chọn đáp án A

RCOOR1 + NaOH → RCOONa + R1OH

Ta có mmuối > meste � MRCOONa > MRCOOR1 � MNa = 23 > MR1 � r1 là CH3-

Theo định luật tăng giảm khối lượng: nRCOOCH3 = 4,76 4, 2

Chỉ có Ch3COOH tác dụng với Na � n CH COOH 3  0,025

Ta thấy HCOOCH=CH2 khi cho vào NaOH thì sẽ phản ứng và thành HCOONa vàCH3CHO đều có khả năng tác dụng với Cu(OH)2

Nói tóm lại, cả HCOOCH=CH2 và OHC-CH2-CHO đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo raCu2O theo tỉ lệ 1:2

Trang 39

Khối lượng muối thu được lớn hơn khối lượng este phản ứng nên R2 < 23

Vì este đơn chức được tạo từ axitno và rượu không no nên loại A,C

Gọi este có công thức đó là C H n (2n 2) O 2

Ta có nCO2 = 0,3 mol, nH2O = 0,2 mol

Vì X là este đơn chức → nO(X) = 0,1.2 = 0,2 mol

Bảo toàn nguyên tố O → nO2 = n CO 2 n H O 2 2nO X

Trang 40

2 2

n  n  0, 26

Như vậy, este là no, đơn chức

Gọi công thức este là CnH2nO2

Bài này phải nhạy chút

Chú ý đáp án A sau thủy phân cho hỗn hợp tráng bạc tỉ lệ 1 : 4, đáp án B, C, D thì cùng tỉ

Không có este nào thỏa mãn cả

B, C, D ko đúng thì dĩ nhiên A đúng và muốn chắc chắn, bạn chỉ cần thử là thấy ngay

Câu 34: Chọn đáp án D

n : n  0,75 : 0,5 3: 2 

Do este đơn chức nên sẽ có 3C và 2O

Theo đề bài, cho 37 gam este trên tác dụng với NaOH vừa đủ thu được 41 gam muối

Do khối lượng muối thu được nhiều hơn este nên este được tạo từ CH3

Như vậy, công thức este là: CH COOCH 3 3

Ngày đăng: 09/06/2021, 13:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w