Trong phân tử glucozơ có nhóm -OH có thể phản ứng với nhóm -CHO cho các dạng cấu tạo vòng.. Đây là tính chất của andehitCâu 10: Chọn đáp án B Để chứng minh glucozo có nhiều nhóm OH liền
Trang 11.1 Khái niệm
Câu 1 Trong phân tử cacohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức
A ancol B axit cacboxylic C anđehit D amin
Câu 2 Tinh bột và xenlulozơ là
A monosaccarit B đisaccarit C đồng đẳng D Polisaccarit
Câu 3 Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có:
A nhóm thuộc chức (=C=O) B nhóm (-OH)
C nhóm (-COOH) D nhóm chức (-CHO)
Câu 4 Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là
Cn(H2O)m Chất nào sau đây thuộc loại cacbohiđrat?
A Triolein B Glixerol C Xenlulozơ D Vinyl axetat
Câu 5 Chất nào sau đây không thuộc loại cacbohiđrat là
A glyxin B glucozơ C saccarozơ D xenlulozơ
Câu 6 Các phân tử cacbohiđrat như glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có chứa nhóm
chức của
A este B axit cacboxylic C anđehit D ancol
Câu 7 Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là
A Cn(H2O)m B CnH2O C CxHyOz D R(OH)x(CHO)y
Câu 8 Cho các chất sau: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) saccarozơ, (4) etylen glicol, (5)
tristearin Số chất thuộc loại saccarit là
Câu 9 Fuctozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc Công
thức phân tử của fuctozơ là
A C12H22O11 B (C6H10O5)n C C6H12O6 D C2H4O2
Câu 10 Các chất đồng phân với nhau là
A glucozơ và fructozơ B tinh bột và xenlulozơ
C saccarozơ và glucozơ D saccarozơ và fructozơ
Câu 11 Tiến hành thí nghiệm đun nóng glucozơ với bột CuO dư để phân tích định tính
các nguyên tố thành phần Dung dịch chất nào được dùng để nhận ra sản phẩm có khí CO2,qua đó chứng tỏ glucozơ có chứa nguyên tố C?
A Ca(OH)2 B NaOH C BaCl2 D H2SO4
Trang 2Câu 12 Tiến hành thí nghiệm đun nóng glucozơ với bột CuO dư để phân tích định tính
các nguyên tố thành phần Chất rắn khan nào thường được dùng để nhận ra sản phẩm cóhơi nước, qua đó chứng tỏ glucozơ có chứa nguyên tố H?
A CaO B NaOH C CuSO4 D P2O5
Câu 13 Chất nào sau đây là đisaccarit?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Glucozơ D Amilozơ
Câu 14 Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, saccarozơ Số chất trong dãy
thuộc loại polisaccarit là
Câu 15 Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Xenlulozơ.
Câu 16 Cacbohiđrat chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là
A tinh bột B mantozơ C xenlulozơ D saccarozơ
Các phân tử cacbohiđrat như glucozơ, fructozơ và saccarozơ
đều có chứa nhóm chức OH (acnol)
Câu 7 Đáp án A
Câu 8 Đáp án B
Cacbonhiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là
Cn(H2O)m
Trang 3( )
n 2 m2
⇒ các chất thỏa mãn gồm: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) saccarozơ có 3 chất
– Polisaccarit gồm tinh bột và xenlulozơ
– Đisaccarit gồm saccarozơ và mantozơ
– Monosaccarit gồm glucozơ và fructozơ
Trang 4Câu 16 Đáp án B
Ở trạng thái tinh thể, phân tử mantozơ gồm hai gốc glucozơ liên kết với nhau ở C1 của gốcα- glucozơ với C4 của gốc α- glucozơ qua một nguyên tử oxi
2 Tính chất vật lý
Câu 1 Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh
mạch), đó là loại đường nào sau đây?
A Saccarozơ B Fructozơ C Mantozơ D Glucozơ
Câu 2 Ở trạng thái sinh lí bình thường, glucozơ trong máu người chiếm một tỉ lệ không
đổi là:
Câu 3 Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho
A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Tinh bột
Câu 4 Cacbohiđrat nào sau đây có nhiều trong quả nho chín; trong máu người khoẻ mạnh
có một lượng nhỏ chất này với nồng độ hầu như không đổi khoảng 0,1%?
A glucozơ B fructozơ C saccarozơ D sobitol
Câu 5 Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung
nhanh năng lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Mantozơ
Câu 6 Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ ?
A Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt
B Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín
C Còn có tên gọi lag đường nho
D Có 0,1% trong máu người
Câu 7 Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung
nhanh năng lượng Khi đi thăm người bệnh, nên chọn loại hoa quả nào dưới đây có chứanhiều loại đường mà người bệnh dễ hấp thụ nhất ?
Trang 5Câu 8 Trong cơ thể người, glucozơ được vận chuyển từ đường máu đến các tế bào, cung
cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động Chất E sinh ra ở tuyến tụy sẽ giúp duy trì lượngglucozơ trong máu ổn định ở giá trị khoảng 0,1% Theo bạn, chất E là
A nicotin B insulin C triolein D aspirin
Câu 9 Mật ong ẩn chứa một kho báu có giá trị dinh dưỡng và dược liệu quý với thành
phần chứa khoảng 80% cacbohiđrat, còn lại là nước và khoáng chất Cacbohiđrat có hàmlượng nhiều nhất (chiếm tới 40%) và làm cho mật ong có vị ngọt sắc là
A glucozơ B fructozơ C xenlulozơ D saccarozơ
Câu 10 Nhận xét nào sau đây đúng về độ ngọt của glucozơ và fructozơ so với đường
mía?
A Cả hai đều ngọt hơn B Cả hai đều kém ngọt hơn
C Glucozơ kém hơn, còn fructozơ ngọt hơn D Glucozơ ngọt hơn, còn
fructozơ kém ngọt hơn
Câu 11 Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là
A đường phèn B mật mía C mật ong D đường kính
Câu 12 Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải
đường Công thức phân tử của saccarozơ là
A C6H12O6 B C12H22O11 C (C6H10O5)n D C2H4O2
Câu 13 X là chất rắn kết tinh, không màu, có vị ngọt, tan tốt trong nước, là loại đường
phổ biến nhất, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt X có tên gọi là
A glucozơ B tinh bột C xenlulozơ D saccarozơ
Câu 14 Đường mía, đường phèn có thành phần chính là đường nào dưới đây ?
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ
Câu 15 Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?
A Fructozơ B Triolein C Saccarozơ D Glucozơ
Câu 16 Cacbohiđrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?
A Glucozơ B Tinh bột C Fructozơ D Saccarozơ
Câu 17 Trên thế giới, mía là loại cây được trồng với diện tích rất lớn Mía là nguyên liệu
đầu vào chủ yếu cho sản xuất đường (còn lại từ củ cải đường):
Trang 6Cacbohiđrat trong đường mía thuộc loại
A monosaccarit B polisaccarit C đisaccarit D lipit
Câu 18 Chất T có các đặc điểm: (1) thuộc loại monosaccarit; (2) có nhiều trong quả nho
chín; (3) tác dụng với nước brom; (4) có phản ứng tráng bạc Chất T là
A glucozơ B saccarozơ C fructozơ D xenlulozơ
Câu 19 Saccarozơ không có nhiều trong loại thực phẩm nào sau đây ?
A Củ cải đường B Hoa thốt nốt C Cây mía D Mật ong
Câu 20 Cho các chất sau: Glucozơ (1); Fructozơ (2); Saccarozơ (3) Dãy sắp xếp theo thứ
tự tăng dần độ ngọt là
A (1) < (3) < (2) B (2) < (3) < (1) C (3) < (1) < (2) D (3) < (2) < (1)
Câu 21 Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần độ ngọt của các cacbohiđrat là
A glucozơ < saccarozơ < mantozơ < fructozơ
B glucozơ < mantozơ < saccarozơ < fructozơ
C mantozơ < glucozơ < saccarozơ < fructozơ
D saccarozơ < glucozơ < mantozơ < fructozơ
Câu 22 Ở động vật, tinh bột được dự trữ dưới dạng glicogen ở trong:
Câu 23 Trong tinh bột chứa khoảng 20% phần có khả năng tan trong nước, đó là:
A amilopectin B amilozơ C glucozơ D fructozơ
Câu 24 Chất nào dưới đây không có nguồn gốc từ xenlulozơ ?
A Amilozơ B Tơ visco C Sợi bông D Tơ axetat
Câu 25 Chất nào sau đây có nhiều trong bông nõn?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Tinh bột D Glucozơ
Câu 26 Saccarit nào sau đây chiếm thành phần chính trong các loại hạt như gạo, ngô, lúa
mì, lúa mạch?
A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ
Trang 7NHỚ và nên NHỚ theo hệ thống ví dụ ở đây là tên gọi:
• Glucozơ còn được gọi là đường nho vì có nhiều trong quả nho fructozơ có nhiều trongmật ong
• saccarozơ là đường mía, đường củ cải, đường thốt nốt, ; mantozơ là đường mạchnha
Tương tự, muốn nhớ độ ngọt ta cũng thống kê ra là ok hết
Câu 4: Chọn đáp án A
Nhận thấy sobitol không phải là cacbohiđrat Loại D
Trong cơ thể người chỉ hấp thụ được trực tiếp đường đơn → loại C
Cacbohiđrat có nhiều trong quả nho chín; trong máu người khoẻ mạnh có một lượng nhỏchất này với nồng độ hầu như không đổi khoảng 0,1% → cacbohiđrat phải là glucozo
Trang 8Câu 8: Chọn đáp án B
Insulin sinh ra ở tuyến tụy sẽ giúp duy trì lượng glucozơ
trong máu ổn định ở giá trị khoảng 0,1%
Đường mía,đường phèn có thành phần chính là saccarozơ C11H22O11
Glucozo có nhiều trong quả chín mật ong Fructôzo có nhiều trong mật ong khoảng 40%.Mantozo có nhiều trong mầm lúa
T là glucozơ: thuộc loại monosaccarit; có nhiều trong quả nho chín;
• CH2OH[CHOH]4CHO + Br2 + H2O → CH2OH[CHOH]4COOH + 2HBr
• CH2OH[CHOH]4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → CH2OH[CHOH]4COONH4 + 2Ag +2NH4NO3
||⇒ T có phản ứng tráng bạc và tác dụng được với nước brôm
Câu 19: Chọn đáp án D
Trang 9Câu 20: Chọn đáp án A
Câu 21: Chọn đáp án C
Để so sánh độ ngọt của đường, người ta lấy đường mía (saccarozơ) làm chuẩn đơn vị (độngọt là 1)
Glucozơ (glucose - đường nho) có độ ngọt bằng 0,6 lần so với đường mía
Fructozơ có vị ngọt gấp 1,5 đường mía Fructozơ là loại carbohydrate có vị ngọt nhất.Trong mật ong có chứa khoảng 40% fructozơ
Mantozơ còn gọi đường mạch nha có độ ngọt bằng 1/3 so với đường mía
Vậy sắp xếp đúng là mantozơ < glucozơ < saccarozơ < fructozơ
Câu 22: Chọn đáp án C
Ở động vật, tinh bột được dự trữ dưới dạng glicogen ở trong gan Lượng glucozơ trongmáu luôn giữ không đổi 0,1% Lượng glucozơ dư được chuyển về gan nhờ enzim chuyểnhóa thành glicogen Khi nồng độ glucozơ trong máu giảm dưới 0,1% thì glicogen bị thủyphân thành luôn glucozơ
2.1 Cấu tạo của monosaccarit
Câu 1 Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín Công thức phân tử
của glucozơ là
Trang 10A C2H4O2 B (C6H10O5)n C C12H22O11 D C6H12O6
Câu 2 Glucozơ là một hợp chất:
A đa chức B Monosaccarit C Đisaccarit D đơn chức
Câu 3 Fuctozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc Công
thức phân tử của fuctozơ là
A C6H12O6 B C2H4O2 C C12H22O11 D (C6H10O5)n
Câu 4 Glucozơ và fructozơ là:
A Đisaccarit B Đồng đẳng C Andehit và xeton D Đồng phân Câu 5 Cấu tạo mạch hở của phân tử glucozơ khác cấu tạo mạch hở của phân tử fructozơ
là:
A phân tử glucozơ có nhóm xeton B phân tử glucozơ có cấu tạo mạch nhánh
C phân tử glucozơ có 4 nhóm OH D phân tử glucozơ có một nhóm anđehit Câu 6 Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ phân tử glucozơ có mạch gồm 6 nguyên tử
cacbon không phân nhánh?
A Khử hoàn toàn glucozơ thu được hexan B Cho dung dịch glucozơ
tác dụng với Cu(OH)2
C Tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic D Thực hiện phản ứng
tráng bạc
Câu 7 Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ là hợp chất tạp chức ?
A Phản ứng tráng gương và phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng
với Cu(OH)2
B Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
C Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng lên men rượu
D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân
Câu 8 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng.
B Glucozơ tác dụng được với nước brom
C Glucozơ gây ra vị ngọt sắc của mật ong
D Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau
Câu 9 Khi nói về glucozơ, điều nào sau đây không đúng ?
Trang 11A Glucozơ tồn tại chủ yếu ở 2 dạng mạch vòng (α, β) và không thể chuyển hoá lẫn
nhau
B Glucozơ là hợp chất tạp chức, phân tử có cấu tạo của ancol đa chức và andehit đơn
chức
C Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam
D Glucozơ phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, to cho phản ứng tráng gương
Câu 10 Phản ứng hoá học nào sau đây dùng để chứng minh trong cấu tạo glucozơ có
nhiều nhóm hiđroxyl liền kề ?
A Cho glucozơ tác dụng với Na thấy giải phóng H2
B Cho dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thường
C Cho dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/NaOH đun nóng
D Cho dung dịch glucozơ tác dụng với AgNO3/NH3
Câu 11 Có thể chứng minh phân tử glucozơ có nhiều nhóm –OH đứng kề nhau bằng cách
cho dung dịch glucozơ tác dụng với
A Cu(OH)2 (ở nhiệt độ thường) B Br2 (dung dịch)
NH3, to)
Câu 12 Để xác định trong phân tử glucozơ có 5 nhóm –OH người ta thường tiến hành:
A Cho dung dịch glucozơ tác dụng với Na dư, từ lượng khí H2 sinh ra để xác định sốnhóm –OH
B Tiến hành phản ứng este hóa glucozơ, xác định có 5 gốc axit trong một phân tử sản
phẩm este hóa:
C Cho dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
D Tiến hành khử hoàn toàn glucozơ thành hexan
Câu 13 Có thể chứng minh phân tử glucozơ ở dạng mạch hở có nhóm –CHO bằng cách
cho dung dịch glucozơ tác dụng với
A Cu(OH)2 (ở nhiệt độ thường) B Br2 (dung dịch)
NH3, to)
Trang 12Câu 14 Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit, có thể dùng một trong ba phản
ứng hóa học Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức
anđehit của glucozơ ?
A Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3 B Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2/NaOH đunnóng
C Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim D Khử glucozơ bằng
H2/Ni, to
Câu 15 Dữ kiện nào sau đây không đúng ?
A Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam chứng tỏ phân tửglucozơ có 5 nhóm -OH ở vị trí kề nhau
B Khử hoàn toàn glucozơ cho n-hexan, chứng tỏ glucozơ có 6 nguyên tử cacbon tạo
thành một mạch dài không phân nhánh
C Trong phân tử glucozơ có nhóm -OH có thể phản ứng với nhóm -CHO cho các dạng
cấu tạo vòng
D Glucozơ có phản ứng tráng bạc, do phân tử glucozơ có nhóm -CHO
Câu 16 Cho các đặc điểm sau: (1) mạch cacbon không phân nhánh, (2) phân tử có 5
nhóm OH, (3) thuộc loại monosaccarit, (4) có một nhóm chức anđehit
Số đặc điểm đúng với cả phân tử glucozơ và fructozơ ở dạng mạch hở là
Câu 17 Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơinước có tỉ lệ mol là 1:1 Chất này có thể lên men rượu Chất đó là
A axit axetic B Glucozơ C Saccarozơ D Fructozơ
Câu 18 Chất X có các đặc điểm sau: Phân tử có nhiều nhóm -OH, có vị ngọt, hòa tan
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom Chất X
Trang 13Câu 1: Chọn đáp án D
Câu 2: Chọn đáp án B
• Cacbohiđrat được phân làm ba nhóm chính sau:
- Monosaccarit là nhóm cacbohiđrat đơn giản nhất không thể thủy phân được VD:glucozơ, fructozơ (C6H12O6)
- Đisaccarit: là nhóm cacbohiđrat mà khi thủy phân sinh ra hia phân tử monosaccarit VD:saccarozơ, mantozơ (C12H22O11)
- Polisaccarit: là nhóm cacbohiđrat phức tạp mà khi thủy phân đến cùng sinh ra nhiều phân
tử monosaccarit VD: tinh bột, xenlulozơ (C6H10O5)n
Câu 3: Chọn đáp án A
Câu 4: Chọn đáp án D
Glucozơ và fructozơ đều có CTPT là C6H12O6 nên chúng là đồng phân
Câu 5: Chọn đáp án D
Câu 8: Chọn đáp án C
• Đáp án C sai vì fructozơ chiếm khoảng 40% trong mật ong và làm cho mật ong có vịngọt
Câu 9: Chọn đáp án A
A sai vì 2 dạng có thể chuyển hóa cho nhau thông qua dạng trung gian là dạng mạch thẳng
B đúng Glucozo là ancol 5 chức, andehit đơn chức
C đúng Đây là tính chất của ancol đa chức có nhóm -OH gần nhau
Trang 14D đúng Đây là tính chất của andehit
Câu 10: Chọn đáp án B
Để chứng minh glucozo có nhiều nhóm OH liền kề nhau thì phải sử dụng phản ứng đặctrưng của chất có các nhóm OH liền kề nhau (phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 ở nhiệt độthường tạo dung dịch xanh lam)
Câu 11: Chọn đáp án A
Câu 12: Chọn đáp án B
phóng H2 nên đáp án không đúng - Khi tiến hành este hóa , mỗi nhóm –OH tạo thànhchức este với 1 gốc axit, nên 5 gốc axit trong este chúng tỏ hợp chất ban đầu có 5 nhóm –
OH - Phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm chỉ chứng minh được rượu đa chức vàchức andehit, không chứng minh được số nhóm –OH - Khử hoàn toàn glucozo thànhhexan chỉ chứng minh trong glucozơ có 6 nguyên tử C Đáp án A chỉ xác định đượcglucoxơ chứa nhóm chức -OH==>loại A
Đáp án C chỉ xác định được glucozơ chứa nhiều chức -OH đính vào C liên tiếp trongmạch==>loại C
Đáp án D chỉ chứng minh được rằng glucozơ có 6 nguyên tử C trong phân tử==>loại D
Câu 13: Chọn đáp án D
Câu 14: Chọn đáp án C
Tính chất anđehit của glucozơ thể hiện qua :
- Oxi hóa glucozơ:
Trang 15Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam mới chứng minh đượcglucozơ có nhiều nhóm OH kề
nhau, chứ không biết được có mấy nhóm OH
Câu 16: Chọn đáp án D
Điểm khác nhau: + Glucozơ có chứa nhóm chức anđehit
+ Fructozơ có chứa nhóm chức xeton
2.2 Tính chất hóa học của monosaccarit
Câu 1 Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic Số chất hòa tan
được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Câu 2 Chất tham gia phản ứng tráng gương là:
A Glixerol B etyl amin C Saccarozo D Fructozo
Câu 3 Khi đun nóng glucozơ trong dung dịch chứa lượng dư AgNO3 và NH3, thu đượchợp chất hữu cơ là
A axit gluconic B saccarozơ C sobitol D amoni gluconat
Câu 4 Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
Câu 5 Các chất: glucozơ (C6H12O6), fomanđehit (HCH=O), axetanđehit (CH3CHO), metyl
người ta chỉ dùng:
A CH3CHO B HCOOCH3 C C6H12O6 D HCHO
Câu 6 Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
A Glucozơ, axit fomic, axetanđehit B Fructozơ, glixerol, anđehit axetic
C Glucozơ, glixerol, axit fomic D Glucozơ, fructozơ, saccarozơ
Câu 7 Cho dãy các chất: anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat Số
chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
Trang 16A 4 B 5 C 2 D 3
Câu 8 Trong công nghiệp chế tạo ruột phích người ta thực hiện phản ứng hoá học nào sau
đây để tráng bạc ?
A Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
B Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
C Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
Câu 9 Cacbohiđrat X không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và X làm
mất màu dung dịch brom Vậy X là
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Tinh bột
Câu 10 Trong phản ứng nào sau đây glucozơ chỉ thể hiện tính oxi hóa?
A Tham gia phản ứng tráng bạc, tạo thành amoni gluconic
B Cộng hiđro, tạo thành sobitol
C Tác dụng với Cu(OH)2, tạo thành dung dịch màu xanh lam
D Lên men, tạo thành etanol và cacbon đioxit
Câu 11 Sobitol là sản phẩm của phản ứng ?
A Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3 trong ammoniac
B Khử glucozơ bằng H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
C Lên men ancol etylic với xúc tác men giấm
D Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2
Câu 12 Khi sục khí H2 dư vào dung dịch glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tới phản ứnghoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là
A sobitol B fructozơ C axit gluconic D glixerol
Câu 13 Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với
A [Ag(NH3)2]OH B Cu(OH)2 C H2 (Ni, t0) D dung dịch Br2
Câu 14 Cho các chất: (1) glucozơ, (2) triolein, (3) axit oleic, (4) axetanđehit Ở điều kiện
thích hợp, số chất có khả năng tham gia phản ứng cộng với H2 (xúc tác Ni) là
Trang 17Câu 16 Chất nào sau đây phản ứng được với cả Na, Cu(OH)2/NaOH và AgNO3/NH3?
A glixerol B glucozơ C saccarozơ D anđehit axetic
Câu 17 Glucozơ có thể tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng với H2 (Ni, to) Qua haiphản ứng này chứng tỏ glucozơ
A không thể hiện tính khử và tính oxi hoá B thể hiện cả tính khử và
tính oxi hoá
C chỉ thể hiện tính khử D chỉ thể hiện tính oxi hoá
Câu 18 Chất T trong dung dịch có khả năng tác dụng với các chất: (1) H2 (xúc tác Ni, to),(2) AgNO3 (trong dung dịch NH3, to) Chất nào sau đây phù hợp với T?
A Saccarozơ B Glucozơ C Axit gluconic D Sobitol
Câu 19 Thực hiện các phản ứng sau:
NH t
(2) HOCH2(CHOH)4CHO + Br2 + H2O → t ° HOCH2(CHOH)4COOH + 2HBr
Ni t
→ HOCH2(CHOH)4CH2OH
En t im z
→ 2C2H5OH + 2CO2.Phản ứng trong đó glucozơ chỉ thể hiện tính khử là
A (1) và (2) B (2) và (3) C (3) và (4) D (1) và (4)
Câu 20 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho glucozơ tác dụng với AgNO3 dư (trong dung dịch NH3, to)
(b) Hòa tan Cu(OH)2 vào dung dịch glucozơ
(c) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo thành sobitol
(d) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch amoni gluconat
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
Câu 21 Phản ứng nào không thể hiện tính khử của glucozơ?
A Cho glucozơ tác dụng với nước brom
B Phản ứng tráng gương glucozơ
C Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/NaOHtạo ra Cu2O
D Cho glucozơ cộng H2 (Ni, to)
Câu 22 Cho các tác nhân phản ứng và các điều kiện tương ứng:
Trang 18(1) H2 (xúc tác Ni, to), (2) AgNO3 (trong dung dịch NH3, to), (3) Cu(OH)2, (4) (CH3CO)2O(piriđin), (5) Br2 (trong nước).
Số tác nhân có phản ứng với dung dịch glucozơ ở các điều kiện trên là
Câu 23 Glucozơ có thể tác dụng được với tất cả các chất nào sau dây?
A H2 (Ni, to); Cu(OH)2 ; AgNO3/NH3; H2O (H+, to)
B AgNO3/NH3; Cu(OH)2; H2 (Ni, to); (CH3CO)2O (H2SO4 đặc, to)
C H2 (Ni, to); AgNO3/NH3; NaOH; Cu(OH)2
D H2 (Ni, to); AgNO3/NH3; Na2CO3; Cu(OH)2
Câu 24 Glucozơ được điều chế từ saccarozơ dùng để tráng gương, tráng ruột phích Để
tiến hành thí nghiệm tráng bạc của glucozơ người ta thực hiện các bước như sau: (1) Thêm3-5 giọt dung dịch glucozơ vào ống nghiệm; (2) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 2M cho đến khikết tủa hòa tan hết ; (3) Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 -700C trong vài phút; (4) Cho 1 mlAgNO3 1% vào ống nghiệm sạch Thứ tự tiến hành đúng là
A (1), (2), (3), (4) B (4), (2), (1), (3) C (1), (4), (2), (3) D (4), (2), (3), (1)
Câu 25 Glucozơ và fructozơ đều
A làm mất màu nước brom B có phản ứng tráng bạc
C thuộc loại đisaccarit D có nhóm chức –CH=O trong phân tử
Câu 26 Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?
A Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B H2 (xúc tác Ni, to)
C nước Br2 D dung dịch AgNO3/NH3, to
Câu 27 Cho các tính chất sau: (1) tác dụng với nước brom, (2) có phản ứng tráng bạc, (3)
hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch xanh lam, (4) tác dụng với H2 (Ni, to)
Số tính chất đúng với cả dung dịch glucozơ và dung dịch fructozơ là
Câu 28 Phát biểu nào sau đây là sai? Glucozơ và fructozơ đều
A làm mất màu nước brom B có phản ứng tráng bạc
C thuộc loại monosaccarit D có tính chất của ancol đa chức
Câu 29 Glucozơ và fructozơ
A đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2
B đều có nhóm chức CHO trong phân tử
Trang 19C là hai dạng thù hình của cùng một chất
D đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
Câu 30 Điều khẳng định nào sau đây không đúng ?
A Glucozơ và fructozơ là hai chất đồng phân với nhau
B Glucozơ và fructozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2/NaOH, to
C Cacbohiđrat còn có tên là gluxit
D Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương vì có nhóm -CHO trong
phân tử
Câu 31 Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ và fructozơ đều tồn tại chủ yếu ở dạng vòng
(b) Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit
(d) Glucozơ là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước
Số phát biểu đúng là
Câu 32 Cho các phát biểu sau
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín
(c) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
(d) Axit gluconic thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
Số phát biểu đúng là
Câu 33 Cho các phát biểu sau
(a) Glucozơ và fructozơ đều là cacbohiđrat
(b) Dung dịch glucozơ và fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2
(c) Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc
(d) Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo
Số phát biểu đúng là
Câu 34 Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
Trang 20A Cho glucozơ và fructozơ vào dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) xảy ra phản ứngtráng bạc
B Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hiđro sinh ra cùng một sản phẩm
C Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo cùng một loại phức đồng
D Glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau
Câu 35 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng chokết tủa Cu2O
B Dung dịch AgNO3/NH3 oxi hoá glucozơ thành amoni gluconat và tạo ra bạc kim loại
C Dẫn khí hiđro vào dung dịch glucozơ đun nóng có Ni làm xúc tác, sinh ra sobitol
D Dung dịch glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ cao tạophức đồng glucozơ [Cu(C6H11O6)2]
Câu 36 Hãy chọn các phát biểu đúng về gluxit
1) Tất cả các hợp chất có công thức thực nghiệm (công thức đơn giản nhất) là CH2O đều làgluxit
2) Khi khử hoàn toàn glucozơ (C6H12O6) thành n-hexan chứng tỏ glucozơ có mạch cacbonkhông phân nhánh gồm 6 nguyên tử cacbon
3) Glucozơ vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
4) Glucozơ tác dụng với lượng dư anhiđrit axetic (CH3CO3)2O thu được este chứa 5 gốc
CH3COO - chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm –OH
5) Khi đốt cháy hoàn toàn glucozơ thu được số mol CO2 bằng số mol H2O;
6)Cứ 1 mol glucozơ tham gia phản ứng tráng gương cho 4 mol Ag
A 1,2,3,4 ; B 2,3,4,5 ; C 1,2,4,5 ; D 2,4,5,6
Đáp án
Trang 21LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án A
Các chất hòa tan được Cu(OH) 2 ở nhiệt độ thường là: axit axetic, glixerol và glucozo(3)
"khử cho (electron) – o (oxi hóa) nhận (electron)
⇒ trong phản ứng cộng H2 tạo sobitol thì glucozơ thể hiện tính oxi hóa:
Trang 22• (2): triolein (C17H33COO)3C3H5 và (3) axit oleic C17H33COOH còn có
nối đôi C=C trong mạch cacbon ⇒ + H2/xt Ni → gốc hđc no
• các hợp chất: (1) glucozơ và (4) axetanđehit có nhóm chức anđehit –CHO (πC=O)
⇒ có khả năng + H2/xt Ni → chức ancol –CH2OH
Theo đó, cả 4 chất đều thỏa mãn
Trang 23C5H11O5CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → C5H11O5COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3
Vậy T là glucozơ
Câu 19: Chọn đáp án A
"khử cho (electron) – o (oxi hóa) nhận (electron)"
||⇒ trong phản ứng (1) và (2) glucozơ thể hiện tính khử
Câu 20: Chọn đáp án B
Các phản ứng hóa học xảy ra:
(a) glucozơ + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → CH2OH[CHOH]4COONH4 + 2Ag↓ + 2NH4NO3.(b) 2.Glucozơ + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu (phức đồng glucozơ) + 2H2O
(c) glucozơ + H2 –––Ni, to–→ CH2OH[CHOH]CH2OH (sobitol)
trong 4 phản ứng, chỉ có phản ứng (a) và (c) xảy ra sự thay đổi số oxi hóa
⇄ là 2 thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử
Câu 21: Chọn đáp án D
Glucozơ không thể hiện tính khử khi phản ứng đó glucozơ không tăng số oxi hóa
Phản ứng D : glucozơ giám số oxy hóa
Trang 24• phản ứng với Br2/H2O: glucozơ + Br2 + H2O → CH2OH[CHOH]4COOH (axit gluconic)+ 2HBr.
||⇒ Cả 5 tác nhân đều có phản ứng với dung dịch glucozơ
C sai vì fructozo là monosaccarit
D sai vì fructozo không có nhóm chức -CHO trong phân tử (là CO)
Câu 26: Chọn đáp án C
Fructozơ không phản ứng được với nước Brom
Chú ý: Fructozơ có tính chất của 1 ancol đa chức nên nó tác dụng được với dung dịch
Cu(OH)2, có tính chất của xeton nên tác dụng với H2 tạo thành sobitol Mặc dù nó không
có nhóm –CHO nhưng vẫn có phản ứng tráng gương và tác dụng với Cu(OH)2/OH , t − ° vìtrong môi trường bazơ tồn tại cân bằng
OH
F uctozo r ¬ −→ Glucozo
Câu 27: Chọn đáp án A
Các tính chất đúng với cả fructozơ và glucozơ là: (2) có phản ứng tráng bạc,
(3) hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch xanh lam, (4) tác dụng với H2 (Ni, to)
còn glucozơ có phản ứng với Br2/H2O; còn frutozơ thì không
Trang 25Glucozơ và fructozơ đều là các ancol đa chức (poliancol hay poliol) nên đều tác dụng vớiCu(OH)2 đều tạo dung dịch màu xanh lam :
2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2H2O
Câu 30: Chọn đáp án D
Câu 31: Chọn đáp án C
(a) cấu tạo mạch vòng là trạng thái tồn tại chủ yếu của glucozơ và fructozơ → đúng
(b) saccarozơ KHÔNG có khả năng phản ứng với AgNO3/NH3 → phát biểu (b) sai
(c) theo chương trình ta biết có 2 monosaccarit là glucozơ và fructozơ → đúng
(d) cùng điểm lại tính chất vật lí của glucozơ:
⇒ Tổng có 3 phát biểu đúng
Câu 32: Chọn đáp án A
• hiđro hóa hoàn toàn glucozơ thu được sobitol, không phải axit gluconic → (a) sai
• glucozơ: đường nho, fructozơ: đường mật ong, saccarozơ: đường mía, mantozơ: đườngmạch nha,
• glucozơ có tham gia phản ứng tráng bạc NHƯNG là bị oxi hóa chứ không phải bị khử →(c) sai
• axit gluconic: CH2OH[CHOH]4COOH có 2 loại nhóm chức là ancol và chức axit COOH
→ thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức → (d) đúng
||⇒ có 2 trong 4 phát biểu đúng
Trang 26Nhận thấy saccarozơ(C12H22O11) không có công thức đơn giản nhất là CH2O → (1) sai.
Cứ 1 mol glucozơ tham gia phản ứng tráng gương cho 2 mol Ag do trong glucozơ chỉ có 1nhóm CHO → (6) sai
3.1 Cấu tạo của đisaccarit
Câu 1 Trong phân tử saccarozơ, gốc glucozơ liên kết với gốc fructozơ qua nguyên tử
đóng vai trò cầu nối là
Câu 2 Phân tử mantozơ được cấu tạo bởi những thành phần nào ?
A Một gốc glucozơ và một gốc fructozơ B Hai gốc fructozơ ở dạng
mạch vòng
C Hai gốc glucozơ ở dạng mạch vòng D Nhiều gốc glucozơ
Câu 3 Đặc điểm sau đây không đúng với phân tử saccarozzơ?
A Có nhiều nhóm OH B Có chứa hai gốc glucozơ
C Có liên kết glicozit D Có công thức được viết là C12(H2O)11
Câu 4 Liên kết α-C1-O-C4 trong phân tử mantozơ được gọi là liên kết:
A α-4,1-glicozit B α-1,4-glicozit C α-4-O-1-glicozit D α-1-O-4-glicozit
Đáp án
Trang 27Câu 1 Khi nghiên cứu cacbohiđrat X ta nhận thấy:
- X không tráng gương
- X thuỷ phân hoàn toàn trong nước được hai sản phẩm
Vậy X là
A Fructozơ B Saccarozơ C Xenlulozơ D Tinh bột
Câu 2 Chất X là một cacbohiđrat có phản ứng thuỷ phân: X + H2O 2Y
X có tên là:
A glucozơ B fructozơ C saccarozơ D mantozơ
Câu 3 Trong các chất sau: glucozơ, saccarozơ, mantozơ, axit fomic, glixerol, axetalđehit,
axeton, có bao nhiêu chất có thể phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường:
Trang 28ID: 23582
Câu 4 Trong dung dịch, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở
nhiệt độ thường là
A glucozơ B axit axetic C ancol etylic D saccarozơ
Câu 5 Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng, không
xảy ra phản ứng tráng bạc ?
A Fructozơ B Saccarozơ C Glucozơ D Mantozơ
Câu 6 Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng
A cộng H2 (Ni, to) B tráng bạc C với Cu(OH)2 D thủy phân
Câu 7 Thủy phân hoàn toàn một saccarit thu được sản phẩm có chứa fructozo, saccarit đó
là:
A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D fructozơ
Câu 8 Saccarozơ bị than hoá khi gặp H2SO4 đặc theo phản ứng:
C12H22O11 + H2SO4 → SO2↑ + CO2↑ + H2O
Tổng các hệ số cân bằng (tối giản) của phương trình phản ứng trên là
Câu 9 Trong các chất sau : Cu(OH)2, Ag2O(AgNO3)/NH3, (CH3CO)2O, dung dịch NaOH
Số chất tác dụng được với Mantozơ là:
Câu 10 Mantozơ có khả năng tham gia bao nhiêu phản ứng trong các phản ứng sau: thuỷ
phân, tráng bạc, tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tác dụng với Cu(OH)2 trong môitrường kiềm khi đun nóng, tác dụng với nước brom
ID: 91845
Câu 11 Cho các tính chất sau: (1) có vị ngọt, (2) dễ tan trong nước, (3) có phản ứng tráng
bạc, (4) bị thủy phân trong môi trường axit, (5) hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màuxanh lam
Số tính chất đúng với saccarozơ là
Trang 29Câu 12 Cho dãy các chất: (1) H2 (Ni, to); (2) Cu(OH)2; (3) [Ag(NH3)2]OH; (4)
(CH3CO)2O/H2SO4 đặc; (5) CH3OH/HCl; (6) dung dịch H2SO4 loãng, to Mantozơ có thểtác dụng với bao nhiêu chất trong dãy trên ?
Câu 13 Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với dung
dịch H2SO4 lại có thể cho phản ứng tráng gương Đó là do:
A Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng B Saccarozơ bị thuỷ phân
D Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ
Câu 14 Cacbohiđrat X có phản ứng tráng gương Đun nóng a mol X trong dung dịch HCl
loãng dư để các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Trung hoà axit còn dư,sau đó cho AgNO3 dư trong NH3 vào Y, đồng thời đun nóng, sau khi phản ứng hoàn toànthu được 4a mol Ag X có thể là cacbohiđrat nào sau đây ?
A Xenlulozơ B Mantozơ C Saccarozơ D Glucozơ
Câu 15 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Ở nhiệt độ thường glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch
C Glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương D Saccarozơ
và fructozơ đều không bị oxi hoá bởi dung dịch Br2
Câu 16 Nhận định nào sau đây không đúng ?
A Saccarozơ là nguyên liệu trong công nghiệp tráng gương vì dung dịch saccarozơ khử
liệu trong công nghiệp dược, thực phẩm, tráng gương, phích D Tẩy màu của nước
đường bằng khí SO2 hay NaHSO3
Câu 17 Cho một số đặc điểm và tính chất của saccarozơ:
(1) là polisaccarit
(2) là chất kết tinh, không màu
(3) khi thủy phân tạo thành glucozơ
(4) tham gia phản ứng tráng bạc
(5) phản ứng được với Cu(OH)2
Trang 30Số nhận định đúng là:
A (2), (4), (5) B (1), (3), (5) C (1), (2), (3) D (2), (3), (5)
Câu 18 Cho các phát biểu sau:
(a) Saccarozơ không làm mất màu nước brom
(b) Saccarozơ tác dụng với H2 (xúc tác Ni, to) tạo thành sobitol
(c) Thủy phân saccarozơ thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo
(d) Saccarozơ có nhiều trong cây mía, củ cải đường, hoa thốt nốt
Số phát biểu đúng là
Câu 19 Cho các phát biểu sau
(a) Ở điều kiện thường, saccarozơ đều là chất rắn, dễ tan trong nước
(b) Sacarozơ bị hóa đen khi tiếp xúc với axit sunfuric đặc
(c) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
(d) Thủy phân hoàn toàn saccarozơ chỉ thu được glucozơ
Số phát biểu đúng là
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án B
Trang 31Câu 5: Chọn đáp án B
không có nhóm anđehit -CHO nên không tác dụng
Saccarozơ có vị ngọt, dễ tan trong nước (tính chất vật lí);
bị thủy phân trong môi trường axit và hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam (t/chóa học);
và KHÔNG có phản ứng tráng bạc (AgNO3/NH3) ⇒ các tính chất (1); (2); (4); (5) đúng.tính chất (3) không đúng
Trang 32Xem xét các phát biểu → phân tích:
• saccarozơ không phản ứng với Br2/H2O ⇒ phát biểu (a) đúng
• glucozơ và fructozơ + H2 Ni,t°→ CH2OH[CHOH]4CH2OH (sobitol)
saccarozơ không tạo được H2 như phản ứng trên → phát biểu (b) sai.!
• Thủy phân saccarozơ → glucozơ + frutozơ là đồng phân cấu tạo của nhau → (c) đúng
• Saccarozơ có nhiều trong cây mía, củ cải đường, hoa thốt nốt → (d) đúng
4.1 Cấu tạo của polisaccarit
Câu 1 Dãy gồm các chất nào sau đây chỉ được cấu tạo bởi các gốc α -glucozơ ?
A Saccarozơ và mantozơ B Mantozơ và xenlulozơ
C Tinh bột và mantozơ D Tinh bột và xenlulozơ
Câu 2 Phân tử tinh bột và xenlulozơ có cùng đặc điểm nào sau đây?
A Thành phần gồm nhiều gốc α-glucozơ B Cấu trúc dạng xoắn lò
xo có lỗ rỗng
C Tạo ra từ quá trình quang hợp D Là đồng phân cấu tạo của nhau
Câu 3 Kiểu liên kết giữa các gốc glucozơ trong mạch amilozơ là
A β-1,6-Glicozit B α-1,6-Glicozit C β-1,4-Glicozit D α-1,4-Glicozit
Câu 4 Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc:
A α-glucozơ B α-fructozơ C β-glucozơ D β-fructozơ
Câu 5 Xenlulozo được cấu tạo bởi các gốc β -glucozơ liên kết với nhau bởi liên kết β-1,4
glicozit có công thức cấu tạo là:
A [C6H5O3(OH)3]n B [C6H5O2(OH)3]n C [C6H7O2(OH)3]n D [C6H8O2(OH)3]n
Câu 6 Nhận định nào sau đây là sai về cấu tạo phân tử xenlulozơ?
A Mỗi mắt xích C6H10O5 trong phân tử có ba nhóm OH
Trang 33B Phân tử được cấu tạo bởi các gốc β-glucozơ
C Liên kết giữa các gốc glucozơ là gọi là β-1,4-glicozit
D Có cấu trúc mạch phân tử phân nhánh
Câu 7 Điểm giống nhau giữa các phân tử amilozơ và amilopectin của tinh bột là
A có phân tử khối trung bình bằng nhau B đều có chứa gốc
α-glucozơ
C có hệ số polime hóa bằng nhau D có cấu trúc mạch đều phân nhánh
Câu 8 Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
A Tinh bột và xenlulozơ B Axit axetic và metyl fomat
C Ancol etylic và đimetyl ete D Glucozơ và fructozơ
Câu 9 Cho các đặc điểm sau: (1) thuộc loại polisaccarit, (2) chứa nhiều liên kết glicozit,
(3) có cấu trúc mạch không phân nhánh, (4) chỉ chứa gốc glucozơ Số đặc điểm đúng với
cả phân tử amilozơ và xenlulozơ là
Câu 10 Cho các đặc điểm, tính chất sau: (1) phân tử gồm nhiều gốc α-glucozơ, (2) bị thủy
phân hoàn toàn tạo thành glucozơ, (3) tạo thành từ quá trình quang hợp của cây xanh, (4)
là polime thiên nhiên
Số tính chất, đặc điểm là chung với cả tinh bột và xenlulozơ là
Câu 11 Cho các đặc điểm, tính chất: (1) chất rắn màu trắng, vô định hình, (2) có phản ứng
tráng bạc, (3) gồm hai thành phần là amilozơ và amilopectin, (4) thủy phân hoàn toàn thuđược glucozơ, (5) phân tử chứa gốc β-glucozơ
Đặc điểm, tính chất không đúng với tinh bột là
A (1) và (3) B (2) và (5) C (3) và (4) D (1) và (4)
Câu 12 Cho các đặc điểm sau: (1) chứa liên kết α-1,4-glicozit và α-1,6-glicozit, (2) có cấu
trúc mạch phân nhánh, (3) chỉ chứa gốc α-glucozơ, (4) cấu trúc xoắn lại thành hạt có lỗrỗng
Số đặc điểm đúng với cấu tạo phân tử amilopectin là
Câu 13 Cho các đặc điểm sau: (1) chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit, (2) có cấu trúc mạch
không phân nhánh, (3) chỉ chứa gốc α-glucozơ, (4) cấu trúc xoắn lại thành hạt có lỗ rỗng
Trang 34Số đặc điểm đúng với cấu tạo phân tử amilozơ là
Câu 14 Một loại tinh bột có khối lượng mol phân tử là 29160 đvC, số mắt xích C6H10O5
có trong phân tử tinh bột đó là:
Câu 15 Phân tử khối của xenlulozơ vào khoảng 1.000.000 – 2.400.000 Hãy tính gần
đúng khoảng biến đổi chiều dài mạch xenlulozơ (theo đơn vị mét) Biết rằng chiều dài mỗimắt xích C6H10O5 khoảng 5A0 (cho biết 1A0 = 10-10m)
Câu 17 Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4860000 đvC
Vậy số gốc glucozơ có trong xenlulozơ nêu trên là :
Câu 18 Phân tử xenlulozơ được coi là một polime tạo thành từ các mắt xích là các gốc
β-glucozơ Một đoạn mạch xenlulozơ có phân tử khối là 1944000 chứa bao nhiêu mắt xích?
Trang 35Xenlulozo được cấu tạo bởi các gốc β glucozo → loại B, D
Saccarozo được cấu tạo bởi một gốc α glucozo và một gốc β fructozo → loại A
phân tử xenlulozơ gồm nhiều mắt xích β-glucozơ liên kết
với nhau bằng liên kết β-1,4-glicozit và chỉ tạo mạch cacbon không phân nhánh
Trang 36(2) chứa nhiều liên kết glicozit, (3) có cấu trúc mạch không phân nhánh,
Tinh bột không có phản ứng tráng bạc ⇒ (2) sai
tinh bột có công thức (C6H10O5)n trong đó C6H10O5 là gốc α–glucozơ ⇒ (5) sai
Câu 12: Chọn đáp án D
➤ Liên kết α–1,6–glicozit tạo nên cấu trúc phân nhánh của amilopectin
⇒ các đặc điểm (1), (2), (3) đúng với amilopectin
còn đặc điểm (4): cấu trúc xoắn lại thành hạt có lỗ rỗng là của chung tinh bột:
Mạch tinh bột không kéo dài mà xoắn lại thành hạt có lỗ rỗng (giống như lò xo),
làm giảm chiều dài phân tử → đặc điểm (4) cũng đúng với amilopectin
➤ chính có hạt lỗ rỗng này mà các phân tử iot có thể chui vào bị hấp phụ lên bề mặt bêntrong
⇒ tạo thành màu xanh tím ⇒ người ta dùng iot để nhận biết được dung dịch tinh bột
Câu 13: Chọn đáp án A
Amilozơ có mạch cacbon không phân nhánh, gồm các gốc α-glucozơ, xoắn lại và có liênkết α-1-4glicozit
Trang 37Số mắt xích có trong đoạn mạch xenlulozo nặng 48,6 mg là:
Câu 1 Ở điều kiện thường, để nhận biết iot trong dung dịch, người ta nhỏ vài giọt dung
dịch hồ tinh bột vào dung dịch iot thì thấy xuất hiện màu
A xanh tím B nâu đỏ C vàng D hồng
Câu 2 Cho các tính chất sau: (1) tan dễ dàng trong nước lạnh; (2) thủy phân trong dung
dịch axit đun nóng; (3) tác dụng với Iot tạo xanh tím Tinh bột có các tính chất sau:
A (1), (3) B (2), (3) C (1), (2), (3) D (1), (2)
Trang 38Câu 3 Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Cho X tác dụng với dung
dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được chất hữu cơ Y Hai chất X, Y lần lượt là
A Glucozơ, axit gluconic B Glucozơ, amoni gluconat
C Saccarozơ, glucozơ D Fructozơ, amoni gluconat
Câu 4 Khi lên men gạo, sắn, ngô (đã nấu chín) hoặc quả nho, quả táo, thu được ancol
nào?
A Etylen glicol B Metanol C Etanol D Glixerol
Câu 5 Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ ta thu được sản phẩm là
A fructozơ B glucozơ C saccarozơ D axit glucomic
Câu 6 Sản phẩm cuối cùng của sự thủy phân tinh bột trong cơ thể người là?
A Glucozơ B Saccarozơ C Glicogen D CO2 và H2O
Câu 7 Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu
cơ X Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Ylần lượt là
A glucozơ, saccarozơ B glucozơ, sobitol C glucozơ, fructozơ
D glucozơ, etanol
Câu 8 Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu
cơ X có khả năng tham gia phan ứng tráng bạc Tên gọi của X là:
A fructozơ B ancol etylic C glucozơ D saccarozơ
Câu 9 Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào sau đây?
A Đextrin B Mantozơ C Saccarozơ D Glucozơ
Câu 10 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Tinh bột có trong tế bào thực vật B Tinh bột là polime mạch không phân nhánh
C Thuốc thử để nhận biết hồ tinh bột là iot D Tinh bột là hợp chất cao
phân tử thiên nhiên
Câu 11 Sản phẩm cuối cùng khi thủy phân tinh bột là:
A glucozơ B xenlulozơ C fructozơ D saccarozơ
Câu 12 Y là một polisaccarit chiếm khoảng 70–80% khối lượng của tinh bột, phân tử có
cấu trúc mạch cacbon phân nhánh và xoắn lại thành hình lò xo Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn vàdính hơn gạo tẻ vì thành phần có chứa nhiều Y hơn Tên gọi của Y là
A glucozơ B amilozơ C amilopectin D saccarozơ
Trang 39Câu 13 Tinh bột là sản phẩm quang hóa của cây xanh và được dự trữ trong các loại hạt,
củ, quả… Trong các loại nông sản: hạt gạo, hạt lúa mạch, củ khoai lang, củ sắn, loại nào
có chứa hàm lượng tinh bột cao nhất?
A Hạt lúa mạch B Hạt gạo C Củ khoai lang D Củ sắn
Câu 14 Cây xanh là lá phổi của Trái Đất, giữ vai trò điều hòa khí hậu, làm sạch bầu khí
quyển Trong quá trình quang hợp, cây xanh hấp thụ khí CO2, giải phóng khí O2, đồng thờitạo ra một loại hợp chất hữu cơ thiết yếu cho con người, đó là
A etse B cacbohiđrat C chất béo D ancol
Câu 15 Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất E.
Cho E tác dụng với AgNO3 dư (trong dung dịch NH3, to), thu được chất T Cho T tác dụng
với dung dịch HCl, thu được chất hữu cơ G Phát biểu nào sau đây là sai?
A Cho E tác dụng với nước brom thu được G
B Cho T vào dung dịch natri hiđroxit, thu được glucozơ
C Dung dịch E hòa tan đồng (II) hiđroxit tạo thành màu xanh lam
D E và G đều thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
Câu 16 Cho các tính chất: (1) hấp phụ iot tạo ra màu xanh tím, (2) bị thủy phân trong môi
trường axit, (3) tan trong nước lạnh, (4) bị trương phồng trong nước nóng, (5) có phản ứngtráng bạc
Số tính chất đúng với tinh bột là
Câu 17 Cho một số tính chất: là chất kết rắn vô định hình (1) ; có dạng hình sợi (2) ;
không tan trong nước nguội (3) ; hoà tan Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam (4) ; bị thủyphân nhờ enzim amilaza thành đextrin (5) ; có 3 nhóm OH tự do trong mỗi mắt xích
C6H10O5 (6) ; tan trong dung dịch HNO3/H2SO4 đặc (7) Các tính chất của tinh bột là
Trang 40phân tử tinh bột có tạo mạch ở dạng xoắn có lỗ rỗng,
các phân tử iot có thể chui vào bị hấp phụ lên bề mặt bên trong,
tạo thành màu xanh tím ⇒ Cấu trúc này hấp phụ iot cho “hợp chất” màu xanh tím
Câu 2: Chọn đáp án B
Câu 3: Chọn đáp án B
Câu 4: Chọn đáp án C
Câu 5: Chọn đáp án B
Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành từ các gốc glucozơ
(Tinh bột từ α-glucozơ, xenlulozơ từ β-glucozơ)
⇒ thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ thu được glucozơ
Tinh bột có rất nhiều trong các loại hạt (gạo, mì, ngô, ),
củ (khoai, sắn, ) và quả (táo, chuối, ) Hàm lượng tinh bột trong gạo khoảng 80%,
trong ngô khoảng 70%, trong củ khoai tây tươi khoảng 20%,
|| trong hạt gạo, tinh bột chiếm hàm lượng cao nhất