Toàn bộ lượng khí cacbonic sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch CaOH2 dư, thu được 6 gam kết tủa.Biết hiệu suất phản ứng lên men bằng 90%.. Cho glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn
Trang 11 Bài tập phản ứng tráng bạc của monosaccarit
Câu 1 Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được
m gam Ag Giá trị của m là
A 21,60 gam B 32,40 gam C 25,92 gam D 16,20 gam
Câu 4 Đun nóng 40,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3 trong môi trường NH3 dư, thu được 9,72gam bạc Nồng độ % của dung dịch glucozơ là
Câu 5 Cho thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn 1,53 gam dung dịch truyền huyết thanh glucozo thu
được 0,0918 gam Ag Nồng độ phần trăm của dung dịch truyền huyết thanh trên là:
Câu 6 Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch
NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là
Câu 7 Đun nóng dung dịch chứa 54 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì lượng Ag tối
đa thu đựơc là m gam Hiệu suất phản ứng đạt 75% Giá trị m là
Câu 12 Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 43,2 gam Ag Nếu lên men rượu hoàn toàn m gam
glucozơ rồi cho toàn bộ khí CO2 tạo thành vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
Trang 2A 20 gam B 40 gam C 80 gam D 60 gam
Câu 13 Để tráng bạc một chiếc gương soi, người ta phải đun nóng dung dịch chứa 36 gam glucozơ với
lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 trong amoniac Khối lượng bạc đã sinh ra bám vào mặt kính của gương
và khối lượng AgNO3 cần dùng lần lượt là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A 21,6 gam; 68,0 gam B 43,2 gam; 34,0 gam C 43,2 gam; 68,0 gam D 68,0 gam; 43,2 gam Câu 14 Cho 7,2 gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ tác dụng với AgNO3 dư (trong dung dịch NH3,đun nóng) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 15 Hỗn hợp X gồm etyl axetat và glucozơ Để đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần vừa đủ
44,8 lít oxi ( đktc), sau phản ứng thu được 83,6 gam CO2 Nếu cho m gam X nói trên tráng bạc hoàn toànth́ì lượng Ag thu được là
Câu 16 Hòa tan hết m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ (có tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước, thu được dung
dịch E Cho toàn bộ E tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được tối đa 6,48gam Ag Giá trị của m là
Câu 17 Hỗn hợp X gồm saccarozơ và glucozơ cùng số mol được đun nóng với lượng dư dung dịch
AgNO3/NH3 thu được 3 gam Ag Nếu thủy phân hoàn toàn hỗn hợp rồi mới cho sản phẩm thực hiện phảnứng tráng bạc thì lượng Ag tối đa có thể thu được là
Câu 18 Chia m gam glucozơ thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1 Đem thực hiện phản ứng tráng bạc thu được 27 gam Ag
Phần 2 Cho lên men thu được V ml rượu (d rượu = 0,8 g/ml)
Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn thì V có giá trị là :
Trang 3Đun nóng 40,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3 trong môi trường NH3 dư, thu được
+ Phản ứng lên men rượu: C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2
⇒ nCO2 = 2nGlucozo = 0,2×2 = 0,4 mol
⇒ nCaCO3 = nCO2 = 0,4 mol ⇒ m↓ = mCaCO3 = 0,4 × 100 = 40 gam
Câu 13: Chọn đáp án C
Glucozơ phản ứng tráng bạc (+ AgNO3/NH3) sinh Ag↓ theo tỉ lệ:
Trang 43 3
⇒ nAg↓ = nAgNO3 = 2nglucozơ = 2 × 36 ÷ 180 = 0,4 mol
⇒ mAg↓ bám vào gương = 0,4 × 108 = 43,2 gam || mAgNO3 cần dùng = 0,4 × 170 = 68,0 gam
Câu 14: Chọn đáp án D
glucozơ và fructozơ có cùng CTPT là C6H12O6, cùng tráng bạc theo phương trình:
||⇒ nAg↓ thu được = 2nhỗn hợp glucozơ + fructozơ = 2 × 7,2 ÷ 180 = 0,08 mol
2 Bài tập lên men glucozơ
Câu 1 Lên men glucozơ (xúc tác enzim), thu được khí cacbonic và
A etanol B axit oxalic C metanol D axit axetic
Câu 2 Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành C2H5OH và
Câu 3 Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A C2H5OH B CH3COOH C HCOOH D CH3CHO
Câu 4 Cho lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80%, thu được V lít
CO2 (đktc) Giá trị của V là
Trang 5Câu 5 Lên men hoàn toàn 135 gam glucozơ thành ancol etylic thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của
V là
Câu 6 Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất của quá trình
lên men tạo thành ancol etylic là
Câu 7 Lên men dung dịch chứa 60 gam glucozơ thu được 23 mL ancol etylic Biết khối lượng riêng của
ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/mL Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là
Câu 8 Lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất phản ứng là 80% thu được V ml C2H5OH 46o (khối lượngriêng của C2H5OH là 0,8 gam/ml) Giá trị của V là
Câu 9 Cho 360 gam glucozơ lên men thành rượu etylic (giả sử chỉ xảy ra phản ứng tạo thành rượu
etylic) Hỏi thu được bao nhiêu ml rượu etylic nguyên chất (d=0,8g.ml-1) biết hiệu suất phản ứng là 65%
Câu 10 Lên men 1,08 kg glucozơ chứa 20% tạp chất, thu được 0,368 kg ancol etylic Hiệu suất của quá
trình lên men là
Câu 11 Cho 9,0 kg glucozơ chứa 15% tạp chất, lên men thành ancol etylic Trong quá trình chế biến,
rượu bị hao hụt 10% Khối lượng rượu etylic thu được là
A 4,600 kg B 4,140 kg C 3,910 kg D 3,519 kg
Câu 12 Cho 10kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men thành ancol etylic với hiệu suất phản ứng là 70%.
Khối lượng ancol etylic thu được là
Câu 13 Cho 10 kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men thành ancol etylic với hiệu suất phản ứng là 75%.
Khối lượng ancol etylic thu được là
Câu 14 Đem 2,0 kg glucozơ, có lẫn 10% tạp chất, lên men rượu với hiệu suất 70% Biết khối lượng riêng
của etanol là 0,8 g/ml Thể tích rượu 46o thu được là
A 0,81 lít B 0,88 lít C 2,0 lít D 1,75 lít
Câu 15 Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu Tính thể tích rượu 40o thu được, biếtrượu nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/mL và trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10%?
A 2785,0 mL B 2300,0 mL C 3194,4 mL D 2875,0 mL
Câu 16 Cho 2,88 kg glucozơ nguyên chất lên men thành ancol etylic Hiệu suất quá trình lên men là
80% Thể tích ancol etylic 400 thu được là (biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml)
Trang 6Câu 17 Người ta cho 2975 gam glucozơ nguyên chất lên men thành rượu etylic (d = 0,8 g/ml) Hiệu suất
của quá trình lên men là 80% Thể tích rượu 40o thu được là
A 3,79 lít B 3,8 lít C 4,8 lít D 6,0 lít
Câu 18 Cho 10 kg glucozơ (chứa 10% tạp chất) lên men thành rượu etylic Biết rượu etylic nguyên chất
có khối lượng riêng là 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến rượu etylic bị hao hụt mất 5% Thể tích rượuetylic 46o thu được là
Câu 20 Lên men 90 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) với hiệu suất của quá trình lên
men là 80% Giá trị của V là
Câu 21 Tiến hành lên men 4,8 kg dung dịch glucozơ nồng độ a%, thu được 4,6 lít dung dịch ancol etylic
12o Biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/mL và hiệu suất toàn bộ quá trình lên men là 90% Giátrị của a là
Trang 7Kết thúc thí nghiệm, thu được khí CO2 và 230 mL ancol etylic Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 90%
và khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 g/mL Giá trị của m là
Câu 26 Khối lượng glucozơ cần để điều chế 1,0 lít dung dịch ancol etylic 40o (cho khối lượng riêng củaancol nguyên chất là 0,8 gam/ml ; và hiệu suất phản ứng là 80%) là:
A 500,9 gam B 626,1 gam C 937,6 gam D 782,6 gam
Câu 27 Cần bao nhiêu kg glucozơ để điều chế được 5 lít ancol 32o với hiệu suất 80% (khối lượng riêngcủa C2H5OH = 0,8 g/ml) ?
Câu 28 Trong công nghiệp, ancol etylic được sản xuất bằng cách lên men glucozơ Tính khối lượng
glucozơ cần có để thu được 23 lít ancol etylic nguyên chất Biết hiệu suất của cả quá trình là 80% và khốilượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,8 g/ml?
Câu 29 Lên men m kg glucozơ chứa trong nước quả nho được 100 lít rượu vang 100 Biết hiệu suất phản
ứng lên men đạt 95%, ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml Giả thiết rằng trong nướcquả nho chỉ có đường glucozơ Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 30 Một mẫu glucozơ có chứa 3% tạp chất được lên men rượu với hiệu suất 45% thì thu được 2 lít
ancol 46o Biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml, khối lượng mẫu glucozơ đã dùng là
A 3298,97 gam B 3275,3 gam C 3269,50 gam D 3200 gam
Câu 31 Đem glucozơ lên men điều chế rượu etylic (khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8
g/ml), hiệu suất phản ứng lên men rượu etylic là 75% Để thu được 80 lít rượu vang 120 thì khối lượngglucozơ cần dùng là:
Câu 32 Tiến hành lên men dung dịch chứa m gam glucozơ đựng trong một bình thủy tinh để tạo thành
ancol etylic và khí cacbonic theo sơ đồ hình vẽ:
Trang 8Toàn bộ lượng khí cacbonic sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 6 gam kết tủa.Biết hiệu suất phản ứng lên men bằng 90% Giá trị của m là
Câu 35 Lên men m gam glucozơ (hiệu suất đạt 90%), thu được etanol và khí CO2 Hấp thụ hết khí CO2
bằng nước vôi trong dư, thu được 30 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 36 Cho glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí cacbonic sinh ra trong quá trình này được
hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư, tạo ra 38,5 gam kết tủa Biết hiệu suất quá trình lên men đạt87,5%, khối lượng glucozơ đã dùng là
A 17,325 gam B 19,8 gam C 34,65 gam D 39,6 gam
Câu 37 Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trìnhnày được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quá trình lênmen là 75% thì giá trị của m là
Câu 38 Cho x gam glucozơ lên men thành ancol etylic Toàn bộ khí cacbonic sinh ra trong quá trình này
được hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 dư tạo thành 49,25 gam kết tủa, biết hiệu suất của quá trình lênmen đạt 80% Giá trị của x là
Câu 39 Lên men glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụhết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% Khốilượng glucozơ cần dùng là
Câu 40 Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 80% Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấpthụ vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 100 gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 9A 112,5 B 72,0 C 144,0 D 225,0
Câu 41 Cho 36 gam glucozơ lên men với hiệu suất 80%, toàn bộ lượng CO2 thu được sục vào dung dịchCa(OH)2 dư, thu được kết tủa có khối lượng là:
Câu 42 Lên men rượu m gam glucozơ với hiệu suất 80%, thu được dung dịch X và khí Y Sục khí Y vào
200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Z và 19,7 gam kết tủa Đunnóng Z lại thấy thu được kết tủa Giá trị của m là
Câu 43 Lên men a gam glucozơ, cho toàn bộ lượng CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch nước vôi trongtạo thành 7,5 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng so với dung dịch nước vôi trong ban đầugiảm 2,55 gam Biết hiệu suất của quá trình lên men là 90%, giá trị của a là
Câu 44 Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịchnước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khốilượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là
Câu 45 Từ m gam glucozơ ( có chứa 5% tạp chất) cho lên men rượu với hiệu suất 90% Toàn bộ lượng
CO2 tạo ra hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong thu được 11 gam kết tủa, khối lượng dung dịch sau phảnứng giảm 4,4 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 46 Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào 200ml dungdịch nước vôi trong, nồng độ 0,75M Sau phản ứng thu được 7,5 gam kết tủa trắng và khối lượng dungdịch tăng so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là
Câu 47 Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 72% Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào 500
ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra 9,85 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của
m là
Câu 48 Lên men 36 gam glucozơ tạo thành ancol etylic (hiệu suất 90%) Lượng khí sinh ra hấp thụ vào
260 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X (chỉ có nước bay hơi) thu được
m gam muối khan Giá trị của m là?
A 55,12 gam B 38,16 gam C 33,76 gam D 30,24 gam
Câu 49 Cho 360 gam glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịchNaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 318 gam muối khan Hiệu suất phản ứnglên men là
Trang 10Câu 50 Tiến hành lên men dung dịch chứa 90 gam glucozơ với hiệu suất 80% Toàn bộ lượng etanol tạo
thành được oxi hóa bằng phương pháp lên men giấm trong một bình thủy tinh theo sơ đồ hình vẽ:
Kết thúc thí nghiệm, để trung hòa lượng axit axetic có trong 1
10 dung dịch tạo thành cần vừa đủ 24 mLdung dịch NaOH 2M Hiệu suất của quá trình lên men giấm là
Câu 51 Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất x
%) Oxi hóa 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm (hiệu suất 75%), thu được hỗn hợp Xgồm các chất hữu cơ Cho X tác dụng với NaHCO3 dư, thu được 2,688 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của x là
Câu 52 Lên men glucozơ thu được ancol etylic và khí CO2 Hấp thụ hết khí CO2 trong 500 ml dung dịchNaOH 1M thu được dung dịch có chứa 16,8 gam NaHCO3 Thể tích ancol nguyên chất thu được là (d =0,8 gam/ml)
A 20,125 ml B 16,1 ml C 25,76 ml D 8,05 ml
Câu 53 Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất
80%) Oxi hóa 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hòahỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là
Câu 54 Lên men một lượng glucozơ thành ancol etylic thì thu được 100 ml ancol 460 Khối lượng riêngcủa ancol nguyên chất là 0,8 gam/ml Hấp thụ toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình lên men vào dungdịch NaOH dư thu được muối có khối lượng là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
ID: 93895
Câu 55 Cho sơ đồ: tinh bột H O/H 3
glucozơ men ancol etylic
Lên men 162 gam tinh bột với hiệu suất các giai đoạn lần lượt là 80% và 90%
Thể tích dung dịch ancol etylic 40o thu được là (Biết khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,8 g/ml)
Câu 56 Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột, thu lấy toàn bộ lượng glucozơ đem lên men thành ancol
etylic với hiệu suất 50%, thu được V lít (đktc) khí CO2 Hấp thụ hết lượng CO2 trên vào nước vôi trong
dư thu được 40 gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 11A 72,0 B 64,8 C 32,4 D 36,0
Câu 57 Tiến hành lên men một m gam glucozơ thu được ancol etylic với hiệu suất 80% Đun toàn bộ
lượng ancol etylic sinh ra với H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp đến khi phản ứng xảy ra hoàntoàn thu được 4,08 gam hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có tỉ khối hơi đối với H2 là 25,5 Giá trị của m là
Đáp án
phản ứng lên men: C H O6 12 6 enzim30 C 2C H OH 2CO2 5 2
giả thiết cho: mglucozơ ban đầu = 300 gam; nC2H5OH = 9,2 ÷ 46 = 2,0 mol
từ tỉ lệ phương trình phản ứng ⇒ nglucozơ phản ứng = ½.nC2H5OH = 1,0 mol
⇒ mglucozơ phản ứng = 1 × 180 = 180 gam ⇒ hiệu suất phản ứng lên men bằng:
H% = mglucozơ phản ứng ÷ mglucozơ ban đầu × 100% = 60%
Câu 7: Chọn đáp án B
dancol etylic = 0,8 g/mL mà có Vancol etylic = 23 mL
⇒ mC2H5OH = 18,4 gam ⇒ nC2H5OH = 18,4 ÷ 46 = 0,4 mol
• phản ứng lên men: C6H12O6 –––lên men–→ 2C2H5OH + 2CO2↑
có nancol = 0,4 mol ⇒ nglucozơ phản ứng = ½.nancol = 0,2 mol
Trang 12⇒ Hphản ứng lên men = 0,2 × 180 ÷ 60 × 100% = 60%.
Câu 8: Chọn đáp án A
lên men rượu: C H O6 12 6 enzim30 C 2C H OH 2CO2 5 2
⇒ có 2 mol glucozơ tham gia phản ứng, hiệu suất 80% ⇒ nC2H5OH thu được = 3,2 mol
lên men rượu: C H O6 12 6 enzim30 C 2C H OH 2CO2 5 2
chứa 10% tạp chất nên lượng glucozơ nguyên chất trong 10kg là 9kg
⇒ nglucozơ = 9000 ÷ 180 = 50 mol Hiệu suất phản ứng 70%
2,0 kg glucozơ lần 10% tạp chất nên mC6H12O6 nguyên chất = 2 × 90% = 1,8 kg
Theo phương trình mC2H5OH lý thuyết = 2 46 1,8
lên men rượu: C H O6 12 6 enzim30 C 2C H OH 2CO2 5 2
⇒ có 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất ⇔ nglucozơ = 2500 × 0,8 ÷ 180 = 11,11 mol
từ tỉ lệ phản ứng ⇒ có 22,22 mol C2H5OH được sinh ra
Trang 13mà rượu bị hao hụt mất 10% ⇒ thể tích rượu 40o (có d = 0,8 g/mL) thu được là
lên men rượu: C H O6 12 6 enzim30 C 2C H OH 2CO2 5 2
lượng glucozơ nguyên chất có trong 10 kg là 9 kg (do chứa 10% tạp chất)
⇒ nglucozơ = 9 ÷ 180 = 0,05 kmol ⇒ nancol etylic = 2nglucozơ = 0,1 mol
rượu bi hao hụt mất 5% ⇒ nrượu thu được = 0,1 × 0,95 = 0,095 kmol
⇒ Thể tích rượu etylic 46o (có dC2H5OH nguyên chất = 0,8 g/mL) thu được là
4,6 lít ancol etylic 12o ⇔ có 552 mL ancol etylic nguyên chất
mà có detanol = 0,8 g/mL ⇒ mC2H5OH = 441,6 gam ⇒ nC2H5OH = 9,6 mol
phản ứng lên men rượu: C H O6 12 6 enzim30 C 2C H OH 2CO2 5 2
và hiệu suất cả quá trình là 90% ⇒ mglucozơ = 9,6 ÷ 2 ÷ 0,9 × 180 = 960 gam ⇄ 0,96 kg
Trang 14Câu 24: Chọn đáp án B
Câu 25: Chọn đáp án B
Phản ứng lên men rượu: C H O6 12 6 enzim30 C 2C H OH 2CO2 5 2
||⇒ m = 230 × 0,8khối lượng riêng ÷ 46PTK etanol ÷ 0,9hiệu suất ÷ 2hệ số tỉ lệ × 180PTK glucozơ = 400 gam
Trang 15 2CaCO3↓ ⇒ nglucozơ = n↓ ÷ 2 = 0,1 mol.
nCa(HCO3)2 = nCaCO3 sau đun = 0,1 mol
nCaCO3 sau phản ứng đầu = 0,2 mol
Bảo toàn C ta được: nCO2 = nCaCO3 + 2nCa(HCO3)2 = 0,2 + 2 * 0,1 = 0,4 mol
C6H12O6 len.men 2C2H6O + 2CO2
nGlucozo = 0, 4
2 0,75 = 4
15 molVậy m = 4 180 48g
Trang 16Theo phương trình: nC6H12O6 = 0,4 : 2 = 0,2 mol.
cần chú ý nước vôi trong chưa rõ đủ dư, lại thêm giả thiết dung dịch giảm.!
ta có mdung dịch giảm = mCaCO3↓ – mCO2 thêm vào = 2,55 gam
⇒ mCO2 = 7,5 – 2,55 = 4,95 gam ⇒ nCO2 = 0,1125 mol
• lên men rượu: C H O6 12 6 enzim30 C 2C H OH 2CO2 5 2
hiệu suất của quá trình lên men là 90% → gộp phép tính → bấm
Trang 17nCa(OH)2 (2) = nCa(OH)2 ban đầu - nCa(OH)2 (1) = 0,2 × 0,75 - 0,075 = 0,075 mol.
∑nCO2 = nCO2 (1) + nCO2 (2) = 0,075 + 0,075 × 2 = 0,225 mol
lên men: C H O6 12 6 enzim30 C 2C H OH 2CO2 5 2
sau đó: CO2 + 2NaOH (dư) → Na2CO3 + H2O
318 gam muối khan ⇔ 3 mol Na2CO3 ⇒ nCO2 = 3 mol
Từ tỉ lệ phản ứng lên men ⇒ nglucozơ cần vừa đủ = ½.nCO2↑ = 1,5 mol
⇒ mglucozơ cần vừa đủ = 1,5 × 180 = 270 gam
⇒ Hiệu suất H% = mglucozơ cần vừa đủ : mglucozơ ban đầu × 100% = 75%
nglucozơ = 1 mol ⇒ nC2H5OH = 1 × 2 × 0,75 = 1,5 mol
||⇒ 0,1a (g) C2H5OH ứng với 0,15 mol
● C2H5OH + O2
men giam
CH3COOH + H2O
Trang 18⇒ nC2H5OH phản ứng = nCH3COOH = nNaOH = 0,12 mol.
► Hiệu suất quá trình lên men = 80%
Glucozơ → 2C2H5OH + 2CO2 ||⇒ nC2H5OH = 1 × 2 × 0,8 = 1,6 mol
⇒ 0,1a gam chứa 0,16 mol C2H5OH || Lên men giấm: C2H5OH giammen CH3COOH
nCH3COOH = nNaOH = 0,72 × 0,2 = 0,144 mol ||⇒ H = 90%
Dạng này cần thật chú ý: C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2↑ ( 2 rượu được tạo ra)
Thực hiện nhanh phép tính: mancol = 162 ÷ 162 × 0,8 × 0,9 × 2 × 46 = 66,24 gam
Với H = 80% → nC6H12O6 = nC H OH 2 5
0,8.2 =
0,122.0,8 = 0,075 mol
→ m = 0,075 180 = 13,5 gam
Trang 193 Bài tập hiđro hóa monosaccarit
Câu 1 Khử glucozơ bằng hiđro với hiệu suất 80% thì thu được 1,82 gam sobitol Khối lượng glucozơ là
A 2,25 gam B 1,44 gam C 22,5 gam D 14,4 gam
Câu 2 Dẫn khí H2 vào bình đựng dung dịch chứa m gam glucozơ (xúc tác Ni, to), thu được 10,92 gamsobitol Biết hiệu suất phản ứng hiđro hóa glucozơ đạt 80% Giá trị của m là
Câu 3 Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ cần phải dùng 4,48lít khí H2 ở đktc.Mặt khác, cũng m gam hỗn hợp này tác dụng vừa hết với 8 gam Br2 trong dung dịch Số mol của glucozơ
và fructozơ trong m gam hỗn hợp này lần lượt là:
A 0,05mol và 0,15mol B 0,05mol và 0,35mol C 0,1mol và 0,15mol D 0,2mol và 0,2mol
Cho hỗn hợp glucozơ và fructozơ phản ứng H2 thì nglucozơ + nfructozơ=0,2 mol → nfructozơ = 0,15 mol
4 Bài tập thủy phân đisaccarit
Câu 1 Cho 100 gam đường mía (C12H22O11) vào H2SO4 đặc nóng dư Toàn bộ sản phẩm khí sinh ra đemhấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 2 Cho 8,55 gam saccarozơ (C12H22O11) vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư Sau khi các phản ứngxảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X gồm các khí CO2 và SO2 Thể tích hỗn hợp khí X (đktc) là
A 20,16 lít B 13,44 lít C 26,88 lít D 10,08 lít
Trang 20Câu 3 Thuỷ phân hoàn toàn 2,565 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho toàn
bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của
m là
Câu 4 Đun nóng 34,2 gam saccarozơ trong dung dịch axit clohiđric loãng để tiến hành phản ứng thủy
phân với hiệu suất h%, thu được dung dịch E Trung hòa E bằng dung dịch NaOH, thu được dung dịch T
Cho 1
10 T tác dụng với AgNO3 dư (trong dung dịch NH3, to), thu được tối đa 3,888 gam Ag Giá trị của h
là
Câu 5 Thuỷ phân 62,5 gam dung dịch Saccarozơ 17,1% trong môi trường axit thu được dung dịch X (với
hiệu suất thuỷ phân 80%) Cho AgNO3/NH3 dư vào dung dịch X đun nhẹ thì khối lượng Ag thu được là
Câu 6 Thủy phân hoàn toàn 1kg saccarozơ sẽ thu được :
A 0,5kg glucozơ và 0,5kg fructozơ B 1kg glucozơ và 1kg fructozơ
C 0,5263kg glucozơ và 0,5263kg fructozơ D 2kg glucozơ
Câu 7 Lên men 66 kg nước rỉ đường (chứa 25% saccarozơ) thành ancol etylic với hiệu suất 60% Toàn
bộ lượng ancol etylic thu được pha thành V lít rượu 40o (khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml).Biết quá trình lên men chỉ xảy ra phản ứng: C12H22O11 + H2O → 4C2H5OH + 4CO2
Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 8 Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90%, thu được dung dịch E.
Trung hòa E bằng kiềm, thu được dung dịch T Thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn 1
10 dung dịch T,tạo thành 3,888 gam Ag Giá trị của m là
Câu 9 Thuỷ phân 0,2 mol mantozơ với hiệu suất 50% thu được hỗn hợp chất A Cho A phản ứng hoàn
toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được m gam Ag Giá trị m là:
A 43,2 gam B 32,4 gam C 64,8 gam D 86,4 gam
Câu 10 Thủy phân 5,13 gam mantozơ với hiệu suất a%, sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc (hiệu suất
100%) đối với dung dịch sau phản ứng thu được 4,374 gam Ag Giá trị của a là:
Câu 11 Thủy phân 25,65 gam mantozơ với hiệu suất 82,5% thu được dung dịch X Cho X tác dụng với
dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được lượng kết tủa Ag là
A 16,2 gam B 32,4 gam C 24,3 gam D 29,565 gam
Trang 21Câu 12 Thủy phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian Lấy toàn bộ sản phẩm thu được sau
phản ứng thủy phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thuđược 31,32 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thủy phân mantozơ là?
Câu 13 Đun nóng 34,2 gam mantozơ trong dung dịch axit sunfuric loãng Trung hòa dung dịch thu được
sau phản ứng bằng dung dịch NaOH rồi cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóngthu được 37,8 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thủy phân mantozơ
Câu 14 Thủy phân 34,2 gam mantozơ trong môi trường axit (hiệu suất 80%) thu được dung dịch X Cho
dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 15 Thủy phân 68,4 gam mantozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được
dung dịch chứa m gam glucozơ Giá trị của m là
Câu 16 Thủy phân 95,76 gam mantozơ trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng đạt 75% thu được
hỗn hợp X Trung hòa hỗn hợp X bằng NaOH thu được hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với dung dịchAgNO3/NH3 dư đun nóng thu được m gam Ag kết tủa Giá trị của m là
A 120,96 gam B 60,48 gam C 105,84 gam D 90,72 gam
Câu 17 Thủy phân 109,44 gam mantozơ trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng đạt 60% thu được
hỗn hợp X Trung hòa hỗn hợp X bằng NaOH thu được hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với dung dịchAgNO3/NH3 dư đun nóng thu được m gam Ag kết tủa Giá trị của m là:
A 69,12 gam B 110,592 gam C 138,24 gam D 82,944 gam
Câu 18 Thuỷ phân m gam mantozơ với hiệu suất 75% thu được dung dịch X, cho X tác dụng với AgNO3
dư trong NH3 đun nóng thu được 756 gam Ag Giá trị của m là:
Câu 19 Thủy phân hoàn toàn một lượng mantozơ, sau đó cho toàn bộ lượng glucozơ thu được lên men
thành ancol etylic thì thu được 100 ml ancol 46o Khối lượng riêng của ancol là 0,8 gam/ml Hấp thụ toàn
bộ khí CO2 vào dung dịch NaOH dư thu được muối có khối lượng là
Câu 20 Thủy phân m gam mantozơ thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với một lượng dư
dung dịch AgNO3/NH3 thu được a gam Ag Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Mối liên hệ giữa m và a là
A m : a = 171 : 216 B m : a = 126 : 171 C m : a = 432 : 171 D m : a = 171 : 432 Câu 21 Thủy phân một lượng mantozơ, trung hòa dung dịch sau phản ứng và bằng phương pháp thích
hợp, tách thu được 71,28 gam hỗn hợp X, rồi chia thành hai phần bằng nhau
- Phần một phản ứng với H2 dư thu được 29,12 gam sobitol
- Phần hai tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam Ag
Trang 22Giá trị của m là
Câu 22 Thực hiện phản ứng thủy phân a mol mantozơ trong môi trường axit (hiệu suất thủy phân là h),
sau đó trung hòa axit bằng kiềm rồi cho hỗn hợp sau phản ứng tác dụng với [Ag(NH3)2]OH thu được bmol Ag Mối liên hệ giữa hiệu suất h với a và b là:
A h = (b - a)/a B h = (b - 2a)/2a C h = (b - a)/2a D h = (2b - a)/a
Câu 23 Cho hỗn hợp gồm m gam glucozơ và m gam saccarozơ tác dụng với AgNO3 dư (trong dung dịch
NH3, đun nóng) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,104 gam Ag Giá trị của m là
Câu 24 Hòa tan 7,02 gam hỗn hợp gồm glucozơ và saccarozơ vào nước thu được 100 mL dung dịch E.
Cho E tác dụng hoàn toàn với AgNO3 dư (trong dung dịch NH3, to), thu được 4,32 gam Ag Nồng độ mol/
L của saccarozơ trong E là
Câu 25 Đun m gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và glucozơ (khối lượng saccarozơ gấp 2 lần khối lượng
glucozơ) với dung dịch H2SO4 loãng, khi phản ứng kết thúc đem trung hòa, sau đó thực hiện phản ứngtráng bạc thu được 64,8 gam Ag Giá trị của m là
Câu 26 Cho 50 ml dung dịch X chứa 3,51 gam hỗn hợp saccarozơ và glucozơ phản ứng với lượng dư
AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được 2,16 gam Ag Đun nóng 100 ml dung dịch X với 100 ml dungdịch H2SO4 0,05M cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y, giả thiết thể tích dung dịchkhông thay đổi Nồng độ mol của glucozơ có trong dung dịch Y là ?
Câu 27 Thuỷ phân hỗn hợp gồm 0,03 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ một thời gian thu được dung
dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 80%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng
dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là
A 0,172 mol B 0,170 mol C 0,160 mol D 0,168 mol
Câu 28 Thủy phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dung
dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng
dư dung dịch nước brom thì số mol Br2 đã phản ứng tối đa là
Câu 29 Thuỷ phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dung
dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng
dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là
Trang 23Câu 30 Thủy phân hỗn hợp gồm 0,8 mol saccarozơ và 0,6 mol mantozơ một thời gian thu được dung
dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất lần lượt là 60% và 75%) Khi cho toàn bộ X (sau khi đãtrung hòa axit ) tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì lượng Ag thu được là
A 3,72 mol B 4,02 mol C 4,22 mol D 2,73 mol
Câu 31 Thủy phân hỗn hợp gồm 0,035 mol saccarozơ và 0,075 mol mantozơ một thời gian thu được
dung dịch X Biết hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 80% Khi cho toàn bộ dung dịch X tácdụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là
A 0,356 mol B 0,382 mol C 0,405 mol D 0,192 mol
Câu 32 Thủy phân m gam hỗn hợp mantozơ và saccarozơ có số mol bằng nhau, trong môi trường axit
(hiệu suất các phản ứng đều là 50%) Sau phản ứng thu được dung dịch X Kiềm hóa dung dịch X rồi chotác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được a gam Ag Mốiquan hệ giữa a và m là
A 3m = 9,5a B 3m = 7,45a C 3m = a D 3m = 3,8a
Câu 33 Hỗn hợp X gồm glucozơ, fructozơ và saccarozơ
Thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn m gam X, thu được 4,32 gam Ag Mặt khác, thủy phân hoàn toàncũng m gam X trong môi trường axit, thu được dung dịch Y; trung hòa Y bằng kiềm rồi cho tác dụng vớiAgNO3 dư (trong dung dịch NH3, to), thu được tối đa 8,64 gam Ag Phần trăm số mol saccarozơ trong X
là
Câu 34 Hỗn hợp X gồm glucozơ, fructozơ và saccarozơ (trong X, đisaccarit chiếm 50% khối lượng)
Thủy phân hoàn toàn m gam X trong môi trường axit, thu được dung dịch Y Trung hòa Y bằng kiềm rồithêm tiếp AgNO3 dư (trong dung dịch NH3, to), tạo thành 8,424 gam Ag Giá trị của m là
Câu 35 Chia dung dịch gồm glucozơ và saccarozơ (có tỉ lệ mol 1 : 1) thành hai phần bằng nhau
Cho phần một tác dụng với AgNO3 dư (trong dung dịch NH3, to), thu được tối đa a mol Ag Thủy phânhoàn toàn phần hai (có xúc tác axit, to), thu được dung dịch G; thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn G,thu được b mol Ag Tỉ lệ a : b tương ứng là
Câu 36 Thủy phân 24,48 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ trong môi trường axit thu được hỗn
hợp Y Trung hòa axit trong Y bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi sau đó thêm lượng dư dung dịchAgNO3/NH3 vào và đun nóng, thu được x gam Ag Mặt khác, đốt cháy 12,24 gam X cần dùng 0,42 mol
O2 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là
Câu 37 Chia hỗn hợp gồm glucozơ và saccarozơ thành 2 phần bằng nhau
Đốt cháy hoàn toàn phần một cần vừa đủ 6,72 lít khí O2 (đktc)
Trang 24Thủy phân hoàn toàn phần hai, lấy toàn bộ lượng monosaccarit tạo thành phản ứng với lượng dư dungdịch AgNO3 trong NH3, thu được tối đa m gam Ag Giá trị của m là
Câu 38 Dung dịch X chứa m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ
- Thực hiện phản ứng tráng gương hoàn toàn dung dịch X thu được 0,02 mol Ag
- Đun nóng X với HCl loãng đến phản ứng hoàn toàn, trung hòa axit dư thu được dung dịch Y Đunnóng Y với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được tối đa 0,06 mol Ag
Giá trị của m là
Câu 39 Hỗn hợp X gồm glucozơ, saccarozơ Cho a gam X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3 đun nóng thu được 9,72 gam Ag Mặt khác đun a gam X với dung dịch HCl đến phản ứnghoàn toàn được dung dịch Y Kiềm hóa Y rồi thêm tới dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu
được 25,92 gam Ag Giá trị nào sau đây gần nhất với a?
Câu 40 Có m gam hỗn hợp X gồm mantozơ và saccarozơ, được chia làm 2 phần bằng nhau
- Phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, kết thúc các phản ứng thu được 21,6 gam
Ag
- Thủy phân hoàn toàn phần 2 trong môi trường axit vô cơ loãng, rồi thu lấy toàn bộ sản phẩm hữu cơ tácdụng hết với anhiđrit axetic dư (hiệu suất 100%) thì thu được 312 gam hợp chất hữu cơ chứa 5 chức este.Phần trăm khối lượng mantozơ trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 41 Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ thu được dung dịch Y Cho
Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 0,2 mol Ag Mặt khác, thủy phân m gamhỗn hợp X một thời gian (hiệu suất thủy phân mỗi chất đều là 80%) thu được dung dịch Z Cho Z tácdụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 0,168 mol Ag Thành phần %về khối lượng củasaccarozơ trong hỗn hợp là:
Câu 42 Hỗn hợp X gồm glucozơ và mantozơ Chia X làm 2 phần bằng nhau:
-Phần 1: Hoà tan vào nước, lọc lấy dung dịch rồi cho tác dụng với AgNO3/NH3 dư được 0,02 mol Ag
- Phần 2: Đun với dung dịch H2SO4 loãng Hỗn hợp sau phản ứng được trung hoà bởi dung dịch NaOH,sau đó cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 được 0,03 mol Ag Số molcủa glucozơ và mantozơ trong X lần lượt là
A 0,01 và 0,01 B 0,0075 và 0,0025 C 0,005 và 0,005 D 0,0035 và 0,0035 Câu 43 Một hỗn hợp gồm saccarozơ và mantozơ phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 3,24gam Ag Đun nóng lượng hỗn hợp trên với dung dịch H2SO4 loãng, trung hòa sản phẩm bằng NaOH dư,
Trang 25lại cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu 19,44 gam Ag Khối lượng saccarozơ có trong hỗnhợp ban đầu là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A 10,26 gam B 20,52 gam C 25,65 gam D 12,825 gam
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án A
1saccarozơ thủy phân cho 1glucozơ và 1fructozơ, sau đó mỗi lượng
glucozơ hay fructozơ đều tráng bạc cho gấp đôi lượng bạc kết tủa
Giả thiết: 1/10.T tạo nAg = 0,036 mol ⇒ 1T tạo 0,36 mol Ag↓
⇒ nsaccarozơ phản ứng = ¼.∑nAg↓ = 0,09 mol mà nsaccarozơ sẵn có = 0,1 mol
⇒ h% = 90%
Trang 261.saccarozơ → 1.glucozơ + 1.fructozơ || 1.glucozơ → 2Ag || 1.fructozơ → 2Ag.
có ∑nAg = 3,888 ÷ 108 = 0,036 mol ⇒ nsaccarozơ cần vừa đủ = 10.1/4.nAg = 0,09 mol
⇒ msaccarozơ cần dùng = 0,09 × 342 ÷ 0,9hiệu suất = 34,2 gam
Trang 27Phản ứng thủy phân: 1mantozơ → 2Glucozơ.
||→ 68,4 gam mantozơ ⇄ 0,2 mol, với H = 92% → nglucozơ thu được = 0,2 × 2 × 0,92 = 0,368 mol
||→ mglucozơ thu được = Ans × 180 = 66,24 gam
342 = 0,32mol nglucozơ = 2 × nmantozơ × h = 2 × 0,32 × 0,6 = 0,384mol;
nmantozơ dư = 0,32 × (1 - 0,6) = 0,128mol
1glucozơ → 2Ag; 1mantozơ dư → 2Ag
nAg = 0,384 × 2 + 0,128 × 2 = 1,024mol mAg = 1,024 × 108 = 110,592gam
Câu 18: Chọn đáp án C
Trang 28Khối lượng Ag: 108.3,5x 756 x 2
Khối lượng mantozo: m 2.342 684
Câu 21: Chọn đáp án C
Câu 22: Chọn đáp án B
nmantozơ = amol nglucozơ = 2 × nmantozơ × h = 2ah nmantozơ dư = a(1 - h)
1glucozơ → 2Ag 1mantozơ dư → 2Ag
Trang 29nAg = 2 × nglucozơ + 2 × nmantozơ dư = 2 × 2ah + 2 × a(1 - h) = b ⇒ h = b 2a
2a
Câu 23: Chọn đáp án A
saccarozơ tham gia phản ứng tráng bạc ⇒ chỉ xảy ra phản ứng của glucozơ:
có nAg↓ = 4,104 ÷ 108 = 0,038 mol ⇒ nglucozơ = ½.nAg↓ = 0,019 mol
⇒ m = mglucozơ = 0,019 × 180 = 3,42 gam
Câu 24: Chọn đáp án A
Nhận xét: Quá trình hòa tan là quá trình vật lí, không xảy ra phản ứng thủy phân.
Khi cho E tham gia phản ứng tráng bạc, chỉ có glucozo tác dụng theo sơ đồ:
nsaccarozơ = a mol; nglucozơ = b mol
msaccarozơ = 2mglucozơ ⇒ 342a = 2 × 180b
1Saccarozơ → 1fructozơ + 1glucozơ
∑ nglucozơ = nglucozơ ban đầu + nglucozơ thủy phân = a + b mol
100 dung dịch X: nglucozo0,01*2 0,02;n saccarozo 0,005*2 0,01
saccarozo glucozo fructozo
Trang 30Câu 28: Chọn đáp án B
Câu 29: Chọn đáp án A
Saccarozo phanthuy glucozo + fructozo
Mantozo phanthuy 2 glucozo
Dung dịch X gồm
glucozo : 0,02.0,75 0,01.2.0, 75 0,03molfructozo : 0,02.0,75 0,015mol
mantozo : 0,01.0, 25 0,0025molsaccarozo
⇒ Quy đơn giản m gam X có x mol C6H12O6 (đại diện cả glu và fruc) + y mol C12H22O11
♦ Cho X tráng bạc ⇒ chỉ có C6H12O6 tham gia, còn saccarozơ không phản ứng
⇒ x = ∑nC6H12O6 = ½.nAg↓ = 0,02 mol
♦ Thủy phân m gam X ⇒ xảy ra phản ứng của saccarozơ tạo thêm glucozơ và fructozơ:
⇒ x + 2y = ∑nC6H12O6 = ½.∑nAg↓ = 0,04 mol ⇒ y = 0,01 mol.
||⇒ Yêu cầu %nsaccarozơ trong X = 0,01 ÷ (0,01 + 0,02) × 100% ≈ 33,33%
Câu 34: Chọn đáp án B
Trang 31nhận xét glucozơ và fructozơ cùng có CTPT C6H12O6 và cùng có khả năng tráng bạc.
còn saccarozơ có CTPT C12H22O11 là đisaccarit thủy phân cho glucozơ và fructozơ
gọi nglucozơ, fructozơ trong X = x mol và nsaccarozơ trong X = y mol ⇒ 180x = 342y.
1.glucozơ → 2Ag || 1.fructozơ → 2Ag mà ∑nAg = 8,424 ÷ 108 = 0,078 mol
⇒ 2x + 4y = ∑nAg = 0,078 mol Giải hệ: x = 0,019 mol và y = 0,01 mol.
||⇒ m = 180x + 342y = 6,84 gam.
Câu 35: Chọn đáp án C
♦ giải phần 1: có ∑nAg↓ = 2nglucozơ ⇒ nsaccarozơ = nglucozơ = ½.nAg↓ = ½.a mol
♦ giải phần 2: sau thủy phân có ∑nglucozơ + fructozơ thu được = ½.a + 2 × ½.a = 1,5a mol
⇒ b = ∑nAg↓ phần 2 = 2∑nglucozơ + fructozơ thu được = 3a mol ⇒ a : b = 1 : 3
Câu 36: Chọn đáp án B
tỉ lệ tương quan: đốt 24,48 gam X cần dùng 0,84 mol O2
► glucozơ và saccarozơ là cacbohiđrat, tức dạng Cn(H2O)m
||→ đốt chúng thì O2 cần đốt là dùng để đốt C mà thôi ||→ ∑nC trong X = 0,84 mol
Gọi nglucozơ = x mol; nsaccarozơ = y mol thì 180x + 324y = 24,48 gam
và theo trên 6x + 12y = ∑nC = 0,84 mol ||→ giải hệ: x = 0,1 mol và y = 0,02 mol
Thủy phân hoàn toàn nên Y chứa 0,12 mol glucozơ và 0,02 mol fructozơ
Tuy nhiên cả hai đều + AgNO3/NH3 → Ag theo tỉ lệ 1glu tạo 2Ag, 1fruc tạo 2Ag
||→ ∑nkết tủa Ag thu được = (0,12 + 0,02) × 2 = 0,28 mol ||→ x = 30,24 gam
Khi thủy phân 80%: nglucozo 0,8a 1,6b; n fructozo 0,8a; nmantozo 0, 2b
Trang 32- Phần 1: 1glucozơ → 2Ag, 1mantozơ → 2Ag
1Mantozơ + H2O H ,t o
2glucozơ0,015 -0,03
→ ∑nglucozơ = (0,03 + x) mol; nfructozơ = x mol
• Cho dung dịch thu được phản ứng với AgNO3/NH3 → 0,18 mol Ag
5 Bài tập chế biến đường
Câu 1 Trong quá trình sản xuất đường mía, để tẩy màu nước đường người ta dùng khí:
Câu 2 Nước mía chiếm 70% khối lượng của cây mía Lượng saccarozơ trong nước mía ép là khoảng
20% Khối lượng saccarozơ thu được từ 1,0 tấn mía nguyên liệu (cho biết hiệu suất của toàn bộ quá trình
là 80%) là
A 112,0 kg B 140,0 kg C 160,0 kg D 200,0 kg
Trang 33Câu 3 Tại một xưởng sản xuất đường thủ công, 1 tấn mía nguyên liệu được đưa vào máy ép, thu được
700 kg nước mía có nồng độ saccarozơ là 12% Sau khi chế biến toàn bộ lượng nước mía này với hiệusuất 90%, thu được m kg đường saccarozơ Giá trị của m là
Câu 4 Một nhà máy đường mỗi ngày ép 30 tấn mía Biết 1 tạ mía cho 63 lít nước mía với nồng độ đường
7,5% và khối lượng riêng 1,103 g/ml Giả sử hiệu suất của quá trình tinh chế là 100% Khối lượng đườngthu được là
A 1563,5kg B 1163,1 kg C 113,1 kg D 1361,1 kg
Câu 5 Một nhà máy đường sử dụng 60 tấn mía nguyên liệu để ép một ngày.
Biết trung bình ép 1 tạ mía thu được 68 kg nước mía với nồng độ đường saccarozơ là 13% Sau khi chếbiến toàn bộ lượng nước mía này với hiệu suất 90%, thu được m kg đường saccarozơ Giá trị của m là
Câu 6 Một nhà máy đường sử dụng 80 tấn mía nguyên liệu để ép một ngày Biết trung bình ép 1 tấn mía
thu được 680 kg nước mía với nồng độ đường saccarozơ là 13% Sau khi chế biến toàn bộ lượng nướcmía này với hiệu suất 90%, thu được m tấn đường saccarozơ Giá trị nào sau đây gần nhất với m?
Trang 34Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án C
Người ta dùng khí SO2 để tẩy màu, còn CO2 để tái tạo lại saccarozo từ dung dịch đường có lẫn hợp chấtcủa canxi
Câu 2: Chọn đáp án A
- Nước mía chiếm 70% khối lượng cây mía, 1 tấn mía có mnước mía = mcây mía × 0,7 = 1000 × 0,7 = 700 kg
- Lượng saccarozơ chiếm 20% khối lượng nước mía nên msaccarozơ lý thuyết = mnước mía × 0,2 = 700 × 0,2 = 140kg
- Mà H = 80% nên msaccarozơ thực tế = msaccarozơ lý thuyết × H = 140 × 0,8 = 112 kg
Câu 3: Chọn đáp án A
C%saccarozơ trong nước mía = 12% ⇒ trong 700 kg nước mía có 84 kg saccarozơ
hiệu suất chế biến 90% ⇒ msaccarozơ thu được = 84 × 0,9 = 75,6 gam
m 20,8467*10 *0,075 1563502,5(g) 1563,5(kg)
Câu 5: Chọn đáp án D
1 tạ mía thu được 68 kg nước mía ⇒ 60 tấn mía thu 408000 kg nước mía
saccarozơ chiếm 13% khối lượng nước mía ⇒ 408000 nước mía có 53040 kg saccarozơ
tuy nhiên, hiệu suất quá trình chế biến là 90% ⇒ msaccarozơ thực tế thu được = 4773,6 kg
Câu 6: Chọn đáp án D
6 Bài tập thủy phân polisaccarit
Câu 1 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
Câu 2 Thủy phân 1kg khoai (chứa 20% tinh bột) trong môi trường axit Nếu hiệu suất phản ứng 75% thì
lượng glucozo thu được là:
Câu 3 Tại một nhà máy rượu, cứ 10 tấn tinh bột (chứa 6,85% tạp chất trơ) sẽ sản xuất được 7,21 m3
rượu etylic 40o (cho khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,789 g/cm3) Hiệu suất của quá trìnhsản xuất là bao nhiêu ?
Trang 35A 40,07% B 43,01% C 80,14% D 86,03%
Câu 4 Thủy phân 10 gam một loại bông thiên nhiên trong dung dịch H2SO4 loãng, t0 sau đó lấy toàn bộlượng glucozơ thu được đem phản ứng tráng bạc thu được 12,96 gam Ag Hàm lượng xenlulozơ có trongbông đó là
Câu 5 Thủy phân 100 gam tinh bột trong môi trường axit thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác
dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 108 gam kết tủa Hiệu suất phản ứng thủy phântinh bột là
A 56,26 lit B 62,51 lit C 52,42 lit D 60 lit
Câu 9 Tiến hành sản xuất ancol etylic từ 81 kg tinh bột theo hai giai đoạn sau:
Giai đoạn 1 (hiệu suất 80%): t
Giai đoạn 2 (hiệu suất 75%): C H O6 12 6 enzim30 C 2C H OH 2CO2 5 2
Kết thúc quá trình sản xuất, thu được V lít ancol etylic Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyênchất là 0,8 g/mL Giá trị của V là
Câu 10 Từ 1,0 tấn mùn cưa chứa 50% xenlulozơ điều chế được bao nhiêu kg etanol Biết hiệu suất của
mỗi quá trình thủy phân xenlulozơ và lên men glucozơ đều đạt 80%
Câu 11 Một loại mùn cưa chứa 60% xenlulozơ được dùng làm nguyên liệu sản xuất ancol etylic Nếu
dùng 1 tấn mùn cưa trên có thể sản xuất được bao nhiêu lít cồn 70o ? (biết hiệu suất của quá trình là 70%,khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
A 298,125 lít B 425,926 lít C 542,734 lít D 365,675 lít
Câu 12 Thủy phân 5 gam bột gỗ trong dung dịch H2SO4 70%, đun nóng, thu được dung dịch E Trunghòa E bằng kiềm rồi thêm tiếp AgNO3 dư (trong dung dịch NH3, đun nóng), tạo ra 3,24 gam Ag Giả thiếtcác phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của xenlulozơ có trong bột gỗ là
Trang 36Câu 13 Thủy phân 10 gam bông trong dung dịch H2SO4 70%, đun nóng, thu được dung dịch X Trunghòa X bằng kiềm rồi thêm tiếp AgNO3 dư (trong dung dịch NH3, đun nóng), tạo ra 12,96 gam Ag Giảthiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của xenlulozơ có trong bông là
Câu 14 Từ 100 kg bột gỗ (chứa 50% khối lượng xenlulozơ) sản xuất được a gam ancol etylic (C2H5OH)
bằng phương pháp lên men với hiệu suất phản ứng là 80% Giá trị nào sau đây gần nhất với a?
Câu 15 Cho sơ đồ sau: tinh bột → glucozơ → ancol etylic → axit axetic Để điều chế 300 gam dung dịch
CH3COOH 25% thì phải cần bao nhiêu gam gạo (chứa 80% tinh bột) Biết hiệu suất của mỗi phản ứng đạt75%
Câu 16 Thủy phân m gam tinh bột một thời gian thu được m gam glucozơ (giả sử chỉ xảy ra phản ứng
thủy phân tinh bột thành glucozơ) Phần trăm tinh bột bị thủy phân là
Câu 17 Để điều chế 23g rượu etylic từ tinh bột, hiệu suất thuỷ phân tinh bột và lên men glucozơ tương
ứng là 90% và 80% Khối lượng tinh bột cần dùng là
Câu 18 Cần điều chế 1 lít ancol etylic 46° (khối lượng riêng của etylic nguyên nhất là 0,8 gam/ml) từ
tinh bột Biết hiệu suất quá trình thủy phân và lên men đều là 80% Khối lượng gạo chứa 90% tinh bộtcần dùng là
A 1,8 kg B 0,9 kg C 2,25 kg D 1,125 kg
Câu 19 Dùng m kg tinh bột để điều chế 2 lít dung dịch ancol etylic 46° (khối lượng riêng của C2H5OHnguyên chất là 0,8 gam/mL) Biết hiệu suất cả quá trình là 80% Giá trị của m là
Câu 20 Lên men m kg tinh bột với hiệu suất của cả quá trình là 81%, thu được 10 lít dung dịch ancol
etylic 46o (khối lượng riêng của etanol là 0,8 g/mL) Giá trị của m là
Câu 21 Từ m kg gạo (chứa 75% khối lượng tinh bột) thực hiện quá trình lên men rượu với hiệu suất
chung là 80%, thu được 10 lít rượu 46o Biết khối lượng riêng của rượu là 0,8 g/mL Giá trị của m là
Câu 22 Lên men rượu a (kg) tinh bột thu được 10 lít ancol etylic 46o Biết hiệu suất chung của quá trình
là 80%, dC2H5OH = 0,8 g/mL Giá trị nào sau đây gần nhất với a?
Câu 23 Tính khối lượng gạo chứa 80% tinh bột cần dùng để điều chế được 10 lít rượu 46o (khối lượngriêng của rượu nguyên chất là 0,8 g/ml), biết hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 50%
Trang 37Câu 24 Tại một hộ gia đình, m kg một loại bột gạo nếp (chứa 80% tinh bột) được sử dụng để lên men
rượu
Sau quá trình lên men, thu được 18,4 lít ancol etylic 40º Biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khốilượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/mL Giá trị của m là
Câu 25 Nấu chín m kg gạo nếp (chứa 80% tinh bột) rồi trộn với men và đem ủ
Kết thúc quá trình lên men, thu được 23 lít etanol Biết hiệu suất của cả quá trình là 60% và khối lượngriêng của etanol là 0,8 g/mL Giá trị của m là
Câu 26 Từ m kg khoai có chứa 25% tinh bột, bằng phương pháp lên men người ta điều chế được 100 lít
rượu 60o Giá trị của m là: (biết khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/ml hiệu suất chung của cả quá trình
Câu 28 Khối lượng tinh bột cần dùng để điều chế 1,15 lít rượu etylic 40o là: (Cho biết khối lượng riêngcủa ancol etylic = 0,8 g/ml và hiệu suất của quá trình lên men và thủy phân lần lượt là 80% và 70%)
Câu 29 Tại một nhà máy rượu, một loại mùn cưa (chứa 50% xenlulozơ) được sử dụng làm nguyên liệu
sản xuất ancol etylic theo sơ đồ:
Xenlulozơ 1
Glucozơ Ancol etylic 2
Trang 38Để sản xuất 2300 lít ancol etylic cần m tấn mùn cưa Biết hiệu suất của toàn bộ quá trình là 81% và khốilượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/mL Giá trị của m là
Câu 30 Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2
sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun
kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 31 Thủy phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic Toàn bộ
khí CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 850 gam kết tủa Biết hiệu suất giai đoạn thủy
phân và lên men đều là 85% m có giá trị gần với giá trị nào sau đây nhất?
Câu 32 Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75% Lượng CO2
sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X Thêmdung dịch NaOH 1M vào X, thu được kết tủa Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100
ml dung dịch NaOH Giá trị của m là
Câu 33 Thủy phân m gam tinh bột trong môi trường axit (giả sử sự thủy phân chỉ tạo glucozơ) Sau phản
ứng, đem trung hòa axit bằng kiềm rồi thực hiện phản ứng tráng bạc thu được m gam Ag Hiệu suất củaphản ứng thủy phân tinh bột là
Câu 34 Hỗn hợp X gồm glucozơ và tinh bột Chia X làm 2 phần bằng nhau Phần 1 cho phản ứng với
dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo ra 3,24 gam Ag Phần 2 đem thủy phân hoàn toàn bằng dung dịch H2SO4
loãng rồi trung hòa axit dư bằng dung dịch NaOH, sau đó cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với dung dịchAgNO3/NH3 tạo ra 9,72 gam Ag Khối lượng tinh bột trong X là
Câu 35 Hỗn hợp X nặng m gam gồm mantozo và tinh bột Chia X thành hai phần bằng nhau
-Phần 1 : Hòa tan trong nước dư, lọc lấy kết tủa rồi cho dung dịch phản ứng hết với dung dịchAgNO3/NH3 dư thu được 0,03 mol Ag
-Phần 2 : Đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng để thực hiện phản ứng thủy phân Hỗn hợp sau phản ứngđược trung hòa bởi dung dịch NaOH sau đó cho toàn bộ sản phẩm thu được tác dụng hết với AgNO3/NH3
dư thu được 0,192 mol Ag Biết hiệu suất phản ứng thủy phân đạt 60% Giá trị của m là
Câu 36 Thủy phân m (gam) xenlulozơ trong môi trường axit Sau một thời gian phản ứng, đem trung hòa
axit bằng kiềm, sau đó cho hỗn hợp tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m(gam) Ag Hiệu suất của phản ứng thủy phân xenlulozơ là
Trang 39Câu 37 Cao su buna có thể điều chế theo sơ đồ sau:
Trang 4058,71.10162n × 0,6 mol → m C2H5OH = 20004,8gThể tích rượu 40o thu được là V= 2000, 4