1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ebook một số câu hỏi và bài tập hóa hữu cơ (in lần thứ 3) phần 2

204 931 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 204
Dung lượng 17,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định cấu trúc của anken băng phản ứng oxi hoá cắt liên kết đôi... Nhược điểm.- Việc đưa nhóm ankyl đấy electron vào vòng benzen làm tăng khá năng phán ứng của vòng benzen nên tiếp tụ

Trang 1

Phần 4 HIĐROCACBON

Bài số 4.1

Đốt cháy h o à n to à n m ột hiđrocacbon A rồi h ấ p t h ụ h ế t s ả n p h ẩ m ch áy vào một bình đ ự n g d u n g dịch C a ( 0 H ) 9 S a u th í ng h iệm t h ấ y khối lượng bình tă n g 26.24 gam Lọc t h u được 20 gam k ế t tủ a Đ un sôi nước lọc m ột thòi gian lại th u dược 10 gam k ế t t ủ a nữa

Khi cho m ột lượng A b ằ n g đ ú n g lượng đã đốt ch áy t r ê n với clo ở 300°c th u dược hỗ n hợp c gồm 4 sả n p h ẩ m d ẫ n x u ấ t chứ a clo c ủ a A là đồng p h â n của n h a u với h iệu s u ấ t 100% Hỗn hợp c có tỉ khôi hơi so với Họ n h ỏ hờn 93.

Xác đ ịn h công th ứ c củ a A và tín h t h à n h p h ầ n % th eo khối lượng mỗi c h ấ t trong hỗn hợp c.

Bài giải Vấn đê lí th u yết liê n q u a n

Trong phản ứng thếhalogen của ankan, thực nghiệm cho thấy, nếu coi khá năng phản ứng của Cj - H là 1 thi khả năng phán ứng của CjỊ - H và C ịịị - H như sau:

có p h á n ứng:

C 02 + C a(O H)2 -> C a C 0 3ị + H 20 (1)

có thô có:

Trang 4

Các p h ả n ừng đều diễn r a theo tỉ lộ mol 1 : 1, các c h ấ t ghi tr ê n sơ dồ đều là sản phẩm chính.

Viết các p h ư ơ n g tr ìn h p h ầ n ứn g và cho b iế t cơ chê các p h ả n ứng từ A -> B,

B -> c Giải thích sự tạo t h à n h s ả n p h ẩm chính c ủ a h ai p h ả n ứng này

Bài giải Vấn đê lí th u yết liền q u a n

c h 2

(2.1)

C H 2— Cl

(0.8)

Trang 5

H ,c CU,

CH

1I3C / CH3 CH

Trang 6

Do gốc (C H3)^CH- có h iệ u ứ n g +1 là n h ó m t h ê loại I n ê n đ ịn h hư ở n g p h ả n ứng

t h ế tiếp th e o vào vị t r í o rth o vả p a ra N ê n ở giai đ o ạ n tạo p h ứ c a có t h ể có h ai phức

Trang 8

Bài số 4.3

1 V iết p h ư ơ n g t r ì n h p h ả n ứ n g k h i cho s tir e n , to lu en , xilen, c u m e n , n - propyl- ben zen tác d ụ n g với d u n g dịch K M n 0 4

2 T ro n g công n g h iệ p p h en o l và a x eto n có t h ể đ iều c h ế b ằ n g p h ả n ứn g ơxi hoá

c u m e n bởi oxi k h ô n g khí H ã y v iết p hươ ng tr ìn h p h ả n ứng cơ c h ế c ủ a p h ả n ứng

- Các gốc h iđ ro ca cb o n no hoặc k h ô n g no nối vâi vòng b e n z e n đ ể u bị oxi hoá cắt

m ạch bởi d u n g dịch K M n 0 4 k h i đ u n n ó n g tạ o r a a x it benzoic hoặc a x it benzenpolicacboxylic

60

Trang 9

Một sô a x it tạ o t h à n h k h i oxi hoá các c h ấ t ỏ trê n :

COOHAxit terephtalic

OH

+ CH3— Ç — CH3

• ÏÏ o

Trang 10

Bài số 4.4

Khi cho iso bu tilen vào d u n g dịch H9SO4 60%, đ u n nóng tới 80°c t h u được hỗn hợp gọi t ắ t là đi - iso b u tile n gồm h a i c h ấ t đồng p h â n củ a n h a u A và B H iđro hoá hỗn hợp n à y được hợp c h ấ t c q u e n gọi là isooctan c là c h ấ t được d ù n g để đ á n h giá

Trang 11

H sin h ra lại q u a v về (1) Q u á tr ìn h xảy ra liên tục.

Iso b u tilen với is o b u ta n k h i có m ặ t ax it vô cơ làm xúc tác củ n g tạo ra C: Cơ chê của q u á tr ìn h tương tự ở tr ê n n h ư n g chỉ k h ác q u á trìn h :

T iến h à n h p h ả n ứ n g đim e hoá trim e ty le tile n có H + xúc tác Cho b iết các sả n

p h ẩ m dự kiến được tạo ra d ự a theo cơ c h ế p h ả n ứng

Khi ozon hoá hỗn hợp th u được s a u p h ả n ứ n g đim e hoá t r ê n , ngoài các a n đ e h it

và xeton của s ả n p h ẩ m dự k iến còn t h u được m ột lượng đ á n g k ể b u ta n o n - 2 Cho

b iết a n k e n C10H90 th o ả m ã n tín h c h ấ t t r ê n và giải th ích cơ c h ế tạo t h à n h nó

Trang 13

CH,Lvä HCHO

Trang 14

th ể đi - a) củ a n h a u K hi cho tá c d ụ n g với H9(Pd, t°) t h i A, B, c đ ề u cho cù n g một

s ả n p h ẩ m G B có n h i ệ t độ sôi cao hơn c.

66

Trang 15

1 Xác đ ịn h công th ứ c c ủ a 6 hiđrocacbon trên G iả i th ích ?

Trang 16

BrH

(I, III); (II, III) là n h ữ n g cặp đồng p h â n q u a n g học k h ô n g đối quang

2 M e = Mp và dễ d à n g th ấ y n(E) > 0; n(F) = 0 n ên E có n h i ệ t độ sôi cao hơn F

3 N h ậ n b iết c , D, E, F

- D ùng d u n g dịch B r2 n h ậ n r a F vì k h ô n g p h ả n ứng

68

Trang 17

- Còn lại D, E, F cho tác d ụ n g vỏi d u n g dịch K M n 04 loãng, nguội E không

Trang 18

CH3— c — OH + HQ

CH,CH,—c — a + H20(nhanh)

H ãy cho b iết c ấ u trú c của a n k e n đó và cấu trú c của sả n p h ẩ m tạo t h à n h trong

p h ả n ứ n g cộng brom của an k en

Bài giải Vấn d ề lí th u y ết liên q u an

1 P h ả n ứ n g ozon p h â n : Tô hợp của hai giai đoạn oxi hoá bằng O-ị rồi thuỷ phân - oxi hoá hoặc thuỷ phân - khử.

Axit axetic Axeton

+) Cơ chế phản ứng tạo ozonit,

2 Phản ứng oxi hoá cắt mạch bằng K M n04 hay K2Cr20 7/H 2S 0 4

Sản phảm thu được là axit cacboxylic, xeton, khí C 0 ‘2

\ / o

o z o n it

70

Trang 19

5CH,— C H = c — G i , + 6KM1O4 + ()H?S04 — * 5CH3COOH+ 5CB,— C— CH,

+ 6M1SQ4+ 3K,S04 4 9H203CH, — C H = C H2 + 5 K2Cr20 7f 20H2S04 -► 3CH3COOH+ 3C p2 + 5C r2(S04)3

+ 5K2S04 + 23H2Q

3 Xác định cấu trúc của anken băng phản ứng oxi hoá cắt liên kết đôi.

S ản p h ẩ m ozon p h â n Xoá bỏ 0 và nôi các c 2

sp C ấu tạo c ủ a an k en

C H3-C H O + (C H 3)2CO

CH,CHv— CH=f O c>4=c

- • ; V

CH,CH,— C H = C ^

H

Br-BrH

CH3

Threo(cổ tính quang hoạt)

Trang 20

A nken đó là tra n s - 2 - b u ten

Trang 21

v ấ n d ề lí th u y ế t liê n q u a n

1 Phán ứng hiđro hoá xúc tác chạy theo cơ chê cộng hớp CIS

NiVÓAV

c h2— c h2— COOHI

CI

CH2— CH— c + H C l -► UH2— <JH2— COUH

(Ngược qui tắc Maccopnhicop)

Thực ra hai phản ứng trên đều có thê hiểu theo quy tắc Maccopnhicop tống quát:" Phản ứng cộng electrofin vào nôi đôi của anken ưu tiên chạy qua bước hình thành cacbocation bén vững nhất".

Trang 22

- Đien tham gia phản ứng có cấu dạng s ■ cis(s - single bond).

- Đienophin tham gia phản ứng g iữ nguyên cấu hình ở sản phàm cộng.

Trang 23

1 Cho sơ dồ sau: H exin - 3 - HC1’—'tU- ^ C6H12C12.

Viết cơ c h ế p h ả n ứ n g và cấu trú c củ a sả n p h ẩ m tạ o th à n h

2 B u tin - 2

3 Cho sơ đồ sau:

A Xác định cấu trú c của A và gọi tên

KMn0 4 loãng

► B|

Butinđiol - 1,4

HCOOOH B2

Trang 24

S ự thuỷ phân epoxi thường được xúc tác bởi axit hoặc bazơ cho t r a n s - điol.

2 Phản ứng oxi hoá anken bằng dung dịch K M n 0 4 loãng, nguội

Trang 25

P hản ứng tu â n theo quy tắc M accopnhicop và th eo hướng cộng hợp tra n s.

O H H O

C H 2O H C H2O H

D - E ritritol L - E ritritol

Trang 26

CH2OH HOH

C H 2OH c h2o h

(Cj)

Trang 27

C H f = C H N

IInpoli - 1,2 - butađien synđiotactic

A g N 03/N H3 v à p h ả n ứ n g với B r2 tr o n g nưốc th e o tỉ lệ mol 1 : 2 Đ u n n ó n g A VỚI

d u n g dịch K M n 04 tới k h i h ế t m à u tím rồi th ê m lươ ng d ư HC1 đặc vào h ỗ n hợp, sa u

p h ả n ứ ng t h ấ y tạ o r a k ế t t ủ a t r ắ n g là a x it benzoic, đ ồ n g thời giải p h ó n g k h í COọ và

k h í Cl2

H ãv cho b iế t tê n gọi c ủ a A v à v iết các p h ư ơ n g t r ì n h p h ả n ứ n g đ ã xảy ra

Trang 28

A tạo k ế t t ủ a với d u n g dịch A g N 03/N H3 n ên A có liên k ê t b a đ ầ u m ạch

A tác d ụ n g vối Br<>/H.?0 th e o tỉ lệ mol 1 : 2 n ê n A có h a i liên k ê t n Lự CỈO

Trang 29

Đ un nóng D với d u n g dịch K M n 04 sin h r a s ả n p h ẩ m h ữ u cơ d u y n h ấ t E có công th ứ c cấu tạo.

(C H3)3C — C H 2— C H C H — COCH3

COOH CH2COOHĐốt cháy h o à n to à n m g am B s in h r a đ ú n g m g a m nước B k h ô n g tác d ụ n g với

B rọ/Fe Đ un n ó n g hơi B với Bro có c h iế u s á n g t h u được d ẫ n x u ấ t m on o b ro m duy

n h ấ t G

1 Xác đ ịn h công th ứ c p h â n tử và công th ứ c cấu tạ o c ủ a A, B Gọi tê n A, B, E

2 Đ un n ó n g B vói d u n g dịch K M n 04 lấy dư th u được d u n g d ịch X X tác d ụ n g với HCl sin h r a Y Đ u n k h a n Y được s ả n p h ẩ m z (chứ a h a i n g u y ê n tố)

Viết sơ đồ p h ả n ứ n g v à công th ứ c c ấ u tạo củ a X, Y, z

A tác d ụ n g vói dd A g N 03/ N H3 tạ o r a c n ê n A có n h ó m - c s CH

A + H20 ( H g S 0 4) -» D n ê n D có n h ó m - c o - C H3 v à có sô" n g u y ê n tử cacbon

n h ư A

Trang 30

T ừ etanol, a x it axetic, b e n zen và các c h ấ t vô cơ c ầ n t h iế t k h ô n g c h ứ a cacbon

h ãy viết phương tr ìn h p h ả n ứng đ iều chế:

Trang 31

Nhược điểm.

- Việc đưa nhóm ankyl (đấy electron) vào vòng benzen làm tăng khá năng phán ứng của vòng benzen nên tiếp tục được ankyl hoá tiếp tạo sản phàm đ i- hay poliankylbenzen Do đó

đê thu sản p h ẩ m ankyl hoá một lần thì phải dừng dư lượng benzen.

- Thường gây ra sự đồng phân hoá mạch ankyl và đồng phân hoá vị trí ankyl nên có thê tạo ra hổn hợp sản phắm.

Trang 32

2 Phản ứng axyl hoá theo Fri đen - Crap

Phản ứng tương tự phản ứng ankyl hoá; ở đây tác nhàn phản ứng là các halogenua axit, anhiđrit axit.

Qua phản ứng axyl hoá rồi khử hoá sản phàm thu được dẫn xuất ankyl mà phán ứng ankyl hoá khó thực hiện được.

Trang 33

Đốt cháy h o à n to à n 0,144g hợp c h ấ t E chỉ th u được COo và hơi nước Cho sản

p h ẩ m cháy vào b ìn h d ự n g lượng d ư CaO th ì th ấ y khối lượng b ìn h t ă n g 0,624g

1 Xác đ ịn h công th ứ c p h â n tử c ủ a E

2 Đ un n ó n g E với d u n g dịch KọCro0 7/HọS04 t h u được F Cho F tác d ụ n g với Io/NaOH, lọc bỏ k ế t t ủ a m à u v à n g rồi a x it hoá p h ầ n d u n g dịch b ằ n g a x it HC1 th u được G là đ ia x it m ạ c h t h ẳ n g có khối lượng p h â n tử lớn hơn khối lượng p h â n tử của

E là 50đvC

Xác đ ịn h công th ứ c c ấ u tạo, gọi tê n E v à viết các p h ư ơ n g tr ìn h p h ả n ứ n g xảyra

3 H i đ r a t E được hợp c h ấ t H Oxi hoá m ạ n h H b ằ n g K M n 04/ H ọ S 0 4

V iết p h ư ơ n g t r ì n h p h ả n ứ n g và gọi tê n s ả n p h ẩ m h ữ u cơ tạ o ra

4 Cho E tác d ụ n g với Clo (500°c, 1 : 1); lấy sả n p h ẩ m tạ o ra d u n với d u n g dịch

K O H /C2H õOH V iết p h ư ơ n g t r ì n h p h ả n ứ n g v à gọi tê n các hợp c h ấ t h ữ u cơ có th ể

Trang 34

Phẩn 5 ANCOL - PHENOL - AMIN

Trang 35

• C á c h 1 C ho p h ả n ứ n g với (CuO, t°); ancol bậc 1, bậc ‘2 p h ả n ứn g (CuO đen -»

C u đo) còn ancol bậc 3 k h ô n g p h ả n ứ n g (CuO k hông c h u y ể n m àu)

Lấy s ả n p h ẩ m c ủ a ancol bậc 1, bậc 2 cho tác d ụ n g với d u n g dịch A g N 0 3/N H 3 khi đ u n nóng C h ấ t n à o tạ o k ế t t ủ a m à u t r ắ n g là s ả n p h ẩ m c ủ a ancol bậc 1 C h ấ t

• C á c h 2 D ù n g th u ố c th ử L ucas (HClđặc + ZnCl2).

R O H + HC1 ZnC13 > RC1 + H 20 RC1 - k h ô n g t a n t r o n g nước

- N ếu d u n g dịch v ẩ n đục ng ay lập tức v à tá c h t h à n h h a i lóp riê n g b iệt là ancol bậc 3 (p h ả n ứ n g n h a n h )

- N ế u d u n g dịch v ẩ n đục c h ậm là ancol bậc 2 ( p h ả n ứ n g chậm )

- K hông có h iệ n tư ợ n g gì là ancol bậc 1 (h ầ u n h ư k h ô n g p h ả n ứng)

Trang 37

+ HiOOCH3

Trang 38

Ancol p h ả n ứ n g với thionyl c lo ru a (SOClo) với sự có m ặ t của bazơ n h ư p iriđ in

thì p h ả n ứng xảy r a theo cơ chê s ^ 2 (x e m B à i s ô 3.2).

P h ả n ứ n g t r ê n k h ô n g xảy r a vì khi đó p h ả n ứn g th eo cơ chê S\-2 với sự q u a y cấu hình; tro n g k h i đó c ấu h ìn h c ủ a hợp châ't t r ê n với hệ cầu nôi k h ô n g xảy r a sự

Trang 39

Bài giải

A k h ô n g tác d ụ n g với NHoOH, tác d ụ n g với H IO4 n ê n A có h a i nhóm -OH liên

k ế t với h a i n g u y ên tử c liền nh au

A — (CH,C0),0—+ C7H130 ( 0 C 0 C H 3) ch ứ n g tỏ chỉ có 1 nhóm -OH được este hoá, nên 1 tro n g h a i nhóm -OH p h ả i có 1 nhóm -OH bậc III

Trang 40

Phản ứng oxi hoá ngắt mạch của 1,2 - điol.

Axit peiođic hoặc chi tetraxetat oxi hoá cắt liên kết giữa hai nguyên tử c m ang nhóm

•OH của 1,2 - điol.

92

Trang 41

■'Phản ứng oxi hoá bằng chi tetraxetat xảy ra theo cơ chế tương tự:

2 A được đ iề u c h ế t ừ n a p h t a l e n v à ax it cloaxetic có m ặ t c h ấ t xúc tác ở 180

-215 c V iết p h ư ơ n g t r ì n h p h ả n ứ n g v à gọi tê n cơ c h ế c ủ a p h ả n ứng

3 B c ủ n g được đ iề u c h ế t ừ n g u y ê n liệu tr ê n q u a c h ấ t t r u n g gian là 1 - naphtol.Viết sơ đồ các p h ả n ứ n g v à n ê u cơ chế

4 c c ũ n g được đ iể u c h ê t ừ ph en o l và ax it axetic V iết sơ đồ p h ả n ứng

5 K hác với c , D được đ iều c h ế từ m ột d ẫ n x u ấ t te tra c lo b e n z e n (X) th eo sơ đồ:

- ► — - - ► Dmetanol 2 H+

Trang 42

a Hoàn t h à n h sơ đồ trên

b T rong q u á t r ìn h s ả n x u ấ t D đ ã sin h ra m ột lượng nhỏ đioxin là c h ấ t có tính

1 A: Axit (1 - n ap h ty l)ax etic

B: Axit (1 - nap h to x i)ax etic

■Na+

ONaOH

CI2/CCI4 r ^ J ^ C1 NaOH r Q ’

-H1OC1

CH3COOH — — ► CH2COOH — — ► CH2COONa

-HC1

ClONa

- h20 ị

C1OCHiCOONaC1

o

Cl

+ CH2COONaC1

NaCl

OCHiCOOHH+

94

Trang 43

+ 2 K M n ơ4 + 4 H 20 OH

+ 2 MnƠT + 2 KOH

Trang 44

Đồng p h â n o - và p - n itro p h e n o l có th ể tá c h riê n g b ằ n g cách c h ư n g c ấ t lôi cuôn

hơi nước Đồng p h â n o rth o tạ o được liên k ế t h iđ r o nội p h â n tử n ê n bị hơi nước cuốn sang

Trang 45

d Am in bậc 3: Không tác dụng với HNO<

2-2 Phản ứng của muối diazoni

Trang 46

" O

-Thực chất đây là phản ứng thê electrophin vào vòng benzcn Tuy nhiên tính electrophin của ion diazoni [ArN ¿N] không cao lắm vi điện tích dương của nguyên tứ N bị giải toá một phẩn do hiệu ứng + c của vòng benzen Do đó muối cîiazoni chi tác dụng với hợp chất thơm

cỏ tính nucleophin cao n h ư a m in thơm, phenol,

Trang 47

Bài số 5.9

Hợp c h ấ t A có công th ứ c p h â n tử C õH n O<)N k h ô n g t a n tro n g nước và a x it loãng

n h ư ng t a n tr o n g d u n g dịch kiểm

Hoà t a n A có t ín h q u a n g h o ạ t vào d u n g dịch N a O H , s a u đó a x it h o á thì tạo ra

A dưới d ạ n g b iến t h ể rax e m ic K hử A q u a n g h o ạ t b ằ n g H 9/Ni được B có công thức

C - H 13N q u a n g h o ạt Cho B tác d ụ n g với HNOo được hỗ n hợp ancol c q u a n g h o ạ t và

m ột lượng n h ỏ ancol t - am ylic.

Xác đ ịn h công th ứ c c ấ u tạo c ủ a A, B, c G iải thích

Dạng axi

D ạ n g axi với n g u y ê n tử c lai hoá s p2 tự ch u y ến h o á v ề d ạ n g n itr o th ư ờ n g và H

ch u y ên vể c 2 t ừ h a i p h ía c ủ a m ặ t p h ẳ n g liên k ế t đôi tạ o b iế n th ê raxem ic

R — C = N 1

V ậy đ ể tạ o b iế n t h ể ra x e m ic th ì -NOọ p h ả i liê n k ế t tr ự c tiế p vối n g u y ê n tử cacbon b ấ t đôi H ỗn hợp rư ợ u tạ o r a là do sự c h u y ể n vị m à có; n ê n A là (II)

PTPƯ:

©(CH3)2CH— C H — N 02 + NaOH

Ngày đăng: 23/04/2016, 10:12

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
2. Trần Quốc Sơn, 1979. Cơ sở lí thuyết hoá hữu cơ, Tập II. Nxb. Giáo dục, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cơ sở lí thuyết hoá hữu
Nhà XB: Nxb. Giáo dục
3. Phan Tông Sơn, Trần Quốc Sơn, Đặng Như Tại, 1976. Cơ sở hoá học hữu cơ, Tập I. Nxb. Đại học và T r u n g học c huyên nghiệp, H à Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cơ sở hoá học hữu
Nhà XB: Nxb. Đại học và T r u n g học c huyên nghiệp
4. Phan Tông Sơn,Trần Quốc Sơn, Đặng Như Tại, 1980. Cơ sở hoá học hữu cơ, Tập II. Nxb. Đại học và Trung học chuyên nghiệp, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cơ sở hoá học hữu
Nhà XB: Nxb. Đại học và Trung học chuyên nghiệp
5. Ngô Thị Thuận, 1999. Hoá học hữu cơ - Phần bài tập. Nxb. Khoa học và Kì thuật, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hoá học hữu cơ - Phần bài tập
Nhà XB: Nxb. Khoa học và Kì thuật
6. Đặng Như Tại, 1998. Cơ sở hoá học lập thể. Nxb. Giáo dục, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cơ sở hoá học lập thể
Nhà XB: Nxb. Giáo dục
7. Đặng Như Tại, Trần Quốc Sơn, 2001. Hoá học hữu cơ. Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội.8 . Nguyễn Duy Ái, Nguyễn Tinh Dung, Trần Thành Huế, Trần Quốc Sơn, Nguyễn Văn Tòng, 2002. Một số vấn đề chọn lọc của hoá học. Tập 3. Nxb. Giáo dục, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hoá học hữu cơ." Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội.8. Nguyễn Duy Ái, Nguyễn Tinh Dung, Trần Thành Huế, Trần Quốc Sơn, Nguyễn Văn Tòng, 2002. "Một số vấn đề chọn lọc của hoá học
Nhà XB: Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội.8. Nguyễn Duy Ái
9. Nguyền Minh Thảo, 2001. Hoá học các hợp chất dị vòng. Nxb. Giáo dục, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hoá học các hợp chất dị vòng
Nhà XB: Nxb. Giáo dục
12. Nguyễn Trọng Thọ, 4 * 2003. Bài tập chuẩn bị Kì thi Olympic Hoá học Quốc tế lẩn thứ 35. Bản dịch Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bài tập chuẩn bị Kì thi Olympic Hoá học Quốc tế lẩn thứ 35
13. Hoàng Nhâm, Nguyễn Văn Tòng, 1995. Tài liệu giáo khoa th í điếm Hoá học 11. Ban khoa học tự nhiên. Nxb. Giáo dục, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tài liệu giáo khoa th í điếm Hoá học 11. Ban khoa học tự nhiên
Nhà XB: Nxb. Giáo dục
14. Trần Quốc Sơn. Tài liệu giáo khoa chuyên Hoá học - Hoá học 11-12. Tập I. Nxb. Giáo dục, Hà Nội, 2001 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tài liệu giáo khoa chuyên Hoá học - Hoá học 11-12
Nhà XB: Nxb. Giáo dục
15. Lê Huy Bắc, Nguyễn Văn Tòng, 1986. Bài tập Hoá hữu cơ. Nxb. Giáo dục, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bài tập Hoá hữu cơ
Nhà XB: Nxb. Giáo dục
16. Nguyễn Tinh Dung, Hoàng Nhãm, Trần Quốc Sơn, Phạm Văn Tư, 2002. Tài liệu nâng cao và mở rộng kiến thức Hoá học trung học p h ổ thông. Nxb. Giáo dục, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tài liệu nâng cao và mở rộng kiến thức Hoá học trung học p h ổ thông
Nhà XB: Nxb. Giáo dục
17. Đào Hữu Vinh, 1999. Cơ sở lí thuyết Hoá học trung học p h ổ thông. Nxb. Giáo dục, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cơ sở lí thuyết Hoá học trung học p h ổ thông
Nhà XB: Nxb. Giáo dục
18. Estelle K. Meislich, Ph.D. Herbert Meislich, Ph.D. Joseph Sharefkin, Ph.D., 1994. 3000 Solved problems in Organic chemistry. Volume 2 . International Editions Sách, tạp chí
Tiêu đề: 3000 Solved problems in Organic chemistry
19. S. Bank &amp; J. Bank, 1997. Test Bank to accompany Introduction to Organic chemistry. First Edition. William H. Brown Sách, tạp chí
Tiêu đề: Test Bank to accompany Introduction to Organic chemistry

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w