HS thực hiện thành thạo: Có kĩ năng khi sử dụng phối hợp các phép tính về căn bậc hai.. Thái độ: Thói quen: Giáo dục học sinh tính độc lập.[r]
Trang 1Ngày dạy:11.10.2012
1 MỤC TIÊU:
1.1 Kiến thức:
Học sinh biết: Vận dụng các kiến thức về căn bậc hai để giải bài tập
Học sinh hiểu các phép biến đổi căn bậc hai
1.2 Kĩ năng:
HS thực hiện được: Các phép biến đổi trục căn thức ở mẫu
HS thực hiện thành thạo: Cĩ kĩ năng khi sử dụng phối hợp các phép tính về căn
bậc hai
1.3 Thái độ:
Thĩi quen: Giáo dục học sinh tính độc lập
Tính cách: Rèn trung thực khi làm bài
2 MA TRẬN
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Căn bậc hai
KT:Biết định nghĩa căn bậc hai số học
KN: Biết tìm điều kiện xác định của căn thức bậc hai
Hiểu cách so sánh căn bậc hai số học của hai số không âm
Số câu
Số điểm
%
2 2 20%
2 2 20%
4 4 40%
KIỂM TRA CHƯƠNG I
Trang 2Căn bậc 3
KT: Biết dùng định nghĩa căn bậc ba để tìm căn bậc ba của 1 số sau
đó tính giá trị Soá caâu
Soá ñieåm
%
1 1 10%
1 1 10%
Các phép tính
và các phép
biến đổi đơn
giản về căn
bậc hai
KN:Thực hiện được các phép tính khai phương một tích, đưa thừa
số ra ngoài và đưa thừa số vào trong dấu căn
KN : Biết sử dụng quy tắc trục căn thức ở mẫu bằng cách nhân cho dạng lên hiệp Sau đó iến hành rút gọn làm cho biểu thức trở nên đơn giản hơn
Soá caâu
Soá ñieåm
%
2 2 20%
2 3 30%
4 5 50% Toång soá caâu
Toång ñieåm
%
3 3 30%
4 4 40%
2 3 30%
9 10 100%
3 ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN:
3.1 ĐỀ
Câu 1: ( 2 đ)
a) Nêu điều kiện để A xác định?
b) Với mỗi giá trị nào của x thì các biểu thức sau có nghĩa sau có nghĩa:
x 1 ; 3x4
Câu 2: ( 2 đ )
So sánh
a) 12 và 143
b) 5 2 và 4 3
Câu 3: ( 3 đ ) Tính
a) ( 3 5)2 2 3
Trang 33 3 3
Câu 4: ( 2 đ )Trục căn thức ở mẫu và rút gọn biểu thức
2 3
3 1 3 2
Câu 5: (1 đ ) Chứng minh đẳng thức:
1 2 2 3 2005 2006
3.2 ĐÁP ÁN
Câu1
b) x 1 xác định x-10 x 1
3x 4
xác định
4
3
1đ
0.5 đ 0.5 đ
Câu2 a)
Ta có 12 = 144mà 144 > 143 144 143hay12 143
b) 5 2 5 22 50 và 4 3 4 32 48
Mà 50 > 48 50 48hay5 2 4 3
1 đ
1 đ
Câu3
2
11 3
a
3 3 3
1 đ
1 đ
1 đ Câu4
0.5đ 0.5 đ
0.5 đ
Trang 44 7
2 3
4.( 3 1) 7.( 3 2)
2 3
4.( 3 1) 14.( 3 2) 4 3
(4 3 4 14 3 28 4 3) : 2
(14 3 24) : 2 7 3 12
0.5 đ
Câu5
1 2 2 3 2005 2006
Ta cĩ:
1 2 2 3 2005 2006 1 2 2 3 2005 2006
1 2 1 2 2 3 2 3 2005 2006 2005 2006 1 2 2 3 3 4 2005 2006
1 1 1 1 1 2006 2006 1 VP 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 4 KẾT QUẢ Lớp TSHS Giỏi TL Khá TL TB TL Yếu TL TB trở lên TL 9A2 9A3 TC * Nhận xét bài làm của Hs ………
………
………
……
………
………
Trang 5………
………
………
……
………
………
………
……