Câu 1: Hóa thạch của loài ruột khoang nào sau đây là vật chỉ thị của các địa tầng địa chấta. Dịch nhờn Câu 3: Sán lá máu xâm nhập vào cơ thể người qua:.[r]
Trang 1Trường THCS Tam Thanh
Lớp 7
Họ và tên:
Kiểm tra 1 tiết Môn: Sinh học 7 Tuần 9 – Tiết 17 Điểm Lời phê của giáo viên
ĐỀ Phần A - Trắc nghiệm : (4 điểm) I Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: (1,5 điểm) Câu 1: Hóa thạch của loài ruột khoang nào sau đây là vật chỉ thị của các địa tầng địa chất? a Sứa b Thủy tức c Hải quỳ d San hô Câu 2: Bên ngoài cơ thể của giun đũa có lớp vỏ bảo vệ bằng: a Đá vôi b Kitin c Cuticun d Dịch nhờn Câu 3: Sán lá máu xâm nhập vào cơ thể người qua: a Đường da b Đường hô hấp c Đường máu d Đường tiêu hóa Câu 4: Trùng giày sinh sản vô tính bằng cách: a Phân đôi cơ thể theo chiều ngang
b Phân đôi cơ thể theo chiều dọc c Phân đôi cơ thể theo bất kì chiều nào d Phân đôi cơ thể theo chiều ngang và chiều dọc Câu 5 Nơi kí sinh của giun đũa là: a Ruột già b Ruột non c Tá tràng d Ruột thẳng Câu 6: Người bị nhiễm sán dây là do ăn phải: a Rau có trứng sán b Thịt bò có chứa nang sán c Ốc có ấu trùng của sán d Các loại thức ăn rau, ốc, thịt có trứng sán II Nối mỗi ý ở cột (A) với một ý ở cột (B) sao cho phù hợp (1 điểm). Đại diện (Cột A) Nơi kí sinh (Cột B) Trả lời 1 Giun đũa 2 Giun móc câu 3 Giun kim 4 Giun chỉ a mạch bạch huyết b ở rễ lúa c ở gan, mật d ở ruột non e ở tá tràng f ở ruột già 1
2
3
4
III Điền chú thích các cơ quan của hệ tiêu hóa ở giun đất theo số thứ tự ở hình vẽ (1,5 điểm) 1 2 3 4 5 6
1 2 3
4 5 6
Trang 2Phần B - Tự luận : (6 điểm)
Câu 1: Ruột khoang có vai trò gì trong tự nhiên và đời
sống con người? Tác hại của chúng? Mỗi vai trò cho ví dụ
có tại địa phương em (3 điểm)
Câu 2: Nêu đặc điểm chung của ngành động vật nguyên
sinh (1 điểm)
Câu 3: Quan sát hình bên: (2 điểm)
- Viết sơ đồ vòng đời của giun đũa
- Nếu giun đũa thiếu lớp vỏ cuticun
thì số phận chúng sẽ như thế nào?
Bài làm:
………
………
………
……….…
………
………… ………
……… ……… …… ………
…………
………
………
.………
………
… … …
………
……… ………
……… ………
………
……… … …
………
……… ………
……… ………
………
.………
………
… … …
………
……… ………
……… ………
………
… … ….………
……… ………
……… ………
Trang 3… … …
………
……… ………
Trang 4ĐÁP ÁN
Phần A - Trắc nghiệm :
I Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
II Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
III Mỗi chú thích đúng 0,25 điểm.
1 Miệng; 2 Hầu; 3 Thực quản; 4 Diều; 5 Dạ dày; 6 Ruột tịt
Phần B - Tự luận :
Câu 1: (Mỗi ý đúng 0,5 đ)
- Lợi ích: + Làm thực phẩm VD: Sứa sen, sứa rô
+ Là nguồn nguyên liệu cho: Xây dựng, trang trí, trang sức VD: San hô + Là vật chỉ thị trong nghiên cứu địa chất VD: Hóa thạch san hô
+ Tạo vẻ đẹp cho thiên nhiên VD: San hô
- Tác hại: + Gây ngứa và độc cho người VD: Sứa
+ Gây cản trở giao thông đường biển VD: Đảo ngầm san hô
Câu 2 :
Đặc điểm chung của ngành ĐVNS: (Mỗi ý đúng 0,25đ)
- Cơ thể chỉ là 1 tế bào nhưng đảm nhận mọi chức năng sống
- Dinh dưỡng chủ yếu bằng cách dị dưỡng
- Sinh sản vô tính theo kiểu phân đôi
- Kết bào xác khi gặp điều kiện bất lợi
Câu 3:
- Vòng đời: (Mỗi giai đoạn đúng 0,25đ)
- Nếu giun đũa thiếu lớp vỏ cuticun thì
số phận chúng sẽ bị tiêu hóa như nhiều thức
ăn khác
(0,25đ)
Giun đũa đẻ trứng ấu trùng trong trứng Thức ăn sống
Ruột non
người
Ruột non người Máu, tim, gan, phổi
Trang 5
Trường THCS Tam Thanh
Lớp 7
Họ và tên:
Kiểm tra 1 tiết Môn: Sinh học 7 Tuần 9 – Tiết 18 Điểm Lời phê của giáo viên
ĐỀ Phần A - Trắc nghiệm : (4 điểm) I Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: (2 điểm) Câu 1: Trùng roi xanh giống tế bào thực vật ở điểm nào? a Có roi b Có diệp lục c Có thành xenlulôzơ d Có điểm mắt Câu 2: Bên ngoài cơ thể của giun đũa có lớp vỏ bảo vệ là: a Đá vôi b Kitin c Cuticun d Dịch nhờn Câu 3: Sán lá máu xâm nhập vào cơ thể người qua: a Đường da b Đường hô hấp c Đường máu d Đường tiêu hóa Câu 4: Trùng roi sinh sản bằng cách: a Phân đôi cơ thể theo chiều ngang
b Phân đôi cơ thể theo chiều dọc c Phân đôi cơ thể theo bất kì chiều nào d Phân đôi cơ thể theo chiều ngang và chiều dọc Câu 5: Trong các loài sau, loài nào có khả năng tự dưỡng? a Trùng giày b Trùng sốt rét c Trùng roi d Trùng biến hình Câu 6: Người bị nhiễm sán dây là do ăn phải: a Rau có trứng sán b Các loại thức ăn rau, ốc, thịt có trứng sán c Ốc có ấu trùng của sán d Thịt bò có chứa nang sán Câu 7: Sán lá máu kí sinh ở đâu ? a Trong máu người b Trong máu động vật
c Trong cơ bắp động vật d Trong tế bào thực vật
Câu 8: Trùng roi di chuyển bằng: a Roi bơi b Lông bơi c Chân giả d Lộn đầu II Nối nội dung ở cột A với nội dung ở cột B sao cho phù hợp: (1 điểm)
III Điền từ (cụm từ) thích hợp vào chỗ trống trong sơ đồ sau: (1 điểm) Lớp trong: (1) ………
Thành cơ thể Tế bào gai có 2 lớp (2) ………
Lớp ngoài: Tế bào mô bì- cơ (3) ………
Cấu tạo trong Giữa 2 lớp có (4) ………
của Thủy tức
Lỗ miệng thông với khoang tiêu hóa ở giữa
Cột A (Tên giun dẹp) Cột B (Nơi kí sinh) Trả lời
1 Sán lá gan a Ruột non người và cơ bắp trâu bò 1…
Trang 6Phần B - Tự luận : (6 điểm)
Câu 1: Nêu đặc điểm chung của ngành động vật nguyên sinh (2 điểm)
Câu 2: Quan sát hình bên: (2,5 điểm)
- Viết sơ đồ vòng đời của sán lá gan
- Sán lá gan kí sinh ở đâu? Gây ra tác hại gì cho vật chủ?
Câu 3: Để phòng bệnh giun, sán kí sinh ở người chúng ta phải Làm gì? (1,5 điểm) Bài làm: ………
………
………
……….…
………
………… ………
……… ……… …… ………
…………
………
………
.………
………
… … …
………
……… ………
……… ………
………
……… … …
………
……… ………
……… ………
………
.………
………
… … …
………
……… ………
……… ………
………
… … ….………
……… ………
……… ………
………
… … …
………
……… ………
………
Trang 7……… ………
……… ………
………
… … ….………
Trang 8ĐÁP ÁN
Phần A - Trắc nghiệm :
I Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
I Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
1.c 2.d 3.b 4.a III Mỗi chỗ trống đúng 0,25 điểm.
Thứ tự điền như sau: (1) Tế bào mô cơ - tiêu hóa
(2) Tế bào thần kinh (3) Tế bào sinh sản (4) Tầng keo mỏng
Phần B - Tự luận :
Câu 1: Đặc điểm chung của ngành ĐVNS: (Mỗi ý đúng 0,5đ)
- Cơ thể chỉ là 1 tế bào nhưng đảm nhận mọi chức năng sống
- Dinh dưỡng chủ yếu bằng cách dị dưỡng
- Sinh sản vô tính theo kiểu phân đôi
- Kết bào xác khi gặp điều kiện bất lợi
Câu 2:
a) Vòng đời của sán lá gan: (Mỗi ý đúng 0,25 điểm )
Trứng Ấu trùng lông Ấu trùng trong ốc Ấu trùng có đuôi
Trâu, bò Bám trên rau, bèo Kết kén Môi trường nước
b) Sán lá gan kí sinh trong gan và mật trâu, bò Tác hại: làm cho vật chủ gầy rạc, chậm lớn (0,5 điểm)
Câu 3:Để phòng chống giun, sán kí sinh ở người cần: Mỗi ý đúng 0,5 điểm
- Giữ vệ sinh ăn uống: Không ăn rau sống, uống nước lã, đậy kín thức ăn,
- Giữ vệ sinh cá nhân: Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh, không đi chân đất
- Giữ vệ sinh môi trường: Không xả rác bừa bãi,