1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi 8 tuan toan 10 hay

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 466,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

F' SốF'bộ quần áo may trong một ngày theo kế hoạch là 35 bộ N F là tứ giác nội tiếp Chứng minh tứ giác BCEF F H.. cùng chắn cung..[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ Môn thi: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 (3 điểm)

1) Giải các phương trình sau:

a) 2 x 4 0 

b) x4  3x2  4 0 .

2) Rút gọn biểu thức

a 1 a 1 với a 0 và a 1 .

Câu 2 (2 điểm)

1) Cho hàm số bậc nhất y ax 1  Xác định hệ số a, biết rằng đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại

điểm có hoành độ bằng 1 2.

2) Tìm các số nguyên m để hệ phương trình

x y 3m

x 2y 3 có nghiệm (x;y) thỏa mãn điều kiện

2

Câu 3 (1 điểm)

Theo kế hoạch, một xưởng may phải may xong 280 bộ quần áo trong một thời gian quy định Đến khi thực hiện, mỗi ngày xưởng đã may được nhiều hơn 5 bộ quần áo so với số bộ quần áo phải may trong một ngày theo kế hoạch Vì thế, xưởng đã hoàn thành kế hoạch trước 1 ngày Hỏi theo kế hoạch, mỗi ngày xưởng phải may xong bao nhiêu bộ quần áo?

Câu 4 (3 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O) Các đường cao BE và CF của tam giác ABC cắt nhau tại H và cắt đường tròn (O) lần lượt tại E’ và F’ (E’ khác B và F’ khác C)

1) Chứng minh tứ giác BCEF là tứ giác nội tiếp

2) Chứng minh EF song song với E’F’

3) Kẻ OI vuông góc với BC (I BC ) Đường thẳng vuông góc với HI tại H cắt đường thẳng AB tại

M và cắt đường thẳng AC tại N Chứng minh tam giác IMNcân.

Câu 5 (1 điểm)

Cho a, b, c, d là các số dương thỏa mãn a2 b2 1 và   

Chứng minh rằng  

2 2

Trang 2

-Hết -ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN

I) HƯỚNG DẪN CHUNG.

- Thí sinh làm bài theo cách riêng nhưng đáp ứng được yêu cầu cơ bản vẫn cho đủ điểm

- Việc chi tiết điểm số (nếu có) so với biểu điểm phải được thống nhất trong Hội đồng chấm

- Sau khi cộng điểm toàn bài, điểm lẻ đến 0,25 điểm

II) ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM.

1 a Giải phương trình 2 x 4 0 

3 3 (hoặc 2x 12 0   )

 2x 12

x 6

0,25

0,25 0,5

Đặt t x ,t 0 2  ta được t2  3t 4 0 

 t 1,t 4



t 1 (loại)

0,25 0,25 0,25 0,25

c

Rút gọn

0,25 0,25 0,5

Ra được phương trình 0 a( 2 1) 1  

1 a

2 1

 

Vậy a 1  2

0,25 0,25

0,25 0,25 b

Tìm các số nguyên m để nghiệm (x;y) thỏa mãn x2 xy 30 1,00

Trang 3

Tìm được y m 1  , x 2m 1 

 m2 hoặc 

5 m 2

Do m nguyên nên m2

0,25 0,25

0,25 0,25

3 Tính số bộ quần áo may trong một ngày theo kế hoạch 1,00

Gọi số bộ quần áo may trong một ngày theo kế hoạch là x bộ (x nguyên

dương)

Số ngày hoàn thành công việc theo kế hoạch là

280 x

Số bộ quần áo may trong một ngày khi thực hiện là x 5 

Số ngày hoàn thành công việc khi thực hiện là 

280

x 5

Theo giả thiết ta có phương trình   

 280(x 5) 280x x(x 5)     x2 5x 1400 0 

Giải pt ta được x 35, x 40 (loại)

Số bộ quần áo may trong một ngày theo kế hoạch là 35 bộ

0,25 0,25 0,25 0,25

4 a Chứng minh tứ giác BCEF là tứ giác nội tiếp 1,00

Hình 2 Hình 1

Vẽ được hình 1 Theo giả thiết BFC 90 ,BEC 90  0   0

 BFC BEC 90  0  BCEF là tứ giác nội tiếp

0,5 0,25 0,25

BCEF là tứ giác nội tiếp suy ra CBE CFE 

 CBE CF'E' (cùng chắn cung CE')

Suy ra CFE CF'E' 

0,25 0,25 0,25 0,25

A

N

D

M H

F'

F

E' E

O

B

A

H

C

F' F

E' E

O B

Trang 4

Suy ra EF / /E'F'

TH 1 M thuộc tia BA

H là trực tâm của tam giác ABC suy ra AH BC

CAH CBH (cùng phụ với góc ACB)

BHI BHM 90 ,ANH NHE 90

 BHM NHE (vì đối đỉnh)  BHI ANH 

AH HN BIH

BI IH (1)

Tương tự AHM đồng dạng với   

AH HM CIH

CI IH (2)

Từ (1) và (2) và BI CI suy ra   

Mà HI MN tại H suy ra IMN cân tại I.

TH 2 M thuộc tia đối của tia BA.

CAH CBH (cùng phụ với góc ACB)

ANH 90 NHE (góc ngoài )

BHM NHE (vì đối đỉnh) ANH BHI   ANH

đồng dạng với   

AH HN BHI

BI IH Đến đây làm

tương tự như TH 1

* Chú ý Thí sinh chỉ cần làm 1 trong 2 TH đều

cho điểm tối đa

0,25 0,25 0,25

0,25

5

Chứng minh rằng  

2 2

2 2

 d(c d)a 4 c(c d)b 4 cd(a2 b )2 2

 dca4 d a2 4 c b2 4 cdb4 cd(a4 b4 2a b )2 2

 d a2 4 c b2 4  2cda b2 2  0 (da2  cb )2 2 0

 da2  cb2 0 hay 

c d Do đó

2 2

0,25

0,25 0,25 0,25

C F'

E'

E N

M

I H

F B

A

Ngày đăng: 09/06/2021, 11:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w