Hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với đáy góc 45˚.. Thể tích hình chóp S.ABCD là: A..[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TỐNG VĂN TRÂN ĐỀ THI 8 TUẦN NĂM HỌC 2016-2017 MÔN TOÁN 12
MÃ ĐỀ: 101 (Thời gian làm bài: 90 phút)
1 Phương trình
2
2 1
x x
= m vô nghiệm khi :
A m=
1
2
B m=2 C m=1 D m=
1
2
2 Phương trình x4 2x2 3m vô nghiệm khi:
A m= -3 B m= -4 C m>0 D m< -4
3 Tìm m để phương trình x33x2 2mvô nghiệm:
A Không có giá trị của m nào thỏa mãn yêu cầu đề bài
B m= -2 C m=2 D m< -2
4 Phương trình x42x2 1 m có nhiều nhất là mấy nghiệm ( với m là tham số thực)?
A 1 B 2 C 3 D 4
5 Số nghiệm của phương trình
là:
A 1 B 2 C 4 D 6
6 Hàm số
1 1
x y
x
nghịch biến trên:
A R B R\{-1} C (-∞;-1) D [-1;+∞)
7 Hàm số yx33x2 4nghịch biến trên :
A (-2;0) B (-1;1) C (-∞,-2) D (0,+∞)
8 Hàm số yx33x2 4đồng biến trên :
A R\{0} B R\{-1} C R D R\{1}
9 Hàm số yx4 2x2đồng biến trên:
A (0;+∞) B (-∞;0) C (-∞;+∞) D (0;1)
10 Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số
1 x
y
x m
đồng biến trên khoảng (2;+∞):
A -2≤m< -1 B m≤1 C m<-1 D m>-1
11 Hàm số y 1 x nghịch biến trên :
A R\{1} B (1;+∞) C (-∞;1) D (-∞;2)
12 Số điểm cực trị của hàm số yx31là :
A 0 B 1 C 2 D 3
13 Số điểm cực trị của hàm số yx4 4x2 3là:
A 0 B 1 C 3 D 2
14 Tìm giá trị cực tiểu T của hàm số yx4 4x33 :
A Hàm số không có giá trị cực tiểu
B T=0 C T=3 D T= -24
Trang 215 Điểm cực tiểu của hàm số yx4 4x3là:
A x=0 B x=3 C x= -3 D x=1
16 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số yx4 2mx2 1có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông:
A m=0 B m=1 C m= -1 D m= 2
17 Điểm nào dưới đây là điểm cực đại của hàm số y x sin 2x:
A.x 2
B.x 2
C x 6
D x 6
18 Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số
2 1
x y x
trên đoạn [0;2]:
A m= -1 B m=2 C m=
1 4
D m=0
19 Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số
2 3 1
x y x
trên đoạn [2;4]:
A M=6 B M=
19
3 C M=7 D M=
39 5
20 Giá trị nhỏ nhất m của hàm số yx3 x2 x3trên đoạn [0;2] là:
A m=2 B m=3 C m=5 D m= -7
21 Cho ABCD là tứ giác bất kì nội tiếp đường tròn (I) có bán kính R=1 Diện tich tứ giác ABCD đạt giá trị lớn nhất bằng M Tìm M:
A M= 2 B M=2 C M=3 D M=
22 Giá trị lớn nhất M của hàm số y 1 4 x2 là:
A M=1 2 B M=3 C M=4 D M=5
23 Số giao điểm của đồ thị ( C ):
1
x
với các trục tọa độ là:
A 0 B 1 C 3 D 2
24 Các giao điểm của đồ thị ( C ) yx33x2 4với trục Ox là :
A M(-1;0) và N(1;0) B M(-2;0) và N(-1;0)
C M(-2;0) và N(1;0) D M(1;0) và N(2;0)
25 Số giao điểm của đồ thị
2 1
x y x
(C) và đường thẳng (d):y3x2là:
A 1 B 0 C 3 D 2
26 Cho hàm số
2
2 1
x y x
có đồ thị ( C ) Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai:
A (C) và trục Ox có điểm chung B (C) và trục Oy có điểm chung
C (C) cắt đường thẳng d:y=1 D (C) cắt đường thẳng d: y=
1 2
Trang 327 Cho hàm số
1 1
x y x
có đồ thị ( C ) và đường thẳng (d): y=m-x Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng :
A ( C ) cắt (d) với mọi m B ( C ) cắt (d) tại điểm có hoành độ x= -1
C ( C ) và (d) chỉ có 1 điểm chung D ( C ) và (d) không có điểm chung
28 Đồ thị hàm số
2
2 1
x y x
có tiệm cận ngang là đường thẳng có phương trình:
A y=2 B y=1 C x=
1
2 D y=
1 2
29 Tìm tâm đối xứng I của đồ thị hàm số
2 1
x y x
A I(2;1) B I(-1;-1) C I(2;-1) D I(1;-1)
30 Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2
1 1
x y x
là:
A 0 B.1 C 2 D 3
31 Tiếp tuyến của đồ thị hàm sốyx3 x 3 tại điểm M(0;-3) có phương trình là:
A y=x-3 B y=x+3 C y=x-1 D y=-x
32 Tiếp tuyến của đồ thị ( C ):
2 1 1
x y x
tại giao điểm của ( C ) với trục Oy có phương trình là:
A y=3x-1 B y= -3x+1 C y=x-1 D y=-3x-1
33 Đường thẳng y=-3 tiếp xúc với đồ thị ( C ): y x3 3x21tại điểm có hoành độ là:
A x=0 B x=1 C x= -1 D x= -2
34 Tiếp tuyến của đồ thị ( C ) : y x4 x21 vuông góc với đường thẳng (d): 1
6
có phương trình là:
A y= -6x B y= -6x+10 C y= -6x+5 D y=6x+5
35 Gọi (d) là tiếp tuyến của đồ thị ( C ) y x33x2 4x2biết (d) cắt trục Oy tại điểm M(0;1) Phương trình của (d) là :
A y=x+1 B y= -x+1 C y=2x+1 D y=x-1
36 Hình chóp S.ABC có SA=SB=SC=a và các cạnh SA;SB;SC đôi một vuông góc Thể tích hình chóp S.ABC bằng:
A
3
3
a
B
3
4
a
C
3
6
a
D
3
8
a
37 Hình chóp S.ABC có SA=SB=SC=a và các cạnh SA;SB;SC đôi một vuông góc Khoảng cách từ S tới mặt phẳng (ABC) bằng:
Trang 4A 2
a
B 3
a
C a 3 D
2 3
a
38 Hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích bằng V Thể tích hình chóp A.B’C’B bằng:
A 2
V
B 3
V
C
2 3
V
D 6
V
39 Hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có thể tích bằng V Thể tích hình chóp
A.B’C’D’ bằng:
A 2
V
B 3
V
C 4
V
D 6
V
40 Hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều ( AB=BC=CA=2a); SA(ABC)
và SA= 3a Thể tích hình chóp S.ABC bằng:
A a3 B
3
3
a
C
3
4
a
D
3 3 4
a
41 Thể tích hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a; cạnh bên bằng 3a là:
A
3
3
4
a
B
3
2
a
C
3
3 4
a
D
3
2 4
a
42 Hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với đáy góc 45˚ Thể tích hình chóp S.ABCD là:
A
3
2
3
a
B
3
3 4
a
C
3
2 6
a
D
3
3 6
a
43 Hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều ABC cạnh a Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích hình chóp S.ABC bằng:
A
3
3
4
a
B
3
3 3
a
C
3
8
a
D
3
6
a
44 Hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A; AB=a; BC=2a; SA=SB=SC Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC) bằng 60˚ Thể tích hình chóp S.ABC bằng :
A
3
3
4
a
B
3
3 2
a
C
3
2
a
D
3
4
a
45 Hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều ABC cạnh a, SA= 3avà SA (ABC) Gọi H và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A trên các đường thẳng SB; SC Tỉ số giữa thể tích hình chóp S.AHK và thể tích hình chóp S.ABC bằng:
A
1
4 B
1
8 C
9
16 D
1 6
46 Thể tích của hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là:
A
3
2
3
a
B
3
2 4
a
C
3
3 2
a
D
3
3 4
a
Trang 547 Hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều ABC cạnh a; SA=
3 2
a
và chân đường cao hình chóp là trung điểm H của đoạn BC Thể tích hình chop S.ABC là:
A
3
3
3
a
B
3
2 8
a
C
3
3 4
a
D
3
2 6
a
48 Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi và AB=2a Đường cao của hình chóp là SO=a (O là giao điểm của AC và BD); góc SAO=30˚ Thể tích hình chóp
S.ABCD bằng:
A
3
2 3
3
a
B
3
3 3
a
C
3
3
a
D
3
3 2
a
49 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 3a Gọi A’;B’;C’;D’ lần lượt là trọng tâm các mặt của tứ diện ABCD Thể tích hình tứ diện A’B’C’D’ bằng:
A
3
2
12
a
B
3
2 6
a
C
3
2 3
a
D
3
3
a
50 Hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A; AB= 3a; AC=a SB (ABC) Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC) bằng 60˚ Khoảng cách từ điểm B đến mặp phẳng (SAC) bằng :
A
3
2
a
B a C
2 3
a
D
3 2
a