1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

HINH HOC 9 TIET 55 LUYEN TAP

14 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 686 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN HỌC TẬP Xem lại :các định nghĩa và các định lý đã học ở phần ôn tập chương III,làm bài 87/ trang 100 SGK và bài tập 89,90 sgk tr 104 Bài 87/ trang 100 SGK Lấy cạnh BC của một t[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS BÌNH TÂN THỊ XÃ LAGI-BÌNH THUÂN

HÌNH HỌC 9 TIẾT 55 GV:BÙI CHÍ NGUYỆN

Trang 2

Một vườn cỏ hình chữ nhật ABCD có AB = 40m, AD = 30m.

Người ta buộc hai con dê ở hai góc vườn A, B Có hai cách buộc:

- Mỗi dây thừng dài 20m.

- Một dây thừng dài 10m và dây thừng kia dài 30m.

Hỏi với cách buộc nào thì diện tích cỏ mà hai con dê có thể ăn được sẽ lớn hơn?

SỬA BÀI TẬP:

Trang 3

Trường hợp 1: Mỗi dây thừng dài 20m.

*Ta nhận thấy S1 < S2.Vậy cách buộc thứ

hai cả hai con dê sẽ ăn được diện tích cỏ

lớn hơn.

2 2

2 2

.30 90 10 90

40m

D

C D

Diện tích cỏ hai con dê có thể ăn được là:

2

2 1

.20 90

360

Trường hợp 2:Một dây thừng dài 30m và dây

kia dài 10m.

Diện tích cỏ hai con dê có thể ăn được là:

Công thức

Giải:

S = πR2

2

Trang 4

Công thức

C = 2πR

S = πR2

2 q

R n S

360

R

180

n

Rn

R

S 

R

Trang 5

Cho hình vẽ dưới đây, tính diện tích phần tô màu,

biết OA= OB = 4cm, góc AOB vuông.

A

Diện tích phần tô màu :

Diện tích ½ hình tròn đường kính OA là:

2 1

1 2

S    r 1 2

2

2 

   4

2 2

 

2 2

1 4

   

2

BÀI GIẢI

TIẾT 55: LUYỆN TẬP

Diện tích phần hình tô màu được tính như thế nào ?

Trang 6

B

C

D

E

F

a/ Vẽ lại hình tạo bởi các cung

xuất phái từ đỉnh C của tam giác

đều ABC cạnh 1cm ở hình bên

(h.63 sgk) Nêu cách vẽ ?

Bài 84/ (sgk)

TIẾT 55: LUYỆN TẬP

b/ Tính diện tích miền gạch sọc ?

Trang 7

B

C

D

E

F

Bài 84/ (sgk)

*Vẽ 1/3 đường tròn (A;1cm) ta được cung CD

*Vẽ 1/3 đường tròn (B;2cm),ta được cung DE

*Vẽ 1/3 đường tròn (C;3cm) ta được cung EF

TIẾT 55: LUYỆN TẬP

Trang 8

B

C

D

E

F

( ;1 )

1

3 S A cm

2

14 (1 4 9) ( )

S        cm

b/ Tính diện tích miền gạch sọc ?

TIẾT 55: LUYỆN TẬP

( ;2 )

1

3 S B cm  ( ;3 )

1

3 S C cm

S =

Trang 9

Hình viên phân là phần hình tròn giới hạn bởi một cung

và dây căng cung ấy Hãy tính diện tích hình viên phân AmB,biết góc ở tâm và bán kính đường tròn

là 5,1cm (hình dưới đây )

AOB  600

O

m

60 0

2

3 3

6 4 6 4

vp

R R

S   R   

 

2

2, 4

Tam giác OAB là tam giác đều có cạnh là R

có công thức tính diện tích là

Giải

2

OAB

S  R  

(1)

2 60 2

quat

(2)

Thay bán kính R=5,1cm ta có

Bài 85/ (sgk)

R

Từ(1) và (2) ta có:

Diện tích hình quạt OAB

Diện tích tam giác OAB là:

TIẾT 55: LUYỆN TẬP

Trang 10

Bài 86/ (sgk)

Hình vành khăn là phần hình tròn nằm giữa hai đường tròn đồng

tâm ( hình bên)

a/ Tính diện tích S của hình vành khăn theo R và r ( cho R>r )

b/ Tính diện tích hình vành khăn khi R=10,5cm, r=7,8cm

Diện tích hình tr òn lớn:

Diện tích hình tròn nhỏ;

Diện tích hình vành khăn:

2 ( , )O R

S   R

2 ( , )O r

S   r

2 2 2 2 ( )vk ( )

S R  r  Rr

Thay số vào ta có: Svk  3, 4 (10,5)   2  (7,8)2   155,1( cm2)

R

O

r

TIẾT 55: LUYỆN TẬP

GIẢI

Trang 11

Cho tam giác ABC có góc A bằng 600, nội tiếp đường tròn (O,R) Diện tích hình quạt tròn OBC ứng với cung nhỏ BC là:

2

R2

6

R

4

R2

2

3

R

A

B

C

O

60 0

TRẮC NGHIỆM

S/12 C/12

 900 quatOBC

 450 quatOBC

 600 quatOBC

 300

BC

BC

BC

( )

.120

quatOBC

sđ =120BC 0

 600

A 

VẤN ĐÁP

Trang 12

Lấy cạnh BC của một tam giác đều làm đường kính,vẽ một nửa đường tròn

về cùng một phía với tam giác ấy đối với đường thẳng BC.Cho biết cạnh

BC=a ,hãy tính diện tích của hai hình viên phân được tạo thành

Bài 87/ trang 100 SGK

Gọi nửa đường tròn tâm O đường kính BC cắt hai cạnh AB và AC theo thứ tự tại E và F

HƯỚNG DẪN GIẢI

A

Tam giác ABC là tam giác đều

E

A

F

Ta có OC=OF (=R)và có góc C bằng 600

 6

FOC

  là tam giác đều

HƯỚNG DẪN HỌC TẬP

Xem lại :các định nghĩa và các định lý đã học ở phần ôn tập

Từ đó ta tính đước các yêu

Trang 13

Sơ đồ tóm tắt kiến thức

C = 2πR2 C

S = πR2

2 q

R n S

360

q 2

360.S R

S

q

360.S n

R

R

R

n

R

180

n

Rn

2

q

R

S 

180

R

n

R

R

Ngày đăng: 09/06/2021, 10:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w