Kü n¨ng: H/s biÕt ¸p dông c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch xung quanh, diÖn tÝch toµn phÇn, thể tích hình nón cùng các công thức suy diễn của nó để làm bài tập.. Thái độ: H/s biÕt thªm 1 sè kiÕn[r]
Trang 1Soạn: 09/04/2009
Giảng: 10/04/2009 9A, B.
Tiết 61: Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Thông qua hệ thống bài tập h/s được củng cố các khái niệm về hình nón
2 Kỹ năng:
H/s biết áp dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích hình nón cùng các công thức suy diễn của nó để làm bài tập
3 Thái độ:
H/s biết thêm 1 số kiến thức thực tế về hình nón
II Chuẩn bị:
G/v: Bảng phụ đề bài ; hình vẽ ; 1 số bài giải
Thước thẳng ; com pa ; phấn màu ; bút viết bảng phụ ; MTBT
H/s: Thước kẻ; com pa ; bút chì ; MTBT
Ôn kiến thức, làm bài về nhà theo yêu cầu tiết trước
III Tiến trình dạy học:
HĐ1:
ổn định tổ chức
Kiểm tra - chữa bài tập
HS1: chữa bài tập 20 (SGK-118)
(GV treo bảng phụ đề bài - 3 dòng
đầu)
Viết rõ công thức tính Sxq ; Stp ;
V hình nón, từ đó suy ra công thức
tính r ?
Bài tập số 20 (SGK-118) Hình nón:
Bán kính đáy r :
Đường cao h
Đường sinh l Sxq = rl Stp = rl + r2
V = 1/3 r2.h
? Giải thích l h2 r2
HS2: Chữa bài tập 21
- G/v treo bảng phụ đề bài ; hình
vẽ ; Tính tổng diện tích vài cần để
làm mũ ; không kể rèm
Bài tập 21 (SGK) Bán kính đáy hình nón là”
35/2 - 10 = 7,5 (cm) Diện tích xung quanh hình nón là:
Sxq = rl = 7,5.30 = 225 (cm)
Trang 2Diện tích hình vành khăn
r=2 - r2 = (17,52 - 7,52) = .10.25 = 250(cm2)
17’
GV gọi h/s nhận xét, thảo luận bổ
sung kiến thức
Khắc sâu công thức tính diện tích
xung quanh; hình nón
HĐ2: Luyện tập
GV đưa bảng phụ hình vẽ; đề bài
? Dụng cụ này gồm những hình gì
HS: Gồm 1 hình trụ, ghép với 1
hình nón
? Hãy tính thể tích của dụng cụ ?
HS: Nêu được
- Tính thể tích hình trụ
- Thể tích hình nón
=> Thể tích dụng cụ
V = V1 + V2
Nêu công thức tính thể tích hình
trụ ? Tính V1 ? ; tương tự với hình
nón ?
HS: V1 = Vtrụ = r2h1
V2 + Vnón = 1/3 r2.h2
Vậy diện tích vải cần thiết là 225 + 250 = 475
Bài tập số 27 (SGK-119) Tính:
a Thể tích dụng cụ này
b Diện tích mặt ngoài dụng cụ không kể nắp đậy
- Dụng cụ gồm 1 hình trụ ghép với 1 hình nón
+ Thể tích hình trụ là:
V1 = r2.h1 = 0,72 0,7 = 0,343 (m3) + Thể tích hình nón là:
V2 = 1/3 r2.h2 = 1/3 0,72 0,9 = 0,147 (m2)
=> Thể tích dụng cụ này
V = V1 + V2 = 0,343 + 0,147
= 0,49 (m3) 1,54 m3
? Tính diện tích mặt ngoài của
dụng cụ? ta làm thế nào?
HS: Tương tự ta tính diện tích
xung quanh của hình trụ S1
Diện tích xung quanh hình nón S2
Từ đó tính S = S1 + S2
- Gv: Yêu cầu h/s hoạt động cá
nhân, tính toán từng nội dung
- G/v chốt lại kiến thức công thức
tính Sxq hình nón ; hình trụ
Công thức tính V h.nón, hình trụ
Liên hệ 2 công thức, cách nhớ
b
Diện tích xung quanh hình trụ
S1: 2r.h1 = 2 0,7 0,7 = 0,98 (m2) Diện tích xung quanh hình nón
2 2 2
2
2 0 , 7 0 , 9
l
1,14 (m) Sxq = r l 0,7 1,14 = 0,8 (m2) Diện tích mặt ngoài dụng cụ là :
S = 0,98 + 0,80 1,78 (m2) 5,59 (m2)
10 - G/v treo bảng phụ đề bài
a Tính Sxq
b Tính dung tích ?
? Kiểm tra : Nêu công thức tính
diện tích xung quanh hình nón cụt
HS: Sxq = (r1 + r2)l
Bài tập 28 (SGK-120) Giải : Với hình nón cụt
a Sxq = (r1 + r2)l = ( 21 + 9 ) 36 = 1080 (cm2) = 3393 (cm2
Trang 3? Thay số tính Sxq của xô hình
nón cụt ?
HS: Cá nhân tính 1 h/s trình bày
? Nêu công thức tính thể tích hình
nón cụt
) (
3
1
2 1
2 2
2
1 r r r r
h
HS: V 13.h(r12 r22 r1.r2)
HD học sinh phân tích ?
Với chiều cao hình nón cụt
2
2 12
h
áp dụng định lý Pitago vào tam giác vuông có h 36 2 12 2 33,94 (cm) Vậy :
V = 1/3 33,94 (212 + 92 + 21,9) 25.270 (cm3) 25,3 lí
HĐ3: Củng cố - HDVN
? Nêu các công thức tính Sxq ; V hình trụ ; hình nón ; hình nón cụt
Ghi nhớ công thức
GV: Để tính diện tích xung quanh : V 1 số hình có hình dạng phức tạp ta quy
về việc tính Sxq ; V của các hình đã được học
* HDVN:
- Thuộc các công thức tính Sxq ; V của các hình đã học
- Bài tập : 24 ; 26 ; 29 (SGK-119-120)
- Đọc trước bài hình cầu ; diện tích mặt cầu ; thể tích hình cầu
* Rút kinh nghiệm giờ dạy: