là gán cho H có hóa trị I rồi xem thực tế nguyên tử nguyên tố khác liên kết được với bao nhiêu nguyên tử H thì nguyên tố đó sẽ có hóa trị là bấy nhiêu - HS Xét các hợp chất sau : HCl, H2[r]
Trang 1Bài 10 - Tiết 13
Tuần dạy 08
1 MỤC TIÊU :
1.1/ Kiến thức : HS biết :
Hóa trị biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử của nguyên tố này với nguyên tử của nguyên tố khác hay với một nhóm nguyên tử khác
Quy ước : Hóa trị của H là I, hóa trị của O là II; Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất cụ thể được xác định theo hóa trị của H và O
Quy tắc hóa trị : Trong hợp chất hai nguyên tố AxBy thì :a.x = b.y ( a,b là hóa trị tương ứng của hai nguyên tố A, B ) ( Quy tắc hóa trị đúng với cả khi cả A hay B là nhóm nguyên tử )
1.2/ Kĩ năng:
Tính được hóa rị của các nguyên tố và nhóm nguyên tử theo công thức hóa học cụ thể
1.3/ Thái độ:
Giáo dục ý thức cẩn thận, lòng đam mê bộ môn
2 TRỌNG TÂM:
- Khái niệm hóa trị
- Tính hóa trị của một nguyên tố
3 CHUẨN BỊ :
3.1/ Giáo viên : Bảng phụ, bảng nhóm
3.2/ Học sinh : Xem lại KHHH của nguyên tố, Xem trước bài “ Hóa trị “
4 TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện
4.2 Ki m tra mi ngể ệ
Viết CTHH và tính PTK của các chất :
- Khí ozôn, biết trong phân tử có 3 nguyên tử
oxi
- Khí sunfurơ, biết trong phân tử có 1S , 2O
- Axitsunfuric, biết trong phân tử có 1 H, 1S,
4O
O3= 48
SO2= 64
H2SO4= 98
(3đ)
(3đ) (4đ)
4.3 Bài mới :
Giới thiệu bài: Để hiểu rõ và lập được CTHH của hợp chất cần biết hoá trị của nguyên tố Vậy hoá trị là gì,
chúng ta cùng tìm hiểu ở bài học hôm nay
HÓA TRỊ
Trang 2HOẠT DỘNG CỦA GV-HS NỘI DUNG BÀI HỌC
- GV nêu mục tiêu bài học
* Hoạt động 1: Tìm hiểu cách xác định hóa trị của 1
nguyên tố
- GV đặt vấn đề: muốn so sánh,đều phải chọn mốc để
so sánh (đơn vị so sánh)
- Ở đây ta muốn so sánh khả năng liên kết giữa các
nguyên tử do nguyên tử H có 1 prôton, 1 electron nên
người ta chọn khả năng liên kết của H làm đơn vị tức
là gán cho H có hóa trị I rồi xem thực tế nguyên tử
nguyên tố khác liên kết được với bao nhiêu nguyên tử
H thì nguyên tố đó sẽ có hóa trị là bấy nhiêu
- HS Xét các hợp chất sau : HCl, H2O , NH3 , CH4
Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm trả lời câu hỏi :
+ Xác định hóa trị của Cl, O , N , C ,
+ Dựa vào đâu có thể nói được các hóa trị đó ?
- Các nhóm thảo luận cử đại diện báo cáo, nhóm khác
I Hóa trị của 1 nguyên tố được xác định bằng cách nào ?
1 Cách xác định : Qui ước : Hiđro có hóa trị I Oxi có hoá trị II
Trang 34.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
Bảng phụ : Dựa vào bảng 1,2 tr 42,43 Hãy xác định hóa trị của các nguyên tố P, N, S, Fe, Ca trong các công thức sau :
P2O5, NO2, SO2, Fe2(SO4)3, Ca(OH)2
P (V) ; N (IV) ; S (IV) ; Fe (III) ; Ca (II)
Hoá trị của K-I, Mg-II, Cr-III, C-IV Hoá trị của S trong các hợp chất : K2S, MgS, Cr2S3, CS2 là:
A I; B.II; C IV; D.V
4.5 Hướng dẫn hs tự học :
* Đối với bài học ở tiết học này:
-Học bài , thuộc lòng quy tắc hoá trị
Học thuộc hoá trị các ngtố : H, O, S, Cl, P, Al, Fe, Ca, Na, Mg, Cu, Zn ; hoá trị của nhóm ngtử bảng 2 tr 43
Làm bài tập 1, 2, 3, 4, 8 tr 37 sgk
* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo : Chuẩn bị phần II2b “Cách lập CTHH của hợp chất “
Gv nhận xét tiết dạy
5 RÚT KINH NGHIỆM
- Nội
dung: - Phương pháp:dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -
pháp: - Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -
học: -