+ Ôn tập các kiến thức về : chất, vật thể, ngtử, ngtố, phân tử, đơn chất, ý nghĩa của kí hiệu hoá học và CTHH, hoá trị, lập CTHH và tính PTK.[r]
Trang 1BÀI LUYỆN TẬP 2
Bài : 11 - Tiết : 15
Tuần dạy : 09
1 MỤC TIÊU
1.1/ Kiến thức:
- Củng cố cách ghivà ý nghĩa của công thức hoá học ; khái niệm hoá trị và qui tắc hoá trị
1.2/ Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng tính hoá trị của nguyên tố ; biết đúng hay sai cũng như lập được công thức hoá
học của hợp chất khi biết hoá trị
1.3/ Thái độ:
- Giáo dục hs tính cẩn thận khi tính toán.
2 TRỌNG TÂM
- CTHH của đơn chất, hợp chất
- Cách tính hóa trị và lập CTHH dựa vào QTHT
3 CHUẨN BỊ
3.1/ Giáo viên : bảng phụ ghi nội dung củng cố
3.2/ Học sinh : ôn lại kiến thức về CTHH, hoá trị, bảng nhóm
4 TIẾN TRÌNH
4.1/ Ổn định tổ chức vàkiểm diện
4.2/ Kiểm tra miệng : lồng vào tiết học
4.3/ Bài mới :
Trang 2HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG BÀI HỌC
* Hoạt động 1: GV giới thiệu bài mới.
* Hoạt động 2: Ôn lại kiến thức cũ
- GV: gợi ý cho hs nhắc lại kiến thức cũ
- GV : Chất được chia làm mấy loại?
- GV: Công thức của đơn chất được biểu diễn như thế
nào? Cho VD?
- HS : Ax VD : C, Fe, Al, O2, H2
- GV: Công thức hoá học của hợp chất được biểu diễn
như thế nào ?Cho VD?
- HS : AxBy, AxByCz VD : CO2, H2SO4
- GV : Em hãy nêu ý nghĩa của CTHH
- HS : Mỗi CTHH chỉ 1 phân tử của chất và cho biết :
ngtố tạo ra chất, số ngtử của mỗi ngtố và phân tử khối
- GV: yêu cầu HS vận dung với những CTHH ở trên
- GV : hoá trị là gì?
- GV: Khi xác định hoá trị, lấy hoá trị của nguyên tố
nào làm đơn vị, nguyên tố nào làm 2 đơn vị?
- GV: Hãy phát biểu qui tắc hoá trị và cho biết chúng
ta vận dụng qui tắc hoá trị này để làm gì ?
- HS:vận dụng qui tắc hoá trị để tính hoá trị củamột
nguyên tố chưa biết hoá trị và lập CTHH của hợp chất
* Hoạt động 3 : Luyện tập
- GV: cho HS nêu cách tìm hoá trị của 1 ngtố trong
hợp chất AxBy sau đó vận dụng làm BT 1a tr41
- HS:lên làm BT
I Kiến thức cần nhớ
1 Chất được biểu diễn bằng CTHH
a) Đơn chất :
- A ( đơn chất kim loại và 1 số phi kim như S,C,P, …)
- Ax b) Hợp chất : AxBy, AxByCz…
2 Hoá trị
Là con số biểu thị khả năng liên kết của ngtử hoặc nhóm ngtử
a b Với hợp chất AxBy QTHT : a x = b y Vận dụng qui tắc hoá trị để : a) Tính hoá trị của ngtố chưa biết b) Lập CTHH của hợp chất
II Bài tập
1 Bài 1 tr41 a) Tính hoá trị của Cu trong hợp chất Cu(OH)2
Trang 34.4/ Câu hỏi, bài tập củng cố
- Câu 1: Nêu cách tính hóa trị của hợp chất hai nguyên tố với nguyên tố A,B
Đáp án câu 1: Tính hoá trị chưa biết :với hợp chất b y a x B A y x a b x y b a . , . - Câu 2 : Lập CTHH của hợp chất như thế nào Viết công thức chung : b y a x B A => a.x = b.y => x = b = b’ => y= a= a’ => x = b’ ; y = a’ Viết CTHH 4.5/ Hướng dẫn hs học - Đối với bài học ở tiết học này: + Học và nắm vững bài học kinh nghiệm + Làm hoàn chỉnh BT 1,4 tr41 sgk Làm BT 11.2,11.4,11.3,11.5 SBT + Ôn tập các kiến thức về : chất, vật thể, ngtử, ngtố, phân tử, đơn chất, ý nghĩa của kí hiệu hoá học và CTHH, hoá trị, lập CTHH và tính PTK - Đối với bài học ở tiết học sau: + Kiểm tra viết 1 tiết 5 RÚT KINH NGHIỆM : - Nội
dung: - Phương pháp:dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -dung: -
pháp: - Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -pháp: -
học: -