1.MUÏC TIEÂU 1.1 Kiến thức: - Biết cách chuyển đổi qua lại giữa các đại lượng: + Số mol chất n và khối lượng của chất m + Số mol chất khí và thể tích chất khí ở đktc V + Khối lượng chất [r]
Trang 1Bài 23 - Tiết 34
Tuần dạy:
1.MỤC TIÊU
1.1) Kiến thức:
- Biết cách chuyển đổi qua lại giữa các đại lượng:
+ Số mol chất (n) và khối lượng của chất (m)
+ Số mol chất khí và thể tích chất khí ở đktc (V)
+ Khối lượng chất khí (m)và thể tích chất khí ở đktc (V)
- Biết ý nghĩa về tỉ khối chất khí, biết cách xác định tỉ khối của chất khí này đối với chất khí kia và
tỉ khối của chất khí đối với kk
1.2) Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng vận dụng những khái niệm đã học (mol, khối lượng mol, thể tích mol chất khí, tỉ khối
chất khí) để giải bài tóan theo CTHH và PTHH
1.3) Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận, suy luận logic.
2 TRỌNG TÂM
- Tính theo CTHH và PTHH
3 CHUẨN BỊ
3.1) GV: bảng phụ, phiếu học tập
3.2) HS: bảng nhómï, ôn kiến thức cũ
4.TIẾN TRÌNH
4.1.Ổn định tổ chức và kiểm diện
4.2.KTM ( Lồng ghép vào sửa bài tập cũ )
4.3.Bài mới
* Hoạt động 1:
- GV tái hiện lại các kiến thức cũ: GV đàm
thoại theo bảng kiến thức
+ Mol là gì ?
+ Viết lại công thức xác định số nguyên tử
( hay số phân tử ) ?
+ Cho biết rõ từ đại lượng trong công thức vừa
nêu ?
- GV chốt kiến thức và giáo dục hs và chuyển
tiếp
+ Thế nào là khối lượng mol ?
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Mol ( KH : n )
Công thức : Trong đó : + n là lượng chất ( số mol ) : ( mol ) + N là số Avogađro = 6 1023
2 Khối lượng mol ( chính là NTK hay PTK )
BÀI LUYỆN TẬP 4
Số nguyên tử ( hay số phân tử = n N
Trang 2+ Theo em khối lượng mol chính là gì ?
- GV nhận định kiến thức và chuyển tiếp
+ Thể tích mol của các chất khí ở cùng đk
nhiệt độ và áp suất thì các chất khí có thể tích
như thế nào ?
+ Thể tích mol của các chất khí ở đktc là bao
nhiêu ?
+ Khối lượng mol và thể tích mol của những
chất khí khác nhau như thế nào ?
- GV gợi ý cho HS hình thành sơ đồ chuyển
đổi giữa lượng chất – khối lượng – thể tích
chất khí (đktc)
- GV chốt kiến thức và chuyển tiếp
+ Viết công thức thể hiện tỉ khối của hkí A so
với khí B ?
+ Viết công thức thể hiện tỉ khối của hkí A so
với không khí ?
- GV nhận xét, chốt lại kiến thức và chuyển
tiếp sang phần làm bài tập
* Hoạt động 2 :
+ Làm BT 1 trang 79 ?
+ 1 HS đọc đề
+ HS suy nghĩ, nêu hướng giải
-Nếu HS chưa giải được, GV gợi ý :
CTHH hợp chất lưu huỳnh oxit là SxOy
Tìm x, y CTHH
Tỉ lệ x:y = nS : nO
Thay x.y ta có CTHH
- GV chốt kiến và giáo dục hs , rút ra bài học
kinh nghiệm
+ Làm BT 2 trang 79
- GV gọi HS đọc đề , tóm tắt đề
+ HS suy nghĩ nêu hướng giải
- GV gợi ý cách làm:
Tìm tỉ lệ x, y, z trong CT FexSyOz
x:y:z = % Fe56 = 32%S = 16%O
CT đơn giản nhất : (FeSO4)n
Có M(FeSO4)n = 152g -> n = ?
CTHH cần tìm
- GV chốt kiến thức và giáo dục hs , rút ra bài
học kinh nghiệm
- GVGDHN các ngành nghề có liên quan
3.Thể tích mol chất khí
Sơ đồ chuyển đổi giữa lượng chất – khối lượng – thể tích chất khí (đktc)
4.Tỉ khối của chất khí + d A B= M A
M B
+ d A KK= M A
29
II.BÀI TẬP
1 Bài 1 trang 79 Số mol S: nS = 322 (mol) Số mol O: nO = 163 (mol)
nS : nO = 322 : 163 = 1:3 Vậy công thức đơn giản nhất của một loại lưu huỳnh oxit đã cho là SO3
2 Bài 2 trang 79 Giải:
Tỉ lệ số mol nguyên tử các nguyên tố trong hợp chất
nFe : nS : nO = 36 , 856 = 2132 = 42 , 216 = 1 : 1 : 4 Công thức đơn giản nhất (FeSO4)n
Mặt khác: M(FeSO4)n = 152g
n = 1
FeSO4 là công thức hoá học cần tìm
n= M V=n.22,4 m
KL chất số mol chất thể tích mol (m) (n) chất khí(V) m=n.M n= 22 , 4 V
Trang 34.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
- GV treo bảng kiến thức và đàm thoại cùng hs ->Bài học kinh nghiệm:
+ Nắm cách chuyển đổi giữa lượng chất – khối lượng – thể tích khí (đktc)
+ Tìm công thức của hợp chất theo tỉ lệ số mol
VD: AxBy thì x : y = nA : nB = MA%A = MB%B
4.5 Hướng dẫn hs học:
- Đối với bài học ở tiết học này:
+ Học và ghi nhớ BHKN để áp dụng khi giải tóan
+ Làm BT 4 , 5 trang 79
+ Hướng dẫn làm bài 4b , 5a trang 29:
+ 4b) Tìm số mol CaCO3 :
nCO2 = nCaCO3
VCO2 = 24 nCO2
+ 5a) Suy luận theo PTHH => thể tích khí oxi
- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo :
+ Ôn lại kiến thức và các dạng BT từ đầu năm đến nay để tiết sau ôn tập HKI
- GV nhận xét tiết học
5.RÚT KINH NGHIỆM
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
n= M V=n.22,4 m
KL chất số mol chất thể tích mol
(m) (n) chất khí(V)
m=n.M n= 22 , 4 V