1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Hoa 8 tuan 28 tiet 52

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 11,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kü n¨ng: - RÌn luyÖn kü n¨ng viÕt PTHH vÒ tinhd chÊt hãa häc cña hidro,c¸c ph¶n øng ®iÒu chÕ hidro - TiÕp tôc rÌn luyÖn kü n¨ng lµm c¸c bµi tËp tÝnh theo PTHH... ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß[r]

Trang 1

Ngày soạn: 01/03/2013

Ngày dạy: 05/03/2013

Tiết 52:

BàI luyện tập 6

A Mục tiêu bài hoc:

1.Kiến thức:

- Học sinh ôn lại những kiến thức cơ bản nh tính chất vật lý của hidro, điều chế, ứng dụng

- Hiểu đợc khái niệm phản ứng oxi hóa khử, khái niệm chát khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa

- Hiểu thêm về phản ứng thế

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH về tinhd chất hóa học của hidro,các phản ứng điều chế hidro

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng làm các bài tập tính theo PTHH

B Chuẩn bị của thầy và trò:

- Bảng phụ, phiếu học tập

C Tiến trình giờ dạy

1.Kiểm tra bài cũ:

1 Hãy nêu định nghĩa phản ứng thế? Lấy ví dụ minh họa?

2 Làm bài tập số 2

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ:

GV: Phát phiếu học tập

Hãy điền vào chỗ trống trong bảng sau:

? Thế nào là phản ứng thế?

? Thế nào là chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa?

? Thế nào là phản ứng oxi hóa – khử?

Lấy ví dụ?

HS các nhóm làm việc trong vòng 7’

Đại diện các nhóm báo cáo

GV: Chuẩn kiến thức

Hoạt động 2: Luyện tập:

Bài tập 1: SGK

HS dới lớp chuẩn bị bài

GV: chấm bài một số HS

Bài tập 2: Lập PTHH của các PTHH sau:

a Kẽm + Axit sufuric

kẽm sufat + hidro

b Sắt III oxit + hidro

Sắt + nớc

c Kaliclorat kaliclorua + oxi

d Magie + oxi Magie oxit

Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng

gì?

Bài tập 1:

2H2(k) + O2 (k) 2H2O (l)

4H2(k) + Fe3O4 (r) 3Fe(r) + 4H2O (l)

2H2(k) + PbO (r) Pb(r) + H2O (l)

Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng oxi hóa khử

Chất khử: H2

Chất oxi hóa: O2, PbO, Fe3O4

Bài tập 2:

a Zn(r) + H2SO4 (dd) ZnSO4 (r) + H2 (k)

Phản ứng thế

b 3H2(k) + Fe2O3 (r) 2Fe(r) + 3H2O (l)

Phản ứng oxi hóa

c KClO3 (r) t KCl(r) + O2 (k)

Phản ứng phân hủy

d 2Mg (r) + O2 (k) t 2MgO(r)

Hidro

Tính chất vật lý Tính chất hóa học ứng dụng Điều chế

Trang 2

Bài tập 3: Phân biệt 3 lọ đựng O2, H2,

không khí

Bài tập 4: Dẫn 2,24l khí H2 ở ĐKTC vào

một ống có chứa 12g CuO đã nung nóng

tới nhiệt độ thích hợp kết thúc phản ứng

còn lại ag chất rắn

a Viết PTHH

b Tính khối lợng nớc tạo thành

c Tính a

GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập

HS dới lớp làm việc cá nhân

GV: chấm điểm một số HS dới lớp

Phản ứng hóa hợp Bài tập 3: Dùng tàn đóm hồng đa vào miệng 3 ống nghiệm ống nghiệm nào làm cho que đóm tàn bùng cháy đó là ống nghiệm đựng oxi 2 lọ còn lại là H2 và kk

Đốt 2 ống nghiệm còn lại ống nghiệm nào cháy là lọ đựng H2 Lọ còn lại là không khí

Bài tập 4:

a PTHH: H2 + CuO Cu + H2O

b nH 2 = 2, 24

22 , 4 = 0,1 mol

nCuO = 12

80 = 0,15 mol

Theo PT tỷ lệ nH 2 : nCuO = 1:1 Vậy CuO d và H2 tham gia hết

Theo PT: nH 2 = nCuO = nH 2 O = 0,1 mol Vậy mH 2 O = 0,1 18 = 1,8 g

c nCuO d = 0,15 - 0,1 = 0,05 mol

mCuO d = 0,05 80 = 4g

nH 2 = nCu = 0,1 mol

mCu = 0,1 64 = 6,4 g

a = mCu + mCuO d = 6,4 + 4 = 10,4g

3 Củng cố - luyện tập:

1 Nhắc lại những nội dung chính của bài

2 Chuẩn bị bài thực hành

3 Bài tập về nhà 1,2, 3, 4, 5, 6

Ngày đăng: 24/06/2021, 04:00

w