§V§: §Ó t×m nghiÖm cña mét hÖ ph¬ng tr×nh bËc nhÊt hai Èn, ngoµi viÖc ®o¸n nhận số nghiệm và phơng pháp minh hoạ hình học ta còn có thể biến đổi hệ phơng trình đã cho để đợc một hệ phơng[r]
Trang 1Soạn: Tiết 37
Giảng:
giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
I Mục tiêu.
-Giúp học sinh hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
-Học sinh cần nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp thế.-Học sinh không bị lúng túng khi gặp các trờng hợp đặc biệt (hệ vô nghiệm hoặc hệ có vô số nghiệm)
-Rèn kỹ năng giải hệ phơng trình cho học sinh
ĐVĐ: Để tìm nghiệm của một hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn, ngoài việc đoán
nhận số nghiệm và phơng pháp minh hoạ hình học ta còn có thể biến đổi hệ phơng trình
đã cho để đợc một hệ phơng trình mới tơng đơng, trong đó một pt chỉ còn một ẩn Một trong các cách đó là quy tắc thế
GV-Vậy từ một pt trong hệ ta biểu diễn ẩn nay qua
ẩn kia rồi thay vào pt còn lại để đợc một pt mới chỉ
?Hãy nêu các bớc giải hệ pt bằng phơng pháp thế
GV-ở bớc 1 ta cũng có thể biểu diễn y theo x
1 Quy tắc thế
*Quy tắc: Sgk/13+VD1:
Hoạt động 2 áp dụng
GV-Yêu cầu Hs giải hệ pt ở vd2 bằng
ph-ơng pháp thế
?Hãy biểu diễ y theo x rồi thế vào pt còn lại
HS: -Thực hiện giải hệ pt theo hai bớc
GV-Cho Hs quan sát lại minh hoạ bằng đồ
thị => Cách nào cũng cho ta kết quả chung
2
á p dụng
+VD2 : Giải hệ pt :
Trang 2nhất về nghiệm của hệ pt.
GV-Hệ vô nghiệm hoặc vô số nghiệm khi
quá trình giải xuất hiện pt có hệ số của hai
GV-Theo dõi, hd Hs làm bài
-Giải bằng p.pháp thế hay minh họa bằng
hình học đều cho ta kết quả duy nhất
¿ {
⇔ x=2 y=1
đã cho vô nghiệm
Trang 3
*Tóm tắt các bớc giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế: Sgk/15
2
¿ {
¿(Gọi 2 Hs lên bảng làm, dới lớp làm bài vào vở Gv theo dõi, hd Hs làm bài)
- Nêu và giải quyết vấn đề
- Tìm tòi lời giải bài toán
Trang 4 y = 3x x = 3 11x = 33 y = 4:
-15x + 6y = 12 12x – 6y = - 14
-3x = -2 x = 2
3 6x – 3y = -7 6 2
3 - 3y = -7
x = 2
3 x =
2 3 -3y = -11 y = 11
3NghiÖm cña hÖ ph¬ng tr×nh: x = 2
3
y =11
4x – 6y = 22 -4x + 6y = 5
0x + 0y = 27 -4x + 6y = 5Ph¬ng tr×nh 0x + 0y = 27 v« nghiÖm hÖph¬ng tr×nh v« nghiÖm
Bµi tËp 22 c 3x – 2y = 10
x - 2
3 y = 3
1 3
3x – 2y = 10 x R 3x – 2y = 10 y = 3
2 x – 5VËy hÖ ph¬ng tr×nh v« sè nghiÖm
Trang 5Gv: Em có nhận xét gì về các hệ số của
ẩn x trong hệ phơng trình trên ? khi đó
em biến đổi hệ nh thế nào ?
GV yêu cầu HS lên bảng giải hệ phơng
y = - √2
2Thay y = - √2
2 vào phơng trình (2) (1 + √2 )(x + y) = 3
2(1+√2) = (8+√2)(√2 −1)
2(1+√2)(√2− 1)
= 7√2 −6
2Nghiệm của hệ phơng trình là:
(x, y) = ( 7√2 −6
√2
2 )Bài 24 (SGK- 19)
2(x + y) + 3(x – y) = 4 (x + y) + 2(x – y ) = 5 2x + 2y + 3x – 3y = 4
x + y + 2x – 2y = 5
5x – y = 4 2x = -1 3x – y = 5 3x – y = 5
x = - 1
2
y = - 13
2Vậy nghiệm của hệ phơng trình là:
2u + 3v = 4
u + 2v = (Nhân hai vế với –2)
2u + 3v = 4-2u – 4v = -10
-v = -6 v = 6
u + 2v = 5 u = - 7Thay u = x + y ; v = x – y ta có hệ phơng trình: x + y = -7
x = - 1
2
Trang 6Gv: Nh vậy, ngoài cách giải hệ phơng
Nửa lớp làm theo cách nhân phá ngoặc
Nửa lớp làm theo phơng pháp đặt ẩn phụ
GV hoạt động của các nhóm
Sau khoảng 5 phút, GV yêu cầu đại diện
hai nhóm và trình bày bài giải
Gv gợi ý:.Một đa thức bằng đa thức 0
khi và chỉ khi tất cả các hệ số của nó
bằng 0.Vậy em làm bài trên nh thế nào?
Gv yêu cầu HS làm bài đọc kết quả
GV: Vậy với m = 3 và n = 2 thì đa thức
2x – 4 + 3 + 3y = -2 3x – 6 – 2 – 2y = -3
2x = 3y = -1 (nhân với 3) 3x – 2y = 5 (nhân với 2)
6x + 9y = -3 13y = -13 6x – 4y = 10 2x + 3y = -1
y = -1 x = 1 2x – 3 = -1 y = -1Cách 2: Phơng pháp đặt ẩn phụ
Đặt x – 2 = u ; 1 + y = v
Ta có hệ phơng trình : 2u + 3v = -2 (nhân với 3) 3u – 2v = -3 (nhân với –2)
6u + 9v = -6 -6u = 4v = 6
13v = 0 v = 0 2u + 3v = -2 u = -1
Ta có x – 2 = -1 x = 1
1 + y = 0 y = -1Nghiệm của hệ phơng trình:
(x; y) = (1; -1)
bài 25 (SGK-19).
Ta giải hệ phơng trình
3m – 5n + 1 = 0 4m – n – 10 = 0 Kết quả (m; n) = (3; 2)
I Mục tiêu.
-Học sinh hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng quy tắc cộng đại số
Trang 7-Học sinh cần nắm vững cách giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại số Có kĩ năng giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn và bắt đầu nâng cao dần lên.
-Rèn kỹ năng giải hệ phơng trình kỹ năng trình bày lời giải
II Chuẩn bị.
-Gv : Bảng phụ lời giải mẫu
-Hs : Đọc trớc bài học
III.Ph ơng pháp
- Nêu và giải quyết vấn đề
- Trình bày lời giải bài toán
x y
Hoạt động 1: Quy tắc công đại số
GV-Giới thiệu quy tắc cộng đại số gồm hai bớc
HS: -Nghe và trả lời câu hỏi
GV -Phép biến đổi hệ pt nh trên gọi là quy tắc
?Hãy nhắc lại quy tắc cộng đại số
-Ta có thể sử dụng quy tắc cộng trên để giải hệ
pt => đó là phơng pháp cộng đại số
1 Quy tắc cộng đại số
*Quy tắc: Sgk/16+VD1: Xét hệ pt : (I)
B2: Dùng pt mới thay cho một trong hai pt của hệ (I) ta đợc hệ:
GV -Cho Hs giải hệ (III) thông qua ?3
?Hãy giải hệ (III) bằng cách trừ từng vế hai
2 áp dụng
a, Trờng hợp 1: Hệ số của một ẩn bằng nhau hoặc đối nhau.
Trang 8?Hãy đa hệ (IV) về t.hợp 1
HS: -Nhắc lại cách biến đổi tơng đơng pt =>
biến đổi đa hệ (IV) về t.hợp 1
(nhân hai vế của pt (1) với 2, của pt (2) với 3)
GV-Gọi một Hs lên bảng giải tiếp
(gọi 2 Hs lên bảng làm, dới lớp làm vào vở sau đó nhận xét)
?Hãy nhắc lại quy tắc cộng đại số
?Nêu các bớc giải hệ pt bằng phơng pháp cộng đại số
5 Hớng dẫn về nhà.
-Học kỹ quy tắc cộng đại số, biết áp dụng vào giải hệ pt
-Xem lại các VD, bài tập đã làm
Trang 93 Luyện tập.
GV-Đa đề bài lên bảng, gọi tiếp 2 Hs lên
?Khi giải hệ pt mà xuất hiện một pt có hệ
số của hai ẩn đều bằng 0 thì ta có kết
HS: -Các hệ số của ẩn x đều bằng nhau
?Khi đó em biến đổi hệ phơng trình nh
HS: -Cần phá ngoặc, thu gọn rồi giải
GV-Yêu cầu một Hs lên bảng làm bài
-Ngoài cách giải trên còn có thể giải bằng
cách sau > giới thiệu cách đặt ẩn phụ
? Đặt x + y = u; x – y = v ta đợc hệ pt
nào
1 Bài 22: Giải hệ pt bằng phơng pháp cộng hoặc phơng pháp thế
2 2
3 (1 2)( ) 3
1 2
y y
x y
Trang 10HS : -Làm theo hớng dẫn của Gv và trả
lời câu hỏi
?Hãy giải hệ pt với ẩn u, v
HS : -Giải hệ pt với ẩn u và v
?Với u, v vừa tìm đợc ta có hệ pt nào với
ẩn x, y
HS : Trả lời
GV : -Yêu cầu một Hs giải tiếp
HS : Giải tiếp hệ pt với ẩn x, y vừa tìm
đ-ợc và trả lời bài toán
Vậy nghiệm của hệ đã cho là:
1 2 13 2
x y
2 2
13 6
2
x x
Trang 11-Gv : Bảng phụ ghi các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình.
-Hs : Ôn lại các bớc giải bài toán bằng cách lập pt, đọc trớc bài
III.Ph ơng pháp
- Nêu và giải quyết vấn đề
- Trình bày lời giải bài toán
GV-Để giải bài toán bằng cách lập hệ pt ta
cũng làm tơng tự nh giải bài toán bằng cách
lập phơng trình nhng khác ở chỗ: ta chọn hai
ẩn, lập 2 pt, giải hệ pt
-Đa ví dụ1
?Ví dụ trên thuộc dạng toán nào
HS: -Thuộc dạng toán viết số
?Nhắc lại cách viết số tự nhiên dới dạng tổng
các luỹ thừa của 10
HS: abc = 100a + 10b + c
?Bài toán có những đại lợng nào cha biết
HS: -Cha biết chữ số hàng chục, hàng đơn vị
GV-Ta đặt ẩn cho hai đại lợng cha biết đó
?Hãy chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn
x – y = 3 (2)-Từ (1) và (2) ta có hệ pt:
Trang 12?Số viết theo thứ tự ngợc lại.
B3: Đối chiếu điều kiện và trả lời bài toán
GV-Cho Hs làm tiếp ví dụ 2
-Vẽ sơ đồ tóm tắt bài toán lên bảng
HS: -Đọc to ví dụ 2, vẽ sơ đồ tóm tắt vào vở
?Khi hai xe gặp nhau, hời gian xe khách, xe
tải đã đi là bao nhiêu
?Bài toán y.cầu gì
HS: -Bài toán hỏi vận tốc mỗi xe
?Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn
GV-Yêu cầu Hs đọc đề bài
?Bài toán cho gì, yêu cầu gì
?Nhắc lại mối liên hệ giữa số bị chia, số chia,
14
5 x (km); xe tải đi đợc:9
36
49
x y
3 Bài 28/22-Sgk
-Gọi số lớn là x,số nhỏ là y (x, y N; y > 124)
-Tổng hai số bằng 1006 nên ta có pt:
x + y =1006 (1)-Số lớn chia số nhỏ bằng 2 d 124 nên tacó: x = 2y + 124 hay x–2y = 124 (2)-Từ (1) và (2) ta có hệ pt:
x + y =1006 x-2y = 124
712
294
x y
Trang 13VËy sè lín lµ: 712
sè bÐ lµ: 294
4 Cñng cè.
?Nh¾c l¹i c¸c bíc gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp hÖ ph¬ng tr×nh
?So s¸nh víi gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh
Trang 14-Học sinh đợc củng cố về phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình.
-Học sinh có kỹ năng phân tích và giải bài toán dạng làm chung, làm riêng, vòi nớc chảy
II Chuẩn bị.
-Gv : Bảng phụ kẻ bảng phân tích ví dụ, bài tập
-Hs : Thớc thẳng, đọc trớc bài
III.Ph ơng pháp
- Nêu và giải quyết vấn đề
- Trình bày lời giải bài toán
-Giới thiệu, yêu cầu Hs đọc ví dụ 3
HS: -Đọc to vd3
?Nhận dạng bài toán
HS: -Dạng toán làm chung, làm riêng
GV-Nhấn mạnh lại nội dung đề bài
?Bài toán có những đại lợng nào
HS: -Thời gian hoàn thành, năng suất công
y
Trang 15-Ta cã hÖ pt:
1 3 1
x 2
y y
40 2
60
x x
y y
Trang 16Vòi I 1
x (bể)
x (giờ)
y (bể)
y (giờ)
(đk: x > 9; y >
24
5 )
Ta đợc hệ phơng trình:
9 ( ) 1 9 1
5 5 24 x y x y x x y x 1 1 5 1 1 12 24 12 1 1 8 1 1 8 12 x x y x y y x (TM) 4 Củng cố. ?Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình ?Khi giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình ta cần chú ý gì ( chú ý đến dạng toán) ?Nêu tên các dạng toán thờng gặp 5 Hớng dẫn về nhà. -Nắm vững cách phân tích và trình bày bài toán -BTVN: 31, 33, 34/23,24-Sgk -Tiết sau luyện tập V Rút kinh nghiệm. ………
………
………
………
………
Trang 17-Gv : Bảng phụ ghi đề bài, bảng phân tích Thớc thẳng, MTBT
-Hs : Ôn lại cách giải bài toán bằng cách lập hệ pt, xem trớc bài tập
GV- Yêu cầu Hs đọc to đề bài toán
? Trong bài toán này có những đại lợng nào
HS: - Trong bài toán này có các đại lợng là:
số luống, số cây trồng một luống và số cây
-Gv: Yêu cầu Hs trình bày miệng bài toán
HS: - Một Hs trình bày miệng bài toán
? Hãy nhận xét bài bạn
-Gv: Đa đề bài lên bảng phụ
HS: -Một Hs đọc to đề bài, cả lớp theo dõi
? Bài toán này thuộc dạng nào đã học
HS: - Bài toán này thuộc dạng toán thống kê
Thay
đổi 1 x + 8 y - 3 (x+8)(y-3)Thay
đổi 2 x - 4 y + 2 (x-4)(y+2)
Giải-Gọi số luống là x (xN, x>4)
Số cây trong 1 luống là y (yN, y>3)
Ta có số cây trong vờn là: xy-Nếu tăng 8 luống và mỗi luống giảm 3 cây thì số cây trong vờn giảm đi 54 cây nên ta
có p.trình: (x+8)(y+2)=xy-54
-Nếu giảm 4 luống, mỗi luống tăng 2 cây thì số cây tăng thêm 32 cây nên ta có phơngtrình: (x-4)(y+2) = xy + 32
25 + 42 + x + 15 + y = 100
x + y = 18 (1)-Điểm số TB là 8,69 nên ta có pt:
10.25 9.42 8 7.15 6
8,69 100
Trang 18? Lập hệ phơng trình bài toán.
HS: -Đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi của Gv
GV-Yêu cầu một Hs lên bảng giải hệ PT
? Nhận xét bài bạn
3 Bài 42 (SBT-10)
-Gv: Đa đề bài lên bảng phụ
? Hãy chọn ẩn số, nêu điều kiện của ẩn
? Lập các PT của bài toán
-Nếu xếp mỗi ghế 4 Hs thì thừa ra một ghế,
ta có PT: y = 4(x - 1)-Ta có hệ PT:
? Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ PT
? Khi giải bài toán bằng cách lập hệ PT ta cần chú ý điều gì
y
= 2,17 110x + 108y = 217
-Cả hai loại hàng với thuế VAT 9% phải trả:
Trang 19Soạn: 14/1/12 Tiết 43
Giảng:16/1/12 Luyện tập
I Mục tiêu.
- HS biết tóm tắt đề bài, phân tích đại lợng bằng bảng, lập hệ phơng trình giải hệ pt
-Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải toán bằng cách lập phơng trình, tập trung vào dạng toán làmchung làm riêng, vòi nớc chảy và toán phần trăm
- Có ý thức giải bài chính xác, khoa học
ĐK: x, y >
43Hai vòi cùng chảy trong
Mở vòi thứ hai trong 12 phút (=
1
5 h) đợc
15ybể.
Cả hai vòi chảy đợc
Trang 20Bài 39 Tr.25 SGK
Một HS đọc to đề bài
HS trả lời
GV: đây là bài toán nói về thuế
VAT, nếu một loại hàng có mức
thuế VAT 10%, em hiểu điều đó
x y 4(I)
1 1 3+ = (1)
x y 4(I)
+ = (2)6x y 3
Vậy: Vòi 1 chảy riêng để đầy bể hết 2 giờ, vòi 2 chảyriêng để đầy bể hết 4 giờ
Bài 39 Tr.25 SGK
- Nếu loại hàng có mức thuế VAT 10% nghĩa là cha
kể thuế, giá của hàng đó là 100%, kể thêm thuế 10%,vậy tổng cộng là 110%
- Gọi số tiền phải trả cho mỗi loại hàng không kể thuếVAT lần lợt là x và y (triệu đồng)
110x+108y=217x+y=2
3)Hớng dẫn về nhà:
- Ôn tập chơng III làm các câu hỏi Ôn tập chơng
- Học tóm tắt các kiến thức cần nhớ Bài tập 39 Tr.25, bài 40, 41, 42 Tr.27 SGK
Giảng:30/1/12 ôn tập ch ơng III
I Mục tiêu.
Trang 21-Củng cố khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
-Củng cố các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn : Phơng pháp thế và
-H1 : +Thế nào là pt bậc nhất hai ẩn, cho ví dụ?
+Phơng trình bậc nhất hai ẩn có bao nhiêu nghiệm?
?Phơng trình bậc nhất hai ẩn có bao
nhiêu nghiệm? Tập nghiệm của nó biểu
diễn trên mặt phẳng toạ độ là gì
HS: -Có vô số nghiệm
GV-Chốt: mỗi nghiệm của pt là một cặp
số (x;y) thoả mãn pt, trong mặt phẳng
toạ độ tập nghiệm của nó đợc biểu diễn
bởi đthẳng ax + by = c
?Nêu định nghĩa hệ pt bậc nhất hai ẩn
HS: -Tại chỗ nêu định nghĩa
?Một pt bậc nhất hai ẩn có thể có bao
nhiêu nghiệm
HS: trả lời
?Khi nào hệ (I) có một nghiệm, vô
nghiệm, vô số nghiệm
GV-Yêu cầu Hs làm câu hỏi 2 Sgk/25
-Gợi ý: ?Viết hai phơng trình của hệ về
dạng hàm số bậc nhất
? Hai đờng thẳng cắt nhau, song song,
trùng nhau khi nào?
HS trả lời gv ghi lên bảng
?Nêu các phơng pháp giải hệ pt bậc nhất
hai ẩn
-Đa đề bài 40a,b lên bảng và nêu câu
hỏi: dựa vào các hệ số của hệ pt hãy
Trang 22x y
-Cñng cè vµ n©ng cao kü n¨ng gi¶i ph¬ng tr×nh vµ hÖ ph¬ng tr×nh bËc nhÊt hai Èn
Trang 23?Nêu điều kiện của x, y
-Gọi một Hs lên bảng trình bày lời giải để
lập xong pt (1), sau đó gọi một Hs khác lên
hoàn thành bài giải
-Gọi Hs dới lớp nhận xét bài làm trên
bảng, sau đo Gv nhận xét đánh giá bài làm
x y
T.gian hoàn thành Năng suất một ngày Hai đội
Vậy một ngày đội I làm đợc
Trang 24y y
x y
Đơn vị I x tấn 115%x
Đơn vị II y tấn 112%y
Giải
-Gọi số thóc năm ngoái đơn vị I thu hoạch
đợc là x tấn, đơn vị II thu hoạch đợc là y tấn (x, y > 0)
Vây năm nay đơn vị I thu hoạch đợc là 115%x tấn, đơn vị II thu hoạch đợc là 112%y tấn
-Năm ngoái hai đơn vị thu hoạch đợc 720 tấn => pt: x + y = 720
-Năm nay hai đơn vị thu hoạch đợc 819 tấn
=> pt: 115%x + 112%y = 819-Ta có hệ pt:
720 115% 112% 819
-Ôn lại toàn bộ kiến thức trong chơng, xem lại các bài tập đã chữa
-BTV: 42, 43, 44, 45/27-Sgk Chuẩn bị tiết sau kiểm tra chơng III
Cấp độ thấp Cấp độcao
PT bậc
nhất 2 Biết nghiệm tổngquát của PT bậc Hiểu kn nghiệm ptbậc nhất 2 ẩn
Trang 2524,545%
11.515%
710100%
x+
1
y=
4 5 1
x −
1
y=
1 5
5) (3 ®iÓm) Gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp hÖ pt
M«t th÷a ruéng h×nh ch÷ nhËt cã chu vi 60m Hai lÇn chiÒu dµi h¬n ba lÇn chiÒuréng lµ 5m TÝnh kÝch thíc cña h×nh ch÷ nhËt
Kh«ng gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh trªn, h·y cho biÕt sè nghiÖm cña chóng? Gi¶i thÝch?
C©u 3 (3 ®iÓm) Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh
Trang 26C©u 5(3 ®iÓm) Gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp hÖ pt
M«t th÷a ruéng h×nh ch÷ nhËt cã chu vi 60m Hai lÇn chiÒu dµi h¬n ba lÇn chiÒuréng lµ 5m TÝnh kÝch thíc cña h×nh ch÷ nhËt
b,
¿ 1
x+
1
y=
4 5 1
x −
1
y=
1 5
)
Trang 27b, với m 1,5 giải hệ ph≠ ơng trình ta đợc nghiệm
hệ phơng trình đã cho có nghiệm x > 0 0,25 đ3
(3 đ) Gọi chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật lầm lợt là x, y 0,5đGiải:
(ĐK: 0<y<x<30; m)Vì chu vi của hình chữ nhật là 60m nên ta có phơng trình 0,5đ
x+y=30 (1)Vì hai lần chiều dài hơn ba lần chiều rộng là 5m nên ta có phơng trình 0,5đ
2x-3y=5 (2)
Từ (1) và (2) ta có hệ phơng trình
Giải hệ tình đợc y=13, x=17 thỏa mãn điều kiện 0,75đ
Vậy chiều dài hình chữ nhật là: 17m
II Chuẩn bị.
-Gv : Bảng phụ ?1, ?4, thớc thẳng, MTBT
-Hs : Đọc trớc bài, thớc thẳng, MTBT
III.Ph ơng pháp
- Nêu và giải quyết vấn đề
- Trình bày lời giải bài toán
IV.Tiến trình dạy học.
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tr bài cũ.
3 Bài mới.
*GV: Giới thiệu nội dung của chơng => bài mới.
Trang 28GV :-Yêu cầu Hs đọc ví dụ mở
? Trong công thức S = 5t2, nếu thay
S bởi y, thay t bởi x, thay 5 bởi a thì
nhất của hàm số bậc hai Sau đây ta
xét tính chất của các hàm số đó qua
-Gv nêu ycầu của ?2
-Gv khẳng định: với hai hàm số cụ
-Cho mỗi nửa lớp làm một bảng
của ?4, sau 1 > 2 phút gọi Hs trả
+Khi x tăng nhng luôn âm => y giảm+Khi x tăng nhng luôn dơng => y tăng-Với hàm số y = -2x2
+Khi x tăng nhng luôn âm => y tăng+Khi x tăng nhng luôn dơng => y giảm
*Tính chất: Sgk/29
?3
*Nhận xét: Sgk/30
?4-Với hàm số y =
1
2 x2 có: a =
1
2 > 0 nên y > 0 vớimọi x 0 y = 0 khi x = 0, giá trị nhỏ nhất củahàm số là y = 0
+Gv: hớng dẫn Hs dùng MTBT để làm
Trang 29+Gv đa phần a lên bảng phụ, Hs lên bảng dùng MTBT để tính giá trị của S rồi điền vào bảng a,
S = R2 cm2) 1,02 5,89 14,52 52,53+Gv yêu cầu Hs trả lời miệng câu b, c:
b, R tăng 3 lần => S tăng 9 lần
c, S = R2 => R =
79, 5 5, 03 3,14
-H1 : Nêu tính chất của hàm số y = ax2 (a 0)
Khi nào hàm số có giá trị nhỏ nhất, lớn nhất, là giá trị nào?
GV-Yêu cầu hs đọc đề bài và kẻ bảng sẵn
gọi một học sinh lên bảng điền vào
GV-Gọi tiếp Hs lên bảng làm câu b Gv
1
3;1
3)
Trang 30-Nêu đề bài
GV-Cho Hs làm bài khoảng 3’ sau đó gọi
một Hs lên bảng trình bày lời giải
GV-Đa bảng kiểm nghiệm lên bảng cho
?Đề bài cho biết gì
?Còn đại lợng nào thay đổi
?a, Điền số thích hợp vào bảng
b, Nếu Q = 60calo Tính I=?
GV-Cho Hs suy nghĩ 2’, sau đó gọi 1 Hs
2 Bài 5/37-Sbt
a, y=at2 a = 2
y
t (t0)xét các tỉ số: 2 2 2
2
1
4t t2 = 6,25.4 = 25
t = 5 ( vì thời gian là số dơng)c,
Trang 31III.Ph ơng pháp
- Nêu và giải quyết vấn đề
- Trình bày lời giải bài toán
ĐVĐ: Ta đã biết trên mặt phẳng toạ độ, đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp các
điểm M(x;f(x)) Để xác định một điểm của đồ thị ta lấy một giá trị của x làm hoành độ thì tung độ là giá trị tơng ứng y = f(x) Ta đã biết đồ thị hàm số y = ax + b có dạng là một
đờng thẳng Tiết này ta sẽ xem đồ thị của hàm số y = ax2 có dạng nh thế nào Ta xét các ví
dụ sau:
GV -Cho Hs xét vd1 Gv ghi “ví dụ
1” lên phía trên bảng giá trị của Hs1
-Biểu diễn các điểm:
A(-3;18); B(-2;8); C(-1;2); O(0;0);
C’(1;2); B’(2;8); A’(3;18)
GV-Yêu cầu Hs quan sát khi Gv vẽ
đờng cong qua các điểm đó
GV-Yêu cầu Hs vẽ đồ thị vào vở
-Đồ thị hàm số đi qua các điểm:
A(-3;18) A’(3;18) B(-2;8) B’(2;8)
C(-1;2) C’(1;2)O(0;0)
Trang 32GV-Cho Hs làm ?1.
+Nhận xét vị trí của đồ thị so với
trục Ox
+Nhận xét vị trí cặp điểm A, A’ đối
với trục Oy? Tơng tự đối với các cặp
-Hs vẽ xong Gv yêu cầu Hs làm ?2
+Vị trí đồ thị so với trục Ox
+Vị trí các cặp điểm so với trục Oy
+Vị trí điểm O so với các điểm còn
lại
?1-Đồ thị của hàm số y = 2x2 nằm phía trên trục hoành
-A và A’ đối xứng nhau qua Oy
B và B’ đối xứng nhau qua Oy
C và C’ đối xứng nhau qua Oy-Điểm O là điểm thấp nhất của đồ thị
-C1: Bằng đồ thị suy ra tung độ của điểm D bằng -4,5
Trang 33-Đọc bài đọc thêm : Vài cách vẽ Parabol.
VI Rút kinh nghiệm.
………
………
………
………
Trang 34-Học sinh đợc biết thêm mối quan hệ chặt chẽ của hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai
để sau này có thêm cách tìm nghiệm phơng trình bậc hai bằng đồ thị, cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất qua đồ thị
II Chuẩn bị.
-Gv : Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ vẽ sẵn đồ thị
-Hs : Thớc thẳng
III.Ph ơng pháp
- Nêu và giải quyết vấn đề
- Trình bày lời giải bài toán
GV-Sau khi kiểm tra bài cũ cho Hs
Oy tại điểm khoảng 0,25
GV -Yêu cầu Hs dới lớp làm vào vở,
c, (0,5)2 = 0,25 (-1,5)2 = 2,25 (2,5)2 = 6,25
d,+Từ điểm 3 trên Oy, dóng đờng với Oy cắt
đồ thị y = x2 tại N, từ N dóng đờng với Ox cắt
Ox tại 3.+Tơng tự với điểm 7
2 Bài tập.
-Điểm M đồ thị hàm số y = ax2
a, Tìm hệ số a M(2;1) đồ thị hàm số y = ax2
Trang 35?Điểm A(4 ;4) có thuộc đồ thị hàm
b, x = 4 y =
2
1 4
+Tìm điểm thuộc đồ thị, tìm tung độ hoặc hoành độ
+Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất
+Tìm giao điểm hai đồ thị
Trang 36II Chuẩn bị.
-Gv : Thứơc thẳng, bảng phụ ?1
-Hs : Ôn lại khái niệm phơng trình, tập nghiệm của pt, đọc trớc bài
III.Ph ơng pháp
- Nêu và giải quyết vấn đề
- Trình bày lời giải bài toán
GV -Giới thiệu bài toán
2 Định nghĩa.
GV -Giới thiệu pt (*) là pt bậc hai
một ẩn giới thiệu dạng tổng quát:
HS: Trả lời và lấy ví dụ
GV-Đa ?1 lên bảng Yêu cầu Hs xác
định pt bậc hai và chỉ rõ hệ số
2 Định nghĩa.
-Là pt dạng: ax2 + bx + c = 0 ẩn: x
Hệ số: a, b, c (a0)-VD:
x2 +50x – 15000 = 0-2x2 + 5x = 0
3 Một số ví dụ về giải phơng trình bậc hai.
-GV: Vậy giải pt bậc hai ntn, ta sẽ
bắt đầu từ những pt bậc hai khuyết 3 Một số ví dụ về giải phơng trình bậc hai.
32 m
24 m 560 m 2
x
Trang 37-Gọi Hs nhận xét bài làm của nhóm
GV-Cho Hs đọc VD3, sau đó yêu
cầu Hs lên bảng trình bày lại
GV : P.trình 2x2 – 8x + 1 = 0 là một
pt bậc hai đủ Khi giải ta biến đổi
cho vế trái là bình phơng của một
biểu thức chứa ẩn, vế phải là một
*VD2: Giải pt: x2 – 3 = 0
x2 = 3 x = 3Vậy pt có hai nghiệm: x1 = 3;
; x2 =
4 14 2
?6 x2 – 4x =
1 2
*VD3: Giải pt: 2x2 – 8x + 1 = 0
2x2 – 8x = -1 x2 – 4x =
1 2
; x2 =
4 14 2
-Học thuộc định nghĩa pt bậc hai một ẩn, nắm chắc hệ số của pt
-Xem lại các ví dụ
-BTVN: 11, 12, 13, 14/43-Sgk
V Rút kinh nghiệm.