1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an tan 27 buoi 2 - Lop 1A

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 10,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép cộng đà học vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế2. Năng lực.[r]

Trang 1

TUẦN 27

Ngày soạn: 21/3/2021

Ngày giảng: Thứ tư, ngày 24 tháng 3 năm 2021

BỒI DƯỠNG TOÁN TIẾT 23: ÔN TẬP PHÉP TRỪ DANG 17 -2

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức, kĩ năng

- Củng cố các phép trừ dạng 17 - 2

-Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép cộng đà học vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế

2 Năng lực

- Thông qua việc tiếp cận một số tình huống đơn giản để nhận biết về cách tìm kết quả phép trừ dạng 17 - 2, HS có cơ hội được phát triển NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận toán học

3 Phẩm chất

- HS yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 Giáo viên: Máy tính, tivi

2 Học sinh: Sách cùng em ôn luyện toán.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Hoạt động khởi động (3’)

- Khởi động theo bài hát: Gửi lời chào

lớp 1

- HS khởi động

B Hướng dẫn Hs làm bài tập (30)

Bài 1: Tính

- GV gọi đọc yêu cầu

- Hướng dẫn hs cách làm bài: Yêu cầu

HS tính rồi viết kết quả vào chỗ chấm

- Yêu cầu hs làm bài vào vở bài tập

- Nhận xét, khen ngợi

Bài 2: Nối phép tính với kết quả

thích hợp (theo mẫu)

- Gọi Hs đọc yêu cầu

? 19- 6 bằng mấy?

? Vậy ta nối với số nào?

- Yêu cầu HS tự nối

- Nhận xét

Bài 3: Viết phép tính thích hợp.

- Gọi Hs đọc yêu cầu

- HS nêu

- HS nhắc lại

- 3 HS lên bảng làm

16 - 5 = 17 - 1 = 19 - 3 =

18 - 2 = 14 - 2 = 15 - 2 =

13 - 3 = 19 - 8 = 11 - 1 =

14 - 3 = 18 - 5 = 17 - 6 =

- HS lắng nghe và thực hiện

- HS đọc yêu cầu

- 19 - 6 =13

- Số 13

- HS thực hiện

- Hs làm bài, 2 Hs làm bảng phụ

- HS nhận xét bạn

Trang 2

? Hình thứ nhất có bao nhiêu chấm

tròn?

? Cô đã tô màu mấy chấm?

? Còn lại mấy chấm tròn chưa tô

màu ta làm như thế nào?

- Nhận xét

Bài 4: Quan sát tranh và viết phép

tính thích hợp.

- Nêu Y/c

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gv quan sát, nhận xét

- Có 14 chấm tròn

- Tô màu 3 chấm tròn

- HS trả lời

HS tự viết phép tính thích hợp

- HS đọc phép tính

- HS nhận xét bài bạn

- HS nhắc lại yêu cầu

- 1 HS lên bảng làm viết phép tính

- 15 - 3 = 12

- HS khác nhận xét

C Củng cố, dặn dò (2)

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà ôn lại bài

- Theo dõi

Ngày soạn: 21/03/2021

Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 26 tháng 03 năm 2021

BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT

Đọc bài: Không ngại khó

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Giúp học sinh đọc và trả lời câu hỏi bài “Không ngại khó”

- Nhìn chép được đoạn thơ

2 Kĩ năng:

- Rèn cho hs kĩ năng đọc lưu loát, rõ ràng Chữ viết đẹp

3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất:

- Giáo dục các em tính tích cực, tự giác trong học tập.yêu thích môn Tiếng Việt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: máy tính, máy chiếu,

- HS: Vở thực hành TV

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động (3’)

- GV cho HS hát

- Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn làm bài tập (30’)

Bài 1: Nghe - nói

- Đóng vai, nói lời của mỗi bạn

- Gv gọi Hs đọc câu hỏi: Bạn mới

đọc được bài thơ, câu chuyện nào

hay?

- HS hát

- HS mở vở

- Hs trả lời và đọc cho bạn nghe bài thơ hoặc câu chuyện

Trang 3

- Cho HS đóng theo cặp

- Gọi các cặp lên bảng trình bày

- GV nhận xét, tuyên dương nhóm

đóng tốt

Bài 2:

- Gv nêu yêu cầu đọc bài: Không

ngại khó

- Yêu cầu HS nhắc lại bài

- GV đọc mẫu

- Gọi HS đọc

- Gv quan sát, giúp đỡ hs

- Cho HS đọc trước lớp

- GV cho HS quan sát tranh, giải

thích một số từ ngữ

a) Để làm xong bài tập toán, Dung

đã làm gì?

b Vì sao Sơn thấy vui khi chị được

cô giáo khen?

c* Viết một câu nhận xét của em về

bạn Dung trong đó có sử dụng một

trong số từ trong ngoặc kép

Bài 3: Chép đoạn thơ

- Gv gọi Hs đọc yêu cầu bài

- Đưa bảng phụ

- Gv giới thiệu đây là đoạn thơ

- Cho HS chép bài lưu ý chữ cái đầu

tiên cần viết hoa đã được viết mẫu

chúng ta tô lại

- Nhận xét

3 Củng cố - Dặn dò (2’)

- Hôm nay chúng ta học được gì?

- Về học bài, viết lại chữ đã học

- Chuẩn bị bài sau

- HS đóng theo cặp

- Các cặp trình bày

- HS khác nhận xét

- Lắng nghe

- HS đọc

- Lớp đọc thầm

- Đọc nối tiếp câu

- Đọc cả bài

- Thi đọc

- Tự mình tìm ra cách giải

- Vì thấy chị tự giải được bài toán

- HS trả lời

- HS viết vào vở

- HS đọc

- Quan sát

- Lắng nghe

- Lớp viết bài

- HS nêu

- HS lắng nghe

Ngày đăng: 09/06/2021, 02:19

w