1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an Toan 9

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 10,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết: 1 CĂN BẬC HAI I - Mục tiêu: - Học sinh nêu được định nghĩa, phân biệt được khái niệm căn bạc hai và căn bậc hai số học của một số không âm - Biết được liên hệ của phép khai phương [r]

Trang 1

CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI , CĂN BẬC BA

Ngày soạn : 4/9/2007 Ngày giảng: 6/9/2007 Tiết: 1

CĂN BẬC HAI

I - Mục tiêu:

- Học sinh nêu được định nghĩa, phân biệt được khái niệm căn bạc hai và căn bậc hai số học của một số không âm

- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số

II - Chuẩn bị:

- Nội dung kiến thức

- Đầy đủ đồ dùng học tập, ôn lại kiến thức về căn bậc hai đã học ở lớp 7

III - Tiến trình dạy học:

1; Ổn định: (1ph) sĩ số 9A

2: Kiểm tra bài cũ: (3ph) Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng sách vở của học sinh

3: Bài mới: (39ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1: (9ph) Ôn lại

kiến thức về căn bậc hai

- Phát biểu lại định nghĩa về

căn bậc hai đã học ở lớp 7?

- Em hãy thực hiện tìm căn

bậc hai của các số sau:

√9= ¿ ? ; √0 ,25=¿ ?

Học sinh trả lời

Học sinh lên bảng thực hiện,

1: Căn bậc hai:

- Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho x2 = a

- Số dương a có hai căn bậc hai là hai số đối nhau

VD: √9= ¿ ± 3 √0 ,25=¿ ± 0,5

Hoạt động 2: (15ph) Tìm

hiểu về căn bậc hai số học.

- GV cho học sinh đọc nội

dung định nghĩa và tìm hiểu ví

dụ SGK tr4

- Em thấy khái niệm căn bậc

hai và căn bậc hai số học có gì

khác nhau?

- Cho học sinh đọc nội dung

chú ý SGK tr4

- Học sinh đọc nội dung định nghĩa

- Căn bậc hai của một

số dương a là hai số đối nhau còn căn bậc hai số học của một số dương a chỉ là một số dương

- học sinh đọc bài

2: Căn bậc hai số học

- Định nghĩa; GSK (tr4) VD: √16= ¿ 4

√9= ¿ 3 Chú ý: Với a ≥ 0 ta có:

Nếu x = √a thì x ≥ 0 và x2 = a

Nếu x ≥ 0 và x2 = a thì x =

a

ta viết: x = √a

Trang 2

- Cho học sinh thảo luận nhóm

thực hiện câu hỏi 3 và 4 SGK

(tr5)

- Gọi HS nhận xét đánh giá

- Học sinh thảo luận theo nhóm trình bày lời giải vào bảng phụ

Hoạt động 3: (10ph) So sánh

các căn bậc hai số học

- Với a và b không âm nếu a< b

thì ta có kết luận gì về √a

b

- Ta có thể viết ngược lại như

thế nào?

- Áp dụng em hãy so sánh 1

và √2 ; 2 và √5

Gọi 2 học sinh lên bảng thực

hiện ý a; b câu 4 SGK (tr 6)

- Gọi học sinh nhận xét đánh

giá

- Cho học sinh tự tìm hiểu ví

dụ 3 SGK (tr6)

- Cho học sinh thảo luận nhóm

trình bày nội dung câu 5

- Gọi học sinh nhận xét, đánh

giá

- ta có √a <

b

- Nếu a ; b > 0 và

a < √b thì a

< b

Học sinh trả lời

a) Vì 4 = √16 >

√15 vậy 4 >

√15 b) Vì 3 = √9 <

√11 vậy 3 <

√11

Học sinh các nhóm thảo luận trình bày lời giải vào bảng nhóm

3: So sánh các căn bậc hai

số học

Định lý:

- Với hai số a và b không âm

ta có: a < b  √a <

b

Ví dụ: so sánh 1 và √2

- Vì 1 = √1 < √2 vậy 1

< √2

* Ví dụ tìm x không âm:

a) √x > 1

Vì 1 = √1 < √x  1 < x b) √x < 3

Vì 3 = √9 > √x  0 <

x < 9

Hoạt động 4: (5ph) Củng cố

- Cho 2 học sinh lên bảng làm

bài 1 và 2 mỗi bài 2 ý

- Gọi học sinh nhận xét, đánh

giá

* Thế nào là căn bậc hai số học

của một số

* Để so sánh được hai số có

chứa căn thức ta phải làm gì?

Học sinh lên bảng thực hiện

Học sinh nêu lại định nghĩa

Ta phải đưa hai số

về cùng dưới dấu căn thức

Bài 1: SGK (tr6)

- Số 121 có căn bậc hai số học là 11; có hai căn bậc hai

là ±11 Bài 2: So sánh a) 2 và √3 Ta có:

2 = √4 > √3 vậy 2 >

√3

4: Hướng dẫn về nhà: (2 ph)

- Học thuộc định nghĩa, định lý về căn thức, xem lại các ví dụ

Trang 3

- Tiếp tục giải các bài tập còn lại SGK ( tr 6 ;7) đọc thêm mục có thể em chưa biết

và đọc trước bài mới

Ngày đăng: 08/06/2021, 20:47

w