II/ Chuẩn bị: GV: Bảng phụ ghi các kiến thức trọng tâm HS: Bảng căn bậc hai, xem trước bài III / Các phương pháp dạy học: Phương pháp vấn đáp, luyện tập, hợp tác nhóm IV/Tiến trình bài d[r]
Trang 1Ngày soạn: 18/8/2012
Ngày giảng: 20/8/2012
Chương I : CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
Tiết 1 : CĂN BẬC HAI
I/ Mục tiêu :
- Kiến thức: HS hiểu khái niệm căn bậc hai của số không âm, ký hiệu căn bậc hai,phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương,địnhnghĩa căn bậc hai số học
- Kỹ năng: Tính được căn bậc hai của số,biểu thức là bình phương của số hoặcbình phương của biểu thức khác
- Tư duy: Lô gíc khi tìm căn bậc hai
- Thái độ: Liên kết các khái niệm cơ bản ứng dụng trong thực tế
II/ Chuẩn bị :
GV: bảng phụ ghi bài tập, định lý, máy tính bỏ túi
HS: Ôn lại các khái niệm về căn bậc hai đã học, máy tính, bảng nhóm
III / Các phương pháp dạy học :
Phương pháp nêu vấn đề, vấn đáp, luyện tập, hợp tác nhóm
IV/Tiến trình bài dạy:
1)Kiểm tra bài cũ:(5’)
Giới thiệu chương trình toán lớp 9
- Yêu cầu sách vở, cách học bộ môn, đồ dùng học tập
- Lớp 7 chúng ta đã nghiên cứu khái niệm căn bậc hai, lớp 9 chúng ta nghiêncứu sâu hơn các tính chất, các phép biến đổi
2)Bài mới:
Hoạt động 1 ( 13phút ) Căn bậc hai số học
? nêu định nghĩa căn bậc hai
của 1 số a không âm
? Với số a dương có mấy căn
Bậc hai, cho VD, viết ký
hiệu
? Nếu a = 0 có mấy căn bậc hai
? Tại sao số âm không có căn
bậc hai
? Tại sao số âm không có căn
bậc hai
Căn bậc hai của một
số không âm a là số x sao cho x2 = a
Hai căn bậc hai
√a và - √a
Có một căn bậc hai là 0 viết là √0 = 0
Mọi số bình phương đều không âm
HS thực hiện ?1
1- Căn bậc hai số học
Định nghĩa: (SGK/4)
x = √a ⇔ x 0 ( a 0 ) x2 =a
Trang 2GV: Giới thiệu phép toán tìm
căn bậc hai sô học của số không
âm gọi là phép khai phương
? Phép khai phương là phép toán
ngược của phép toán nào
? Để khai phương một số dùng
dụng cụ gì?
GV: Cho HS trả lời miệng ?3
Nêu lại định nghĩa
HS thực hiện
Của phép bình phươngMáy tính hoặc bảng số
HS nêu kết quả của bài
Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau:
√49 = 7 vì 7 0 và
72 = 49
+) Khi biết căn bậc hai số học dễ dàng xác định được các cănbậc hai của nó
VD: Căn BHSH của
49 là 7Nên 49 có hai căn bậchai là 7 và - 7
Hoạt động 2 :(14 phút) So sánh các căn bậc hai số học
GV: từ lớp 7 ta đã biết với a,b
không âm nếu a < b thì
HS nhận xét bổ xung
Đưa các số về dạng căn bậc hai rồi so sánh
2- So sánh các căn bậc hai số học
√15 Vậy 4 > √15
VD: Tìm số x không
âm biếta) √x > 1 ⇒√x > √1 ⇒ x > 1b) √x < 3 có ❑
√x < √9 Suy ra x < 9
Trang 3Vậy 0 x < 9
4/Củng cố(10’)
GV: Bảng phụ nội dung bài tập:
Trong những số sau số nào có
căn bậc hai vì sao?
Những số có căn bậc hailà:
√49 ⇒√49> √47⇒7 > √49c) √x < 2
Trang 4- Kiến thức: HS hiểu khái niệm căn bậc hai của số không âm , ký hiệu căn bậc hai ,phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương,định nghĩa căn bậc hai số học
- Kỹ năng: Tính được căn bậc hai của số, biểu thức là bình phương của số hoặc bình phương của biểu thức khác
- Tư duy: Rèn tính tư duy lô gíc cho học sinh
- Thái độ: Thấy được áp dụng của hằng đẳng thức vừa học vào giải toán
II/ Chuẩn bị :
+ GV : Bảng phụ ghi chú ý, bài tập
+ HS : Ôn định lý pi ta go, qui tắc giá trị tuyệt đối, bảng nhóm
III / Các phương pháp dạy học :
Phương pháp vấn đáp, luyện tập, hợp tác nhóm
IV/Tiến trình bài dạy:
1)Kiểm tra bài cũ:(7’)
? ĐN căn bậc hai số học của một số , viết ký hiệu
áp dụng: Các khẳng định sau đây đúng hay sai
a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
b) √64 = +8
c) ¿2 = 3
d) √x < 5 ⇒ x < 25
Đ S Đ S 2)Bài mới: Hoạt động của Thày Hoạt động của trò Ghi bảng Hoạt động 1 : ( 10 phút) Căn thức bậc hai GV: Yêu cầu HS đọc và trả lời ¿ 1
¿ Vì sao AB = √25 − x2
GV: giới thiệu√25 − x2 là căn
thức bậc hai của 25 – x2
25 – x2 là biểu thức dưới
dấu căn
Đọc nội dung tổng quát
SGK / 8
GV: √A chỉ xác định khi
A 0
? Đọc nội dung VD1 SGK/
8
? Nếu x = 0 ; x = 3 thì √3 x
lấy giá trị nào
HS thực hiện ?1 Xét tam giác vuông ABC theo pi ta go ta có
√25 − x2
HS nghe và nắm được khái niệm
Đọc tổng quát
Đọc VD1
x = 0 thì √3 x= √0= 0
x = 3 thì√3 x= √9 = 3
x = -1thì √3 x
vô nghĩa
1 – Căn thức bậc hai
a)tổng quát ( SGK/ 8)
√A xác định( có nghĩa) khi A lấy các giá trị không âm
b) Ví dụ: Với giá trị nào
của
x thì √5 −2 x xác định
Trang 5? Nếu x = -1 thì sao
? để căn thức bậc hai xác
định cần ĐK gì?
GV: Bảng phụ ?2
? Nêu cách thực hiện bài tậ
- Cho BT dưới dấu căn 0
GV : Như vậy không phải
khi bình phương 1 số rồi
khai phương kết quả đó
cũng được số ban đầu
|a| 0
|a|2 = a
HS trình bày C/M
Vì √2 > 1 nên biểu thức luôn dương
Nêu kết quả và giải thích
3 – Luyện tập Bài 9 ( SGK / 11) tìm x
biếta) √x2 = 7 ⇔ |x| = 7 ⇒ x1 = 7 ; x2 = - 7b) √x2 = |− 8|⇔|x| =|− 8|
|x| = 8 Vậy x1 = 8 ; x2 =-8
Trang 6- Kỹ năng : Tính được căn bậc hai của số,biểu thức là bình phương của số hoặc bình phương của biểu thức khác
Trang 7- Tư duy: Rèn tính tư duy lô gíc sáng tạo cho học sinh.
- Thái độ : Thấy được áp dụng của hằng đẳng thức vừa học vào giải toán
IV/Tiến trình bài dạy:
1)Kiểm tra bài cũ(5’)
? Điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng
a) √A Có nghĩa khi và chỉ khi
Hoạt động 1( 10’ ) Chữa bài tập
? Nêu yêu cầu của bài tập
a) √ ¿ ¿ = |2 −√3|
= 2 - √3b) √ ¿ ¿= |3 −√11|
= 3 - √11
Bài 10 ( SGK / 11)
Chứng minha) ( √3 - 1) 2 = 4 - 2√3Biến đổi vế trái( √3 - 1) 2 = 3 - 2√3 + 1
= 4 - 2√3Vậy: ( √3 - 1) 2 = 4 - 2√3
2x + 7 0
⇔ 2x - 7 ⇔ x 3,5c)
Trang 8? Nêu yêu cầu của bài tập
- thực hiện nhân, chiaCuối cùng là cộng trừ
Từ trái qua phải
HS thực hiện
HS nêu các phương pháp
HS thực hiện bài 14
-Phân tích vế trái thành tích
- Giải pt tích thu được Hoặc
- Chuyển vế
- Áp dụng ĐN căn bậc hai
HS hoạt động nhómCác nhóm thực hiện
⇔-1 + x > 0 ⇔ x > 1Với x > 1 thì BT có nghĩa
Bài 11( 11 ) tính
a) √16 √25+√196: √49 = 4 5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22b) 36 : √2 3 18 - √169 = 36 : √18 18 - 13 = 36 : 18 - 13 = -11
Bài 14 ( 11 ) PT thành nhân
tửa) x2 - 3 = x2 - ( √3) 2
= ( x + √3) ( x - √3)c) x2 + 2 √3x + 3 = ( x + √3)2
b) x2 - 2√11x + 11 = 0 ( x - √11) 2 = 0
x - √11 = 0
x = √11Vậy: PT có 1 nghiệm x=√11
4/Củng cố(1’)
? Qua bài chữa mấy dạng bài tập? vận dụng kiến thức nào?
5/Hướng dẫn học ở nhà(1’)
- Ôn lại các kiến thức cơ bản của 2 bài đã học
- Luyện giải các dạng bài tập: tìm ĐK để căn thức có nghĩa Rút gọn biểu thức,
PTĐT thành nhân tử, Giải phương trình
- BTVN : 13,14 ( b,d) , bài 15 SGK / 11
- Xem trước bài 3
Trang 9Ngày soạn: 26/8/2012
Ngày giảng: 28/8/2012
Tiết 4 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I/ Mục tiêu :
- Kiến thức : HS hiểu được liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
- Kỹ năng : HS thực hiện được phép tính về căn bậc hai: khai phương một tích và nhân các căn bậc hai để tính toán và biến đổi biểu thức
- Tư duy: Rèn tính tư duy lô gíc sáng tạo cho học sinh
- Thái độ : Rèn tính chính xác trong giải toán
II/ Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi định lý, qui tắc khai phương, qui tắc nhân các căn bậc hai
HS : Bảng nhóm, SGK, xem trước bài
III / Các phương pháp dạy học :
Phương pháp vấn đáp, luyện tập, hợp tác nhóm
IV/Tiến trình bài dạy:
1)Kiểm tra bài cũ:(5’)
Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai
a) √3 −2 x xác định khi x 3/2
b) 4 √(− 0,3)2 = 4 0,3
c) √ ¿ ¿2 = √2- 1
d) - √(− 2)4 = 4
S Sửa lại : x 3 / 2 Đ Đ S Sửa lại - 4 2)Bài mới: Hoạt động của Thày Hoạt động của trò Ghi bảng Hoạt động 1 ( 8’ ) Định lý GV: Bảng phụ ?1 và cho
HS thực hiện GV: Để điều trên đúng ta cần c/m định lý sau ? Đọc nội dung định lý GV: Hướng dẫn HS Chứng minh ? Định lý trên được c/m trên cơ sở nào Tính và so sánh √16 25 = √400= 20 √16.√25= 4 5 = 20 ⇒ √16 25= √16.√25 - Biến đổi vế trái - Biến đổi vế phải - KL điều phải c/m Căn bậc hai số học của một số không âm
1 - Định lý :
Với a , b không âm ta có √a b= √a.√b
+) Chú ý: Định lý trên mở
rộng cho tích nhiều số không âm
Hoạt động 2 ( 20’) Áp dụng
Trang 10- Qui tắc khai phương 1
? Nếu các thừa số không
thể khai phương được ngay
? Khi nhân các số dưới dấu
căn với nhau ta làm như thế
- Nhân các kết quả
- Biến đổi các thừa
số về như VD
HS hoạt động nhómNhóm 1,2 câu aNhóm 3,4 câu b
HS đọc qui tắc và nghiên cứu ví dụ
HS làm ví dụ
❑
√3 75 = √3 3 25 = 3 5 = 15
- Biến đổi biểu thức
về dạng tích các bìnhphương
- Thực hiện phép tính
- Nhân căn thức
- khai phương 1 tích
2 - áp dụng a) Qui tắc khai phương 1 tích
Với a 0 ; b 0 √a b = √a √b
Ví dụ 1: Tính
+) √0 , 16 0 , 64 225
= 0,16 0,64 √225 = 0,4 0,8 15 = 4,8+) √250 360 = √25 10 36 10 = √25 √36 √100
= 5 6.10 = 300
b) Qui tắc nhân các căn thức bậc hai
+) Qui tắc ( SGK / 13) +) Ví dụ 2: tính
√A √B ⇔ √A B
Đặc biệt A 0 ta có ( √A )2 = A
Ví dụ 3: ( SGK/ 14)
4/Củng cố(10’)
Trang 11? Phát biểu và viết công
Nêu các kiến thức áp dụng
Điều kiện có nghĩa của các chữ
3 - Luyện tập Bài 17 SGK/14 Tính
b) √24 ¿¿= √ ¿ ¿ √ ¿ ¿
= 22 7 = 28c) √12 ,1 360 =√12 ,1 10 36 =
√121 36 = √121 √36 = 11 6 = 66
Bài 19 SGK/ 15 Rút gọn
1
a −b √a4 ¿Với a > b
= a −b1 √ [a2.(a − b)].2=1
a −b a a b2.( ) = a −b1 a2.( a – b )
- Kiến thức : Củng cố được liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
- Kỹ năng : HS thực hiện được phép tính về căn bậc hai: khai phương một tích và nhân các căn bậc hai để tính toán và biến đổi biểu thức
- Tư duy: Rèn tính tư duy lô gíc sáng tạo cho học sinh
- Thái độ : Rèn tính chính xác trong giải toán
Trang 121)Kiểm tra bài cũ:(3’)
? Phát biểu qui tắc khai phương một tích, nhân căc thức bậc hai
Viết công thức tổng quát
2)Bài mới:
Hoạt động của Thày Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 ( 10’) Chữa bài tập
GV: Cho HS chữa bài tập
GV: lưu ý nếu bài tập chứa
chữ chưa có điều kiện cụ thể
I/ Chữa bài tập Bài 20 sgk/15 Rút gọn các
biểu Thứcd) ( 3 - a )2 - √0,2 √180 a2
*) Nếu a < 0 ⇒|a| = - a
9 - 6a + a2 - 6 |a| =
9 - 6a + a2 + 6a = 9 + a2
Hoạt động 2 ( 30’) Luyện tập
? Có nhận xét gì về các
Biểu thức dưới đấu căn
GV: Hãy biến đổi theo HĐT
? Hãy rút gọn biểu thức trên
? tìm giá trị của biểu thức khi
HS thực hiện
K.Tra các phép biếnđổi
Nêu các kiến thức cần áp dụng
HS làm theo sự hướng dẫn của GV
- Thay giá trị vào biểu thức đã rút gọn
- tính kết quả
II/ Luyện tập Bài 22 SGK / 15
Tính giá trị căn thứca) √132− 122 =
√(13+12).(13− 12) = √25 = 5b) √17 2−82 = √(17+ 8).(17 − 8) = √25 √9 = 5 3 = 15
Bài 24 SGK/ 15
Rút gọn và tìm giá trịa) √4 ¿ ¿ = √4 ¿ ¿ ¿
= 2 ¿ = 2 ( 1 + 3x)2
Vì ( 1 + 3x)2 0 Với mọi x Thay x = - √2 ta được
2 ¿2 = 2 ( 1- 3√2) 2
21,029
Bài 23 SGK / 15: Chứng
minhb) ( √2006 - √2005)
và ( √2006 + √2005) là 2 số
Trang 13đảo của nhau
? Chúng ta phải đi c/m điều
gì?
? Đọc nội dung bài 26
? Bài toán yêu cầu gì
- Xét tích các số đó xem có bằng 1 hay không
HS thực hiện câu a
HS suy nghĩ tìm cách c/m
- Vận dụng khai phương 1 tích ở vế trái
nghịch đảo của nhau Xét tích:
( √2006 - √2005).(√2006 +
√2005 = (√2006) 2 - ( √2005) 2
= 2006 - 2005 = 1Vậy hai số là nghịch đảo củanhau
Bài 26 SGK / 16: So sánh
b) Với a > 0, b > 0 √a+b < √a + √b
+) 1 x = 3 suy ra x = 2
Trang 14Ngày soạn: 09/9/2012
Ngày giảng: 11/9/2012
Tiết 6 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I/ Mục tiêu :
- Kiến thức : HS hiểu được liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
- Kỹ năng : HS thực hiện được phép tính về căn bậc hai: khai phương một thương
và chia các căn bậc hai để tính toán và biến đổi biểu thức
- Tư duy: Rèn tính tư duy lô gíc sáng tạo cho học sinh
- Thái độ : Rèn tính chính xác trong giải toán
IV/Tiến trình bài dạy:
1)Kiểm tra bài cũ:(5’)
Trang 151 tich dựa trên cơ sở nào
? Hãy C/m định lý này dựa
trên cơ sở đó và phép chia
ĐL1: a, b 0
ĐL2: a 0; b > 0
b > 0 để √a b có nghĩa
GV: Giới thiệu qui tắc chia
hai căn bậc hai
- Biến đổi thành thương
- Khai phương 1 thương
HS đọc qui tắc
Đọc chú ý
- Qui tắc khai phương một thương
- Chia 2 căn bậc hai
2 - áp dụng a) Qui tắc khai phương một thương
√162 = √1622 ab = √ab2
81 = = |b|
Trang 16? Tính giá trị của biểu thức
- Kiến thức : Củng cố được liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
- Kỹ năng : HS thực hiện được phép tính về căn bậc hai: khai phương một thương
và chia các căn bậc hai để tính toán và biến đổi biểu thức
- Tư duy: Rèn tính tư duy lô gíc sáng tạo khi biến đổi cho học sinh
- Thái độ : Rèn tính chính xác trong giải toán
IV/Tiến trình bài dạy:
1)Kiểm tra bài cũ:(5’)
Trang 17? Phát biểu qui tắc khai phương một thương chia hai căc thức bậc hai ,Viết công thức tổng quát
2)Bài mới:
Hoạt động của Thày Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 ( 10’) Chữa bài tập
- Nêu các kiến thức
đã vận dụng qua cácbước
I / Chữa bài tập Bài 31 SGK/ 19
b) Chứng minh: Với a > b > 0 thì √a - √b < √a −b
16 19 100 = √2516 √499 √1001 = 54.7
3.
1
10=
7 24
Bài 34 SGK / 19:
Rút gọn biểu thứca) ab2 √a23b4 Với a < 0 , b 0
= ab2 √3
√a2b4 = ab2 |√3
ab 2| = -√3 ( Do a < 0 , b 0 nên |ab 2| = - ab2
c) √9+12 a+4 a2
b2 Với a - 1,5
b < 0
= √ ¿ ¿ ¿ = √ ¿ ¿ ¿ = 3+2 a|b|
Trang 18- Chuẩn bị bảng số, máy tính bỏ túi.
- Đọc trước bài bảng căn bậc hai
Đã KT, ngày…….tháng 9 năm 2012
TTCM
Lương Ngọc Thu
Trang 19- Kỹ năng: Lập bảng các số chính phương: 12 = 1; 22 = 4; ; 992 = 9801; Rèn kỹnăng khai phương các số chính phương, tìm điều kiện để CTBH xác định.
- Tư duy: Rèn tính tư duy lô gíc sáng tạo cho học sinh
- Thái độ: Giúp học sinh tự tin, tìm hiểu các cách khai phương các biểu thức khôngâm
IV/Tiến trình bài dạy:
1)Kiểm tra bài cũ:
Xen kẽ trong các hoạt động
2)Bài mới:
Hoạt động của Thày Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 (10’) Ôn tập lí thuyết
+) a,b > 0 ta có: a b a b2 2.+) Tổng quát: a b 2 2 a b
Trang 20hai xác định khi nào?
GV: Thông báo thêm
2 Định nghĩa giá trị tuyệt đối:
A = A nếu A không âm (A 0)
Bài 4: SGK - Tr 7
a) x = 15 x = 15 = 2252 b) 2 x = 14 x = 7 x = 7 = 492 c) x < 2 0 x < 2
d) 2x < 4 0 2x < 4 2 0 x < 8
Trang 21Bài 12: SGK - Tr 11.
a) 2x + 7
Có nghĩa
7 2x + 7 0 x -
2
.b) - 3x + 4
1
- 1 + x Có nghĩa1
0 - 1 + x 0 x 1
- 1 + x
.d) 1 + x2 Có nghĩa x R
4/Củng cố(3’)
? Qua bài cần nắm kiến thức nào ?
5/Hướng dẫn học ở nhà(2’)
- Cách sử dụng bảng để tìm căn bậc hai trong các trường hợp
- Nắm vững cách khai phương bằng bảng số và bằng máy tính
- Đọc mục có thể em chưa biết, dùng máy tính để kiểm tra kết quả
- Kiến thức : HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn
- Kỹ năng : Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn bặc hai.Đưa thừa
số ra ngoài dấu căn
Trang 22- Tư duy: Rèn tính tư duy lô gíc sáng tạo khi biến đổi đơn giản về căn bặc hai cho học sinh
- Thái độ : Vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
II/ Chuẩn bị:
GV : Bảng phụ ghi các kiến thức trọng tâm
HS : Bảng căn bậc hai , xem trước bài
III/ Các phương pháp cơ bản :
Vấn đáp, Luyện tập - thực hành, Hợp tác nhóm.
IV/Tiến trình bài dạy:
1)Kiểm tra bài cũ:(5’)
? Dùng bảng căn bậc hai tìm x biết x2 = 15
? Nhận xét bài làm của bạn
2)Bài mới:
Hoạt động của Thày Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1( 20’) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
thừa số ra ngoài dấu căn
? Thừa số nào đã được đưa ra
ngoài dấu căn
? áp dụng làm ví dụ 1
? Thực hiện VD2 làm như thế
nào
GV: Lưu ý đôi khi ta phải
biến đổi biểu thức dưới dấu
cănvề dạng thích hợp rồi mới
thực hiện đưa thừa số ra ngoài
I- Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Với 2 biểu thức A , B mà B 0
Ta có : √A2B = |A|.√B
Ví dụ 1 : √32 2 = 3√2 √20 = √4 5 = 2√5
Ví dụ 2 : Rút gọn biểu thức
+) 3√5 + √20 + √5 = 3√5 + 2√5 + √5 = 6 √5+) 4 √3 + √27 - √45 + √5 = 4 √3 + √27 - √45 + √5 = 4 √3 + 3 √3 - 3√5 + √5 = 7 √3 - 2 √5
*) Tổng quát ( SGK / 25)
Ví dụ 3 : đưa thừa số ra ngoài
dấu căn
√28 a4b2 Với b 0
Trang 232 - Luyện tập Bài 43 SGK/ 27
Đưa thừa số ra ngoài dấu căna) √54 = √9 6 = 3 √6
b) -0,05 √28800 = - 0,05 √100 288 = - 0,05 √102 144 2 = - 0,05 10 12.
√2 = - 6 √2e) √7 63 a2 = √7 7 9 a2= 7.3.|a| =
Trang 24Ngày soạn: 23/9/2012
Ngày giảng: 25/9/2012
Tiết 10: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI (tiếp)
I/ Mục tiêu :
- Kiến thức: HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số vào trong dấu căn
- Kỹ năng: Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn bặc hai Đưa thừa sốvào trong dấu căn
- Tư duy: Rèn tính tư duy lô gíc sáng tạo khi biến đổi đơn giản về căn bặc hai chohọc sinh
- Thái độ: Vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
II/ Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi các kiến thức trọng tâm
HS: Bảng căn bậc hai, xem trước bài
III / Các phương pháp dạy học :
Phương pháp vấn đáp, luyện tập, hợp tác nhóm
IV/Tiến trình bài dạy:
1)Kiểm tra bài cũ:(5’)
Viết công thức tổng quát của phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn
GV: Phép đưa thừa số ra 2 - Đưa thừa số vào trong dấu
Trang 25ngoài dấu căn có phép biến
đổi ngược là phép đưa thừa
số vào trong dấu căn
GV: Bảng phụ dạng tổng
quát
? Nghiên cứu VD 4 SGK
GV: Trong VD b, d khi đưa
thừa số vào trong dấu căn ta
chỉ đưa các thừa số dương
vào trong dấu căn sau khi đã
nâng lên luỹ thừa bậc hai
b) 1,2√5 = √ ¿ ¿
= √1 , 44 5 = √7,2c) ab4
√a = √ ¿ ¿
= √a3b8 Với a 0d) - 2ab2
Hoạt động 2( 23’) Luyện tập
? Đưa các thừa số vào trong
dấu căn làm như thế nào
? Áp dụng làm bài tập 44
? Để rút gọn được các biểu
thức trên em cần áp dụng
những kiến thức nào
? Để biến đổi được cần
dùng phép biến đổi nào
? Nêu cách thực hiện bài tập
GV: Cho HS hoạt động
Bình phương
số đó rồi viết vào trong dấucăn
HS thực hiện
- Biến đổi về các căn đồng dạng
- tiến hành cộng, trừ
- Đưa thừa số
ra ngoài ( vàotrong) dấu căn
Trang 26? Qua bài đã vận dụng kiến
thức nào để thực hiện được
bài tập
HS thực hiện bài tập
Đưa ( x+y)2
ra ngoài dấu căn
Các nhóm thực hiện
Lớp nhận xét
bổ sungNêu các kiến thức đã vận dụng
= 2 a− 12 |a|.|1 −2 a|.√5= - 2a√5 = 2a
√5 vì a > 0,5
3/Củng cố(1’)
? Qua bài cần nắm kiến thức nào ?
4/Hướng dẫn học ở nhà(1’)
- Các dạng bài tập đã làm: ( So sánh, rút gọn )
- Kiến thức đã vận dụng : Đưa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn
- Ôn kỹ hai phép biến đổi đã học
Trang 27- Kỹ năng: Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn bặc hai, khử mẫucủa biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
- Tư duy: Rèn tính tư duy lô gíc sáng tạo cho học sinh
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi áp dụng các phép biến đổi
II/ Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi tổng quát, hệ thống bài tập
HS: Bảng nhóm, xem trước bài
III / Các phương pháp cơ bản:
Nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, hợp tác nhóm.
IV/Tiến trình bài dạy:
1)Kiểm tra bài cũ:(5’)
CH: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần
Hoạt động của Thày Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động1 ( 13’) Khử mẫu của biểu thức lấy căn
GV: Khi biến đổi biểu thức
chứa căn thức bậc hai ngưới
ta có thể sử dụng phép khử
mẫu của biểu thức lấy căn
GV: Bảng phụ VD 1
? √23 có biểu thức lấy căn là
biểu thức có mẫu là bao
? Khai phương mẫu
? Qua 2 VD trên nêu cách
khử mẫu của biểu thức lấy
HS quan quan sát VD
BT lấy căn có mẫu
là 3
- Nhân cả tử và mẫuvới 3
- Khai phương mẫu
HS thực hiện
b) √5 a 7 b a , b > 0
=√5 a 7 b¿ ¿ ¿ = (7 )2
7 5
b
b a
|B|
Trang 285b) √1253 = √125 53 5
= 1252
15 =
√15 25c) √2 a33=√3 2 a¿ ¿ ¿ = √6 a
2 a2
Hoạt động 2 ( 10 phút ) Trục căn thức ở mẫu
GV: Khi biểu thức có chứa
căn thức ở mẫu, việc biến
đổi làm mất mẫu là trục căn
Nhân cả tử và mẫu với biểu thức ở mẫu
√3 - 1 và √5+√3
HS tìm các biểu thức liên hợp với các biểu thức đã cho
2 - Trục căn thức ở mẫu a) Ví dụ 2 : ( SGK / 28 )
b) Tổng quát : ( SGK / 29 )
3/Củng cố(15’)
GV: Đọc nội dung bài tập
? Với mỗi biểu thức ta
cần áp dụng công thức
tổng quát nào để thực HS nêu các công
3 - Luyện tập 1- Trục căn thức ở mẫu
a) 5
3√8= 5.√8
3 8
Trang 29= 5 2 √2
24 = 5√2
12b) 2
5− 2√3 = 5(5+2√3)
(5 −2√3).(5+2√3) = 25+1025 − √3
¿ ¿ = 25+1013 √3d)
Trang 30- Kỹ năng: Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn bặc hai
- Tư duy: Rèn tính tư duy lô gíc sáng tạo cho học sinh
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, linh hoạt trong việc sử dụng các phép biến đổi
II/ Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi nội dung bài tập
HS: Làm BTVN, Ôn các phép biến đổi
III / Các phương pháp dạy học :
Phương pháp vấn đáp, luyện tập, hợp tác nhóm
IV/Tiến trình bài dạy:
1)Kiểm tra bài cũ:(7’)
Điền vào chỗ trống để hoàn thành các công thức sau:
Trang 31GV: Lưu ý những biểu
chứa chứa chữ cần xác
định ĐK để biểu thức
có nghĩa, hoặc xét các
trường hợp khi biểu
thức chứa dấu giá trị
Nhân BT liên hợp với mẫu
HS làm cách 2
HS thực hiện
Đưa về cùng một dạng rồi so sánh
Các nhóm thực hiện
= √ab
b nếu a 0 ; b > 0
= - √ab
b Nếu a < 0 ; b < 0c) √9 a3
1+√2 = √2d) a −√a
Trang 32bổ sung
3/Củng cố(1’)
? Qua bài cần nắm kiến thức nào?
4/Hướng dẫn học ở nhà(2’)
- Dạng bài tập đã làm, Kiến thức cơ bản đã áp dụng
- Học thuộc và nắm được các phép biến đổi đơn giản căn bậc hai
- Kiến thức: HS biết phối hợp các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Kỹ năng: HS sử dụng các phép biến đổi để giải các bài tập có liên quan
- Tư duy: Rèn tính tư duy lô gíc sáng tạo cho học sinh
- Thái độ: Thấy được ích lợi của các phép biến đổi đã học
II/ Chuẩn bị :
GV: Bảng phụ ghi các phép biến đổi căn bậc hai đã học, Bài tập mẫu
HS: Ôn lại các phép biến đổi
III / Các phương pháp dạy học:
Luyện tập - Thực hành, vấn đáp, hợp tác nhóm
IV/Tiến trình bài dạy:
1)Kiểm tra bài cũ:(5’)
? Nếu các phép biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai
GV: Bảng phụ công thức tổng quát các phép biến đổi
Trang 33GV: Sau khi biến đổi vế
trái = vế phải ta có điều
cần chứng minh
GV: bảng phụ bài tập
? Nêu thứ tự thực hiện
các phép tính trong P
? Nêu các bước thực hiện
- Qui đồng mẫu ở 2 dấu
- Hiệu 2 lập phương
HS nêu thứ tự thực hiện
Trang 34b)
1− a√a 1−√a =
Trang 35Ngày soạn: 04/10/2011
Ngày giảng: 06/10/2011
Tiết 14 : LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
- Kiến thức: Tiếp tục rèn kỹ năng rút gọn các biểu thức chứa căn thức bậc hai chú
ý tìm điều kiện xác định của căn thức, biểu thức
- Kỹ năng: Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị củabiểu thức với một hằng số và một số bài toán có liên quan
- Tư duy: Rèn tính tư duy lô gíc sáng tạo khi rút gọn cho học sinh
- Thái độ: Vận dụng hợp lý các phẻp biến đổi
II/ Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập
HS : Ôn các phép biến đổi căn bậc hai
III/ Các phương pháp dạy học :
Luyện tập, hợp tác nhóm, vấn đáp
IV/Tiến trình bài dạy:
1)Kiểm tra bài cũ:(5’)
? Nếu các phép biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai
2)Bài mới:
Hoạt động của
Thày
Hoạt động 1 ( 15 phút ) Chữa bài tập
thứca) √20 −√45+3√18+√72 = √4 4 −√9 5+ 3√9 2+6√2 = 15√2−√5
b) 5√a − 4 b√25 a3+5 a√16 ab2− 2√9 a
Trang 36- Khai phương
Nêu hằng đẳng thức
VD:
(√a+√b)2= ¿
= a+2√ab+ b
2 - Luyện tập Dạng 1 : Rút gọn biểu thức Bài 63 SGK / 33
a)(√28 −2√3+√7).√7+√84 = (2√7 − 2√3+√7).√7+√4 21 = 2√7 √7 −2√3 √7+√7 √7+√4 21 = 2 7 − 2.√21+7 +2√21 = 21b) √1 −2 x+ x m 2 √4 m− 8 mx+4 mx2
Trang 374/Hướng dẫn học ở nhà(1’)
- Các dạng bài tập đã thực hiện
- Kiến thức cơ bản đã vận dụng
- Một số lưu ý khi sử dụng các phép biến đổi vào giải các dạng toán
- Ôn định nghĩa căn bậc hai, các phép toán căn bậc hai, chuẩn bị máy tính bỏ túi, bảng số
- Xem trước bài căn bậc ba
- Kiến thức: HS hiểu được khái niện căn bậc ba của một số thực
- Kỹ năng: Tính được căn bậc ba của các số biểu diễn được thành lập phương của một số khác
- Tư duy: Rèn tính tư duy lô gíc sáng tạo cho học sinh
- Thái độ: Biết liên kết các tính chất của căn bậc hai và căn bậc ba
II/ Chuẩn bị
GV: Bảng phụ ghi bài tập, định nghĩa, bảng số, máy tính bỏ túi
HS : Ôn định nghĩa, tính chất căn bậc hai, máy tính bỏ túi, bảng số
III/ Các phương pháp dạy học:
Nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, hợp tác nhóm
IV/Tiến trình bài dạy:
1)Kiểm tra bài cũ:(5’)
? Định nghĩa căn bậc hai của một số
Hoạt động của Thày Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 ( 18phút ) Khái niệm căn bậc ba
V = 64 ( dm3)Tính độ dài cạnh
1 - Khái niệm căn bậc ba a) Bài toán ( SGK / 34 )
Ta có x3 = 64
⇒ x = 4 vì 43 = 64Vậy: độ dài cạnh của thùng là
4 dm
Trang 38GV: giới thiệu người ta
gọi 4 là căn bậc ba của
64
? Vậy căn bậc ba của
một số a là 1 số x như
thế nào
? Theo định nghĩa hãy
tìm căn bậc ba của 8, của
Căn bậc 2 của 1 số không âm
- Số dương có 2 cănbậc hai
- Số âm không có căn bậc hai
Số 3 gọi là chỉ số của cănNên (3
Trang 39công thức nêu lên tính
chất của căn bậc hai
? áp dụng làm ? 2
? Em hiểu 2 cách làm của
bài này là những cách nào
? hãy thực hiện theo 2
-Chia 2 số trước rồi khai phương
?2 : tính 3
√1728:√364 Theo 2 cách
HS thưc hiện
- Khai căn bậc baCủa một tích
- rút gọn
3- Luyện tập Bài 1 : Tính
Trang 40- Tư duy: Rèn tính tư duy lô gíc sáng tạo cho học sinh.
- Thái độ: Có ý thức ôn tập nghiêm túc, giải được các dạng bài tập hợp lý
IV/Tiến trình bài dạy:
1)Kiểm tra bài cũ:Kết hợp bài mới
2)Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 ( 15’) Ôn tập lý thuyết
? Nêu điều kiện để x là căn
x √a ⇔{x ≥0 ; và x2 = a
2) Chứng minh
√a2= |a| Với ∀ a( SGK)
3 ) √A Xác định⇔ A ≥ 0