- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân.. - Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt[r]
Trang 1Ngày soạn:29/9 /2018
Ngày giảng:9C:1/10; 9B: 2/10/2018 Tiết 13
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Tiếp tục rèn luyện khả năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc
hai, chú ý tìm ĐKXĐ của căn thức, của biểu thức
2 Kĩ năng:
- Học sinh biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với 1 hằng số, tìm x và các bài toán có liên quan
3.Tư duy:
- Rèn luyện tư duy sáng tạo, linh hoạt, độc lập trong tính toán.
- Biết tư duy suy luận, sáng tạo, có tinh thần hợp tác nhóm học tập
4 Thái độ:
- Có ý thức tự giác học tập, có tinh thần hợp tác nhóm
- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán
* Tích hợp giáo dục đạo đức: Trách nhiệm, Hợp tác
5 Năng lực cần đạt: Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực
hợp tác; năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ
II Chuẩn bị của GV - HS
1 Chuẩn bị của giáo viên: bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh: bảng nhóm
Kiến thức: ôn tập về các phép biến đổi căn bậc hai đã học
III Phương pháp- Kỹ thuật dạy học
- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân
- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi
IV: Tổ chức các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức(1’)
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp bài
3 Bài mới: Hoạt động 1: Chữa bài tập
+ Mục tiêu: Kiểm tra mức độ vận dụng các phép biến đổi vào bài tập
+ Hình thức tổ chức: Dạy học tình huống, Dạy học phân hóa
+Thời gian:12’
- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân
- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút
+ Cách thức thực hiện:
G bảng phụ bài tập
G yêu cầu học sinh lên bảng làm bài tập
58 SGK-32 (HS TB)
Bài tập 62 SGK-33 (HS TB)
Bài tập 61 SGK-33 (HS Khá)
Bài tập 58 SGK -32
d) 0,1 2002 0,080,4 50
0,1 100.2 2 0,04.2 0, 4 25.2
2 0, 4 2 2 2 3, 4 2
Bài tập 62 SGK-33
d) 6 52 120
Trang 2H 3 học sinh lên bảng chữa bài tập, dưới
lớp làm vào vở và theo dõi nài của bạn
? Em sử dụng những kiến thức nào để
làm bài tập trên
? Nhận xét câu trả lời và bài làm của bạn
trên bảng
G đánh giá cho điểm
11 2 30 2 30 11
Bài tập 61 SGK33
1 2 6 : 6 3
2 6
x
x
(Với x > 0) Biến đổi vế trái ta có:
VT
x x
x x
x
9
6 6
x
6 : 6 6 3
1
1 2 6 : 6 3
1
= VP Vậy đẳng thức đã được chứng minh
Hoạt động 2: Luyện tập
+ Mục tiêu: Củng cố các phép biến đổi căn thức bậc hai, Hs có kỹ năng vận dụng vào bài tập
+ Hình thức tổ chức: Dạy học tình huống, Dạy học phân hóa
+Thời gian:25’
- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân
- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút
+ Cách thức thực hiện:
- Yêu cầu làm bài tập 62(Sgk/33)
G Gợi ý: Cần tách ở biểu thức lấy
các thừa số là số chính phương để
đưa ra ngoài căn, thực hiện các phép
biến đổi biểu thức chứa căn
H Thực hiện bài tập dưới sự hướng
dẫn của giáo viên
4 học sinh lên bảng thực hiện
+ Câu c dành cho học sinh yếu
- Tổ chức chữa bài tập trên bảng
? Qua bài tập trên đã sử dụng
những kiến thức nào về biến đổi
căn thức bậc hai
Rút gọn biểu thức có chứa chữ trong
căn thức bậc hai
- Ghi yêu cầu bài tập 64 lên bảng
? Hãy nêu hướng làm bài tập
Yêu cầu: N1,2 làm phần a
N3,4 lớp làm phần b
Bài tập 62: (SGK-33) rút gọn các biểu thức.
a)
=2
2 b) 150 1,6 60 4,5 2 6
3 5 6 4 6 3 6 11 6
Bài tập 64: (SGK-33)
Chứng minh đẳng thức
a Ta có a0, a 1
VT = (1−a1−√ √a a+√a).(1−1−a√a)2
Trang 3HS làm bài theo dãy ra nháp.
+ 2 học sinh lên bảng thực hiện
- Tổ chức nhận xét và chữa bài làm
từng phần
? Qua bài tập đã sử dụng những
kiến thức nào đã học: ghi kiến thức
lại vào góc bảng
* Tích hợp giáo dục đạo đức:
Trách nhiệm, Hợp tác
Giải bài tập rút gọn và so sánh
- Ghi yêu cầu bài tập 65 (SGK)
- ? Hãy rút gọn biểu thức M
- thực hiện tại chỗ
? Để so sánh M với 1 ta tách M =
a−√a
a = 1−√
a
a rồi so sánh với
1.Thực hiện cùng giáo viên
- Lập luận dẫn đến
1
-√a
a < 1 và k/ luận
- C2 : Xét hiệu: M -1=
a−√a
a -1
0
Hay M < 1
- Dạng toán rút gọn biểu thức chứa
căn thức bậc hai còn được ứng
dụng vào giải quyết những dạng
toán nào nữa
2
1 a 1 a a
1 a
1
1 a a a
a 1
=
(1+√a)2 1
(1+√a)2=1
(=VP) Vậy đẳng thức được chứng minh
b Ta có:
VT :
2
a b a b a b (ab )
b a 2ab b b a b
a b a b
(
b a b b a b vì a b
a V
0 b P
; 0)
Vậy đẳng thức được chứng minh
Bài tập 65: (SGK-34).
Rút gọn rồi so sánh giá trị của M với 1
:
M
2
a 1
1 a
:
a a 1 a 1
=
a 12
.
a
a ( a 1) a 1
Ta có: M =
a−√a
a = 1−
√a a
Với a > 0 và a ≠ 1 ta có
√a
a > 0
Hay M < 1
4 Củng cố ( 2’) ? Nêu các bước rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.
? So sánh dạng câu hỏi rút gọn và chứng minh đẳng thức
5 Hướng dẫn về nhà (5’)
- Xem kĩ các bài tập đã chữa.
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 83; 84; 85; 86; 87 (SBT/26).
- Học sinh khá giỏi làm bài:
Cho A = 2
1
1 4( 1)
x
x x
a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa b) Rút gọn A
Trang 4GV hướng dẫn: - Nhận xét gì về x2 4(x1) ?
HS: x2 4(x1) x2 4x4 (x 2)2 có nghĩa khi x2
A có nghĩa khi nào? HS: A có nghĩa khi
2 1
x x
Nhận xét gì về x 2 x1 và x2 x1?
HS: Hai biểu thức trên có thể tách thành hằng đẳng thức
2
2
GV hướng dẫn: + Biến đổi các biểu thức đã nêu về hằng đẳng thức
+ Vận dụng A2 A
+ Rút gọn biểu thức
V Rút kinh nghiệm.
Ngày soạn:29/9 /2018
Ngày giảng:9C:2/10; 9B: 4/10/2018 Tiết: 14
§9 CĂN BẬC BA
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu được định nghĩa căn bậc ba và biết cách kiểm tra được một số có là căn bậc ba của một số khác hay không
- Biết được một số tính chất của căn bậc ba
2 Kĩ năng: - Tính được căn bậc ba của một số biểu diễn được thành lập phương của một
số khác
- Kiểm tra được một số là căn bậc ba của một số khác
3 Tư duy:
- Thấy được sự liên hệ giữa toán học và thực tế
- Biết tư duy suy luận, sáng tạo, có tinh thần hợp tác nhóm học tập
4 Thái độ: - Cẩn thận, ý thức nghiêm túc
* Giáo dục: tinh thần trách nhiệm
5 Năng lực:
- Năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề ,tự học, giao tiếp, hợp tác, làm chủ bản thân, sử dụng công nghệ thông tin
II Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Máy chiếu, máy tính
- Học sinh : Ôn tập định nghĩa, tính chất về các phép biến đổi của căn bậc hai,
III Phương pháp- Kỹ thuật dạy học
- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân
- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút
Trang 5IV: Tổ chức các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức: (1')
2 Kiểm tra bài cũ(5')
Nêu định nghĩa căc bậc hai của một
số a không âm Với a > 0, a = 0 mỗi
số có mấy căn bậc hai ?
- Định nghĩa: CBH của một số a không âm là một số x sao cho x2 = a
2
x 0
Với a > 0 có đúng hai CBH là
a và - a Với a = 0 có một CBH là chính số 0
5
Phát biểu định lý so sánh hai căn bậc
hai, định lí liên hệ giữa phép nhân,
phép chia và phép khai phương
Định lí:
* a>b 0 a > b
* a ¿ 0 ; b ¿ 0 ta có √ ab = a
√ b
* Với số a không âm và số b dương, ta
a b
a
5
3 Bài mới Hoạt động 1: Hình thành Khái niệm căn bậc ba
+ Mục tiêu: Học sinh hiểu được khái niệm căn bặc ba, vận dụng tính căn bậc ba của một số
+ Hình thức tổ chức: Dạy học tình huống, Dạy học phân hóa
+Thời gian:10’
- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân
- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút
+ Cách thức thực hiện:
Giới thiệu khái niệm căn bậc ba
- GV yêu cầu một học sinh đọc Bài toán SGK
và tóm tắt đề bài
HS Đọc bài toán, tóm tắt
Thùng hình lập phương
V = 64 (dm3)
Tính độ dài cạnh của thùng ?
- Thể tích hình lập phương tính theo công thức
nào ?
-H Đứng tại chỗ trả lời: V = x3
GV hướng dẫn học sinh lập phương trình và giải
phương trình
- Giới thiệu: Từ 43 = 64 người ta gọi 4 là căn bậc
1, Khái niệm căn bậc ba
Bài toán: SGK/34
Gọi cạnh của hình lập phương là x (dm) ĐK: x > 0 , thì thể tích của hình lập phương tính theo công thức: V = x3
Theo đề bài ta có:
x3 = 64
x = 4 (vì 43 = 64)
Trang 6ba của 64.
- H: Vậy căn bậc ba của một số a là một số x
như thế nào?
HS: Căn bậc ba của một số a là một số x sao
cho x3 = a
GV Giới thiệu định nghĩa căn bậc ba và kí hiệu
HS: Đọc định nghĩa căn bậc ba SGK/34
- Theo định nghĩa đó, hãy tìm căn bậc ba của 8,
của 0; của -1 của -125
Căn bậc ba của -125 là -5 vì (-5)3 = -125
- H: Với a > 0, a = 0,a < 0, mỗi số a có bao
nhiêu căn bậc ba ? Là các số như thế nào?
GV nhấn mạnh sự khác nhau này giữa căn bậc
ba và căn bậc hai.
Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai
Số dương có hai căn bậc hai là hai số đối nhau
Số 0 có một căn bậc hai là 0
Số âm không có căn bậc hai
Giới thiệu Số 3 gọi là chỉ số của căn.
Phép tìm căn bậc ba của một số gọi là phép
khai căn bậc ba Vậy ( 3√a )3 = 3√a3 = a
GV yêu cầu HS làm ?1, trình bày theo bài giải
SGK
HS làm ?1, một học sinh lên bảng trình bày
GV cho học sinh làm bài tập 67 (SGK-36) Hãy
tìm:- 3 HS lên bảng 512 = 83
3√512=√383 = 8, 3√−729=√3(−9)3 = -9
3
√0,0643=√3(0,4)3 = 0,4
GV gợi ý: Xét xem 512 là lập phương của số
nào?
Định nghĩa: SGK/34
3
√a=x ⇔ x3=a
Ví dụ:
3 3
3 3
3
vì
* Chú ý: SGK/35
( 3√a )3 = 3√a3 = a
?1
Hoạt động 2: Tính chất
+ Mục tiêu: Học sinh biết được một số tính chất của căn bậc ba, vận dung vào bài tập + Hình thức tổ chức: Dạy học tình huống, Dạy học phân hóa
+Thời gian:14’
- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân
- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút
+ Cách thức thực hiện:
- Đưa ra màn hình có nội dung bài tập:
Điền dấu chấm ( ) để hoàn thành các công thức
sau
2 Tính chất
SGK/35
3
√-64=√3(-4 )3=-4
3
3
√1125=
3
√ (15 )3=1
5
a b
a.b
vì
a 0; b 0
a
b
Trang 7HS quan sát màn hình và làm theo yêu cầu của
giáo viên
Giới thiệu: Đây là một số công thức nêu lên tính
chất của căn bậc hai
Tương tự, căn bậc ba có các tính chất sau:
* Giáo dục: tinh thần trách nhiệm
Ví dụ: So sánh 2 và 3√7
GV lưu ý: Tính chất này đúng với mọi số thực
a, b
b) 3√a.b= 3√a.3√b (với mọi a,b R)
Công thức này cho ta hai quy tắc:
- Khai căn bậc ba một tích
- Nhân các căn thức bậc ba
Ví dụ: Tìm: 3√16 - Rút gọn: 3√8a3 - 5a
c) Với b 0 , ta có:
- H Đứng tại chỗ trả lời:
3
√16 = 3√8 2=3√8 √32=23√2
3
√8 √3a - 5a = 2a – 5a = -3a
Cách 1: Ta có thể khai căn bậc ba từng số trước
rồi chia sau
Cách 2: Chia 1728 cho 64 trước rồi khai căn
bậc ba của thương
GV yêu cầu HS làm ?2
Tính 3√1728 : 3√64 theo hai cách
- Em hiểu hai cách làm của bài này là gì?
- Xác nhận đúng, yêu cầu thực hiện
- Tổ chức hsinh nhận xét bài làm trên bảng
+)
3 3
3 . 3 .3
a b a b
+)Với b 0 :
3 3
3
b b
Ví dụ 2 SGK/35
2 = 3√8
Vì 8 > 7 3√ > 3√7
Vậy 2 > 3√7
Ví dụ 3 SGK/36
Rút gọn: 3√8a3 - 5a
= 3√8 √3a - 5a
= 2a – 5a = -3a
?2
+)
3
3 3
3 1728 : 64 3 3 (12) : 4 12 : 4 3
+)
3 3
3 3 31728 3
64
Hoạt động 3: Luyện tập
+ Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa, dạy học theo tình huống
+ Thời gian: 10’
+ Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân Hoạt động cá nhân
+ Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não
+ Cách thức thực hiện
* Bài 68:
- Đưa ra màn hình có nội dung đầu bài
Bài 68: (SGK)
3
√a b=
3
√a
3
√b
Trang 8- Yêu cầu 2 học sinh lên bảng thực hiện
Tính:
a) 3√27−3√−8−√3125 b)
3
√135
3
√5 −
3
√54 3√4
HS làm bài tập trong vở bài tập, hai học
sinh lên bảng, mỗi học sinh làm một
phần
Bài 69 (SGK- 36)
Yêu cầu 2 học sinh lên bảng thực hiện
-dưới lớp thảo luận theo bàn làm ra nháp
theo hướng dẫn trong vở bài tập
- Tổ chức h/s nhận xét bài làm trên bảng
- Tổ chức học sinh nhận xét bài làm
cácbàn
2 học sinh thực dưới lớp thảo luận theo
bàn làm ra nháp
- Đứng tại chỗ nhận xét bài làm các bàn
0
a
3
3
5 5
Bài 69 (SGK
4 Củng cố:(2')
3
3 a x x a
3
3 3
3 a a a
3 a xđ vớimọia
3
3
3
3 3
3ab 3 a b3
3 3
3
a a ; b 0
5.
Hướng dẫn về nhà:(3')
- Đọc bài đọc thêm
- Làm 5 câu hỏi phần ơn tập chương
- Làm bài tập 70,71,72 (SGK.T40)
* Chuẩn bị : MTBT, kiến thức về căn bậc hai, căn bậc ba
V Rút kinh nghiệm
b) 5 6 5 6; 6 5 6 5
5 6 6 5 5 6 6 5
125 123 5 123