1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

PP TOA DO TRONG KHONG GIAN

26 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 542,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các đường thẳng đi qua A và song song với mpP hãy viết phương trình đường thẳng mà khoảng cách từ B tới đó nhỏ nhất.... Lý thuyết cần nhớ..[r]

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ

TRONG KHÔNG GIAN

NỘI DUNG : 1 Phương trình mặt phẳng

Trang 3

b) Phương trình theo đoạn chắn : mp(P) cắt 3 trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c) có PT là 1

 Khoảng cách từ 1 điểm tới mp

 Cách kiểm tra 2 điểm nằm cùng phía, khác phía so với 1 mp cho trước

II Bài tập.

Các bài toán lập PT mặt phẳng cơ bản :

1 Lập PT mp đi qua 1 điểm, biết véc tơ pháp tuyến.

Trang 4

2 Lập PT mp đi qua 1 điểm, vuông góc với 1 đường thẳng.

3 Lập PT mp đi qua 1 điểm, song song với 1 mp cho trước.

4 Lập PT mặt phẳng đi qua 3 điểm.

5 Lập PT mặt phẳng theo đoạn chắn.

6 Lập PT mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng.

7 Lập PT mp đi qua 1 điểm, vuông góc với 2 mp cho trước

8 Lập PT mặt phẳng đi qua 2 điểm, vuông góc với 1 mp cho trước.

9 Lập PT mp đi qua 1 điểm, chứa hoặc song song với 2 đường thẳng nào đó 10.Lập PT mặt phẳng chứa 2 đường thẳng cắt nhau.

11.Lập PT mặt phẳng đi qua 1 điểm và 1 đường thẳng không đi qua điểm đó 12.Lập PT mặt phẳng song song, cách đều 2 đường thẳng chéo nhau.

13.Lập PT mp đi qua 2 điểm, cách 1 điểm cho trước 1 khoảng nào đó.

14.Lập PT mp đi qua 2 điểm, cách đều 2 điểm cho trước.

Bài 1

a) Lập PT mp(P) đi qua M(1;2;-1), có véc tơ pháp tuyến n (3; 2;1)

b) Lập PT mp(P) đi qua M(1;-2;1), có véc tơ pháp tuyến n  (1;2; 1)

c) Lập PT mp(P) đi qua M(-3;2;0), có véc tơ pháp tuyến n   ( 1; 2;1)

Trang 5

d) Lập PT mp(P) đi qua M(2;1;1), vuông góc với đường thẳng

a) Lập PT mp(P) đi qua M(-2;5 ;1), song song với mp (P) : x – 2y +3z+5=0

b) Lập PT mp(P) đi qua M(-2;1 ;1), song song với mp (P) : 2x – y +3z – 3=0

c) Lập PT mp(P) đi qua M(-2;3 ;2), song song với mp (P) : 2x – 5y +3z – 2=0

Bài 4

a) Lập PT mặt phẳng đi qua 3 điểm A(1,2;1), B(-2;1;2), C(0;1;1)

b) Lập PT mặt phẳng đi qua 3 điểm A(-1,2;1), B(-2;1;0), C(0;-1;2)

c) Lập PT mặt phẳng đi qua 3 điểm A(1,-2;1), B(-2;1;2), C(1;1;-1)

Bài 5

a) Lập PT mặt phẳng đi qua 3 điểm A(1;0;0); B(0;-2;0), C(0;0;3)

b) Lập PT mặt phẳng đi qua 3 điểm A(2;0;0); B(0;-3;0), C(0;0;1)

c) Lập PT mặt phẳng đi qua 3 điểm A(-1;0;0); B(0;-2;0), C(0;0;2)

Bài 6

a) Lập PT mặt phẳng trung trực của AB biết A(1;2;3), B(-3;0;1)

b) Lập PT mặt phẳng trung trực của AB biết A(-1;-2;1), B(3;0;3)

c) Lập PT mặt phẳng trung trực của AB biết A(0;2;1), B(2;-4;-3)

a) Lập PT mp() đi qua M(-2;3 ;1), N(1;2;0)vuông góc với mp : (P) : x – 2y +2z+3=0

b) Lập PT mp() đi qua M(-2;1 ;1), N(1;2;0)vuông góc với mp : (P) : 2x – 2y +z+2=0

c) Lập PT mp() đi qua M(-2;0 ;1), N(1;2;0)vuông góc với mp : (P) : x – 2y +z+1=0

Trang 7

b) Lập PT mp(P) đi qua M(-2;1;1), và chứa

Một số bài tập nâng cao về viết PT mặt phẳng.

1 (B – 2006) Trong không gian Oxyz cho điểm A (0; 1; 2) và 2 đường thẳng :

Trang 8

2 (B – 2005) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình lăng trụ đứng

ABCA1B 1B1C1 với A(0 ;-3 ;0), B(4 ;0 ;0), C(0 ;3 ;0), B1(4 ;0 ;4) Gọi M là trung điểm

A1B1 Viết PT mp(P) đi qua A, M và song song BC1 (x+4y – 2z+12=0)

3 (D – 2005) Trong không gian cho 2 đường thẳng 1

 Hãy CM d1 d2và viết PT mp chứa d d1 ; 2.(15x+11y – 17z – 10 =0)

4 (A – 2002) Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng : (kq : 2x – z =0)

 Hãy viết PT mp(P) chứa d1 và song song với d2

5 (CĐ – 2009) Viết PT mp(P) đi qua A(1;1;1) và vuông góc với cả 2 mp

( ) : x 2y 3z  4 0;( ):3 x 2y z   1 0 (4x – 5y+2z – 1 =0)

6 (CĐ – 2008) Trong không gian cho

1 ( ) :

Hãy viết PT mp chứa d1 và song song d2 (2x – z =0)

8 Cho A(-1;2;3) Viết PT mp(P) chứa

1 0

x y d

Trang 9

12.Viết PT mp(P) cắt các trục Ox, Oy, Oz tại A, B, C sao cho ABC đều và có S 2 3.

13.Viết PT mp(P) cắt các trục Ox, Oy, Oz tại A, B, C sao cho H(2;1;1) là trực tâm

16.(A – 2006) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình lập phương

ABCDA’B’C’D’ có A(0;0;0), B(1;0;0), D(0;1;0), A’(0;0;1) Viết PT mp chứa A’C và tạo với mp(Oxy) góc

1 : os

6

c

(2x – y +z – 1 =0 hoặc x –2y –z+1=0 )

17.Trong không gian với trục tọa độ Oxyz cho lăng trụ đứng ABCA’B’C’ có A(0;0;0),

B(2;0;0), C(0;2;0), A’(0;0;2) Viết PT mp (ABC’) (kq : y –z =0)

18.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A(1;2;0), B(0;4;0), C(0;0;3) Viết PT mp(P)

chứa OA sao cho khoảng cách từ B và C tới mp(P) bằng nhau

 Kq : (6x3y4z0; 6x 3y4z0)

Trang 10

Bài 2 : Phương trình đường thẳng trong không gian.

I Lý thuyết cần nhớ.

1 Các dạng PT đường thẳng :

a) PT tham số

b) PT chính tắc

2 Vị trí tương đối của 2 đường thẳng trong không gian

3 Góc giữa 2 đường thẳng trong không gian

II Bài tập.

Các bài toán lập phương trình đường thẳng cơ bản:

1 Lập PT đường thẳng đi qua 1 điểm, biết VTCP

2 Lập PT đường thẳng đi qua 1 điểm, song song với 1 đường thẳng

3 Lập PT đường thẳng đi qua 1 điểm, vuông góc với 1 mp

4 Lập PT đường thẳng đi qua 2 điểm phân biệt

5 Lập PT đường thẳng đi qua 1 điểm, song song với 2 mp

6 Lập PT đường thẳng đi qua 1 điểm, cắt cả 2 đường thẳng cho trước

7 Lập PT đường thẳng đi qua 1 điểm,cắt và vuông góc với 1 đường thẳng

8 Lập PT đường thẳng đi qua 1 điểm,cắt 1 đ.thẳng, vuông góc với 1đ.thẳng khác

9 Lập PT đường thẳng đi qua 1 điểm, vuông góc với 2 đường thẳng không song song.10.Cho d1 d2, viết PT đường thẳng song song, cách đều, và nằm trong mp (d d1 ; 2).11.Cho d( )PA, viết PT đt () qua A, vuông góc với d, nằm trong mp(P)

12.Viết PT  ' đối xứng với  qua mp(P)

13.Viết PT  ' đối xứng với  qua đường thẳng d

14.Viết PT đường vuông góc chung của 2 đường thẳng chéo nhau

Bài 1

a) Lập PT đường thẳng (d) đi qua M(1;2;-2), có VTCP u  (2; 1;1)

b) Lập PT đường thẳng (d) đi qua M(-1;2;-2), có VTCP u  (0; 1;1)

Trang 11

c) Lập PT đường thẳng (d) đi qua M(3;2;-2), có VTCP u (2; 1;3)

Bài 2

a) Lập PT đường thẳng (d) đi qua M(1;-1;2) và song song với

3 0 ( )

Bài 4

a) Lập PT đường thẳng đi qua 2 điểm A(1;2;3) và B(0; -1;1)

b) Lập PT đường thẳng đi qua 2 điểm A(-1;2;-2) và B(2; -1;1)

c) Lập PT đường thẳng đi qua 2 điểm A(3;2;-2) và B(0; -1;-1)

Trang 12

b) Lập PT đường thẳng (d) đi qua M(1;-2;-1) và cắt cả 2 đường thẳng :

Trang 13

a) Lập PT đường thẳng (d) đi qua M(-1;2;1), và vuông góc với :

Trang 14

 và mp (P): x – 2y +2z+1 =0 Viết PT ( ') đối xứng với () qua (P).

Bài 13 ( 2 đường thẳng phải cắt nhau)

Trang 15

a) Viết PT đường vuông góc chung của

Một số bài tập nâng cao.

1) (B – 2007) Trong kg Oxyzcho A(1 ; 4 ; 2) ; B(-1 ; 2 ; 4) Gọi G là trọng tâm tam giác OAB Viết PT đường thẳng d vuông góc với mp(OAB) tại G

Trang 16

5) (A – 2007) Trong kg Oxyzcho hai đường thẳng

mp P xyz  Gọi A là giao điểm của d và (P) Viết phương trình đường

thẳng nằm trong (P), qua A và vuông góc với d Kq :

14

x t y

Trang 17

BÀI 3 : GÓC , KHOẢNG CÁCH

I Lý thuyết cần nhớ.

II Bài tập.

Các dạng bài tập :

1 Vị trí tương đối của 2 đường thẳng.

2 Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng.

3 Các bài toán về khoảng cách : Từ điểm tới mp, đường thẳng, 2mp song song, 2 đường

thẳng chéo nhau

4 Các bài toán về góc.

Trang 18

Bài 4 : Bài toán xác định điểm trong không gian.

Dạng 3 : Tìm điểm thuộc mặt cầu.

Bài 1 Trong không gian Oxyz cho đường thẳng

Tìm M thuộc để MABvuông, cân, đều

Bài 3 Trong kg Oxyz cho mp P x y z( ) :    2 0; M(2; 1; 2); (0; 1; 2); ( 1;2;1)  AB

a) Tính khoảng cách từ M, A, B tới mp (P)

b) Tìm H thuộc mp(P) để MH nhỏ nhất

c) Tìm thuộc mp(P) để MH 5

Trang 19

d) Tìm I thuộc mp P( )để IABvuông, cân, đều.

3) (Khối B – NC 2011) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

Tìm điểm M trên Ox sao cho khoảng cách từ M tới bằng OM

6) (A – 2009) Trong không gian Oxyz, cho mp P x( ) :  2y2z  1 0 và hai đường thẳng

a) Viết phương trình mp(ABC).

b) Tìm M thuộc mp (P) sao cho MA MB MC  Kq : M(2;3; 7)

Trang 20

8) (D – 2007) Trong khơng gian Oxyz, cho

độ A’ đối xứng với A qua d kq : A  '( 1; 4;1)

2) (A – 2002) Trong khơng gian Oxyz, cho

1: 2 ; à (2;1;4)

a) Tìm tọa độ I thuộc d sao cho khoảng cách từ I tới mp(P) bằng 2.

b) Tìm tọa độ A là giao điểm của d và mp(P)?

Kq : a I) (3; 7;1); ( 3;5;7); Ib A) (0; 1;4)

Bài 3 (Thi thử ĐT 2012)

1) Trong khơng gian Oxyz, cho hai điểm A(-1; -1 ;2), B(-2; -2; 1) và mặt phẳng (P) cĩ phương trình x3y z  2 0 Viết phương trình mặt phẳng (Q) là mặt phẳng trung trực của đoạn AB Gọi  là giao tuyến của (P) và (Q) Tìm điểm M thuộc  sao cho đoạn thẳng OM nhỏ nhất

2) Trong khơng gian Oxyz, cho A(1;1;0), B(0;1;1) và C(2;2;1) và mặt phẳng (P): x + 3y– z + 2 = 0 Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho MA2 MB2 MC2đạtgiá trị nhỏ nhất

Bài 4

Trang 22

2 Chú ý.

II Bài tập.

Các dạng bài tập cơ bản :

1 Viết PT mặt cầu biết tâm, bán kính

2 Viết PT mặt cầu đường kính AB

3 Viết PT mặt cầu đi qua 4 điểm không đồng phẳng

4 Viết PT mặt cầu biết tâm, tiếp xúc với mặt phẳng, đường thẳng

5 Viết PT mặt cầu có tâm thuộc mp(P), đi qua 3 điểm không thẳng hàng

6 Viết PT mặt cầu đi qua 3 điểm, tiếp xúc với mp(P), đường thẳng (d)

Các bài tập nâng cao.

Bài 1

Trang 23

Bài 6 : BÀI TOÁN LIÊN QUAN GIỮA

ĐIỂM, ĐƯỜNG THẲNG, MẶT PHẲNG, MẶT CẦU

Trang 24

MỘT SỐ BÀI TẬP TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC 2002 – 2011

3) (Khối B – CB) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

4) (Khối B – NC) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

5) (Khối D – CB) Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;3)và

6) (Khối D – NC) Trong kg Oxyz, cho

7) (CĐ) Trong kg Oxyz, cho hai điểm A( 1;2;3), (1;0; 5) à Bv mp P( ):2x y  3z  4 0 Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho 3 điểm A, B, M thẳng hàng

8) (CĐ) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

khoảng cách từ M tới mp(P) biết MC  6

Trang 25

2) (Khối A – NC) Trong không gian Oxyz, cho A(0; 0; -2) và đường thẳng

Tính khoảng cách từ A tới  Viết PT mặt cầu tâm A cắt

tại 2 điểm B, C sao cho BC 8

3) (Khối B – CB) Trong không gian Oxyz, cho A(1;0;0); (0; ;0); (0; 0; )B b C c

Tìm điểm M trên Ox sao cho khoảng cách từ M tới bằng OM

5) (Khối D – CB) Trong kg Oxyz,cho

góc với (P) và (Q), khoảng cách từ O tới mp(R) bằng 2

6) (Khối D – NC) Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng

a) Viết PT mp chứa d và vuông góc với (P)

b) Tìm M thuộc d sao cho M cách đều O và mp(P)

Bài 3 (Năm 2009)

1) (Khối A – CB) Trong không gian Oxyz cho mp P( ) : 2x 2y z  4 0 và mặt cầu

2 2 2( ) :S xyz  2x  4y  6z  11 0 CMR : mp(P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn, tìm tâm, bán kính

Trang 26

2) (Khối A – NC) Trong không gian Oxyz cho mp(P) : x 2y 2z 1 0 và hai đường

5) (Khối D – CB) Cho A(2;1;0); (1;2;2); (1;1;0) àB C v mp P x y z( ) :    20 0 Tìm điểm

D thuộc đường thẳng AB sao cho đường thăng CD song song với mp (P)

6) (Khối D – NC) Cho đường thẳng

Hãy viết phương trình đường thẳng d nằm trong mp(P), cắt và vuông góc với 

7) (CĐ – CB) Cho 2 mp ( ) :P x2y3z  4 0; ( ) : 3Q x2y z  1 0 Viết phương trình mặt phẳng đi qua A(1;1;1)và vuông góc với 2 mp (P); (Q)

8) (CĐ – NC) Cho ABCA(1;1;0); (0;2;1)B và trọng tâm G(0;2; 1) Viết phương trình  đi qua C và vuông góc với mp(ABC)

Ngày đăng: 08/06/2021, 12:06

w