MUÏC TIEÂU - Kiến thức cơ bản: toạ độ của điểm và của vector, biểu thức toạ độ của các phép toán vector, tích vô hướng, ứng dụng của tích vô hướng, phương trình mặt cầu, - Kỹ năng: + Biế[r]
Trang 1Tiết CT : 27
Ngày dạy :
Bài 1:
I MỤC TIÊU
- Kiến thức cơ bản: và vector, %& '( các phép tốn
vector, tích vơ '/0,1$ (,1 23,1 tích vơ '/0,1$ *'/4,1 trình 6 7&$
- Kỹ năng:
+ 9 tìm và vector
+ 9 tính tốn các %& '( 2; trên các phép tốn vector
+ 9 tính tích vơ '/0,1 hai vector
+ 9 !9 *'/4,1 trình 6 7& khi %9 tâm và bán kính
- Thái độ : tích ; xây 2;,1 bài, ' ,1 '9 AB,' =9, '( theo C; '/0,1 2D,
Gv, ,E,1 ,1$ sáng trong quá trình 9* G, tri '( 0$ 'H@ /I AI ích tốn 'J trong K CL,1$ M N hình thành ,O say mê khoa 'J$ và cĩ ,'P,1 N,1 gĩp sau này cho xã ':
- Tư duy: hình thành / duy logic, AG* A&G, '6 'R$ và linh ' trong quá trình suy
,1'B:
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Giáo án , thướt thẳng
2 Học sinh : xem tr/0 bài 'J S nhà
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Gợi mở , đặt vấn đề , thuy9 trình
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức lớp : Điểm danh sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
Câu 'U
- Nêu %& '( các !"4
- Áp 23,1
Cho 3 điểm A (1, 0, 0), B (0, 0, 1), C (2, 1, 1)
a- Chứng minh rằng:A,B,C là 3 đỉnh của một tam giác
b- Tính chu vi và diện tích ABC
c- Tìm tọa độ đỉnh D để tứ giác ABCD là hbh
Bi& :
- & '( 4
- bài G* 6 Z câu 2
3 Dạy bài mới :
III TÍCH VƠ ^_:
1 Biểu thức toạ độ của tích vơ hướng:
Định lý : Trong khơng gian với hệ
Trang 2Gv: ghi , dung `,' lí lên %a,1
Hs: ghi vào G* và tìm cách '(,1 minh
`,' lí
Gv /0,1 2D, 'J sinh '(,1 minh
Gv: Tích vơ '/0,1 cĩ #H ,'O& (,1 23,1
,'/ : tính dài !"4 , tính ='a,1
cách 1P hai , 1L 1P hai !"4 , và
CL (,1 23,1 khác ,P ,'/ tính 2b,
tích , ' tích ,…
Gv: áp 23,1 cơng '( tính tích vơ '/0,1
hai !"4 và cơng '( tính ='a,1
cách ta /I cơng '(
Gv: Nêu , dung ' ,1 3, chia nhĩm
và giao ,'b !3 cho các nhĩm
Hs: 'G, ,'b !3 , bàn % , 'a A&G, và
e 2b, lên trình bày
Gv: 1J hs nêu tính 'H %& '(
hai !"4:
Gv: '/0,1 2D, 'J sinh Ce 23,1 cơng
'(:
Gv: cho 'J sinh tính theo cách khác ,9&
/I
Gv 10 'b& !0 Hs *'7, '(,1 minh
(SGK, trang 67) Hs '& rõ và %9 cách
!9 *'/4,1 trình 6 7& khi %9
tâm và bán kính r
tọa độ Oxyz, biểu thức tọa độ của tích vô hướng hai véctơ a (a1;a2;a3),
/I xác `,' %S cơng '( : )
b
; b
; b (
b 1 2 3
3 3 2 2 1
1b a b a b a
b
2 Ứng dụng:
a/
2 3 2 2 2
a
b/ 'a,1 cách 1P hai :
2 A B 2 A B 2 A
B x ) (y y ) (z z ) x
(
c/ Gĩc 1P hai vector:
Nếu gọi là góc hợp bởi hai véctơ , với thì
a
b a ; b 0
b a
b a
Vậy ta có công thức tính góc giữa hai véctơ , với a b a0 ; b0 như sau :
1 1 2 2 3 3
cos os( , )
a b a b a b
c a b
Suy ra: ab a1b1a2b2 a3b3 0 Hoạt động 3:
]0 'b Oxyz trong khơng gian, cho = (3; 0; 1), = (1; - 1; - 2), = (2; a
b
c 1; - 1) Hãy tính
và ( )
a b c
a b
Bài giải
Ta cĩ : + = ( 3 ; 0; -3)b
c
Khi N a b c .( )= 3.3+0.0+1.(-3)=6
Ta A cĩ : + = ( 4; -1 ; -1 ) a b
Do N : a b 16 1 1 183 2
IV
Gv 10 'b& !0 Hs , dung `,' lý sau:
“Trong khơng gian Oxyz, 6 7& (S) tâm I(a; b; c) bán kính r cĩ *'/4,1 trình là:
”
(x a ) (y b ) (z c) r
Hoạt động 4:
Em hãy !9 *'/4,1 trình 6 7& tâm
Trang 3Gv: Nêu , dung ' ,1 4
Gv: 1J hs (,1 'x nêu =9 F&a
(x1) (y2) (z 5) 25
Gv: 1J 'J sinh lên %a,1 1a bài G*
Gv: Ta '/K,1 tìm I ,'/ sau:
I hệ số x hệ số y hệ số z
I(1; - 2; 3) và cĩ bán kính r = 5
Bài giải
Theo cơng '( trên ta cĩ:
(x1) (y2) (z 5) 25
* Nhận xét:
p6 7& trên cĩ ' !9 2/0 2,1 :
x2 + y2 + z2 – 2ax – 2by – 2cz + d = 0 !0
d = a2 + b2 + c2 – r2 1/K ta Q '(,1 minh /I #{,1
*'/4,1 trình
x2 + y2 + z2 + 2Ax + 2By + 2Cz + D = 0 !0
A2 + B2 + C2 – D > 0 là *'/4,1 trình 6
7& tâm I(- A; - B; - C), bán kính
r A B C D
Ví
*'/4,1 trình:
x y z x y
Bài giải
Ta cĩ :I(4;1;0) Bán kính :r 16 1 1 4
4 Củng cố :
+ Gv ,'} A các khái ,b và quy } trong bài Hs ='} sâu =9, '(:
5 Dặn dò :
Xem trước ph7, cịn A và làm các bài G* trong sgk
V RÚT KINH NGHIỆM