1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi đại học: Hình học giải tích trong không gian

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 3,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tham số của đường thẳng D nằm trong mặt phẳng P, biết D đi qua A và vuông góc với d.. Giáo viên: LÊ BÁ BẢO.[r]

Trang 1

Chuyên đề HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Luyện thi Đại học 2013

ĐỀ THI ĐẠI HỌC:

HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN

1) A- 2011 Cho hai điểm A(2;0;1 , ) (B 0; 2;3- ) và mặt phẳng ( )P : 2x- - + =y z 4 0 Tìm tọa độ

điểm M thuộc (P) cho MA=MB=3

Bài giải:

Gọi M x y z( ; ; ), ta có MÎ( )P và ( ) ( )

2

ì - - + = ïï

= Ûí - + + - =

ï

ïî

Ûí + - + = Ûí =

î ïî

( ; ; ) (0;1;3)

7 7 7

= -ç ÷

Vậy ta có M(0;1;3) hoặc 6 4 12; ;

7 7 7

2) A- 2011 Cho mặt cầu ( ) 2 2 2

: + + -4 -4 -4 =0

S x y z x y z và điểm A(4;4;0) Viết phương trình mặt phẳng (OAB), biết điểm B thuộc (S) và tam giác OAB đều

Bài giải:

(S) có tâm I(2;2;2 ,) bán kính R=2 3 Nhận xét: O và A cùng thuộc (S)

Tam giác OAB đều, có bán kính đường tròn ngoại tiếp 4 2

=OA =

Khoảng cách: ( ( ) ) 2 2 2

d ,

3

(P) đi qua O có phương trình dạng: ( 2 2 2 )

+ + = + + >

(P) đi qua A, suy ra: 4a+4b= Þ = -0 b a

( )

3

+ +

Theo (*) suy ra (P): x- + =y z 0 hoặc x- - =y z 0

3) B- 2011 Cho đường thẳng : 2 1

-x y z và mặt phẳng ( )P :x+ + - =y z 3 0 Gọi I là giao điểm của D và ( )P Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho MI vuông góc với D và

4 14

=

Bài giải:

Tọa độ điểm I là nghiệm của hệ: 12 21 1 (1;1;1)

3 0

ï + + - = î

I

Trang 2

Gọi M a b c( ; ; ), ta có: ( )

3 0

4 14

ì + + - = ï

^ D

=

ïî

MI

MI

ì =

-ïï

Ûí = - +

ï - + - + - + =

ïî

( ; ; ) (5;9; 11)

Û a b c = - hoặc (a b c; ; ) (= - -3; 7;13)

Vậy ta có M(5;9; 11- ) hoặc M(- -3; 7;13)

4) B- 2011 Cho đường thẳng : 2 1 5

và hai điểm A(-2;1;1 , ) (B - -3; 1;2) Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng D sao cho tam giác MAB có diện tích bằng 3 5

Bài giải:

Gọi MÎ D, suy ra tọa độ M có dạng M(- +2 t;1 3 ; 5 2 + t - - t)

;3 ; 6 2 ; 1; 2;1

0

12

D

Þ ë û = - - +

= é

= Û + + + + = Û + = Û ê =

 

MAB

t

t

Vậy M(-2;1; 5- ) và M(-14; 35;19- )

5) D- 2011 Cho điểm A(1;2;3) và đường thẳng : 1 3

-= -=

d Viết phương trình đường thẳng D đi qua A, vuông góc với đường thẳng d và cắt trục Ox

Bài giải:

Mặt phẳng (P) đi qua A, vuông góc với d, có phương trình: 2x+ -y 2z+ =2 0

Gọi B là giao điểm của trục Ox với (P), suy ra D là đường thẳng đi qua các điểm A, B

Ta có: BÎOxÞ B b( ;0;0) thỏa mãn phương trình 2b+ = Þ2 0 B(-1;0;0 )

Phương trình

1 2

3 3

= + ì

ï

D í = +

ï = + î

6) D- 2011 Cho đường thẳng : 1 3

-D x = y = z và mặt phẳng ( )P : 2x- +y 2z=0 Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng D, bán kính bằng 1 và tiếp xúc với mp(P)

Bài giải:

Gọi I là tâm của mặt cầu Do IÎ D ÞI(1 2 ;3 4 ;+ t + t t)

Mặt cầu tiếp xúc với (P) ( ( ) ) 2 1 2( ) (3 4 ) 2 2

I P

t

Suy ra I(5;11;2) hoặc I(- - -1; 1; 1)

Trang 3

Chuyờn đề HèNH GIẢI TÍCH TRONG KHễNG GIAN Luyện thi Đại học 2013

Phương trỡnh mặt cầu: ( ) (2 ) (2 )2

7) A- 2010 Trong khụng gian Oxyz, cho đường thẳng : 1 2

và mặt phẳng (P):

- + =

x y z Gọi C là giao điểm của D và (P), M là một điểm thuộc D Tớnh khoảng cỏch từ M

đến mp(P), biết MC = 6

mặt phẳng (P) cú vectơ phỏp tuyến n=(1; 2;1- )

Gọi H là hỡnh chiếu của M trờn (P), ta cú:

( )

cosHMC = cos v n ,

Ta cú:

( )

8) A- 2010 Cho điểm (0;0; 2)A - và : 2 2 3

D x = y = z Tớnh khoảng cỏch từ A đến D Viết phương trỡnh mặt cầu tõm A, cắt D tại hai điểm B, C sao cho BC =8

Bài giải:

Đường thẳng D đi qua điểm M(-2;2; 3- ), nhận v =(2;3;2) làm vectơ chỉ phương

Ta cú: =(2; 2;1- )ịộ , ự =(7;2; 10- )

4 9 4

+ +



v MA A

v

Gọi (S) là mặt cầu tõm A, cắt D tại B và C sao cho BC =8 Suy ra bỏn kớnh của (S) là:R=5

9) B- 2010 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho các điểm (1;0;0), (0; ;0), (0;0; ), trong đó A B b C c

, 0 và mặt phẳng ( ) : 1 0 Xác định và , biết mặt phẳng (ABC) vuông góc với

1 mặt phẳng (P) và khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC) bằng

3

Bài giải:

Mặt phẳng (ABC) cú phương trỡnh: 1

1+ + =

Mặt phẳng (ABC) vuụng gúc với mặt phẳng (P): y- + =z 1 0, suy ra: 1- =1 0

b c (1)

1

(2)

Từ (1) và (2), do , b c>0 suy ra 1

2

= =

10) B- 2010 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 Xác định tọa độ

DDDD

M

H C

P

Trang 4

điểm M trên trục hoành sao cho khoảng cách từ M đến bằng OM.D

Bài giải:

Đường thẳng D đi qua điểm A(0;1;0) và cú vectơ chỉ phương v=(2;1;2)

Do M thuộc trục hoành, nờn M cú tọa độ (t;0;0), suy ra: AM =(t; 1;0- )

1

ị ở ỷ =

= -ộ + +



t

t

Suy ra M(-1;0;0) hoặc M(2;0;0)

11) D- 2010 Trong không gian Oxyz, cho hai mp(P): x+ + - =y z 3 0 và (Q): x- + - =y z 1 0

Viết phương trình mp(R) vuông góc với (P) và (Q) sao cho khoảng cách từ O đến (R) bằng 2

Bài giải:

Ta cú vectơ phỏp tuyến của (P) và (Q) lần lượt là: nP =(1;1;1) và nQ =(1; 1;1- ), suy ra:

-ởn n P Qỷ là vectơ phỏp tuyến của (R)

Mặt phẳng (R) cú phương trỡnh dạng x- + =z D 0

Ta cú d( ,( ) )

2

= D

D

D hoặc D= -2 2 Vậy phương trỡnh mặt phẳng (R): x- +z 2 2 =0 hoặc x- -z 2 2 =0

3

1 2) D- 2010 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : và :

Xác định tọa độ điểm M thuộc sao cho khoảng cách từ M đến bằng 1

= + ỡ

ù = ợ

y t

z t

Ta cú: + Mẻ D1, nờn M(3+t t t; ; )

+ D2 đi qua A(2;1;0) và cú vectơ chỉ phương v=(2;1;2)

Do đú: = +( 1; -1; ; ) ộ , ự =(2- ;2; -3 )

d ,

3



M

2

1 3

- + =

4

= ộ

Û - + = Û ờ =

t

t

Suy ra M(4;1;1) hoặc M(7;4;4)

12) A- 2009 Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x-2y- - =z 4 0và mặt

cầu( ) 2 2 2

S :x +y + -z 2x-4y-6z-11=0 Chứng minh rằng: mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo

một đường trũn Xỏc định tọa độ tõm và tớnh bỏn kớnh của đường trũn đú

Bài giải:

(S) cú tõm I(1;2;3), bỏn kớnh R=5

Trang 5

Chuyên đề HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Luyện thi Đại học 2013

Khoảng cách từ I đến (P): ( ( ) ) 2 4 3 4

3

Gọi H và r lần lượt là tâm và bán kính của đường tròn giao tuyến, H là hình chiếu vuông góc của I

Tọa độ H x y z( ; ; ) thỏa mãn:

1 2

2 2 3

= + ì

ï = -ï

í = -ï

ï - - - = î

Giải hệ ta được H(3;0;2)

13) A-2009 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( )P : x-2y+2z- =1 0 và 2

đường thẳng D1: 1 9

= =

-x y z Xác định tọa độ điểm M thuộc đường thẳng D1 sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng D2 và khoảng cách từ M đến mặt

phẳng (P) bằng nhau

Bài giải:

2

D qua A(1;3; 1- ) và có vectơ chỉ phương u=(2;1; 2- )

1

2

1 ; ; 9 6

2 ;3 ;8 6 , , 8 14;20 14 ; 4

Î D Þ - + - +

 

Khoảng cách từ M đến D2: ( ) 2

2

,

 

MA u

u

Khoảng cách từ M đến (P): ( ( ) )

( )2

3

+ - +

M P

1

11 20

3

35

= é

ê = ë

t t

t

14) B-2009 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có các đỉnh A(1;2;1 ,)

( 2;1;3 , ) (2; 1;1)

B - C - và D(0;3;1) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, B sao cho

khoảng cách từ C đến (P) bằng khoảng cách từ D đến (P)

Bài giải:

Mặt phẳng (P) thỏa mãn yêu cầu bài toán trong hai trường hợp sau:

Trường hợp 1: (P) đi qua A, B và song song với CD

Vec tơ pháp tuyến của (P): = ëé , ùû

 

( 3; 1;2 , ) ( 8; 4; 14) ( 8; 4; 14)

= - - = - - - Þ =

Trang 6

Phương trình (P): 4x+2y+7z-15=0

Trường hợp 2: (P) qua A, B và cắt CD Suy ra (P) cắt CD tại trung điểm I của CD

Ta có: I(1;1;1)ÞAI =(0; 1;0- ); vectơ pháp tuyến của (P): =é , ù =(2;0;3)

 

Phương trình (P): 2x+3z- =5 0

Vậy (P): 4x+2y+7z-15=0 hoặc (P): 2x+3z- =5 0

15) B-2009 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : x-2y+2z- =5 0 và hai

điểm A(-3;0;1 , ) (B 1; 1;3- ) Trong các đường thẳng đi qua A và song song với (P), hãy viết

phương trình đường thẳng mà khoản g cách từ B đến đường thẳng đó là nhỏ nhất

Bài giải:

Gọi D là đường thẳng cần tìm; D nằm trong mặt phẳng (Q) qua A và song song với (P)

Phương trình (Q): x-2y+2z+ =1 0

K, H là hình chiếu của B lên D, (Q) Ta có BK ³BH

nên AH là đường thẳng cần tìm

Tọa độ H x y z( ; ; ) thỏa mãn:

1 11 7

; ;

9 9 9

ï - + + = î

H

26 11 2

; ;

=ç - ÷



16) D-2009 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(2;1;0 , ) (B 1;2;2 , ) (C 1;1;0) và

mặt phẳng ( )P :x+ + -y z 20=0 Xác định tọa độ điểm D thuộc đường thẳng AB sao cho đường

thẳng CD song song với mặt phẳng (P)

Bài giải:

( 1;1;2)

=

-

AB , phương trình

2

2

= -ì

ï = + í

ï = î

D thuộc đường thẳng ABÞ D(2-t;1+t t;2 )ÞCD= -(1 t t t ; ;2 )

Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P): n =(1;1;1)

Ta có: C không thuộc mặt phẳng (P)

2

Û = Û - + + = Û =

2 2

æ - ö

17) D-2009 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng D: 2 2

+ = - =

phẳng( )P : x+2y 3z- + =4 0 Viết phương trình đường thẳng d nằm trong (P) sao cho d cắt và

vuông góc với đường thẳng D

Bài giải:

Tọa độ giao điểm I của D với (P) thỏa mãn hệ: 12 12 1 ( 3;1;1)

ï + - + = î

I

Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P): n =(1;2; 3- ), vectơ chỉ phương của D:u=(1;1; 1- )

B

A Q

Trang 7

Chuyên đề HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Luyện thi Đại học 2013

Đường thẳng d cần tìm qua I và có vectơ chỉ phương v=[ ]n u , =(1; 2; 1- - )

Phương trình

3

1

= - + ì

ï = -í

ï = -î

18) A-2008 Trong không gian với hệ toạ độ Oxy, cho điểm A(2;5;3) và : 1 2

- = =

d

a) Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng d

b) Viết phương trình mp(a) chứa d sao cho khoảng cách từ A đến (a) lớn nhất

Bài giải:

a) Đường thẳng d có vectơ chỉ phương u=(2;1;2) Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên d,

suy ra H(1 2 ; ;2+ t t +2 ; t) AH=(2t-1;t-5;2t-1 )

AH^d suy ra  AH u = Û0 2 2( t- + - +1) t 5 2 2( t- = Û =1) 0 t 1

Suy ra H(3;1;4)

b) Gọi K là hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng ( )a

Ta có: d A,( ( )a ) =AK £AH Do đó d A,( ( )a ) lớn nhấtÛ AK =AH, hay K ºH

Suy ra ( )a qua H và nhận AH=(1; 4;1- ) làm vectơ pháp tuyến

Phương trình của ( )a là: 1(x- -3) (4 y- +1) (1 z-4) = Û -0 x 4y+ - =z 3 0

19) B-2008 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(0;1;2 , ) (B 2; 2;1 , - ) (C -2;0;1)

a) Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C

b) Tìm toạ độ của điểm M thuộc mặt phẳng 2x+2y+ - =z 3 0 sao cho MA MB MC= =

Bài giải:

a) Ta có: =(2; 3; 1 , - - ) = - - - Þ =( 2; 1; 1) é , ù=(2;4; 8- )

Mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C nhận n làm vetơ pháp tuyến nên có phương trình:

2 x- +0 4 y- -1 8 z-2 = Û +0 x 2y-4z+ =6 0

b) Ta có  AB AC =0 nên điểm M thuộc đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại trung

điểm I(0; 1;1- ) của BC

Tọa độ của điểm M thỏa mãn hệ phương trình:

+ + - = ì

ï

í = + =

Suy ra M(2;3; 7- )

20) D-2008 Trong không gian Oxyz ,cho bốn điểm A(3;3;0), B(3;0;3), C(0;3;3), D(3;3;3)

a) Viết phương trình mặt cầu đi qua 4 điểm A, B, C, D

b) Tìm toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Bài giải:

a) Phương trình mặt cầu cần tìm có dạng:

Trang 8

Thay tọa độ của các điểm A, B, C, D vào (*) ta được hệ phương trình:

+ + = -ì

ï + + = -ï

í + + = -ï

ï + + + = -î

Giải hệ phương trình trên và đối chiếu điều kiện (**) ta được phương trình mặt cầu:

+ + - - - =

b) Mặt cầu đi qua A, C, C, D có tâm 3 3 3; ;

2 2 2

Gọi phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C là: ( 2 2 2 )

+ + + = + + >

Thay tọa độ các điểm A, B, C vào phương trình ta được:

+ + = ì

ï + + = Þ = = = - ¹ í

ï + + = î

Do đó phương trình mặt phẳng (ABC) là: x+ + - =y z 6 0

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC chính là hình chiếu vuông góc H của điểm I trên mặt

phẳng (ABC)

Phương trình đường thẳng IH:

Tọa đọ điểm H là nghiệm của hệ phương trình

6 0

+ + - = ì

ïï

ïî

Giải hệ trên ta được H(2;2;2)

21) Dự bị A 1-2008 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

1

:

- = - =

- - + = ì

í - + - = î

d

a) Chứng minh rằng d và 1 d2cắt nhau

b) Gọi I là giao điểm của d và 1 d 2 Tìm tọa độ các điểm A, B lần lượt thuộc d , 1 d sao cho 2

tam giác IAB cân tại I và có diện tích bằng 41

42

Bài giải:

a) Tọa độ giao điểm của d và 1 d 2 ( nếu có )là nghiệm của hệ phương trình:

1

ï - + - = ïî =

ï

î

x

Vậy d1 cắt d2tại giao điểm I(1;1;2)

Trang 9

Chuyên đề HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Luyện thi Đại học 2013

b) d1 đi qua điểm M1(3;3;3) có vectơ chỉ phương u1 =(2;2;1);

2

d là giao tuyến hai mặt phẳng có vec tơ pháp tuyến lần lượt là n1 =(5; 6; 6)- - ; n2 =(1; 6;6)- nên

có vectơ chỉ phương là [n n 1; 2]= -( 72; 36; 24- - ) Chọn vectơ chỉ phương là u2 =(6;3;2)

Gọi j là góc giữa hai đường thẳng d và 1 d 2

1 2

u u

Giả sử IA=IB= >a 0 Diện tích của tam giác IAB là 1 2 41 41

Vậy A nằm trên mặt cầu (S) tâm I bán kính bằng 1:

(x-1) + -(y 1) + -(z 2) =1

Ta có A= Çd1 ( )S nên tọa độ A là nghiệm của hệ phương trình

3 2

3 2 3

= + ì

ï = + ï

í = + ï

ï - + - + - = î

= +

ï

= - Þ = = = ê

î

B =d2Ç( )S nên tọa độ B là nghiệm của hệ phương trình

1 6

1 3

2 2

= +

ì

ï = +

í = +

ï

ï - + - + - =

î

(6 ) (3 ) (2 ) 1

= +

ê

î

Vậy có 4 cặp điểm A, B cần tìm là:

5 5 7 13 10 16

A B hoặc 5 5 7; ; ; 1 4 12; ;

Hoặc 1 1 5; ; ; 13 10 16; ;

A B hoặc 1 1 5; ; ; 1 4 12; ;

22) Dự bị A 2-2008 Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x+3y-3z+ =1 0,

đường thẳng 1: 3 5

- = = +

d và 3 điểm A(4;0;3 , ) (B - -1; 1;3 , ) (C 3;2;6 )

a) Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua ba điểm A, B, C và có tâm thuộc mặt phẳng (P)

b) Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng d và cắt mặt cầu (S) theo một

đường tròn có bán kính lớn nhất

Bài giải:

a) Gọi mặt cầu (S) cần tìm có phương trình 2 2 2

( ) :S x +y +z +2ax+2by+2cz+ =d 0

có tâm I(- - -a; b c; )

Ta có: A, B, C thuộc (S) và I thuộc (P) nên ta có hệ phương trình:

Trang 10

8 6 25 0

+ + + = ì

ï- - + + + =

í + + + + = ï

ï- - + + = î

í- + + + = í =

ï- - + + = ï =

Phương trình mặt cầu: 2 2 2

( ) :S x +y +z -2x-4y-6z+ =1 0 có tâm I(1;2;3) b) Mặt phẳng (Q) cắt mặt cầu theo đường tròn có bán kính lớn nhất là mặt phẳng đi qua tâm I của

mặt cầu

Đường thẳng d đi qua điểm M(3;0;–5) và có vectơ chỉ phương u=(2;9;1), IM=(2; 2; 8- - )

, 70; 18;22

IM u

é ù

Þ ë û =

-Mặt phẳng (Q) có vectơ pháp tuyến n=(35; 9;11- ) nên có phương trình

(Q): 35(x- -1) (9 y- +2) 11(z- = Û3) 0 35x-9y+11z-50=0

23) Dự bị B 1-2008 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 1: 3 5

- = = +

(5;4;3 , ) (6;7;2 )

a) Viết phương trình đường thẳng d2 đi qua hai điểm A, B Chứng minh rằng hai đường

thẳng d và 1 d chéo nhau 2

b) Tìm điểm C thuộc d sao cho tam1 giác ABC có diện tích nhỏ nhất Tính giá trị nhỏ nhất

đó

Bài giải:

a) Đường thẳng d1 qua điểm M(3;0;5) và nhận u1=(2;9;1) làm vectơ chỉ phương

Đường thẳng d2 đi qua điểm A(5;4;3) và nhận u2 =AB=(1;3; 1)- làm vectơ chỉ phương nên có

phương trình 2: 5 4 3

- = - =

Ta có: MA=(2;4;8) và [u u 1, 2]= -( 12;3; 3)- Þ[u u 1, 2].MA= - +24 12 24- = -36¹0

Vậy hai đường thẳng d và 1 d chéo nhau 2

b) Ta có: C thuộc đường thẳng d1 nên tọa độ (3 2 ;9 ; 5C + t t - +t và ) AC=(2t-2;9t-4;t-8)

2

Þ ë û = - - + + Þ ë û = - +

2

,

= ë û =

ABC

Diện tích nhỏ nhất khi 20 67;20; 25

t CSmin = 22 (đ.v.d.t)

24) Dự bị B 2-2008 Cho 3 điểm A(1;0; 1 , - ) (B 2;3; 1 , - ) (C 1;3;1) và d: 1 0

4

- + = ì

í + + = î

a) Tìm tọa độ điểm D thuộc đường thẳng d sao cho thể tích của tứ diện ABCD bằng 1

b) Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua trực tâm H của tam giác ABC và

vuông góc với mặt phẳng (ABC)

Bài giải:

Trang 11

Chuyên đề HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Luyện thi Đại học 2013

a) AB=(1;3;0); AC=(0;3;2)Þ éAB AC, ù =(6; 2;3)

Phương trình mặt phẳng (ABC): 6x-2y+3z- =3 0

Diện tích tam giác ABC : 1 , 7

= ë û =

ABC

Gọi h là khoảng cách từ D đến mặt phẳng (ABC) : 3 6

7

ABC

V h S

Từ phương trình đường thẳng d: 1 0

4

- + = ì

í + + = î

Ta có M(0;1;3 , ) (N -1;0;5)ÞNM =(1;1; 2- )

Phương trình đường thẳng d: 1

3 2

= ì

ï = + í

ï = -î

Ta có: DÎ Þd D t( ;1+t;3 2- t) Do 6 | 4 2 | 6 5 (5;6; 7)

t h

b) Gọi H a b c( ; ; ) là tọa độ trực tâm tam giác ABC:

Ta có hệ phương trình

ì = ì- + + =

î ïî

 

 

Phương trình đường thẳng cần tìm

85 6 49 135 2 49 31 3 49

ì = + ï

ï

ï = -í

ï

-ï = + ïî

25) Dự bị D-2008 Cho mặt phẳng (a): 2x- +y 2z+ =1 0 và: : 1 1

- = - =

d

a) Tìm tọa độ giao điểm của d với (a) Tính sin của góc giữa d và (a)

b) Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc d tiếp xúc với hai mặt phẳng (a) và (Oxy)

Bài giải:

a) Tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mp(a) là nghiệm hệ phương trình :

3

2

ï - + + = ï - + + = ï =

d có VTCP u=(1;2; 2)- ; (a) có vectơ pháp tuyến n=(2; 1;2)-

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w