Viết phương trình tham số của đường thẳng D nằm trong mặt phẳng P, biết D đi qua A và vuông góc với d.. Giáo viên: LÊ BÁ BẢO.[r]
Trang 1Chuyên đề HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Luyện thi Đại học 2013
ĐỀ THI ĐẠI HỌC:
HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN
1) A- 2011 Cho hai điểm A(2;0;1 , ) (B 0; 2;3- ) và mặt phẳng ( )P : 2x- - + =y z 4 0 Tìm tọa độ
điểm M thuộc (P) cho MA=MB=3
Bài giải:
Gọi M x y z( ; ; ), ta có MÎ( )P và ( ) ( )
2
ì - - + = ïï
= Ûí - + + - =
ï
ïî
Ûí + - + = Ûí =
î ïî
( ; ; ) (0;1;3)
7 7 7
= -ç ÷
Vậy ta có M(0;1;3) hoặc 6 4 12; ;
7 7 7
2) A- 2011 Cho mặt cầu ( ) 2 2 2
: + + -4 -4 -4 =0
S x y z x y z và điểm A(4;4;0) Viết phương trình mặt phẳng (OAB), biết điểm B thuộc (S) và tam giác OAB đều
Bài giải:
(S) có tâm I(2;2;2 ,) bán kính R=2 3 Nhận xét: O và A cùng thuộc (S)
Tam giác OAB đều, có bán kính đường tròn ngoại tiếp 4 2
=OA =
Khoảng cách: ( ( ) ) 2 2 2
d ,
3
(P) đi qua O có phương trình dạng: ( 2 2 2 )
+ + = + + >
(P) đi qua A, suy ra: 4a+4b= Þ = -0 b a
( )
3
+ +
Theo (*) suy ra (P): x- + =y z 0 hoặc x- - =y z 0
3) B- 2011 Cho đường thẳng : 2 1
-x y z và mặt phẳng ( )P :x+ + - =y z 3 0 Gọi I là giao điểm của D và ( )P Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho MI vuông góc với D và
4 14
=
Bài giải:
Tọa độ điểm I là nghiệm của hệ: 12 21 1 (1;1;1)
3 0
-í
ï + + - = î
I
Trang 2Gọi M a b c( ; ; ), ta có: ( )
3 0
4 14
ì + + - = ï
^ D
=
ïî
MI
MI
ì =
-ïï
Ûí = - +
ï - + - + - + =
ïî
( ; ; ) (5;9; 11)
Û a b c = - hoặc (a b c; ; ) (= - -3; 7;13)
Vậy ta có M(5;9; 11- ) hoặc M(- -3; 7;13)
4) B- 2011 Cho đường thẳng : 2 1 5
và hai điểm A(-2;1;1 , ) (B - -3; 1;2) Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng D sao cho tam giác MAB có diện tích bằng 3 5
Bài giải:
Gọi MÎ D, suy ra tọa độ M có dạng M(- +2 t;1 3 ; 5 2 + t - - t)
;3 ; 6 2 ; 1; 2;1
0
12
D
Þ ë û = - - +
= é
= Û + + + + = Û + = Û ê =
-ë
MAB
t
t
Vậy M(-2;1; 5- ) và M(-14; 35;19- )
5) D- 2011 Cho điểm A(1;2;3) và đường thẳng : 1 3
-= -=
d Viết phương trình đường thẳng D đi qua A, vuông góc với đường thẳng d và cắt trục Ox
Bài giải:
Mặt phẳng (P) đi qua A, vuông góc với d, có phương trình: 2x+ -y 2z+ =2 0
Gọi B là giao điểm của trục Ox với (P), suy ra D là đường thẳng đi qua các điểm A, B
Ta có: BÎOxÞ B b( ;0;0) thỏa mãn phương trình 2b+ = Þ2 0 B(-1;0;0 )
Phương trình
1 2
3 3
= + ì
ï
D í = +
ï = + î
6) D- 2011 Cho đường thẳng : 1 3
-D x = y = z và mặt phẳng ( )P : 2x- +y 2z=0 Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng D, bán kính bằng 1 và tiếp xúc với mp(P)
Bài giải:
Gọi I là tâm của mặt cầu Do IÎ D ÞI(1 2 ;3 4 ;+ t + t t)
Mặt cầu tiếp xúc với (P) ( ( ) ) 2 1 2( ) (3 4 ) 2 2
-ë
I P
t
Suy ra I(5;11;2) hoặc I(- - -1; 1; 1)
Trang 3Chuyờn đề HèNH GIẢI TÍCH TRONG KHễNG GIAN Luyện thi Đại học 2013
Phương trỡnh mặt cầu: ( ) (2 ) (2 )2
7) A- 2010 Trong khụng gian Oxyz, cho đường thẳng : 1 2
và mặt phẳng (P):
- + =
x y z Gọi C là giao điểm của D và (P), M là một điểm thuộc D Tớnh khoảng cỏch từ M
đến mp(P), biết MC = 6
mặt phẳng (P) cú vectơ phỏp tuyến n=(1; 2;1- )
Gọi H là hỡnh chiếu của M trờn (P), ta cú:
( )
cosHMC = cos v n ,
Ta cú:
( )
8) A- 2010 Cho điểm (0;0; 2)A - và : 2 2 3
D x = y = z Tớnh khoảng cỏch từ A đến D Viết phương trỡnh mặt cầu tõm A, cắt D tại hai điểm B, C sao cho BC =8
Bài giải:
Đường thẳng D đi qua điểm M(-2;2; 3- ), nhận v =(2;3;2) làm vectơ chỉ phương
Ta cú: =(2; 2;1- )ịộ , ự =(7;2; 10- )
4 9 4
+ +
v MA A
v
Gọi (S) là mặt cầu tõm A, cắt D tại B và C sao cho BC =8 Suy ra bỏn kớnh của (S) là:R=5
9) B- 2010 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho các điểm (1;0;0), (0; ;0), (0;0; ), trong đó A B b C c
, 0 và mặt phẳng ( ) : 1 0 Xác định và , biết mặt phẳng (ABC) vuông góc với
1 mặt phẳng (P) và khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC) bằng
3
Bài giải:
Mặt phẳng (ABC) cú phương trỡnh: 1
1+ + =
Mặt phẳng (ABC) vuụng gúc với mặt phẳng (P): y- + =z 1 0, suy ra: 1- =1 0
b c (1)
1
(2)
Từ (1) và (2), do , b c>0 suy ra 1
2
= =
10) B- 2010 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 Xác định tọa độ
DDDD
M
H C
P
Trang 4điểm M trên trục hoành sao cho khoảng cách từ M đến bằng OM.D
Bài giải:
Đường thẳng D đi qua điểm A(0;1;0) và cú vectơ chỉ phương v=(2;1;2)
Do M thuộc trục hoành, nờn M cú tọa độ (t;0;0), suy ra: AM =(t; 1;0- )
1
ị ở ỷ =
= -ộ + +
ở
t
t
Suy ra M(-1;0;0) hoặc M(2;0;0)
11) D- 2010 Trong không gian Oxyz, cho hai mp(P): x+ + - =y z 3 0 và (Q): x- + - =y z 1 0
Viết phương trình mp(R) vuông góc với (P) và (Q) sao cho khoảng cách từ O đến (R) bằng 2
Bài giải:
Ta cú vectơ phỏp tuyến của (P) và (Q) lần lượt là: nP =(1;1;1) và nQ =(1; 1;1- ), suy ra:
-ởn n P Qỷ là vectơ phỏp tuyến của (R)
Mặt phẳng (R) cú phương trỡnh dạng x- + =z D 0
Ta cú d( ,( ) )
2
= D
D
D hoặc D= -2 2 Vậy phương trỡnh mặt phẳng (R): x- +z 2 2 =0 hoặc x- -z 2 2 =0
3
1 2) D- 2010 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : và :
Xác định tọa độ điểm M thuộc sao cho khoảng cách từ M đến bằng 1
= + ỡ
-ù
ù = ợ
y t
z t
Ta cú: + Mẻ D1, nờn M(3+t t t; ; )
+ D2 đi qua A(2;1;0) và cú vectơ chỉ phương v=(2;1;2)
Do đú: = +( 1; -1; ; ) ộ , ự =(2- ;2; -3 )
d ,
3
M
2
1 3
- + =
4
= ộ
Û - + = Û ờ =
ở
t
t
Suy ra M(4;1;1) hoặc M(7;4;4)
12) A- 2009 Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x-2y- - =z 4 0và mặt
cầu( ) 2 2 2
S :x +y + -z 2x-4y-6z-11=0 Chứng minh rằng: mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo
một đường trũn Xỏc định tọa độ tõm và tớnh bỏn kớnh của đường trũn đú
Bài giải:
(S) cú tõm I(1;2;3), bỏn kớnh R=5
Trang 5Chuyên đề HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Luyện thi Đại học 2013
Khoảng cách từ I đến (P): ( ( ) ) 2 4 3 4
3
Gọi H và r lần lượt là tâm và bán kính của đường tròn giao tuyến, H là hình chiếu vuông góc của I
Tọa độ H x y z( ; ; ) thỏa mãn:
1 2
2 2 3
= + ì
ï = -ï
í = -ï
ï - - - = î
Giải hệ ta được H(3;0;2)
13) A-2009 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( )P : x-2y+2z- =1 0 và 2
đường thẳng D1: 1 9
= =
-x y z Xác định tọa độ điểm M thuộc đường thẳng D1 sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng D2 và khoảng cách từ M đến mặt
phẳng (P) bằng nhau
Bài giải:
2
D qua A(1;3; 1- ) và có vectơ chỉ phương u=(2;1; 2- )
1
2
1 ; ; 9 6
2 ;3 ;8 6 , , 8 14;20 14 ; 4
Î D Þ - + - +
Khoảng cách từ M đến D2: ( ) 2
2
,
MA u
u
Khoảng cách từ M đến (P): ( ( ) )
( )2
3
+ - +
M P
1
11 20
3
35
= é
ê = ë
t t
t
14) B-2009 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có các đỉnh A(1;2;1 ,)
( 2;1;3 , ) (2; 1;1)
B - C - và D(0;3;1) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, B sao cho
khoảng cách từ C đến (P) bằng khoảng cách từ D đến (P)
Bài giải:
Mặt phẳng (P) thỏa mãn yêu cầu bài toán trong hai trường hợp sau:
Trường hợp 1: (P) đi qua A, B và song song với CD
Vec tơ pháp tuyến của (P): = ëé , ùû
( 3; 1;2 , ) ( 8; 4; 14) ( 8; 4; 14)
= - - = - - - Þ =
Trang 6Phương trình (P): 4x+2y+7z-15=0
Trường hợp 2: (P) qua A, B và cắt CD Suy ra (P) cắt CD tại trung điểm I của CD
Ta có: I(1;1;1)ÞAI =(0; 1;0- ); vectơ pháp tuyến của (P): =é , ù =(2;0;3)
Phương trình (P): 2x+3z- =5 0
Vậy (P): 4x+2y+7z-15=0 hoặc (P): 2x+3z- =5 0
15) B-2009 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : x-2y+2z- =5 0 và hai
điểm A(-3;0;1 , ) (B 1; 1;3- ) Trong các đường thẳng đi qua A và song song với (P), hãy viết
phương trình đường thẳng mà khoản g cách từ B đến đường thẳng đó là nhỏ nhất
Bài giải:
Gọi D là đường thẳng cần tìm; D nằm trong mặt phẳng (Q) qua A và song song với (P)
Phương trình (Q): x-2y+2z+ =1 0
K, H là hình chiếu của B lên D, (Q) Ta có BK ³BH
nên AH là đường thẳng cần tìm
Tọa độ H x y z( ; ; ) thỏa mãn:
1 11 7
; ;
9 9 9
ï - + + = î
H
26 11 2
; ;
=ç - ÷
16) D-2009 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(2;1;0 , ) (B 1;2;2 , ) (C 1;1;0) và
mặt phẳng ( )P :x+ + -y z 20=0 Xác định tọa độ điểm D thuộc đường thẳng AB sao cho đường
thẳng CD song song với mặt phẳng (P)
Bài giải:
( 1;1;2)
=
-
AB , phương trình
2
2
= -ì
ï = + í
ï = î
D thuộc đường thẳng ABÞ D(2-t;1+t t;2 )ÞCD= -(1 t t t ; ;2 )
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P): n =(1;1;1)
Ta có: C không thuộc mặt phẳng (P)
2
Û = Û - + + = Û =
2 2
æ - ö
17) D-2009 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng D: 2 2
+ = - =
phẳng( )P : x+2y 3z- + =4 0 Viết phương trình đường thẳng d nằm trong (P) sao cho d cắt và
vuông góc với đường thẳng D
Bài giải:
Tọa độ giao điểm I của D với (P) thỏa mãn hệ: 12 12 1 ( 3;1;1)
-í
ï + - + = î
I
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P): n =(1;2; 3- ), vectơ chỉ phương của D:u=(1;1; 1- )
B
A Q
Trang 7Chuyên đề HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Luyện thi Đại học 2013
Đường thẳng d cần tìm qua I và có vectơ chỉ phương v=[ ]n u , =(1; 2; 1- - )
Phương trình
3
1
= - + ì
ï = -í
ï = -î
18) A-2008 Trong không gian với hệ toạ độ Oxy, cho điểm A(2;5;3) và : 1 2
- = =
d
a) Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng d
b) Viết phương trình mp(a) chứa d sao cho khoảng cách từ A đến (a) lớn nhất
Bài giải:
a) Đường thẳng d có vectơ chỉ phương u=(2;1;2) Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên d,
suy ra H(1 2 ; ;2+ t t +2 ; t) AH=(2t-1;t-5;2t-1 )
Vì AH^d suy ra AH u = Û0 2 2( t- + - +1) t 5 2 2( t- = Û =1) 0 t 1
Suy ra H(3;1;4)
b) Gọi K là hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng ( )a
Ta có: d A,( ( )a ) =AK £AH Do đó d A,( ( )a ) lớn nhấtÛ AK =AH, hay K ºH
Suy ra ( )a qua H và nhận AH=(1; 4;1- ) làm vectơ pháp tuyến
Phương trình của ( )a là: 1(x- -3) (4 y- +1) (1 z-4) = Û -0 x 4y+ - =z 3 0
19) B-2008 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(0;1;2 , ) (B 2; 2;1 , - ) (C -2;0;1)
a) Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C
b) Tìm toạ độ của điểm M thuộc mặt phẳng 2x+2y+ - =z 3 0 sao cho MA MB MC= =
Bài giải:
a) Ta có: =(2; 3; 1 , - - ) = - - - Þ =( 2; 1; 1) é , ù=(2;4; 8- )
Mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C nhận n làm vetơ pháp tuyến nên có phương trình:
2 x- +0 4 y- -1 8 z-2 = Û +0 x 2y-4z+ =6 0
b) Ta có AB AC =0 nên điểm M thuộc đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại trung
điểm I(0; 1;1- ) của BC
Tọa độ của điểm M thỏa mãn hệ phương trình:
+ + - = ì
ï
í = + =
-î
Suy ra M(2;3; 7- )
20) D-2008 Trong không gian Oxyz ,cho bốn điểm A(3;3;0), B(3;0;3), C(0;3;3), D(3;3;3)
a) Viết phương trình mặt cầu đi qua 4 điểm A, B, C, D
b) Tìm toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Bài giải:
a) Phương trình mặt cầu cần tìm có dạng:
Trang 8Thay tọa độ của các điểm A, B, C, D vào (*) ta được hệ phương trình:
+ + = -ì
ï + + = -ï
í + + = -ï
ï + + + = -î
Giải hệ phương trình trên và đối chiếu điều kiện (**) ta được phương trình mặt cầu:
+ + - - - =
b) Mặt cầu đi qua A, C, C, D có tâm 3 3 3; ;
2 2 2
Gọi phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C là: ( 2 2 2 )
+ + + = + + >
Thay tọa độ các điểm A, B, C vào phương trình ta được:
+ + = ì
ï + + = Þ = = = - ¹ í
ï + + = î
Do đó phương trình mặt phẳng (ABC) là: x+ + - =y z 6 0
Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC chính là hình chiếu vuông góc H của điểm I trên mặt
phẳng (ABC)
Phương trình đường thẳng IH:
Tọa đọ điểm H là nghiệm của hệ phương trình
6 0
+ + - = ì
ïï
ïî
Giải hệ trên ta được H(2;2;2)
21) Dự bị A 1-2008 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng
1
:
- = - =
- - + = ì
í - + - = î
d
a) Chứng minh rằng d và 1 d2cắt nhau
b) Gọi I là giao điểm của d và 1 d 2 Tìm tọa độ các điểm A, B lần lượt thuộc d , 1 d sao cho 2
tam giác IAB cân tại I và có diện tích bằng 41
42
Bài giải:
a) Tọa độ giao điểm của d và 1 d 2 ( nếu có )là nghiệm của hệ phương trình:
1
ï - + - = ïî =
ï
î
x
Vậy d1 cắt d2tại giao điểm I(1;1;2)
Trang 9Chuyên đề HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Luyện thi Đại học 2013
b) d1 đi qua điểm M1(3;3;3) có vectơ chỉ phương u1 =(2;2;1);
2
d là giao tuyến hai mặt phẳng có vec tơ pháp tuyến lần lượt là n1 =(5; 6; 6)- - ; n2 =(1; 6;6)- nên
có vectơ chỉ phương là [n n 1; 2]= -( 72; 36; 24- - ) Chọn vectơ chỉ phương là u2 =(6;3;2)
Gọi j là góc giữa hai đường thẳng d và 1 d 2
1 2
u u
Giả sử IA=IB= >a 0 Diện tích của tam giác IAB là 1 2 41 41
Vậy A nằm trên mặt cầu (S) tâm I bán kính bằng 1:
(x-1) + -(y 1) + -(z 2) =1
Ta có A= Çd1 ( )S nên tọa độ A là nghiệm của hệ phương trình
3 2
3 2 3
= + ì
ï = + ï
í = + ï
ï - + - + - = î
= +
ï
= - Þ = = = ê
î
và B =d2Ç( )S nên tọa độ B là nghiệm của hệ phương trình
1 6
1 3
2 2
= +
ì
ï = +
í = +
ï
ï - + - + - =
î
(6 ) (3 ) (2 ) 1
= +
ê
î
Vậy có 4 cặp điểm A, B cần tìm là:
5 5 7 13 10 16
A B hoặc 5 5 7; ; ; 1 4 12; ;
Hoặc 1 1 5; ; ; 13 10 16; ;
A B hoặc 1 1 5; ; ; 1 4 12; ;
22) Dự bị A 2-2008 Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x+3y-3z+ =1 0,
đường thẳng 1: 3 5
- = = +
d và 3 điểm A(4;0;3 , ) (B - -1; 1;3 , ) (C 3;2;6 )
a) Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua ba điểm A, B, C và có tâm thuộc mặt phẳng (P)
b) Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng d và cắt mặt cầu (S) theo một
đường tròn có bán kính lớn nhất
Bài giải:
a) Gọi mặt cầu (S) cần tìm có phương trình 2 2 2
( ) :S x +y +z +2ax+2by+2cz+ =d 0
có tâm I(- - -a; b c; )
Ta có: A, B, C thuộc (S) và I thuộc (P) nên ta có hệ phương trình:
Trang 108 6 25 0
+ + + = ì
ï- - + + + =
í + + + + = ï
ï- - + + = î
í- + + + = í =
ï- - + + = ï =
Phương trình mặt cầu: 2 2 2
( ) :S x +y +z -2x-4y-6z+ =1 0 có tâm I(1;2;3) b) Mặt phẳng (Q) cắt mặt cầu theo đường tròn có bán kính lớn nhất là mặt phẳng đi qua tâm I của
mặt cầu
Đường thẳng d đi qua điểm M(3;0;–5) và có vectơ chỉ phương u=(2;9;1), IM=(2; 2; 8- - )
, 70; 18;22
IM u
é ù
Þ ë û =
-Mặt phẳng (Q) có vectơ pháp tuyến n=(35; 9;11- ) nên có phương trình
(Q): 35(x- -1) (9 y- +2) 11(z- = Û3) 0 35x-9y+11z-50=0
23) Dự bị B 1-2008 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 1: 3 5
- = = +
(5;4;3 , ) (6;7;2 )
a) Viết phương trình đường thẳng d2 đi qua hai điểm A, B Chứng minh rằng hai đường
thẳng d và 1 d chéo nhau 2
b) Tìm điểm C thuộc d sao cho tam1 giác ABC có diện tích nhỏ nhất Tính giá trị nhỏ nhất
đó
Bài giải:
a) Đường thẳng d1 qua điểm M(3;0;5) và nhận u1=(2;9;1) làm vectơ chỉ phương
Đường thẳng d2 đi qua điểm A(5;4;3) và nhận u2 =AB=(1;3; 1)- làm vectơ chỉ phương nên có
phương trình 2: 5 4 3
- = - =
Ta có: MA=(2;4;8) và [u u 1, 2]= -( 12;3; 3)- Þ[u u 1, 2].MA= - +24 12 24- = -36¹0
Vậy hai đường thẳng d và 1 d chéo nhau 2
b) Ta có: C thuộc đường thẳng d1 nên tọa độ (3 2 ;9 ; 5C + t t - +t và ) AC=(2t-2;9t-4;t-8)
2
Þ ë û = - - + + Þ ë û = - +
2
,
= ë û =
ABC
Diện tích nhỏ nhất khi 20 67;20; 25
t C và Smin = 22 (đ.v.d.t)
24) Dự bị B 2-2008 Cho 3 điểm A(1;0; 1 , - ) (B 2;3; 1 , - ) (C 1;3;1) và d: 1 0
4
- + = ì
í + + = î
a) Tìm tọa độ điểm D thuộc đường thẳng d sao cho thể tích của tứ diện ABCD bằng 1
b) Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua trực tâm H của tam giác ABC và
vuông góc với mặt phẳng (ABC)
Bài giải:
Trang 11Chuyên đề HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN Luyện thi Đại học 2013
a) AB=(1;3;0); AC=(0;3;2)Þ éAB AC, ù =(6; 2;3)
Phương trình mặt phẳng (ABC): 6x-2y+3z- =3 0
Diện tích tam giác ABC : 1 , 7
= ë û =
ABC
Gọi h là khoảng cách từ D đến mặt phẳng (ABC) : 3 6
7
ABC
V h S
Từ phương trình đường thẳng d: 1 0
4
- + = ì
í + + = î
Ta có M(0;1;3 , ) (N -1;0;5)ÞNM =(1;1; 2- )
Phương trình đường thẳng d: 1
3 2
= ì
ï = + í
ï = -î
Ta có: DÎ Þd D t( ;1+t;3 2- t) Do 6 | 4 2 | 6 5 (5;6; 7)
t h
b) Gọi H a b c( ; ; ) là tọa độ trực tâm tam giác ABC:
Ta có hệ phương trình
ì = ì- + + =
î ïî
Phương trình đường thẳng cần tìm
85 6 49 135 2 49 31 3 49
ì = + ï
ï
ï = -í
ï
-ï = + ïî
25) Dự bị D-2008 Cho mặt phẳng (a): 2x- +y 2z+ =1 0 và: : 1 1
- = - =
d
a) Tìm tọa độ giao điểm của d với (a) Tính sin của góc giữa d và (a)
b) Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc d tiếp xúc với hai mặt phẳng (a) và (Oxy)
Bài giải:
a) Tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mp(a) là nghiệm hệ phương trình :
3
2
ï - + + = ï - + + = ï =
d có VTCP u=(1;2; 2)- ; (a) có vectơ pháp tuyến n=(2; 1;2)-