- Nªu tªn chuyÖn m×nh sÏ kÓ - Nghe - 1 sè häc sinh nªu - NX: Chú ý xem câu chuyện kể có đúng - Suy nghĩ làm bài, viết nhanh ra nháp là đợc kể theo trình tự thời gian không.. tr×nh tù sù [r]
Trang 1Tuần 8
Ngày soạn: 25-10-2012
Ngày giảng: 29-10-2012 Thứ hai ngày 29 tháng 10 năm 2012
Chào cờ tập trung sân trờng
Toán Luyện tập
I) Mục tiêu: Giúp HS :
- Có kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ; biết cách thử lại phép cộng, phép trừ
- Biết tìm một thành phần cha biết của phép tính cộng, phép tính trừ
448 + 594 + 52 = 448 + 52 + 594 = 500 + 594 = 1094
677 + 969 + 123 = 677 + 123 + 969 = 800 + 969 = 1769
b, 5 406 ngời
Tiết 2 Tập đọc
Nếu chúng mình có phép lạ
I) Mục tiêu:
- Bớc đầu biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng hồn nhiên
- Hiểu ý nghĩa của bài: Những ớc mơ ngộ nghĩnh đáng yêu của các bạn nhỏ bộc lộ khátkhao về một thế giới trở nên tốt đẹp
II Đồ dùng : Tranh minh hoạ SGK
Trang 2a, GT bài :
b, Luyện đọc và tìm hiểu ND bài:
* Luyện đọc : - Gọi HS đọc nối tiếp
- GV kết hợp sửa lỗi cho HS
? Bài thơ nói lên điều gì?
? Em thích ớc mơ nào trong bài thơ ?
* HDHS đọc diễn cảm và HTL bài thơ:
- HDHS tìm đúng giọng đọc
- HDHS đọc diến cảm khổ thơ 1,4
4 Củng cố- dặn dò :(5)
? Nêu ý nghĩa của bài thơ?
- HTL bài thơ , CB bài: Đôi giày ba ta
- Nói lên ớc muốn của các bạn nhỏ rất thathiết
- Khổ 1: Các bạn nhỏ ớc muốn cây maulớn để cho quả ngọt
- Khổ 2: Các bạn ớc trẻ em trở thành ngờilớn ngay để làm việc
- Khổ 3: các bạn ớc trái đất không còn mùa
đông
- Khổ 4: Các bạn ớc mơ không còn đạnbom, đạn bom thành trái ngon chứa toànkẹo và bi tròn
1 Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng và sạch sẽ bài chính tả: Trung thu độc lập
2 Tìm viết đúng chính tả những tiếng bắt đầu bằng r/ d/ gi (hoặc có vần iên, yên/ iêng
để điền vào chỗ trống, hợp với nghĩa đã cho
II) Đồ dùng: 3 phiếu to viết BT2a
Máy phát điện, cờ đỏ bay trên con tàu lớn,nhà máy, nông trờng
Trang 3- GV đọc bài cho HS soát
* Chấm chữa bài:
3 HD làm các BT chính tả :
Bài 2a (T77) : ? Nêu y/c? - Đọc thầm ND bài tập - Làm BT vào SGK, 3 HS làm phiếu
- Trình bày kết quả
- NX, sửa saiThứ tự các từ cần điền:
Kiếm giắt - kiếm rơi - đánh dấu, kiếm rơi, làm gì, đánh dấu , kiếm rơi, đã đánh dấu.
Bài 3b(78) : ? Nêu y/c?
- T/c cho HS chơi trò chơi - Làm vào SGK rẻ, danh nhân, giờng
-Hs làm bài -Gv gọi chữa
Bài 2: Tính giá trị của các biểu thức
Tổng này gồm các số tròn chục, tròn trăm nên chữ số hàng đơn vị của tổng là 0
Tiếng Việt ễN TẬP
Trang 4Bài 1: Tỡm từ trỏi nghĩa với “quyết trớ” Đặt cõu với từ đú?
Trả lời: Từ trỏi nghĩa với quyết trớ : nản trớ, nhụt trớ, nản lũng, thoỏi trớ
Trong khi làm bài, em khụng nản trớ trước những bài toỏn khú
Bài 2: Em hóy đặt một cõu để tự hỏi mỡnh Nờu rừ tỡnh huống mà em dựa vào để đặt cõuđú
Bài 3: Đọc lại cỏc sự việc trong truyện vào nghề
Kể lại cõu truyện vào nghề theo một trỡnh tự nhất định.Cho biết trỡnh tự đú là trỡnh tự nào?
HS làm bài - đọc bài trước lớp và trả lời cõu hỏi
GV nhận xột sửa sai
III, Củng cố dặn dũ.
Bài 8
I Mục đích , yêu cầu
- Giúp HS luyện viết cho đúng và đẹp chữ hoa và bài ứng dụng ở 2 kiểu chữnghiêng và đứng
Từ khó: quạt, ngọn gió, giấc tròn.
- Các chữ hoa: G, C,V, T, S, Đ - HS nghe:Yêu cầu viết bài.
- HS viết bài GV theo dõi, uốn nắn
* GV yêu cầu HS soát lỗi và nêu cách sửa và sửa
2.GV chấm điểm nhận xét bài cho HS
IV Củng cố
Hoạt động ngoài giờ
PHÁT ĐỘNG PHONG TRÀO THI ĐUA
Trang 5I) Mục tiêu:
- Biết cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
- Giải bài toán liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
II) Các HĐ dạy - học: 1. ổ n định tổ chức(2)2.Kiểm tra bài cũ(5)3 bài mới(25)
A HDHS tìm hai số khi biết tổng và hiệu hai số đó:
- GV nêu bài toán, tóm tắt bài toán trên bảng
Số bé là: 60 : 2 = 30
Số lớn là: 30 + 10 = 40 Đ/S : Số bé :30
Số lớn : 40C2
Hai lần số lớn là: 70 +10 = 80
Số lớn là: 80 : 2 = 40
Số bé là: 40 - 10 = 30 Đ/ S: Số lớn: 40
Số bé: 30 Giải:
Hai lần tuổi con là:58 - 38 = 20 (tuổi)Tuổi con là: 20 : 2 = 10 (tuổi)
Tuổi bố là: 58 - 10 = 48(tuổi) Đ/S: Con: 10 tuổi Bố: 48 tuổi
Cách viết tên ngời, tên địa lí nớc ngoài
I) Mục tiêu:
1 Nắm đợc quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí nớc ngoài
2 Biết vận dụng quy tắc đã học để viết đúng tên ngời, tên địa lí nớc ngoài phổ biến,quen thuộc
II) Đồ dùng: Phiếu to viết bài tập 1, 2 phần LT, bút dạ
20 lá thăm để chơi trò chơi du lịch BT 3
III) Các HĐ dạy - học:
A.
ổ n đỉnh tổ chức (1)
B KT bài cũ:(5) 2 HS lên bảng viết hai câu thơ
Muối Thái Bình ngợc Hà Giang
Cày bừa Đông Xuất, mía đờng tỉnh Thanh
C Dạy bài mới:(30)
- 1 HS đọc y/c
* Tên địa lý:
- Hi - ma - lay - a chỉ có 1 bộ phận
Trang 6? Chữ cái đầu mỗi bộ phận đợc viết NTN?
? Cách viết các tiếng trong cùng một bộ phận
NTN?
Bài tập 3 :
? Cách viết tên ngời, tên địa lí nớc ngoài đã cho
có gì đặc biệt?
* GV: Những tên ngời tên địa lí nớc ngoài
trong BT là những tên riêng đợc phiên âm theo
Hán Việt ( âm ta mợn tiếng Trung Quốc)
3 Phần ghi nhớ:
? Nêu VD minh hoạ cho nội dung ghi nhớ 1?
? Nêu VD minh hoạ cho nội dung ghi nhớ 2?
4 Phần luyện tập :
Bài 1(T79) : ? Nêu y/c ?
Đoạn văn có những tên riêng viết sai chính tả
Các em cần đọc đoạn văn, phát hiện từ viết sai,
chữa lại cho đúng?
? Đoạn văn viết về ai?
Bài 2 (T79) : ? Nêu y/c của bài?
gồm 4 tiếng Hi/ ma/ lay/ a
- Đa - nuýp chỉ có 1 bộ phận gồm 2tiếng: Đa/ nuýp
Lốt Ăng - giơ - lét có 2 BP: Lốt và
Ăng - giơ - létBPT1 gồm 1 tiếng: LốtBPT2 gồm 3 tiếng :Ăng - giơ - lét
- Viết hoa- Giữa các tiếng trongcùng 1 bộ phận có gạch nối
- HS làm vào vở, 3 HS làm phiếu
* Tên ngời: An - be Anh - xtanh, Crít - xti - an An- đéc - xen
J - u - ri Ga - ga - rin
* Tên địa lí: Xanh Pê - téc - bua, Tô - ki - ô, A - ma - dôn, Ni - a - ga - ra
Bài 3(T79) : Trò chơi du lịch: Thi ghép đúng tên nớc với tên thủ đô của nớc ấy
5 Củng cố - dặn dò: (2) - 2 HS nhắc lại ghi nhớ
- NX giờ học Viết đủ tên các địa danh trong BT 3
Tiết 3: Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
Đề bài: Hãy kể lại một câu chuyện mà em đã đợc nghe, đợc đọc về những ớc mơ đẹp
hoặc những ớc mơ viển vông, phi lí
- Một số báo, sách, truyện viết về ớc mơ
III) Các hoạt động dạy học :
A.
ổ n đỉnh tổ chức
B kiểm tra bài cũ : (5)1 học sinh kể 1- 2 đoạn chuyện: Lời ớc dới trăng
C Dạy bài mới:(35)
1 Giới thiệu bài:
Trang 7- Mời học sinh giới thiệu nhanh những chuyện
các em mang đến lớp
2 HDHC kể chuyện :
a HDHS hiểu yêu cầu của bài
- Giáo viên gạch chân TN quan trọng của đề
bài
- GV gợi ý, có 2 truyện đã có trong SGK
Tiếng Việt (ở vơng quốc Tơng Lai, ba điều
-ớc) Ngoài ra còn có các chuyện : Lời ớc dới
trăng, vào nghề
Học sinh có thể kể những chuyện này
? Em sẽ chọn kể chuyện về ớc mơ nào ? Nói
tên chuyện em lựa chọn?
- Phải kể có đầu có cuối, đủ 3 phần: Mở đầu,
diễn biến, kết thúc
- Kể xong câu chuyện, cần trao đổi với bạn về
nội dung, ý nghĩa của câu chuyện
- Chuyện dài chỉ kể chọn kể 1,2 đoạn
b) Học sinh thực hành KC, trao đổi về ý nghĩa
I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh có thể :
- Nêu đợc những biểu hiện của cơ thể khi bị bệnh
- Nói ngay với cha mẹ hoặc ngời lớn khi trong ngời cảm thấy khó chịu không bình ờng
th-II Đồ dùng: Hình vẽ T 32- 33SGK
III Các HĐ dạy - học:
1 KT bài cũ: KT 15'
? Nêu một số bệnh lây qua đờng tiêu hoá?
? Nêu cách phòng bệnh lây qua đờng tiêu hoá?
2 Bài mới: GT bài.
HĐ1: Quan sát hình trong SGK và kể chuyện:
Mục tiêu: Nêu đợc những biểu hiện của cơ thể khi bị bệnh
- Đại diện nhóm báo cáo ( Mỗi nhóm
1 câu chuyện)-NX sung
- Khó chịu
- HS nêu
Trang 8? Khi bị bệnh đó em cảm thấy NTN? Khi
khoẻ mạnh em NTN?
? Khi nhận thấy cơ thể có những dấu hiệu
không bình thờng, em phải làm gì? Tại sao?
- Mệt mỏi, chán ăn
- Khi khỏe mạnh thoải mái , dễ chịu
- Báo cho cha mẹ hoặc ngời lớn biết đểkịp thời phát hiện và chữa trị
HĐ2: Trò chơi đóng vai mẹ ơi , con sốt
Bớc1: T/ c và HĐ
Bớc 2: Làm việc theo nhóm
Bớc 3: Trình diễn
* KL: Khi thấy khó chịu
Phải báo cho bố mẹ, ngời lớn
- Các nhóm tự đa ra tình huống đểtập ứng xử khi bản thân bị bệnh
2 KTbài cũ:(5)? Nêu công thức tìm số lớn, số bé khi biết tổng và hiệu của chúng?
3 Bài mới:(30) Giới thiệu bài: ghi đầu bài
Bài 1T48) : ? Nêu yêu cầu - HS làm vào vở, 3HS lên bảng
Hai lần số thóc thu đợc ở thửa ruộng thứ nhấtlà:
Trang 9= 900
178 +277 +123 +422
= (178 +422) +( 277+ 123) = 600 + 400 = 1000
Tiết 6: Khoa học
I) Mục tiêu: Sau bài học học sinh có thể biết:
- Nói về chế độ ăn uống khi bị một số bệnh
- Nêu đợc chế độ ăn uống của ngời bị bệnh tiêu chảy
- Pha dung dịch ô - rê - zôn và chuẩn bị nớc cháo muối
- Vận dụng những điều đã học vào cuộc sống
II) Đồ dùng: - Hình vẽ (T34 - 35) SGK.
Chuẩn bị một nắm gạo, 1 ít muối, 1 cái bát ăn cơm, 1 gói ô - rê zôn, 1 cốc có vạchchia
III) Các HĐ dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ: ? Nêu những biểu hiện khi bị bệnh?
? Khi nhận thấy cơ thể có những dấu hiệu không bình thờng, em phải làm gì?
2 Bài mới: GT bài: ghi đầu bài:
HĐ1: TL về chế độ ăn uống đối với ngời mắc bệnh thông thờng
*Mục tiêu: Nói về chế độ ăn uống khi nói về một số bệnh thông thờng
? Đối với ngời bị bệnh nặng nên cho ăn món ăn
gì đặc hay loãng? Tại sao?
? Đối với ngời bệnh không muốn ăn hoặc ăn quá
- Đại diện nhóm báo cáo
- Cơm, cháo, hoa, quả thịt, cá
- Thức ăn loãng, dễ nuốt
- Cho ăn nhiều bữa trong ngày HĐ2: Thực hành pha dung dich ô - rê - dôn và CB vật liệu để nấu cháo muối
*Mục tiêu: - Nêu đợc chế độ ăn uống của ngời bị bệnh tiêu chảy
- Học sinh biết cách pha dung dịch ô - rê - dôn và chuẩn bị nớc cháo muối
- Đối với nhóm CB vật liêu để nấu cháo muối thì
quan sát H7(T35) và làm theo chỉ dẫn (không yêu
cầu nấu cháo)
- 2 học sinh đọc lời thoại ở H4,5
- Cho uống dung dịch ô-rê-dôn hoặcnớc muối, cho ăn đủ chất
- 3 học sinh nhắc lại
- Nghe
- Thực hành
Trang 10- Yêu cầu các nhóm đa ra tình huống để vận dụng
những điều đã học vào cuộc sống
II)Đồ dùng: Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III) Các hoạt động dạy - học:
.A Kiểm tra bài cũ:(5) 2 học sinh đọc bài HTL bài thơ,? Nêu nội dung của bài thơ
B.Dạy bài mới:(30)1 Giới thiệu bài: Cho học sinh quan sát tranh
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài :
? Đoạn 1 biết điều gì?
? Chị phụ trách đội đợc giao việc gì?
? Chị phát hiện ra Lái thèm muốn cái
gì? Vì sao chị biết điều đó?
? Chị đã làm gì để động viên Lái trong
ngày đầu tiên đến lớp?
? Tại sao chị phụ trách đội lại chọn
cách làm đó?
? Tìm những chi tiết nói lên sự cảm
động và niềm vui của Lái khi nhận đôi
giày?.? Đoạn 2 ý nói lên điều gì?
c Luyện đọc diễn cảm:
D Củng cố, dặn dò : (5)
- 2 đoạn
- Đọc nối tiếp 6 em
- Giày vải cứng, cổ thấp
- Tuyên truyền, giải thích,động viên để ngời khác tự nguyện làm mộy việc nào đó
*ý1: Vẻ đẹp của đôi giày ba ta màu xanh.
- Vận động Lái, một cậu bé nghèo …
- Đôi giày ba ta màu xanh vì Lái ngẩn ngơ nhìntheo đang dạo chơi Vì chị đi theo Lái trên khắp đờng phố
- Chị quyết định tặng cho Lái đôi giày ba ta màu xanh lớp
- Chị muốn đem lại niềm vui cho Lái
- Tay Lái run, môi mắt ra khỏi lớp nhảy tng tng
*ý 2: Niềm vui là sự xúc động của Lái khi
đ-ợc tặng giày.
- 2HS đọc bài
- Giọng đợc chậm rãi, nhẹ nhàng nhấn giọng
Trang 11?Nêu nội dung của bài? TN
- Củng cố về giải bài toán dạng tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng
II Các hoạt động dạy học
GV tổ chức cho HS làm bài và chữa bài
Bài 1: Tính rồi thử lại
Bài 2:Tính giá trị biểu thức
Bài 3.Tính bằng cách thuận tiện nhất
= 245
168 x 2 : 6 x 4 = 336 : 6 x 4 = 56 x 4 = 224b,468 : 6 + 61 x 2 = 78 + 122 = 200
I) Mục tiêu:Viết đợc câu mở đầu cho đoạn văn 1,3,4 Nhận biết đợc cách sắp xếp theo
trình tự thời gian của các đoạn văn và tác dụng của câu mở đoạn ở mỗi đoạn văn
Kể lại đợc câu chuyện đã học có các sự việc đợc sắp xếp theo trình tự thời gian
II) Đồ dùng: Tranh minh hoạ cốt truyện : Vào nghề (T72)SGK
- 4 tờ phiếu khổ to viết 4 đoạn văn (Mở đầu, diễn biến, kết thúc)
III) Các HĐdạy - học :
A.
ổ n đỉnh tổ chức
B KT bài cũ:(5) 2 học sinh đọc bài phân tích câu chuyện: Trong giấc mơ em đợc bà
tiên cho 3 điều ớc
c Dạy bài mới:(25)
1 Giới thiệu bài:
Trang 122 HDHS làm bài tập :
Bài1(T82) : ? Nêu yêu cầu?
- Giáo viên dán 4 tờ phiếu đã hoàn chỉnh
4 đoạn văn lên bảng
Bài 2(T82) : ? Nêu yêu cầu?
- Mở SGK (T73 - 74) xem lại BT 2, xemlại bài làm trong vở
- HS làm bài mỗi em viết lần lợt 4 câu mở
đầu cho 4 đoạn
- HS phát biểu, nhận xét
- HS nhắc lại 4 đv trên bảng
- Suy nghĩ, phát biểu ý kiến
- NX
Trình tự sắp xếp các đoạn văn : Sắp xếp theo trình tự thời gian
(việc nào xảy ra trớc thì kể trớc, việc gì sảy ra sau thì kể sau)
Vai trò của các câu mở đầu đoạn văn Thể hiện sự nối tiếp về thời gian (các cụm từ in
đậm) để nối đoạn văn với đoạn văn trớc đó
Bài3(T82) : ? Nêu yêu cầu
- GV nhấn mạnh yêu cầu Các em có thể
chọn chuyện đã học trong các bài TĐ
trong SGK: Dế mèn Ngời ăn xin
- Khi kể, cần chú ý làm nổi rõ trình tự
tiếp nối nhau của sự việc
- Nêu tên chuyện mình sẽ kể
- NX: Chú ý xem câu chuyện kể có đúng
là đợc kể theo trình tự thời gian không
- Nắm đợc TD của dấu ngoặc kép, cách dùng dấu ngoặc kép
- Biết vận dụng những hiểu biết trên để dùng dấu ngoặc kép trong khi viết
II) Đồ dùng: Phiếu to viết BT1 phần nhận xét
3 tờ phiếu viết ND bài tập 1, 3 phần LT
III Cỏc hoạt động dạy học
A.ổn đỉnh tổ chức
B Kiểm tra bài cũ: (5)? Nêu cách viết tên ngời, tên địa lí nớc ngoài?
- GV đọc học sinh viết nháp 2 học sinh lên bảng
Lu - i Pa-xtơ, Cri - xti - an An - đéc- xen, J- u - ri Ga - ga - rin, Quy - dăng - xơ, Xanh
? Những TN và câu đó là lời của ai?
? Nêu TD của dấu ngoặc kép?
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Đọc thầm đoạn văn
- Từ ngữ "Ngời lính .trận" "Đầytớ nhân dân"
- Câu: " Tôi chỉ có một sự học hành"
- Lời của Bác Hồ
- Dấu " " dùng để đánh dấu chỗ trích dẫn lờinói trực tiếp của nhân vật đó có thể là:
Trang 13Bài 2(T83) :
? Khi nào dấu " " đợc dùng độc lập?
Khi nào dấu " " đợc dùng phối hợp với
dấu hai chấm ?
? Dấu ngoặc kép dùng để làm gì? Nêu
VD minh họa cho TD của dấu ngoặc
Bài2(T83) : ? Nêu yêu cầu?
? Đề bài của cô giáo và các câu văn
của bạn học sinh có phải là lời đối
thoại trực tiếp giữa hai ngời không?
Bài3(T83) : ? Nêu yêu cầu?
- GV gợi ý học sinh tìm TN có ý nghĩa
đặc biệt trong đoạn văn a và b đặt
những từ đó vào trong dấu " "
+ Một từ hay cụm từ: "Ngời lính" là "đầy tớ".+ Một câu trọn vẹn hay đoạn văn: "Tôi chỉmuốn "
- 1 học sinh yêu cầu
- Chỉ ngôi nhà tầng cao, to, sang trọng, đẹp
đẽ
- Tắc kè xây tổ trên cây - tổ tắc kè nhỏ bé,không phải là cái "lầu" theo nghĩa của con ng-ời
- Gọi cái tổ nhỏ của tắc kè bằng từ "lầu" để đềcao giá trị của cái tổ đó
- Dấu " " trong trờng hợp này đợc dùng để
đánh dấu từ "lầu" là từ đợc dùng với ý nghĩa
đặc biệt
- 2 học sinh đọc ghi nhớ
- Cô giáo bảo em:"Con hãy cố gắng lên nhé"
- Bạn Bắc là một " cây " toán ở lớp em
- Gạch chân lời nói trực tiếp trong SGK, 3 họcsinh làm phiếu
- Nhận xét
- Không phải lời đối thoại trực tiếp
- Đề bài của cô giáo và các câu văn của bạnhọc sinh không phải là dạng đối thoại trựctiếp, do đó không thể viết xuống dòng, đặt saudấu gạch đầu dòng
D Củng cố - dặn dò : (5)? Khi nào dấu " " đợc dùng độc lập?
? Khi nào " " đợc dùng phối hợp với dấu hai chấm?