3Bài mới: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung Hoạt động 1: Giới thiệu chương - GV:Nội dung của chương này nhằm cung cấp cho các em một số kiến thức mở đầu về soạn thảo văn bản t[r]
Trang 1Tuần: 20
Ngày Dạy 6A1: / / 6A2: / /
Tiết: 37 Làm quen với soạn thảo văn bản (t1)
I/ MỤC TIấU:
1) Kiến thức :
- Hiểu đợc khái niệm phần mềm soạn thảo văn bản là gì
- Bớc đầu làm quen với phần mềm soạn thảo word
- Kiểm tra sĩ số: 6A1: 6A2:
2)Kiểm tra bỏi cũ:
- Khụng kiểm tra
3)Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu chương
- GV:Nội dung của chương này nhằm
cung cấp cho cỏc em một số kiến thức
mở đầu về soạn thảo văn bản trờn mỏy
tớnh thụng qua phần mềm soạn thảo
Microsoft Word
- HS chỳ ý nghe túm tắt chương
1.Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản
Hoạt động 2: Vào bài mới
- GV:Giới thiệu cho HS thế nào là văn
bản, cú 2 cỏch soạn thảo văn bản
- HS nhớ lại về văn bản và so sỏnh với
cỏch soạn văn bản trờn mỏy tớnh
GV:Giới thiệu phần mềm Microsoft
Hoạt động 3: Cú gỡ trờn cửa sổ Word.
- GV:Giới thiệu cho HS biết thanh bảng
chọn
VD: Chọn File\ New để mở một cửa sổ
mới với văn bản trống
3.Cú gỡ trờn cửa sổ Word.
a)Thanh bảng chọn:
-Trờn thanh bảng chọn nú chứa cỏcnhúm lệnh của tất cả cỏc lệnh
Trang 2- GV:Giới thiệu thanh cụng cụ
VD: Nhỏy nỳt lệnh New để mở một cửa
sổ mới với văn bản trống
- GV:Em hóy cho biết khi sử dụng lệnh
File\ New và nhỏy nỳt lệnh New thỡ cho
ra kết qủa như thế nào?
- HS: Đều cho kết quả giống nhau
-Để thực hiện một lệnh nào đú ta nhỏychuột vào nhúm lệnh chứa lệnh đú
b)Thanh cụng cụ:
-Thanh cụng cụ chứa cỏc nỳt lệnh Mỗinỳt lệnh điều cú tờn để phõn biệt
4) Củng cố:
- Hóy nờu cỏch khởi động chương trỡnh soạn thao văn bản MS Word?
- Cỏc thành phần trờn của sổ của MS Word?
- Cỏch mở, lưu văn bản, kết thỳc chương trỡnh?
5) Hướng dẫn về nhà:
-Về học bài
-Chuẩn bị bài sau
IV RÚT KINH NGHIỆM.
.
= *=*=*=*đ*=*=*=*=
Tuần: 20
Ngày Dạy 6A1: / / 6A2: / /
Tiết: 38 Làm quen với soạn thảo văn bản (t2)
I/ MỤC TIấU:
1) Kiến thức :
- Hiểu đợc khái niệm phần mềm soạn thảo văn bản là gì
- Bớc đầu làm quen với phần mềm soạn thảo word
- Kiểm tra sĩ số 6A1: 6A2:
2)Kiểm tra bỏi cũ:
- Khụng kiểm tra
3)Bài mới:
Trang 3Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung
Hoạt động 2: Lưu văn bản.
- GV:Hướng dẫn HS cỏch lưu tệp tin
vào mỏy tớnh
Chỳ ý: Nếu tệp văn bản đó lưu ớt nhất
một lần thỡ cỏc lần sau khụng cú đặt tờn
chỉ cần click vào biểu tượng cỏi đĩa
5.Lưu văn bản.
-Để lưu tệp văn bản cú thể dựng lại saunày ta thực hiện như sau:
Chọn File\ Save+)Loock in: Chọn ổ đĩa D+)File name: gừ tờn vào+)Click nỳt Save
Hoạt động 3: Kết thỳc.
- GV:Nhỏy nỳt Close(x) ở trờn để kết
thỳc việc soạn thảo
- GV:Nhỏy nỳt Close(x) ở dưới để đúng
văn bản
6.Kết thỳc.
C1:Chọn File\ ExitC2:Nhỏy nỳt close (x) phớa trờn
Hoạt động 4: Vẽ bản đồ tư duy.
Gv: Cho học sinh trỡnh bày nội dung bài
qua SĐTD
Hs: Vẽ theo cỏch hiểu
Gv: Theo dừi, chỉnh sửa nếu cần
4) Củng cố:
- Hóy nờu cỏch khởi động chương trỡnh soạn thao văn bản MS Word?
- Cỏc thành phần trờn của sổ của MS Word?
- Cỏch mở, lưu văn bản, kết thỳc chương trỡnh?
5) Hướng dẫn về nhà:
-Về học bài
-Chuẩn bị bài sau
IV RÚT KINH NGHIỆM.
.
= *=*=*=*đ*=*=*=*=
Tuần: 21
Ngày Dạy 6A1: / / 6A2: / /
Tiết: 39 soạn thảo văn bản đơn giản
Trang 4I/ MỤC TIấU:
1) Kiến thức :
- Biết cỏc thành phần cơ bản của một văn bản
- Nhận biết được con trỏ soạn thảo, vai trũ của nú và cỏch di chuyển con trỏ soạnthảo
- Biết quy tắc soạn thảo văn bản bằng Word
2) Kĩ năng:
- Biết cỏch gừ văn bản chữ Việt
- Biết các quy tắc soạn thảo văn bản bằng Word
- Biết cách gõ văn bản tiếng Việt
- Kiểm tra sĩ số 6A1: 6A2:
2)Kiểm tra bỏi cũ:
- GV đặt câu hỏi kiểm tra học sinh:
?1: Em hãy nêu các bớc để lu một file văn bản mới?
?2: Em hãy nêu cách bớc để mở một văn bản đã có sẵn trong máy?
- 1 –> 2 HS trả lời GV nhận xét, cho điểm
b) Dòng
Dòng là tập hợp các kí tự nằm trêncùng một đờng ngang từ lề trái sang lềphải
c) Đoạn
Đoạn là nhiều câu liên tiếp, có liênquan với nhau và hoàn chỉnh về ngữnghĩa
d) Trang
Trang là phần văn bản trên một trangin
Hoạt động 2: Con trỏ soạn thảo.
GV: Em hãy phân biệt con trỏ soạn thảo
và con trỏ của Windows
Hs: Chỳ ý, lắng nghe
2 Con trỏ soạn thảo.
- Con trỏ soạn thảo là một vạch đứng
nhấp nháy trên màn hình
- Muốn chèn kí tự hay một đối tợngvào văn bản ta phải di chuyển con trỏsoạn thảo tới vị trí cần chèn
Hoạt động 3: Quy tắc gõ văn bản trong Word.
Gv: Các em đã học các môn về Tiếng 3 Quy tắc gõ văn bản trong Word.
Trang 5Việt vì vậy chúng ta sẽ không khó khăn
lắm khi gặp các qui tắc gõ chữ Việt
trong máy tính (GV giới thiệu các qui
tắc)
Hs: Chỳ ý, ghi nhận
- Các dấu ngắt câu phải đợc đặt sátvào từ đứng trớc nó, tiếp theo là mộtdấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung
- Các dấu mở ngoặc và các dấu mởnháy phải đợc đặt sát vào bên trái kí tự
đầu tiên của từ tiếp theo Các dấu đóngngoặc và đóng nháy tơng ứng phải đợc
đặt sát vào bên phải kí tự cuối cùng của
Hoạt động 4: Gõ văn bản chữ Việt.
GV: Theo em muốn cho văn bản gõ đợc
* Phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt
Hai kiểu gõ tiếng Việt phổ biến nhấthiện nay là TELEX và VNI
- Học thuộc bảng gõ chữ Việt (TELEX)
IV RÚT KINH NGHIỆM.
.
= *=*=*=*đ*=*=*=*=
Tuần: 21
Ngày Dạy 6A1: / / 6A2: / /
Tiết: 40 Baứi thửùc haứnh 5
VAấN BAÛN ẹAÀU TIEÂN CUÛA EM (t1) I/ MỤC TIấU:
1) Kiến thức :
-Thực hiện đợc các thao tác: khởi động, sử dụng thanh bảng chọn, thanh công cụ,
gõ văn bản, mở tệp, đóng tệp, thoát khỏi Word
Trang 6- HS: Vở ghi.
III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.
1)Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số 6A1: 6A2:
2)Kiểm tra bỏi cũ:
(Kiểm tra trong quá trình học)
3)Bài mới:
Hoạt động 1: Hớng dẫn ban đầu
+ GV hớng dẫn HS lấy thanh công cụ
Standard (Chuẩn), thanh công cụ vẽ
Drawing, thanh định dạng (Formatting),
thanh cuốn,
+ Lấy biểu tợng Word : Nháy chuột vào
nút Star/ Program/ Microsof office/ nháy
phải chột vào Microsof Worrd kéo thả
đông đang xanh non màu mạ
Trang 7- HS ghi nhớ
Hoạt động 2: Tổ chức thực hành
- GV yêu cầu các em ngồi đúng vị trí
máy, tuyết đối tuân thủ thao nguyên tắc
phòng máy
- HS thực hành theo vị trí số máy đã
phân công Hai bạn một máy trong quá
trình thực hành, trao đổi thảo luận, hoán
đổi vị trí cho nhau
Gv: Yêu cầu:
+ Nhận biết các thành phần có trên cửa
sơ Word
+ Soạn thảo văn bản Biển đep và lu văn
bả với tên"Biendep.tên của em"
Hs: Thực hành theo qui trình giáo viên
đã hớng dẫn
- GV thờng xuyên nhắc nhở, bao quát
lớp và giải đáp thắc mắc khi học sinh
yêu cầu
- GV cho các nhóm tự đối chiếu với mục
tiêu bài học để đánh giá kết quả bài học
của nhóm Sau đó GV kiểm tra đánh giá
+ Gõ đợc nội dung văn bản SGK
4) Củng cố:
? Qua buổi thực hành em tiếp thu đợc những vấn đề gì?
- Xem nội dung tiếp theo của bài học, chuẩn bị cho tiếp tiết sau thực hành
5) Hướng dẫn về nhà:
- Ôn tập lại bài
- Học thuộc bảng gõ chữ Việt (TELEX)
IV RÚT KINH NGHIỆM.
.
= *=*=*=*đ*=*=*=*=
Tuần: 22
Ngày Dạy 6A1: / / 6A2: / /
Tiết: 41 Baứi thửùc haứnh 5
VAấN BAÛN ẹAÀU TIEÂN CUÛA EM (t2) I/ MỤC TIấU:
1) Kiến thức :
- Biết đợc thao tác cơ bản trong soạn thảo văn bản
- Hiểu đợc cách di chuyển con trỏ soạn thảo văn bản mới và các cách hiển thị vănbản
2) Kĩ năng:
- Rèn lyện các thao tác soạn thảo văn bản, di chuyển con trỏ chuột trên máy tính vàthực hiện lệnh trên máy tính
Trang 8- Kiểm tra sĩ số 6A1: 6A2:
2)Kiểm tra bỏi cũ:
(Kiểm tra trong quá trình học)
3)Bài mới:
Hoạt động 1: Hớng dẫn ban đầu
- GV nêu mục đích yêu cầu của tiết thực hành
số 2.
- HS chú ý lắng nghe
- GV mở văn bản tiết trớc em đã soạn
thảo
- GV vừa thuyết trình vừa làm mẫu các
thao tác cơ bản sau: Tập di chuyển con
trỏ soạn thảo bằng chuột và bàn phím
- HS quan sát GV làm mẫu
- Chú ý các trờng hợp xảy ra:
+ Khi con trỏ chuột ở giữa dòng, ở đầu
đầu dòng, ở cuối dòng mà muốn trở về
đầu dòng, cuối dòng ta làm nh thế nào?
(Nhấn phím Home hoặc End)
+ Hoặc trờng hợp khi con trỏ chuột ở
đầu hoặc cuối trang văn bản muốn trở
về đầu hoặc cuối trang văn bản ta làm
nh thế nào? (Ctrl + Home , Page Up,
+ Tập di chuyển con trỏ soạn thảotrong văn bản bằng chuột và các mũitên
+ Sử dụng thanh cuốn để xem các phầnvăn bản khi đợc phóng to
+ Vào View\Normal, View\PrintLayout, View\Outline để hiển thị VBtheo các chế độ khác nhau Nháy cácnút ở góc trái dới thanh cuốnngang
+ Thu nhỏ kích thớc màn hình soạnthảo
+ Nháy các nút ở trên thanhtiêu đề
Hoạt động 2: Tổ chức thực hành
- GV yêu cầu các em ngồi đúng vị trí
máy, tuyết đối tuân thủ thao nguyên tắc
-+ Thực hiện các thao tác di chuyển con
Trang 9hớng dẫn
+ HS thực hành theo nội dung bài học
- GV thờng xuyên nhắc nhở, bao quát
lớp và giải đáp thắc mắc khi học sinh
yêu cầu
- HS lắng nghe
- GV cho các nhóm tự đối chiếu với mục
tiêu bài học để đánh giá kết quả bài học
của nhóm Sau đó GV kiểm tra đánh giá
2 Tổng kết đánh giá
4) Củng cố:
Khoanh tròn vào đáp án đúng
1 Khi con trỏ soạn thảo nằm ở giữa dòng, muốn đa về đầu dòng thì.
A Gõ phím Home B Gõ phím Page Up C Gõ phím End D Gõ phím Page Down
2 Khi con trỏ soạn thảo nằm ở giữa dòng, muốn đa về cuối dòng thì.
A Gõ phím Home B Gõ phím Page Up C Gõ phím End D Gõ phím Page Down
3 Khi con trỏ soạn thảo nằm ở cuối văn bản (Gồm nhiều trang), muốn đa về đầu trang thì.
A Gõ tổ hợp phím Shift + Home B Gõ tổ hợp phím Ctrl + Home
4 Khi con trỏ soạn thảo nằm ở giữa dòng, muốn đa về cuối dòng thì.
A Gõ phím Home B Gõ phím Page Up C Gõ phím End D Gõ phím Page Down
5) Hướng dẫn về nhà:
- Ôn tập lại bài
- Học thuộc bảng gõ chữ Việt (TELEX)
IV RÚT KINH NGHIỆM.
.
Trang 10- Biết cỏch thực hiện cỏc thao tỏc xúa cỏc phần văn bản.
2) Kĩ năng:
- Sử dụng được cỏc phớm Delete và Backspace trong tỡnh huống phự hợp.
- Biết cỏch thực hiện và biết sự khỏc nhau ( về hiệu quả tỏc động trờn văn bản)giữa cỏc thao tỏc
- Kiểm tra sĩ số 6A1: 6A2:
2)Kiểm tra bỏi cũ:
- Cõu h ỏ i: ? Các thành phần trên màn hình của Word.
3)Bài mới:
Hoạt động 1: Xoá và chèn thêm văn bản.
GV: Thuyết trình về hai phím xoá
Backspace, Delete và lấy ví dụ minh
- > Với Backspace đợc: Trời │ắng
- > Với Delete đợc: Trời n│ng
- Để xoá nhanh nhiều phần văn bản thìchọn phần văn bản trớc khi sử dụngphím xoá
? Nêu cách chọn tệp hoặc th mục?
GV: Cách khác đa con trỏ soạn thảo vào
2 Chọn phần văn bản
- Trớc khi thực hiện một thao tác tác
động đến một phần văn bản, ta chọnphần văn bản đó
Bớc 1: Nháy chuột tại vị trí bắt đầu Bớc 2: Kéo thả chuột đến cuối phần
văn bản cần chọn
* Dùng chuột
- Nháy chuột tại vị trí bắt đầu
- Kéo thả chuột đến cuối phần văn bản
Trang 11vị trí bắt đầu Nhấn giữ phím Shift đa
con trỏ soạn thảo vào vị trí cuối và nháy
chuột
* Có thể khôi phục lại trạng thái văn bản
trớc đó bằng cách nháy chuột vào nút
lệnh Undo
cần chọn
* Dùng bàn phím
- Đa con trỏ đến vị trí đầu
- Giữ phím Shift và dùng phím mũitên di chuyển đến cuối đoạn văn bản
- Sử dụng được cỏc phớm Delete và Backspace trong tỡnh huống phự hợp.
- Biết cỏch thực hiện và biết sự khỏc nhau ( về hiệu quả tỏc động trờn văn bản)giữa cỏc thao tỏc
- Kiểm tra sĩ số 6A1: 6A2:
2)Kiểm tra bỏi cũ:
- Cõu h ỏ i: ?Trình bày quy tắc gõ văn bản trong Word?
?Trình bày kiểu gõ Telex Nêu ví dụ về cách gõ một câu bất kỳ?
Trang 12? Nêu các bớc sao chép văn bản?
Lu ý: Có thể nháy nút Copy một lần và
nháy nút Paste nhiều lần
sao nội dung đó vào vị trí khác.
+ Chọn phần văn bản cần sao chép+ Nháy nút lệnh Copy( Edit\ Copy)+ Đa con trỏ tới vị trí cần sao chép+ Nháy nút Paste ( Edit\ Paste)
? Thao tác sao chép và thao tác di
chuyển khác nhau cơ bản ở bớc nào?
4 Di chuyển.
- Đa văn bản từ vị trí này đến vị trí khác văn bản gốc không còn.
+ Chọn phần văn bản cần di chuyển+ Nháy nút lệnh Cut( Edit\ Cut)+ Đa con trỏ tới vị trí mới+ Nháy nút Paste ( Edit\ Paste)
- Luyện các thao tác mở văn bản mới hoặc văn bản đã lu, nhập nội dung văn bản và
kỹ năng gõ văn bản tiếng Việt
Trang 132)Kiểm tra bỏi cũ:
- Kết hợp trong giờ
3)Bài mới:
Hoạt động 1: Khởi động Word và tạo văn bản mới.
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện một
trong hai cách khởi động Word
HS: Khởi động Word, gõ văn bản, sửa
lỗi gõ sai
1 Khởi động Word và tạo văn bản mới
Khởi động Word, gõ nội dung sau
đây và sửa lỗi gõ sai (nếu có) Một buổi chiều lạnh, nắng tắt sớm.Những đảo xa lam nhạt pha màu trắngsữa Không có gió mà sang vẫn vỗ đều
đều, rì rầm Nớc biển dâng đầy, quánh
đặc một màu bạc trắng, lấm tấm nh bộtphấn trên da quả nhót
Chiều nắng tàn, mát dịu Biển trongveo màu mảnh trai Đảo xa tím phahồng Những con sóng nhè nhẹ liếmtrên bãi cát, bọt sóng màu bởi đào
Hoạt động 2: Phân biệt chế độ gõ chèn hoặc đè.
GV: Hớng dãn học sinh sử dụng phím
Insert để chuyển chế độ gõ đè hoặc gõ
chèn
HS: Thực hành
2 Phân biệt chế độ gõ chèn hoặc đè.
Lại đến một buổi chiều, gió mùa
đông bắc vừa dừng Biển lặng, đỏ đục,
đầy nh mâm bánh đúc, loáng thoángnhững con thuyền nh những hạt lạc ai
- Về nhà ụn tập lại bài
IV RÚT KINH NGHIỆM.
.
- Luyện các thao tác mở văn bản mới hoặc văn bản đã lu, nhập nội dung văn bản và
kỹ năng gõ văn bản tiếng Việt
Trang 14- Kiểm tra sĩ số 6A1: 6A2:
2)Kiểm tra bỏi cũ:
- Kết hợp trong giờ
3)Bài mới:
Hoạt động 1: Mở văn bản đã lu và sao chép, chỉnh sửa nội dung văn bản.
GV: yêu cầu HS
- Mở văn bản có tên Bien dep.doc Trở
lại văn bản vừa gõ ở trên, sao chép toàn
bộ nội dung của văn bản đó vào cuối văn
bản Bien dep.doc (Có thể nhấn CTL +
A)
- Thay đổi trật tự các đoạn văn bản bằng
cách sao chép hoặc di chuyển với các
nút lệnh Copy, Cut, Paste để có th tự
đúng nh sách Ngữ văn 6 tập 2, trang 47
- Lu vănbản vói tên cũ
3 Mở văn bản đã l u và sao chép, chỉnh sửa nội dung văn bản
Hoạt động 2: Thực hành gõ chữ việt kết hợp với sao chép nội dung.
GV: Yêu cầu HS Mở văn bản mới và gõ
bài thơ dới đây
HS: Quan sát các câu thơ lặp lại để sao
chép nhanh nội dung Sửa các lỗi sai khi
gõ xong nội dung
4.Thực hành gõ chữ việt kết hợp với sao chép nội dung.
- Mở văn bản mới và gõ bài thơ dới
đây:
Trăng ơi
Trăng ơi từ đâu đến?
Hay từ cánh rừng xaTrăng hồng nh quả chínLửng lơ lên trớc nhàTrăng ơi từ đâu đến?
Hay biển xanh diệu kì
Trăng tròn nh mắt cá
Chẳng bao giờ chớp miTrăng ơi từ đâu đến?
Hay từ một sân chơiTrăng bay nh quả bóngBạn nào đá lên trời
Trang 15- Về nhà ụn tập lại bài
IV RÚT KINH NGHIỆM.
.
- Hiểu nội dung và mục tiêu định dạng văn bản
- Hiểu các nội dung định dạng kí tự
Hoạt động 1: Khái niệm.
Trang 16a) Sử dụng nút lệnh:
* Các bớc thực hiện:
(1) Chọn phần văn bản cần định dạng(2) Sử dụng các nút lệnh sau:
- Về nhà ụn tập lại bài
IV RÚT KINH NGHIỆM.
.
.
= *=*=*=*đ*=*=*=*=
Tuần: 25
Ngày Dạy 6A1: / / 6A2: / /
Tiết: 47 Bài 16: Định dạng văn bản (tiếp)
I/ MỤC TIấU:
1) Kiến thức :
- Hiểu nội dung và mục tiêu định dạng văn bản
- Hiểu các nội dung định dạng kí tự
Trang 17GV: Giới thiệu hộp thoại Font
? Trên hộp thoại Font có các lựa chọn
(3) Chọn các tính chất định dạng thích hợp và chọn OK
4) Củng cố:
Học sinh đọc ghi nhớ trả lời câu hỏi 1, 2 SGK
5) Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà ụn tập lại bài
IV RÚT KINH NGHIỆM.
.
.
Trang 18= *=*=*=*đ*=*=*=*=
Tuần: 25
Ngày Dạy 6A1: / / 6A2: / /
Tiết: 48 Bài 17: Định dạng đoạn văn bản
2)Kiểm tra bỏi cũ:
- Cõu hỏi: ? Thế nào là định dạng văn bản?
? Nêu cách định dạng kí tự bằng sử dụng nút lệnh?
3)Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn và
* Căn lề: Nháy chuụot vào các nút lệnh
căn trái, căn giữa, căn phải, căn
đều hai bên
* Thay đổi lề cả đoạn văn: Nháy chuột vào các
Trang 19bản mà con trỏ soạn thảo đang
- Chỉ đặt con trỏ soạn thảo
vào trong đoạn văn bản
(Ba thao tác trên là giống
nhau)
GV: giới thiệu hộp thoại
Pragraph trên máy chiếu
* Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn:
Nháy chuột vào nút lệnh (khoảng cách dòng) và chọn tỉ lệ thích hợp
3 Định dạng đoạn văn bằng hộp thoại Pragraph
- Đa con trỏ soạn thảo vào đoạn văn bản muốn
- Về nhà ụn tập lại bài, l m b i 1, 5, 6.à à
IV RÚT KINH NGHIỆM.
.
Trang 201) Kiến thức :
- Biết các nội dung định dạng đoạn văn bản
2) Kĩ năng:
- Thực hiện được cỏc thao tỏc thay đổi phụng chữ, kiểu chữ, cỡ chữ
- Thực hiện được cỏc thao tỏc căn lề hai bờn, căn lề trỏi, căn lề phải, căn giữa
Hoạt động của giỏo viờn và
(Mẫu bài Biển đẹp trang 92 SGK) Yêu cầu:
- Tiêu đề có phông chữ, kiểu chữ, màu chữ khácvới của nội dung văn bản Cỡ chữ của tiêu đề lớnhơn so với cỡ chữ của phần nội dung
- Tiêu đề căn giữa trang Các đoạn có nội dungcăn thẳng cả hai lề, đoạn cuối căn thẳng lề phải
- Các đoạn nội dung có dòng đầu thụt lề
- Kí tự đầu tiên của đoạn nội dung thứ nhất có cỡchữ lớn hơn và kiểu chữ đậm rồi lu lại văn bản
4) Củng cố:
- Các kỹ năng với định dạng văn bản
5) Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà ụn tập lại bài
IV RÚT KINH NGHIỆM.
.
= *=*=*=*đ*=*=*=*=
Trang 21Tuần: 26
Ngày Dạy 6A1: / / 6A2: / /
Tiết: 50 Bài thực hành số 7
Em tập trình bày văn bản (tiếp) I/ MỤC TIấU:
1) Kiến thức :
- Biết các nội dung định dạng đoạn văn bản
2) Kĩ năng:
- Thực hiện được cỏc thao tỏc thay đổi phụng chữ, kiểu chữ, cỡ chữ
- Thực hiện được cỏc thao tỏc căn lề hai bờn, căn lề trỏi, căn lề phải, căn giữa
Hoạt động của giỏo viờn và
Hoạt động 1: Thực hành định dạng văn bản theo yêu cầu.
GV: Hớng dẫn học sinh thực
hành mẫu bài Tre xanh trang
93 SGK
2 Thực hành.
- Gõ và thực hiện đoạn văn theo mẫu
(Mẫu bài Tre xanh trang 93)
- Lu văn bản với tên Tre xanh.
4) Củng cố:
- Các kỹ năng với định dạng văn bản
5) Hướng dẫn về nhà:
- Chuẩn bị cho tiết Bài tập.
IV RÚT KINH NGHIỆM.
.