Hôm trước các em đã được làm quen với con trỏ soạn thảo và các thành phần của Word, vậy để soạn thảo được văn bản bằng máy tính thì cần có các quy tắc nhhư thế nào, chhóng ta sÏ ®îc häc[r]
Trang 1So ạn: 27/12/2010
Giảng: 04/01/2011
Chương 4: Soạn thảo văn bản Tiết 37 - Bài 13 Làm quen với soạn thảo văn bản
I M c tiêu bài ging:
Word
+ Hớng dẫn HS các thao tác trên Word, các thành phần trên cửa sổ Word: bảng chọn, nút lệnh…
+ Rèn t duy sáng to, tính cn thn cho hc sinh, t đó giúp cho hc sinh yêu thích môn hc
II Chuẩn bị:
a Ph ương tiện thực hiện
+ GV: Giáo án, tài li
+ HS: Đồ dùng học tập, SGK
b Cách thức tiến hành:
+ Ly HS làm trung tâm
+ Nêu v
III Ti n trình gi dy:
1) ổn định tổ chức lớp:
Lớp 6A : Lớp 6C :
Lớp 6B :
2) Ki m tra bài c : 3) N
* Ho ạt động 1 - Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản.
- GV: hàng ngày, chúng ta tiếp xúc với rất
nhiều loại văn bản, em hãy lấy ví dụ về
- Chúng ta có thể tự tạo ra văn bản bằng
những cách nào?
- Có thể dùng máy vi tính để soạn thảo văn
bản nhờ phần mềm Microsoft Word
- Trong cuộc sống, chúng ta tiếp xúc với rất nhiều loại văn bản: sách, báo…
- Ngày nay, ta còn có thể tự tạo ra văn bản nhờ sử dụng máy vi tính và phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word trên máy vi tính
* Hoạt động 2 Khởi động Word.
Sau khi khởi động xong, sẽ xuất hiện cửa sổ
làm việc của Word là một văn bản trắng, ta
có thê nhập nội dung cho văn bản
Để khởi động Word, ta có thể thực hiện một trong các cách sau:
Word trên màn hình nền
- Nháy nút Start -> All Programs -> Microsofft Word
Sau khi khởi động xong, trên màn hình
sẽ xuất hiện cửa sổ làm việc của Word là một văn bản trắng, có tên tạm thời là Document1, ta có thể nhập nội dung cho văn bản
Trang 2* Ho ạt động 3 Có gì trên cửa sổ Word.
- GV: cho HS quan sát tranh cửa sổ làm việc
của Word
- HS: Nhận biết các thành phần trong cửa sổ
của Word
- Các lệnh nằm trong các bảng chọn hoặc
lệnh trên thanh công cụ
- VD: sử dụng nút lệnh New để mở một tệp
tin văn bản mới
- Các thành phần chính trên củă sổ của Word bao gồm:
a Bảng chọn.
nhóm trong các bảng chọn
b Nút lệnh.
- Mỗi nút lệnh sẽ có 1 tên để phân biệt
* Ho ạt động 4 Mở văn bản.
- Hoặc có thể nháy chuột vào bảng chọn
File sau nó chọ lệnh New trên thanh bảng
chọn
- Sau khi mở văn bản, ta có thể gõ nội dung
mới cho văn bản hoặc chỉnh sửa các nội
dung đã có sẵn trong văn bản
* Chú ý: Tên các tệp văn bản trong Word có
phần mở rộng ngầm định là doc
Để mở một tệp tin văn bản đã có trên
- B1: Nháy nút lệnh Open trên thanh công cụ
- B2: Xuất hiện cửa sổ Open
- B3: Nháy chọn tên tệp văn bản cần mở
- B4: Nháy chọn nút Open để mở
* Ho ạt động 5 @ văn bản.
- GV: sau khi soạn thảo, ta nên văn bản
để có thể dùng lại về sau (thêm nội dung,
chỉnh sửa, in)
nhất 1 lần thì sẽ không xuất hiện cửa sổ
Save As
- B1: Nháy nút lệnh Save trên thanh công cụ
- B2: Xuất hiện cửa sổ Save As
- B3: Nhập tên cho tệp văn bản vào khung File name
- B4: Nháy nút Save để văn bản
* Ho ạt động 6 Kết thúc.
- GV: quan sát tranh thao tác đóng văn bản
hoặc kết thúc văn bản trong SGK
- Nếu ta 0 văn bản mà đã kết thúc
văn bản hay không
- Nháy chọn nút đóng cửa sổ Close X ở ' để đóng văn bản
- Nháy nút đóng ở trên để kết thúc việc soạn thảo văn bản
4) C
- Nhn mnh ni dung quan trng trong bài: Cách khởi động phần mềm, các thành phần chính trên cửa sổ, mở văn bản
- Đọc phần ghi nhớ SGK
- Làm bài tập 1, 4 (SGK/68)
5) H ng dn v nhà:
- H
- BTVN: 2, 3, 5,6 (SGK\68)
Trang 3So ạn: 27/12/2010
Gi ảng: 07/01/2011.
Tiết 38 Bài 14- Soạn thảo văn bản đơn giản.
I M c tiêu bài ging:
+ Rèn t duy sáng to, tính cn thn cho hc sinh, t đó giúp cho hc sinh yêu thích môn hc
II Chuẩn bị:
+ GV: Giáo án, tài li
- Phiếu học tập số 1 có nội dung:
Các em hãy quan sát văn bản sau và điền vào chỗ trống
Biển đẹp
Rồi một ngày 0 rào W0 dăng bốn phía Có quãng nắng xuyên xuống biển óng ánh đủ màu: Xanh lá mạ, tía phớt, hồng, xanh biếc
Quan sát và phân tích văn bản trên, em thấy:
+ Văn bản trên có dòng Đánh số thứ tự vào từng dòng
+ Văn bản trên có đoạn?
+ Đoạn đầu tiên có bao nhiêu câu?
+ Kí tự đầu tiên của văn bản là
+ Kí tự cuối cùng của văn bản là
+ HS: Đồ dùng học tập, SGK
III Ti n trình gi dy:
1) ổn định tổ chức lớp:
Lớp 6A : Lớp 6C :
Lớp 6B :
2) Ki m tra bài c :
- Nêu các thành phần chính trên cửa sổ Word
- Cách mở văn bản đã có trong máy tính?
3) N
* Ho ạt động 1 Các thành phần của văn bản.
-GV: Khi học tiếng việt, em đã khái niệm
văn bản và các thành phần cơ bản của văn
bảnlà từ, câu, đoạn văn Khi soạn thảo văn
bản bằng máy tính em cần phân biệt rõ các
thành phần này
* Kí tự:
- Bao gồm các con chữ, con số, kí hiệu
- Là thành phần cơ bản nhất của văn bản
- Phần lớn các kí tự đều đợc nhập từ bàn phím
* Dòng: Là tập hợp các kí tự nằm trên
Trang 4- GV: Giảng và ghi bảng.
- GV: Phát phiếu học tập số 1cho từng học
sinh, học sinh sẽ làm trên phiếu trong thời
gian 3 phút Sau đó sẽ lên bảng làm
- HS suy nghĩ và trả lời
- Các thành phần chính của một văn bản bao
gồm: từ, câu, dòng, đoạn, trang
- Khi soạn thảo văn bản, nếu các câu dài
quá 1 dong thì sẽ tự động xuống dòng tiếp
theo mà ta không cần phải ấn phím Enter để
xuống dòng
phải
* Đoạn:
- Bao gồm nhiều câu liên tiếp, có liên quan tới nhau và hoàn chỉnh về ngữ nghĩa
- Khi soạn thảo văn bản Word, ta nhấn phím Enter để kết thúc 1 đoạn văn bản
* Trang: Là phần văn bản cùng nằm trên
một trang in
* Hoạt động2 - Con trỏ soạn thảo.
GV: Em hãy nhắc lại hai cách khởi động
WORD
- HS:
Word trên màn hình nền
C2: Nháy nút Start chọn All Program và
chọn Microsoft Word.
HS: Sau khi khởi động, Word mở một văn
bản trống có tên tạm thời là Document1, sẵn
sàng để em nhập nội dung vào
- GV: Nhận xét câu trả lời của học sinh
- GV: em có thể hiểu con trỏ soạn thảo gần
giống với đầu bút viết của em, nó sẽ cho
gõ vào từ bàn phím
- Trong khi gõ văn bản, con trỏ soạn thảo sẽ
di chuyển từ trái qua phải và tự động xuống
dòng nếu đến vị trí cuối dòng
văn bản, ta phải di chuyển con trỏ soạn thảo
tới vị trí cần chèn
- Di chuyển con trỏ tới vị trí cần thiết bằng
cách nháy chuột vào vị trí đó
- Dùng bàn phím để nhập (gõ) nội dung cho văn bản vào máy tính
- Con trỏ soạn thảo là một vạch đứng nhấp nháy trên màn hình, cho biết vị trí xuất
văn bản, ta phải di chuyển con trỏ soạn thảo tới vị trí cần chèn
- Di chuyển con trỏ tới vị trí cần thiết bằng cách nháy chuột vào vị trí đó
- Có thể sử dụng các phím để di chuyển con trỏ:
: lên trên : xuống '
: sang trái : sang phải Home: di chuyển con trỏ ra đầu dòng End: di chuyển con trỏ về cuối dòng Page Up: di chuyển con trỏ lên đầu trang văn bản
Page Down: di chuyển con trỏ về cuối trang văn bản
4) C
- Nhắc lại các thành cơ bản của văn bản: Kí tự, từ, câu, đoạn văn bản…
- Làm bài tập 1
5) H ng dn v nhà:
- H
Trang 5- §äc phÇn cßn l¹i cña bµi
Trang 6Soạn: 30/12/2010.
Gi ảng: 11/01/2011
Tiết 39 Bài 14- Soạn thảo văn bản đơn giản (t2).
I M c tiêu bài ging:
+ Rèn t duy sáng to, tính cn thn cho hc sinh, t đó giúp cho hc sinh yêu thích môn hc
II Chuẩn bị:
a Phương tiện thực hiện
+ GV: Giáo án, tài li
+ HS: Đồ dùng học tập, SGK
b Cách thức tiến hành :
+ Ly HS làm trung tâm
+ Nêu v
III Ti n trình gi dy :
1) ổn định tổ chức lớp:
Lớp 6A : Lớp 6C :
Lớp 6B :
2) Ki m tra bài c
- HS1: Nêu các thành phần cơ bản của văn bản
- HS2: Con trỏ soạn thảo là gì?
3) N
* Hoạt động 1
- GV: cho HS quan sát 2 đoạn văn bản
mẫu, một đoạn văn bản trình bày đúng
quy tắc, một văn bản trình bày sai quy
tắc
- HS: theo dõi 2 đoạn văn bản mẫu và so
sánh sự khác nhaucgiuwax 2 đoạn văn
bản
-> quy tắc gõ văn bản trong Word
3 Quy tắc gõ văn bản trong Word.
- Khi soạn thảo, các dấu ngắt câu: (.) (,) (:) (;)
sau đó là một dấu cách nếu đoạn văn bản đó vẫn còn nội dung
sát vào bên trái kí tự đầu tiên của từ tiếp theo
đặt sát vào bên phải kí tự cuối cùng của từ ngay trớc đó
- Giữa các từ chỉ dùng 1 phím cách để phân cách
- Nhấn phím Enter một lần để kết thúc một
đoạn văn bản chuyển sang đoạn văn bản mới
Trang 7Ho Nội dung
* Hoạt động 2
- Để có thể soạn thảo chữ tiếng Việt, xem
trên màn hình, in ra giấy thì cần phải có
tính
Việt
- Có nhiều phông chữ khác nhau dùng để
hiển thị và in chữ Tiếng Việt: VnTime,
.VnArial, VNI-Times, VNI-Helve…
* Chú ý: để gõ chữ Tiếng Việt cần phải
gõ, khi hiển thị và in chữ tiềng Việt cũng
phải chọn đúng phông chữ phù hợp với
4 Gõ văn bản chữ Việt.
- Để gõ đuợc chữ Tiếng Việt bằng bàn phím
và VNI
Bảng gõ chữ Tiếng Việt theo kiểu TELEX và
VNI
Chữ hiện trên màn hình
Gõ Telex Gõ Vni
w / uw / ]
Dấu
- Để có thể soạn thảo chữ tiếng Việt, xem trên màn hình, in ra giấy thì cần phải có các tệp tin
- Có nhiều phông chữ khác nhau dùng để hiển thị và in chữ Tiếng Việt: VnTime, VnArial, VNI-Times, VNI-Helve…
4) C
- Đọc phần ghi nhớ
- Nhắc lại Quy tắc gõ văn bản trong Word
- 2 kiểu gõ văn bản tiếng việt phổ biến nhất
5) H ng dn v nhà:
- H
- BTVN: 2,4 (SGK\74)
Trang 8So ạn: 03/01/2011.
Giảng: 14/01/2011
Tiết 40 Bài thực hành 5
Văn bản đầu tiên của em
I M c tiêu bài ging:
+ HS làm quen và tìm hiểu cửa sổ làm việc của Word, các bảng chọn, một số nút lệnh.
+ Rèn t duy sáng to, tính cn thn cho hc sinh, t đó giúp cho hc sinh yêu thích môn hc
II Chuẩn bị:
a Ph ương tiện thực hiện
+ GV: Giáo án, tài li
+ HS: Đồ dùng học tập, SGK
b Cách th ức tiến hành:
+ Ly HS làm trung tâm
+ Nêu v
III Ti n trình gi dy:
1) n nh t chc lp :
6A:
6B:
6C:
2) Ki m tra bài c :
- Kết hợp trong quá trình thực hành
3) N
* Ho ạt động 1: Tìm hiểu các thành phần trên màn hình Word.
- GV: phân nhóm cho HS ngồi vào máy
tính, 4 HS/ 1 máy tính 1 Khởi động Word và tìm hiểu các thành phần trên màn hình của Word.
- Khởi động Word
- Nhận biết các bảng chọn trên thanh bảng chọn
Trang 9Ho Nội dung
- GV: Nêu các cách để khởi động Word?
- HS: có 2 cách:
nền
+ Chọn Start -> Program -> MS Office ->
MS Word
- Phân biệt các thnah công cụ của Word
- Tìm hiểu một số chức năng trong các bảng chọn File
- Thực hiện 2 thao tác sau:
+ Chọn bảng chọn File -> open
+ Nháy chọn nút lệnh Open trên thanh công cụ
=> So sánh 2 thao tác trên
* Ho ạt động 2: Soạn thảo văn bản đơn giản.
- GV: Cho HS thực hiện soạn thảo bài tập
trên máy tính
- HS: thực hành bài tập
- Gõ đoạn văn bản: “Biển đẹp” trong sách giáo khoa (77)
- F văn bản với tên Bien dep
- Chú ý gõ bằng 10 ngón
4) C
- Nh
- Quy tắc gõ văn bản tiếng việt
5) H ng dn v nhà:
- H
- Tìm hiểu cách di chuyển con trỏ soạn thảo
- Đọc & phần còn lại của bài thực hành 5
Trang 10So ạn: 06/01/2011.
Giảng: 18/01/2011
Tiết 41- Bài thực hành 5
Văn bản đầu tiên của em (T2)
I M c tiêu bài ging:
+ Rèn t duy sáng to, tính cn thn cho hc sinh, t đó giúp cho hc sinh yêu thích môn hc
II Chuẩn bị:
a Ph ương tiện thực hiện
+ GV: Giáo án, tài li
+ HS: Đồ dùng học tập, SGK
b Cách th ức tiến hành:
+ Ly HS làm trung tâm
+ Nêu v
III Ti n trình gi dy:
1) n nh t chc lp:
6A: Chia nhóm: 3HS/ 1 máy
6B: Chia nhóm: 3HS/ 1 máy
6C: Chia nhóm: 3HS/ 1 máy
2) Ki m tra bài c :
- Kết hợp trong quá trình thực hành
3) N
* Ho ạt động 1: tìm hiểu các thành phần trên màn hình Word.
- GV: Yêu cầu HS gõ nội dung đoạn văn bản đơn
giản trong SGK/ 77 F ý HS khởi động phần
HS: Khởi động Vietkey và chọn kiểu gõ TCVN3
và phông Vntime và gõ đoạn văn bản Biển đẹp
GV: Hãy giải thích và xử lí các lỗi khi gõ tiếng
việt:
+ J0 chọn phông chữ tiếng việt
+ J0 khởi động phần mềm gõ chữ việt
sử dụng
+ Chọn kiểu gõ TCVN3 mà đang bật Caps Lock
HS:
GV: Nhắc lại cách xử lí các lỗi trên và yêu cầu HS
văn bản với tên Biendep.doc
1 Soạn một văn bản đơn giản.
- Gõ đoạn văn bản: “Biển đẹp” trong sách giáo khoa (77)
- F văn bản với tên Bien dep.
File/ save
Gõ Biendep và hộp File Name.
Cọn Save.
- Chú ý gõ bằng 10 ngón
Trang 11Ho Nội dung
- HS: …File/ Save: gõ tên biendep.doc/ Save
* Ho ạt động 2: Cách di chuyển con trỏ và hiển thị văn bản.
- GV: ta có thể di chuyển con trỏ chuột bằng những
cách nào?
- HS: bằng chuột hoặc bằng các phím mũi tên
GV: Sử dụng thanh cuốn dọc và ngang để xem các
phần văn bản bị khuất
HS: Thực hiện
GV: Nháy chọn các nút lệnh góc ' bên trái cửa
sổ , , và quan sát sự thay đổi và yêu cầu
đại diện 2 nhóm nhận xét
HS: thực hiện các thao tác và nháy chọn vào
các nút lệnh hiển thị và cho n hận xét sự khác nhau
giữa các nút lệnh
GV: Yêu cầu HS thực hiện thao tác thu nhỏ, phóng
to màn hình bằng các nút lệnh điều khiển
HS: Các nút điều khiển:
kết luận
GV: Nhận xét giờ dạy, cho điểm và khen các nhóm
thực hành tốt đồng thời động viên các nhóm làm
yếu, kém
GV: Yêu cầu HS thoát khởi Word và tắt máy tính
theo đúng yêu cầu
2 Tìm hiểu cách di chuyển con trỏ soạn thảo và cách hiển thị văn bản.
- Di chuyển con trỏ soạn thảo bằng chuột và các phím mũi tên
- Sử dụng thanh cuốn để xem các phần khác nhau của văn bản
- Thực hiện và so sánh các thao tác sau:
+ Chọn lệnh View -> Normal
+ Chọn lệnh View -> Print Layout + Chọn lệnh View -> Outline
Nháy chọn các nút lệnh góc ' bên trái cửa sổ , , và quan sát sự thay đổi
- Thu nhỏ kích của màn hình soạn thảo bằng các nút trên thanh tiêu đề
- Đóng cửa sổ văn bản và thoát khỏi Windows
4) C
- Nhắc lại cách di chuyển con trỏ soạn thảo, các nút điều khiển cửa sổ làm việc
- HS nh
5) H ng dn v nhà:
- H
- Đọc & bài 15 Chỉnh sửa văn bản
Trang 12Soạn: 10/01/2011.
Giảng:21/01/2011 Tiết 42- Bài 15 Chỉnh sửa văn bản
I tiờu bài !"!#
+ Chèn một vài kí tự vào văn bản
+ Chọn (đánh dấu) phần văn bản
+ Rèn t duy sáng to, tính cn thn cho hc sinh, t đó giúp cho hc sinh yêu thích môn hc
II Chuẩn bị:
a Ph ương tiện thực hiện:
+ GV: Giáo án, tài li
+ HS: Đồ dùng học tập, SGK
b Cách th ức tiến hành:
+ Ly HS làm trung tâm
+ Nêu v
III Ti n trình gi dy:
1) n nh t chc lp:
2) Ki m tra bài c :
- HS1: Các thành phần trên văn bản bao gồm những gì?
- HS2: Thế nào là con trỏ soạn thảo?
- HS3: Nêu quy tắc gõ chữ tiếng Việt kiểu Telex?
3) N
* Ho
vào văn bản hay không? Thực hiện bằng
cách nào?
HS: Có, dùng phím Delete
GV: Để xoá kí tự trong văn bản ta dùng
phím Backspace hoặc Delete
1 Xoá và chèn thêm vào văn bản.
a, Xoá một vài kí tự trong văn bản.
- Sử dụng phím Backspacexoá kí tự bên trái
con trỏ soạn thảo
Sử dụng phím Delete xoá kí tự bên phải con trỏ soạn thảo
GV ý: Y& khi thực hiện xoá kí tự hay
một phần văn bản cần suy nghĩ cẩn thận
GV: Muốn chèn thêm văn bản vào vị trí nào,
văn bản cần chèn
GV: Nếu thực hiện một thao tác mà kết quả
lại trạng thái & đó
GV: Nếu sử dụng phím Delete và Backspace
hay cả đoạn thì rất mất thời gian, vậy ta phải
làm cách nào để giải quyết vấn đề này?
HS: ta phải chọn phần văn bản & sau
b, Chèn thêm kí tự vào văn bản.
- Di chuyển con trỏ soạn thảo vào vị trí cần chèn, sau đó sử dụng bàn phím để gõ nội dung
- Có thể khôi phục trạng thái của văn bản
& khi thực hiện thao tác đó bằng cách nháy chuột vào nút lệnh Undo
- Xoá một đoạn văn bản lớn: chọn đoạn văn bản cần xoá (bôi đen) -> ấn phím Delete hoặc Backspace
... nhà:- H
- BTVN: 2, 3, 5 ,6 (SGK \68 )
Trang 3So ạn: 27 / 12/ 2010
Gi... data-page="4">
- GV: Giảng ghi bảng.
- GV: Phát phiếu học tập số 1cho học
sinh, học sinh làm phiếu thời
gian phút Sau lên bảng làm
- HS suy nghĩ trả lời
- Các... data-page="5">
- Đọc phần lại bµi
Trang 6< /span>Soạn: 30/ 12/ 2010.
Gi ảng: 11/01 /20 11