1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an mon tin hoc 6 ki 1

44 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiến thức: HS nắm được các thao tác chính với chuột, biết cách sử dụng phần mềm Mouse Skills để luyện tập chuột... - Kĩ năng: HS có kĩ năng sử dụng chuột. CHUẨN BỊ.[r]

Trang 1

Tuần: Tiết :

01

Ngày soạn:

Lớp dạy: Tiết (theo

TKB):

Ngàydạy:

Sĩ số: Vắng:

I - MỤC TIÊU

- Kiến thức: HS biết được khái niệm thông tin, một số hoạt động thông tin và tin học.

- Kĩ năng: HS có thể nêu ra một số ví dụ minh hoạ về hoạt động thông tin của con người

- Thái độ: HS nghiêm túc, linh hoạt khi thảo luận.

II - CHUẨN BỊ

- GV: Máy vi tính, Máy chiếu, phần mềm học tập,

- HS: SGK, Vở viết.

III - TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1 : THÔNG TIN LÀ GÌ ?

+ Hằng ngày các em được tiếp

nhận nhiều thông tin từ nhiều

nguồn khác nhau

+ Lấy một vài ví dụ

+ Yêu cầu các nhóm thảo luận để

lấy ví dụ về thông tin

+ Yêu cầu đại diện từng nhóm lên

trả lời

+ Nhận xét câu trả lời của HS

+ Yêu cầu HS nêu khái niệm về

1 Thông tin là gì?

- Hằng ngày em tiếp nhận thôngtin từ nhiều nguồn khác nhau.VD: Các bài báo, đài phát thanh,truyền Hình …

- Thông tin: SGK trang 3

Hoạt động 2: HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN CỦA CON NGƯỜI

+ Thông tin có vai trò rất quan

trọng trong cuộc sống của con

Trang 2

+ Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm

+ Những phương tiện nào lưu trữ

thông tin?

+ Nhận xét câu trả lời của HS

+ Giới thiệu trong hoạt động thông

tin, quá trình xử lí thông tin

đóng vai trò quan trọng

+ Vì sao quá trình xử lí thông tin

lại đóng vai trò quan trọng gì?

+ Nêu mục đích chính của xử lí

thông tin

+ Đưa ra mô Hình xử lí thông tin

+ Yêu cầu HS giải thích mô Hình

quá trình xử lí thông tin

Nhận xét và chốt lại

+ HS: xử lí thông tin đem lại hiểubiết cho con người

+ HS: lắng nghe

trong cuộc sống của con người

- Hoạt động thông tin: SGKtrang 3

- Trong hoạt động thông tin, xử

lí thông tin đóng vai trò quantrọng nhất

- Vì xử lí thông tin đem lại hiểubiết cho con người

- Mô Hình quá trình xử lí thôngtin: SGK trang 4

Lớp dạy: Tiết (theo

TKB):

Ngàydạy:

Sĩ số: Vắng:

I - MỤC TIÊU

- Kiến thức: HS biết được khái niệm thông tin, một số hoạt động thông tin và tin học.

- Kĩ năng: HS có thể nêu ra một số ví dụ minh hoạ về hoạt động thông tin của con người

- Thái độ: HS nghiêm túc, linh hoạt khi thảo luận.

II - CHUẨN BỊ

- GV: Máy vi tính, Máy chiếu, phần mềm học tập,

Trang 3

- HS: SGK, Vở viết.

III - TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động3: HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN VÀ TIN HỌC

+ GV : Hoạt động thông tin của con người tiến hành được là nhờ vào đâu? + GV: Các giác quan giúp con người như thế nào? + GV: Bộ não có chức năng gì trong hoạt động thông tin của con người? + GV: tuy nhiên hoạt động của các giác quan và bộ não con người trong hoạt động thông tin chỉ có hạn + GV: Lấy một vài ví dụ + GV: giới thiệu về ngành tin học + GV: Nêu nhiệm vụ chính của tin học + HS: nhờ các giác quan và bộ não + HS: các giác quan giúp con người tiếp nhận thông tin + HS: bộ não giúp con người xử lí, biến đổi và lưu trữ thông tin thu nhận được + HS: lắng nghe + HS: lắng nghe 3 Hoạt động thông tin và tin học - Hoạt động thông tin của con người được tiến hành là nhờ các giác quan và bộ não - Tuy nhiên, khả năng của các giác quan và bộ não con người trong các hoạt động thông tin chỉ có hạn - Một trong các nhiệm vụ chính của tin học là nghiên cứu việc thực hiện các hoạt động thông tin một cách tự động trên cơ sở sử dụng máy tính điện tử * Ghi nhớ: SGK trang 5 Hoạt động4: CỦNG CỐ – BÀI TẬP + GV : Hướng đẫn HS trả lời các câu hỏi trong SGK + GV: Tin học là gì? + GV: yêu cầu HS thảo luận nhóm câu 2, 3, 4, 5 + GV: Yêu cầu đại diện nhóm trình bày + GV: nhận xét + GV: gọi HS đọc bài đọc thêm 1 "Sự phong phú của thông tin" + HS: trả lời theo hướng đẫn của GV + HS: nêu khái niệm tin học + HS: thảo luận nhóm + HS: đại diện HS trả lời + HS: đọc bài đọc thêm 1 "Sự phong phú của thông tin" 4 Câu hỏi và bài tập : SGK trang 5 IV – DẶN DÒ - Học phần ghi nhớ ,xem phần còn lại.Xem lại các câu hỏi trong SGK Tuần: Tiết : 03 Ngày soạn: 29/08/2010 Bài 2 : THÔNG TIN VÀ BIỂU DIỄN THÔNG TIN Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

I - MỤC TIÊU

Trang 4

1 Kiến thức: HS biết được các dạng thông tin cơ bản, biểu diễn thông tin, biểu diễn thông tin trên máy

tính

2 Kĩ năng: Hs nắm được các dạng cơ bản của thông tin, cách biểu diễn thông tin trên máy tính

3 Thái độ: HS nghiêm túc, linh hoạt khi thảo luận

II - CHUẨN BỊ

- GV: Máy vi tính, máy chiếu,phần mềm học tập….

- HS: SGK,vở viết,Bảng phụ nhóm(nếu có).

III - TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ

+ GV: Nêu câu hỏi kiểm tra:

1 Thế nào là thông tin? Cho ví

dụ?

2 Hoạt động thông tin là gì?

Hoạt động nào đóng vai trò quan

trọng nhất trong hoạt động thông

tin ? Hãy nêu một ví dụ về hoạt

động thông tin của con người?

+ Làm bài kiểm tra vào giấy Đáp án bài kiểm tra:

1 Thông tin là tất cả những gì đemlại sự hiểu biết về thế giới xungquanh và về chính con người

Lấy ví dụ

2 Hoạt động thông tin bao gồm việctiếp nhận, xử lí, lưu trữ và truyềnthông tin Xử lí thông tin đóng vaitrò quan trọng nhất vị nó đem lại sựhiểu biết cho con người

Lấy ví dụ

Hoạt động 2: CÁC DẠNG CƠ BẢN CỦA THÔNG TIN

+ GV : Thông tin có các dạng cơ

bản nào?

+ GV: Các dạng cơ bản của

thông tin: văn bản, âm thanh,

Hình ảnh

+ GV: Hãy nêu các ví dụ đối với

từng dạng Yêu cầu HS thảo

luận nhóm? Mỗi nhóm hai ví

+ GV: yêu cầu HS nhắc lại các

dạng cơ bản của thông tin

+ HS: Dạng văn bản, hình ảnh, âmthanh

+ HS: Lấy ví dụ thông qua thảoluận

Hoạt động3: BIỂU DIỄN THÔNG TIN

+ GV : Thế nào là biểu diễn

thông tin?

+ GV: Ngoài các cách biểu diễn

thông tin bằng văn bản, Hình

ảnh, âm thanh, thông tin còn

được thể hiện bằng cách nào

+ GV: Biểu diễn thông tin có vai

trò quyết định đối với mọi hoạt

+ HS: Biểu diễn thông tin: là cáchthể hiện thông tin dưới dạng cụ thểnào đó

2 Biểu diễn thông tin:

- Biểu diễn thông tin: là cách thểhiện thông tin dưới dạng cụ thể nàođó

- Vai trò của biểu diễn thông tin: +Biểu diễn thông tin có vai trò quantrọng đối với việc truyền và tiếpnhận thông tin

+ Biểu diễn thông tin còn có vai tròquyết định đối với mọi hoạt độngthông tin nói chung và quá trình xử líthông tin nói riêng

Trang 5

động thông tin của con người trình xử lí thông tin nói riêng

IV.DẶN DÒ

- Học bài và chuẩn bị phần còn lại.

Tuần: Tiết : 03

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

I - MỤC TIÊU

4 Kiến thức: HS biết được các dạng thông tin cơ bản, biểu diễn thông tin, biểu diễn thông tin trên máy

tính

5 Kĩ năng: Hs nắm được các dạng cơ bản của thông tin, cách biểu diễn thông tin trên máy tính

6 Thái độ: HS nghiêm túc, linh hoạt khi thảo luận

II - CHUẨN BỊ

- GV: Máy vi tính, máy chiếu,phần mềm học tập….

- HS: SGK,vở viết,Bảng phụ nhóm(nếu có).

III - TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động4: BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY

+ GV : Yêu cầu HS đọc SGK

trang 8

+ GV: Để máy tính có thể trợ

giúp con người trong hoạt động

thông tin, thông tin cần được

biểu diễn dưới dạng phù hợp

+ GV: Giới thiệu dạng biểu diễn

thông tin trong máy tính là Dãy

bit (Dãy nhị phân) chỉ bao gồm

hai kí hiệu 0 và 1

+ GV: thế nào là dữ liệu?

+ GV: Theo em, tại sao thông tin

trên máy tính được biểu diễn

thành một Dãy bit

+ GV: nhận xét câu trả lời

+ GV: giới thiệu quá trình thực

hiện của máy tính trong việc

biểu diễn thông tin

+ HS: đọc SGK trang 8

+ HS: lắng nghe

+ HS: Dữ liệu là thông tin lưu trữ trong máy tính

+ HS: thông tin trên máy tính được biểu diễn thành một Dãy bit

là vị sự đơn giản trong kĩ thuật thực hiện

+ HS: lắng nghe

3 Biểu diễn thông tin trong máy tính:

- Để máy tính có thể xử lý thông tin, thông tin cần được biểu diễn dưới dạng Dãy bit chỉ gồm hai kí hiệu 0 và 1

- Dữ liệu là thông tin lưu trữ trong máy tính

- Quá trình thực hiện của máy tính trong việc biểu diễn thông tin: SGK trang 9

Hoạt động 5: CỦNG CỐ – BÀI TẬP

+ GV: Yêu cầu HS đọc phần ghi

nhớ trang 9 SGK

+ GV: Yêu cầu HS thảo luận câu

+ HS: đọc phần ghi nhớ + HS: thảo luận phần bài tập

* Ghi nhớ: SGK trang 9

4 Câu hỏi và bài tập

Trang 6

hỏi và bài tập trang 9 SGK

IV – DẶN DÒ

- Học phần ghi nhớ

- Xem lại các câu hỏi trong SGK

Tuần: Tiết :

NHỜ MÁY TÍNH

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

I - MỤC TIÊU

- Kiến thức: HS biết được một số khả năng của máy tính

- Kĩ năng: HS biết có thể dùng máy tính vào những công việc cụ thể

- Thái độ: HS nghiêm túc, linh hoạt khi thảo luận

II - CHUẨN BỊ

- GV: Máy vi tính, máy chiếu,phần mềm học tập….

- HS: SGK,vở viết,Bảng phụ nhóm(nếu có).

III - TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ

+ GV: Nêu câu hỏi kiểm tra:

1 Nêu các dạng cơ bản của thông

tin Cho ví dụ cụ thể đối với từng

dạng?

2 Dữ liệu là gì? Để máy tính có

thể xử lí, thông tin có thể biểu

diễn dưới dạng nào? Tại sao?

+ HS: lắng nghe và lên bảng trả lời

1 Dạng văn bản, dạng Hình ảnh, dạng âm thanh

2 Dữ liệu là thông tin được lưu trữ trong máy tính

Để máy tính có thể xử lí, thông tin được biểu diễn dưới dạng Dãy Bit chi gồm hai kí hiệu 0 và 1

Hoạt động 2: MỘT SỐ KHẢ NĂNG CỦA MÁY TÍNH

+ GV : yêu cầu HS đọc phần 1:

Một số khả năng của máy tính?

+ GV: Yêu cầu HS thảo luận

+ GV: nêu một số khả năng của

máy tính?

+ GV: Nhận xét và chốt lại

+ GV: Cho từng ví dụ với từng

khả năng của máy tính?

+ HS: đọc bài + HS: Thảo luận theo nhóm + HS: Khả năng tính toán, tính toán với độ chính xác cao, khả năng lưu trữ lớn, khả năng "làm việc" không mệt mỏi

+ HS: lấy ví dụ thông qua thảo luận

1 Một số khả năng của máy tính:

- Khả năng tính toán

- Tính toán với độ chính xác cao

- Khả năng lưu trữ lớn

- Khả năng "làm việc" không mệt mỏi

Trang 7

Hoạt động3: CÓ THỂ DÙNG MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ VÀO NHỮNG CÔNG VIỆC GÌ ?

+ GV : Yêu cầu HS thảo luận

theo nhóm?

+ GV: Yêu cầu đại diện nhóm trả

lời: có thể dùng máy tính điện

tử vào những công việc gì?

+ GV: Yêu cầu HS cho ví du đối

với từng công việc cụ thể ?

+ GV: nhận xét

+ HS: thảo luận

+ HS: Có thể dùng máy tính điện

tử vào những công việc

- Thực hiện các tính toán

- Tự động hoá các công việc văn phòng

- Hỗ trợ công tác quản lí

- Công cụ học tập và giải trí

- Điều khiển tự động và robot

- Liên lạc, tra cứu và mua bán trực tuyến

+ HS: nêu ví dụ

2 Có thể dùng MTĐT vào những công việc gì?

- Thực hiện các tính toán

- Tự động hoá các công việc văn phòng

- Hỗ trợ công tác quản lí

- Công cụ học tập và giải trí

- Điều khiển tự động và robot

- Liên lạc, tra cứu và mua bán trực tuyến

Hoạt động3: MÁY TÍNH VÀ ĐIỀU CHƯA THỂ BIẾT

+ GV : Yêu cầu HS đọc SGK

trang

+ GV: Những công việc mà máy tính chưa làm được? + GV: nhận xét + GV: yêu cầu HS đọc ghi nhớ + GV: hướng đẫn HS làm bài tập + GV: Yêu cầu HS về xem phần có thể em chưa biết + HS: đọc SGK trang 8 + HS: lắng nghe + HS: máy tính không phân biệt được mùi vị, cảm giác … 3 Máy tính và điều chưa thể biết: SGK trang

* Ghi nhớ: SGK trang 12 IV – DẶN DÒ - Học phần ghi nhớ - Xem lại các câu hỏi trong SGK Tuần: Tiết : Ngày soạn: Bài 4: MÁY TÍNH VÀ PHẦN MỀM MÁY TÍNH Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

I - MỤC TIÊU - Kiến thức: HS biết được mô Hình quá trình ba bước, cấu trúc chung của máy tính điện tử - Kĩ năng: HS nắm được mô Hình quá trình ba bước, cấu trúc chung của máy tính điện tử - Thái độ: HS nghiêm túc, linh hoạt khi thảo luận, .

II - CHUẨN BỊ - GV: Máy vi tính, Máy chiếu, phần mềm học tập,

- HS: SGK,vở bút.

III - TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Trang 8

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG

Hoạt động 1 MÔ HÌNH QUÁ TRÌNH BA BƯỚC

+ GV: Yêu cầu HS đọc bài

+ GV: Nêu mô Hình quá trình 3

bước

+ GV: Lấy ví dụ

+ GV: yêu cầu HS lấy một số ví

dụ khác

+ GV: Nêu kết luận: bất kì quá

trình xử lí thông tin nào cũng là

quá trình ba bước

+ HS: lắng nghe và lên bảng trả lời

1 Mô Hình quá trình ba bước

Hoạt động 2: CẤU TRÚC CHUNG CỦA MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ

+ GV : Yêu cầu HS đọc phần 2

+ GV: Nêu cấu trúc của một máy

tính?

+ GV: Chương trình là gì?

+ GV: Giới thiệu bộ xử lí trung

tâm CPU và cho HS quan sát

+ GV: Nêu tên các thiết Bị vào,

các thiết Bị ra trên máy tính?

+ HS: đọc bài+ HS: Bộ xử lí trung tâm CPU Thiết Bị vào và thiềt Bị ra

Bộ nhớ + HS: Chương trình là tập hợp cáccâu lệnh, mỗi câu lệnh hướng đẫnmột thao tác cụ thể cần thực hiện + HS: quan sát

+ HS: Bộ nhớ là nơi lưu trữ cácchương trình và dữ liệu

+ HS: bộ nhớ ngoài và bộ nhớtrong

+ Bộ nhớ ngoài dùng để lưu trữ lâudài chương trình và dữ liệu

+ HS: Đơn vị chính để đo dunglượng nhớ byte

- Cấu trúc chung của máy tính điện

tử theo Von Neumann: gồm các khối chức năng

+ Bộ xử lí trung tâm CPU+ Thiết Bị vào và thiết bị ra+ Bộ nhớ: Bộ nhớ trong và bộ nhớngoài

- Các đơn vị đo lượng thông tin dùng trong tin học

Bài tập trang 19 SGK

IV – DẶN DÒ

Trang 9

- Học phần ghi nhớ.

- Xem lại các câu hỏi trong SGK.

Tuần: Tiết :

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

I - MỤC TIÊU - Kiến thức: HS biết được mô Hình quá trình ba bước, cấu trúc chung của máy tính điện tử - Kĩ năng: HS nắm được mô Hình quá trình ba bước, cấu trúc chung của máy tính điện tử - Thái độ: HS nghiêm túc, linh hoạt khi thảo luận, .

II - CHUẨN BỊ - GV: Máy vi tính, Máy chiếu, phần mềm học tập,

- HS: SGK,vở bút.

III - TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: MÁY TÍNH LÀ MỘT CÔNG CỤ XỬ LÍ THÔNG TIN

+ GV: Nhờ có các chức năng

chính mên máy tính trở thành

một công cụ xử lí thông tin

hữu hiệu

+ GV: yêu cầu HS quan sát mô

Hình hoạt động ba bước của

máy tính

+ GV: Yêu cầu học sinh mô tả lại

mô Hình

+ GV: quá trình xử lí thông tin

trong máy tính được tiến hành

một cách tự động theo sự chỉ

đẫn của các chương trình

+ HS: lắng nghe

+ HS: quan sát

+ HS: mô tả + HS: lắng nghe

3 Máy tính là một công cụ xử lí thông tin (sgk).

Hoạt động 2: PHẦN MỀM VÀ PHÂN LOẠI PHẦN MỀM

+ GV : yêu câu HS đọc phần 4

SGK

+ GV: phần mềm là gì?

+ GV: không có phần mềm th?

màn Hình của em không hiển

th? bất cứ thứ gì… nói cách

khác là phần mềm đưa lại sự

sống cho phần cứng

+ GV: Phần mềm máy tính được

chia làm máy loại chính?

+ HS: đọc bài

+ HS: phần mềm là các chương trình máy tính

+ HS: lắng nghe

+ HS: Phần mềm của máy tính

4 Phần mềm và phân loại phần mềm.

- Khái niệm:Để phân biệt với phần cứng chính là MT cùng tất cả các

thiết Bị vật lý kèm theo, người ta gọi chương trình MT là phần mềm MT.

- Phân loại: Chia làm 2 loại chính: + Phần mềm hệ thống: chứa các

CT hệ thống + Phần mềm ứng dụng: chứa các

Trang 10

+ GV: Phần mềm hệ thống là gì?

+ GV: Phầm mềm ứng dụng là

gì?

+ GV: lấy từng ví dụ đối với

từng loại?

được chia làm hai loại: Phần mềm

hệ thống và phần mềm ứng dụng + HS: phần mềm hệ thống là các chương trình tổ chức việc quản lí, điều phối các bộ phận chức năng của máy tính sao cho chúng hoạt động một cách nhịp nhàng và chính xác

+ HS: phần mềm ứng dụng là chương trình đáp ứng những yêu cầu cụ thể

+ HS: lắng nghe

CT đáp ứng yêu cầu ứng dụng cụ thể

Hoạt động3: CỦNG CỐ – BÀI TẬP

+ GV : Yêu cầu HS đọc phần

ghi nhớ trang 18 SGK

+ GV: Yêu cầu HS thảo luận

nhóm các câu hỏi và bài tập

+ GV: gọi đại diện từng nhóm trả

lời

+ GV: nhận xét

+ GV: yêu cầu HS đọc bài đọc

thêm 3

+ HS: đọc phần ghi nhớ + HS: thảo luận

+ Đại diện nhóm trả lời

+ HS: lắng nghe

* Ghi nhớ: SGK trang 19 Câu hỏi và bài tập: SGK trang 19

IV – DẶN DÒ

- Học phần ghi nhớ

- Xem lại các câu hỏi trong SGK và xem trước bài thực hành

- Tiết sau thực hành bài số 1

Tuần: Tiết :

LÀM QUEN VỚI MỘT SỐ THIẾT BỊ MÁY TÍNH

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

I MỤC TIÊU

- Kiến thức: Nhận biết được một số bộ phận cấu thành cơ bản của máy tính cá nhân

Trang 11

- Kĩ năng: Biết cách bật, tắt máy tính, làm quen với con chuột, bàn phím

- Thái độ: HS nghiêm túc, linh hoạt khi thảo luận, .

II - CHUẨN BỊ

- GV: Máy vi tính, Máy chiếu, phần mềm học tập,

- HS: SGK,vở bút.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1 : PHÂN BIỆT CÁC BỘ PHẬN CỦA MÁY TÍNH CÁ NHÂN

- Thiết Bị nhập bao gồm những

gì?

- Giới thiệu về con chuột và bàn

phím, chức năng …

- Giới thiệu về thân máy tính:

mở một thân máy tính chỉ cho

học sinh biết CPU, RAM,…

- Thiết Bị xuất dữ liệu gồm

những gì? Em nào có thể chỉ ra

những bộ phận đó?

- Giới thiệu về cách hoạt động

của các thiết bị xuất

- Bộ phận nào gĩư chức năng

- HS lên chỉ ra các thiết Bị xuất

- Bộ nhớ ngoài: Đĩa cứng, đĩamềm, CD, USB …

1 Phân biệt các bộ phận của máy tính cá nhân

a Các thiết Bị nhập dữ liệu cơ bản

b Thân máy tính

c Các thiết Bị xuất dữ liệu

d Các thiết Bị lưu trữ dữ liệu

e Các bộ phận cấu thành một máy tính hoàn chỉnh

vài phím rồi quan sát

- Yêu cầu Học sinh gĩư phím

Shift rồi gõ một vài phím và

nhận xét

- Yêu cầu học sinh di chuyển

chuột và quan sát sự thay đổi

- Yêu cầu học sinh quan sát

- Chọn Start/ Turn off Computer/

Turn off

- Quan sát quá trình tự kết thúc vàtắt của máy tính

Trang 12

- Xem toàn bộ chương I: Giờ sau kiểm tra 1 tiết.

Tuần: Tiết :

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Đề số 1 I Mục tiêu: * Kiến thức: - Biết khái niệm thông tin và tin học, các dạng thông tin, dữ liệu, khả năng của máy tính, mô hình quá trình ba bước, sơ lược về cấu trúc máy tính * Kĩ năng: - Biết và vận dụng kiến thức vào bài kiểm tra * Thái độ: - Làm bài nghiêm túc, nộp bài đầy đủ II Chuẩn bị: - GV: Đề, đáp án, thang điểm - HS: Giấy kiểm tra, bút III Tiến trình dạy học: - Ôn định lớp - Kiểm tra - Ma trận đề Mức độ NỘI DUNG Hiểu Biết Vận dụng TN TL TN TL TN TL Thông tin và biểu diễn thông tin 1,5,12 Em có thể làm được gì nhờ máy tính? 8,9,10,11, Máy tính và phần mềm máy tính 2,3 2,3,6,7,13,14 15,16,17,18,19,20,21 1 Bài TH số 1 4 IV DẶN DÒ Về nhà chuẩn bị bài: Luyên tập chuột Đề bài: I (3 điểm) Điền vào chỗ (…) trong các câu sau: 1 (1 điểm) Thông tin là tất cả những gì đem lại ……… về thế giới xung quanh và ………

2 (1 điểm) Dữ liệu là ……… ……… trong máy tính 3 (1 điểm) Bộ nhớ là nơi lưu trữ các ……… và ……… ………

II (7 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng : 1 (0.25 điểm) Để máy tính có thể xử lí, thông tin cần được biểu diễn dưới dạng : A Dãy byte B Dãy số C Dãy bít D Dãy kí hiệu 2 (0.25 điểm) Cấu trúc chung của máy tính theo Von Neumann bao gồm: Bộ xử lí trung tâm , bộ nhớ và …

Trang 13

A Thiết bị vào B Thiết bị vào/ra C CPU D Cả B, C

3 (0.25 điểm) Phần mềm máy tính là các ………

A Thiết bị vật lí B Chương trình máy tính C Thiết bị vào D Thiết bị ra

4.(0.5 điểm) Khi tắt máy cần làm theo những trình tự nào:

A Chọn Turn Off Computer -> Turn Off B Nhấn công tắt màn Hình

C Vào Start -> Turn Off Computer -> Turn Off D Nhấn công tắc ở thân máy tính

5 (0.25 điểm) Một Byte bằng bao nhiêu Bit?

6 (0.5 điểm) Văn bản, số, âm thanh, phim ảnh trong máy tính được gọi chung là:

7 (0.25 điểm) Theo em, mùi vị của món ăn ngon mẹ nấu cho em là thông tin dạng nào?

8 (0.25 điểm) Máy tính không thể dung để:

9 (0.25 điểm) Máy tính có thể:

10 (0.25 điểm) Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào:

C Khả năng và sự hiểu biết của con người D Khă năng lưu trữ lớn

11 (0.25 điểm) Hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là:

C Không có khả năng tư duy như con người D Kết nối Internet còn chậm

12 (0.25 điểm) Quá trình xử lí thông tin gồm mấy bước?

13 (0.25 điểm) Các thiết bị nhập của máy tính gồm có:

14 (0.25 điểm) Đâu không phải là thiết bị vào?

15 (0.5 điểm) Phần mềm nào không phải là phần mềm hệ thống?

A Microsoft Word B Windows NT C Windows 98 D Windows XP

16 (0.25 điểm) Bộ phận nào dưới đây được gọi là “bộ não” của máy tính?

17 (0.25 điểm) Khi tắt nguồn điện của máy tính, dữ liệu trên thiết bị nào dưới đây sẽ bị xóa?

18 (0.5 điểm) Các thiết bị như đĩa cứng, đĩa mềm, thiết bị nhớ flast, đĩa CD, … còn được gọi là:

19 (0.5 điểm) Chương trình soạn thảo văn bản là loại phần mềm nào dưới đây:

Trang 14

A Phần mềm ứng dụng B Phần mềm tiện ích

20 (0.5 điểm) Lượng thông tin mà một thiết bị lưu trữ có thể lưu trữ được gọi là:

A Dung lượng nhớ B Thời gian truy cập C Tốc độ truy cập D Mật độ lưu trữ

21 (0.5 điểm) Trong số các đơn vị đo dung lượng sau đây, đơn vị nào lớn nhất:

ĐÁP ÁN + THANG ĐIỂM

I Điền vào chỗ (…) trong các câu sau:

1 (1 điểm)Thông tin là tất cả những gì đem lại sự hiểu biết về thế giới xung quanh và về chính con người

2 (1 điểm)Dữ liệu là thông tin được lưu trữ trong máy tính.

3 (1 điểmBộ nhớ là nơi lưu trữ các chương trình và dữ liệu

II Hãy khoanh tròn và ghi vào phần trả lời chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :

Thang điểm 0.25 0.25 0.25 0.5 0.25 0.5 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

Thang điểm 0.25 0.25 0.25 0.5 0.25 0.25 0.5 0.5 0.5 0.5

Tuần: Tiết :

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Trang 15

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

- HS: Giấy kiểm tra, bút

III Tiến trình dạy học:

- Ôn định lớp

- Kiểm tra

- Ma trận đề

B Ma trận đề:

Nội dung Múc độ Nhận biết Hiểu Vận dụng

Khái niệm cơ bản về thông tin và tin học C1, C2, C3, C5,

IV Dặn dò:

Về nhà chuẩn bị bài: Luyên tập chuột

Đề bài:

Câu 1: (0.25 điểm) Câu nào trong các câu sau nói về khái niệm thông tin?

A Tiếng trống trường báo hiệu cho em giờ ra chơi;

B Tấm biển báo trên đường cho em biết nơi rẽ phải;

C Những gì đem lại sự hiểu biết về thế giới xung quanh và về chính con nghười;

D Bản in trên truyền hình cho em biết tình hình trong nước;

Hãy chọn phương án đúng nhất

Câu 2: ( 0.25 điểm) Việc tiếp nhận, xử lí, lưu trữ, trao đổi thông tin được gọi là:

Hãy chọn phương án ghép đúng

Câu 3: (0.25 điểm) Hiệu quả của việc xử lí thông tin phụ thuộc vào:

A Sự hiểu biết của của con người; B Khả năng của bộ nhớ máy tính;

Trang 16

Câu 5: (0.25 điểm) Thông tin trước khi xử lí gọi là:

Hãy chọn phương án ghép đúng

Câu 6: (0.25 điểm) Thông tin nhận được sau khi xử lí được gọi là:

Hãy chọn phương án ghép đúng

Câu 7: (0.25 điểm) Ba dạng thông tin cơ bản trong tin học là:

C Các con số, hình ảnh, văn bản; D Âm thanh, chữ viết, tiếng đàn piano;

Hãy chọn phương án ghép đúng

Câu 8: (1.0 điểm) Hãy đánh dấu (X) vào lựa chọn đúng/sai ở những câu cho trong bảng sau:

a) Trong tin học thông tin lưu giữ trong máy tính được gọi là văn bản [ ] [ ]b) Để máy tính có thể hiểu và xử lí được thông tin cần được biểu diễn dưới dạng hai kí hiệu

Câu 9: (0.5 điểm) Những khả năng to lớn nào đã làm cho máy tính trở thành một công cụ xử lí thông tin hữu hiệu?

A Khả năng tính toán nhanh, tính toán với độ chính xác cao, khả năng lưu trữ lớn, khả năng làm việc không mệt mỏi

B Khả năng tính toán nhanh, khả năng lưu trữ lớn, khả năng làm việc không mệt mỏi

C Khả năng nhận biết được tất cả những gì con người nhận biệt được

D Có khả năng tư duy nhanh

Hãy chọn phương án ghép đúng

Câu 10: ( 0.5điểm) Qua trình xử lí thông tin là qua trình xử lí ba bước, đó là:

A Xử lí thông tin → Xuất thông tin ra màn hình → In ra giấy;

B Nhập thông tin → Xử lí thông tin → Xuất thông tin;

C Nhập thông tin → Lưu trữ thông tin → Xuất thông tin;

D Xử lí thông tin → In thông tin ra giấy → Trao đổi thông tin;

Hãy chọn phương án ghép đúng

Câu 11: (0.5 điểm) Cấu trúc chung của máy tínhđiện tử gồm có:

A Thiết bị vào, xử lí thông tin, thông tin ra;

B Bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ;

C Bộ xử lí trung tâm, thiết bị vào, thiết bị ra, bộ nhớ;

D Bộ nhớ, thiết bị vào, bộ xử lí trung tâm;

Hãy chọn phương án ghép đúng

Câu 12: ( 1 điểm) Điền vào chỗ trống(… ) để được câu hoàn chỉnh:

Thông tin trước khi xử lí gọi là ………., thông tin sau khi xử lí gọi là

……… Việc tiệp nhận thông tin chính là để tạo ……… cho quá trình xử lí

Câu 13: ( 1 điểm) Điền vào chỗ trống(… ) để hoàn thành các câu sau:

Bộ nhớ là nơi………các chương trình và ……… Người ta chia bộ nhớ thành hai loại……… Phần chính của bộ nhớ trong còn gọi là………… Khi máy tính tắt, toàn bộ thông tin……… sẽ mất đi Bộ nhớ ngoài có thể là:

………

Câu 14: ( 1.0 điểm) Ghép nội dung ở cột A tương ứng với cột B:

b) Suy nghĩ, tìm tòi tính toán lời giải từ các điều kiện đã cho là quá trình 2) input b

Câu 15: ( 0.5 điểm) Tin học là:

Trang 17

A Xử lí thông tin;

B Nghiên cứu các hoạt động một cách tự động;

C Nghiên cứu cấu trúc của máy tính;

D Nghiên cứu việc thực hiện các hoạt động thông tin một cách tự động nhờ máy tính điện tử

Hãy chọn phương án ghép đúng

Câu 16: (0.5 điểm) Một Byte bằng bao nhiêu Bit?

Câu 17: (0.5 điểm) Phần mềm nào không phải là phần mềm hệ thống?

A Microsoft Word B Windows NT C Windows 98 D Windows XP

Câu 18: ( 0.5 điểm) Trong số các đơn vị đo dung lượng sau đây, đơn vị nào lớn nhất:

ĐÁP ÁNI.Điền vào chỗ (…) trong các câu sau:

Câu 4: ( 1 điểm) Điền vào chỗ trống(….) các cụm từ sự hiểu biết; tiếp nhận; xử lí; lưu trữ và truyền thông tin để được câu đúng.

Hoạt động thông tin bao gồm tiếp nhận; xử lí; lưu trữ và truyền thông tin Xử lí đóng vai trò quan trọng nhất vì nó đem lại sự hiểu biết cho con người.

Câu 12: ( 1 điểm) Điền vào chỗ trống(… ) để được câu hoàn chỉnh:

Thông tin trước khi xử lí gọi là Thông tin vào, thông tin sau khi xử lí gọi là thông tin ra Việc tiệp nhận thông tin chính là để tạo thông tin vào cho quá trình xử lí.

Câu 13: ( 1 điểm) Điền vào chỗ trống(… ) để hoàn thành các câu sau:

Bộ nhớ là nơi lưu giữ các chương trình và dữ liêu Người ta chia bộ nhớ thành hai loại: bộ nhớ trong

và bộ nhớ ngoài Phần chính của bộ nhớ trong còn gọi là RAM Khi máy tính tắt, toàn bộ thông tin trong RAM sẽ mất đi Bộ nhớ ngoài có thể là: ổ đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa CD/DVD, USB.

II Hãy khoanh tròn và ghi vào phần trả lời chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :

III Câu 8: (1.0 điểm) Hãy đánh dấu (X) vào lựa chọn đúng/sai ở những câu cho trong bảng sau:

a) Trong tin học thông tin lưu giữ trong máy tính được gọi là văn bản [ ] [ x ]b) Để máy tính có thể hiểu và xử lí được thông tin cần được biểu diễn dưới dạng hai kí

Tuần: Tiết :

Bài 5 : LUYỆN TẬP CHUỘT

Trang 18

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

I MỤC TIÊU

- Kiến thức: HS nắm được các thao tác chính với chuột, biết cách sử dụng phần mềm Mouse Skills để

luyện tập chuột

- Kĩ năng: HS có kĩ năng sử dụng chuột.

- Thái độ: Nghiêm túc, tập trung cao độ.

II CHUẨN BỊ

- GV: Phòng máy có cài sẵn phần mềm Mouse Skills,sách giáo khoa, Máy chiếu.

- HS: Sách giáo khoa, chuẩn bị trước bài ở nhà.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1 : CÁC THAO TÁC CHÍNH VỚI CHUỘT

+ GV: Yêu cầu HS đọc mục 1:

Các thao tác chính với chuột

+ GV: Hướng đẫn cách cầm

chuột cho HS: dùng tay phải để

gĩư chuột, ngón trỏ đặt lên nút

trái, ngón gĩưa đặt lên nút phải

chuột

+ GV: Yêu cầu từng nhóm thực

hành cách cầm chuột

+ GV: yêu cầu HS nêu các thao

tác chính với chuột

+ GV: Hướng đẫn các thao tác

chính với chuột: di chuyển

chuột, nháy chuột, nháy nút

phải chuột, nháy đúp chuột, kéo

thả chuột

+ GV: Yêu cầu từng nhóm thực

hiện

+ GV: gọi HS thực hành

+ GV: hướng đẫn những thao tác

HS thực hành còn chậm

+ HS: đọc bài + HS: lắng nghe

+ HS: thực hành cách cầm chuột theo nhóm

+ HS: các thao tác chính với chuột:

di chuyển chuột, nháy chuột, nháy nút phải chuột, nháy đúp chuột, kéo thả chuột

+ HS: thực hành theo nhóm

+ HS: quan sát và lắng nghe

1 Các thao tác chính với chuột:

- Di chuyển chuột

- Nháy nút phải chuột

- Nháy đúp chuột

- Kéo thả chuột

Hoạt động 2: LUYỆN TẬP SỬ DỤNG CHUỘT VỚI PHẦN MỀM MOUSE SKILLS

+ GV: Yêu cầu HS đọc mục 2

+ GV: Phần mềm Mouse Skills

giúp em làm gì?

+ GV: theo mấy mức?

+ GV: Ứng với mỗi mức là bao

nhiêu thao tác?

+ GV: lưu ý cho HS đối với từng

+ HS: đọc mục 2 + HS: luyện tập các thao tác với chuột

+ HS: theo 5 mức:

1) Luyện thao tác di chuyển chuột 2) Luyện thao tác nháy chuột 3) Luyện thao tác nháy đúp chuột

2 Luyện tập sử dụng chuột với phần mềm Mouse Skills

theo 5 mức:

1) Luyện thao tác di chuyển chuột 2) Luyện thao tác nháy chuột 3) Luyện thao tác nháy đúp chuột 4) Luyện thao tác nháy nút chuột

Trang 19

1) Luyện thao tác di chuyển chuột

2) Luyện thao tác nháy chuột

3) Luyện thao tác nháy đúp chuột

4) Luyện thao tác nháy nút chuột

phải

5) Luyện thao tác kéo thả chuột

+ GV: hướng đẫn đối với từng

mức

4) Luyện thao tác nháy nút chuột phải

5) Luyện thao tác kéo thả chuột + HS: ứmg với mỗi mức là thao tác

+ HS: quan sát và lắng nghe

phải 5) Luyện thao tác kéo thả chuột

IV DẶN DÒ

- Thực hành lại các thao với chuột

- Xem phần tiếp theo : Luyện tập chuột

Tuần: Tiết :

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

I MỤC TIÊU - Kiến thức: HS nắm được các thao tác chính với chuột, biết cách sử dụng phần mềm Mouse Skills để luyện tập chuột - Kĩ năng: HS có kĩ năng sử dụng chuột - Thái độ: Nghiêm túc, tập trung cao độ. II CHUẨN BỊ - GV: Phòng máy có cài sẵn phần mềm Mouse Skills,sách giáo khoa, Máy chiếu - HS: Sách giáo khoa, chuẩn bị trước bài ở nhà III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG Hoạt động1: LUYỆN TẬP + GV: hướng đẫn cách khởi động phần mềm Mouse Skills + GV: lưu ý các bước + GV: Hình thức cho điểm của máy tính + GV : Yêu cầu HS thảo luận nhóm trong '

+ GV: quan sát HS thảo luận + GV: Hướng đẫn HS chưa thực hành đúng + GV: sau khi các nhóm đã làm xong GV nhận xét theo tổng điểm mà phần mềm đưa ra + HS: làm theo hướng đẫn của GV + HS: quan sát và thảo luận + HS: lắng nghe 3 Luyện tập B1: Khởi động phần mềm bằng cách nhấy đúp chuột vào biểu tuợng Basic Mouse Skills

B2: Nhấn phím bất kì để bắt đầu vào cửa sổluyện tập chính B3: luyện tập các thao tác sử dụng chuột qua từng bước.

Hoạt động2: THỰC HÀNH

Trang 20

+ GV : Yêu cầu HS thực hành

theo từng cá nhân

+ GV: quan sát HS thực hành

+ GV: chấm điểm thực hành đối

với từng cá nhân

+ GV: nhận xét bài thực hành của

từng HS

+ HS: thực hành cá nhân

+ HS: lắng nghe

IV – DẶN DÒ

- Xem lại bài thực hành, luyên tập chuột ở nhà

- Xem trước bài mới: "Học gõ mười ngón", đọc bài đọc thêm : Lịch sử phát minh chuột máy tính

Tuần: Tiết :

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

I MỤC TIÊU

- Kiến thức: Biết được các khu vực phím trên bàn phím, cácn hàng phím trên bàn phím, thấy được ích lợi

của việc gõ phím bằng ngón, biết ngồi theo đứng tư thế

- Kĩ năng: HS có kĩ năng thao tác với bàn phím: cách đặt tay và gõ phím, xác định được vị trí các phím

trên bàn phím, phân biệt được phím soạn thảo, phím chức năng

- Thái độ: Nghiêm túc, chú ý lắng nghe.

II CHUẨN BỊ

- GV: SGK, Máy chiếu, Máy vi tính, có sẵn phần mềm học gõ mười ngón tay trên máy , bài thực hành

- HS: SGK, vở viết.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ

+ GV: yêu cầu HS thực hành các

thao tác với chuột

+ GV: nhận xét và cho điểm

+ HS: thực hành theo yêu cầu của GV

Hoạt động 2: BÀN PHÍM MÁY TÍNH

+ GV: Yêu cầu HS quan sát bàn

phím

+ GV: Khu vực chính của bàn

phím?

+ GV: hàng phím số, hàng phím

trên, hàng phím cơ sở, hàng phím

dưới và hàng phím chứa phím cách

(Spacebar)

+ GV: giới thiệu hàng phím cơ sở

là hàng phím quan trọng nhất

+ GV: giới thiệu cho HS các phím

+ HS: quan sát + HS: hàng phím số, hàng phím trên, hàng phím cơ sở, hàng phím dưới và hàng phím chứa phím cách (Spacebar)

+ HS: lắng nghe

1 Bàn phím máy tính:

- Khu vực chính của bàn phím gồm 5 phần chính:

+ Hàng phím số + Hàng phím trên + Hàng phím cơ sở + Hàng phím dưới + Hàng phím chứa phím cách

Trang 21

khác: Spacebar, Ctrl, Alt, Shift,

Capslock, Tab, Enter và Backspace

Hoạt động 3: ÍCH LỢI CỦA VIỆC GÕ BÀN PHÍM BẰNG MƯỜI NGÓN TƯ THẾ NGỒI

+ Yêu cầu HS đọc SGk

+ GV: ích lời của việc gõ bàn phím

bằng mười ngón?

+ GV: chốt lại

+ GV: hướng đẫn HS tư thế ngồi

+ GV: kiểm tra vài HS

+ HS: đọc SGK + HS: trả lời

- Tốc độ gõ nhanh

- Gõ chính xác hơn + HS: lắng nghe + HS: lắng nghe và làm theo hướng đẫn

2 Ích lợi của việc gõ bàn phím bằng mười ngón

SGK

3 Tư thế ngồi

V – DẶN DÒ

Xem lại bài

Xem phần tiếp theo bài: "Học gõ mười ngón".

Tuần: Tiết : 13

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

I MỤC TIÊU

- Kiến thức: Biết được các khu vực phím trên bàn phím, cácn hàng phím trên bàn phím, thấy được ích lợi

của việc gõ phím bằng ngón, biết ngồi theo đứng tư thế

- Kĩ năng: HS có kĩ năng thao tác với bàn phím: cách đặt tay và gõ phím, xác định được vị trí các phím

trên bàn phím, phân biệt được phím soạn thảo, phím chức năng

- Thái độ: Nghiêm túc, chú ý lắng nghe.

II CHUẨN BỊ

- GV: SGK, Máy chiếu, Máy vi tính, có sẵn phần mềm học gõ mười ngón tay trên máy , bài thực hành

- HS: SGK, vở viết.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: THỰC HÀNH

+ GV: Hướng đẫn HS thực hành

theo từng phần

+ GV: cách đặt tay và gõ bàn

phím

+ GV: yêu cầu HS thực hành

+ GV: yêu cầu HS luyện gõ hàng

phím cơ sở

+ GV: yêu cầu HS quan sát Hình

và nhận biết các ngón tay phụ

trách các phím ở hàng cơ sở

+ GV: yêu cầu HS thực hành gõ

các phím ở hàng phím cơ sở theo

+ HS: lắng nghe + HS:

- Đặt các ngón tay trên hàng phím

cơ sở

- Nhìn thẳng vào màn Hình và không nhìn xuống bàn phím

- Gõ nhẹ nhưng dứt khoát

- Mỗi ngón tay chỉ gõ một số phím nhất định

+ HS: quan sát + HS: thực hành theo nhóm

4 Thực hành

a) Cách đặt tay và gõ phím b) Luyện gõ hàng phím cơ sở c) Luyện gõ hàng phím trên d) Luyện gõ các hàng phím dưới e) Luyện gõ kết hợp các phím f) Luyện gõ phím ở hàng số h) Luyện gõ kết hợp các phím ki tự trên toàn bàn phím

i) Luyện gõ kết hợp vớp phím Shift

Trang 22

mẫu

+ GV: yêu cầu HS luyện gõ các

hàng phím trên : yêu cầu HS

quan sát Hình và cho biết các

ngón tay sẽ phụ trách các phím ở

hàng phím trên

+ GV: yêu cầu HS thực hành

theo nhóm

+ GV: yêu cầu HS luyện gõ các

hàng phím dưới : yêu cầu HS

quan sát Hình và cho biết các

+ GV: yêu cầu HS luyện gõ các

hàng phím số : yêu cầu HS quan

sát Hình và cho biết các ngón tay

+ HS: thực hành cách gõ phím vớibàn phím dưới

+ HS: thực hành gõ phím kết hợp

+ HS: thực hành gõ kết hợp cácphím kí tự

+ HS: thực hành

IV – DẶN DÒ

- Xem lại bài thực hành

- Xem trước bài 7

Ngày đăng: 18/05/2021, 04:18

w