* Kiến thức: - Giúp học sinh ôn tập các kiến thức đã học của chương IV soạn thảo văn bản, làm các bài tập trong yêu cầu của chương.. - Luyện các kĩ năng định dạng kí tự, định dạng đoạn v[r]
Trang 1Ngày soạn:
Bài tập
(Tiết 51)
A Mục tiêu.
* Kiến thức: - Giúp học sinh ôn tập các kiến thức đã học của IV (soạn thảo văn bản), làm các bài tập trong yêu cầu của 1
* kỹ năng: - Luyện tập các kĩ năng tạo văn bản mới, gõ nội dung văn bản và )/ văn bản
- Luyện các kĩ năng định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản.
* Thái độ: - Nghiêm túc Yêu thích môn học
B Phơng pháp.
- Vấn đáp, ôn kiến thức, làm bài tập.
C Chuẩn bị.
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính.
2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khão.
D Tiến trình lên lớp.
I ổn định: Kiểm tra sĩ số ( 1 phút)
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Bài hôm nay các em sẽ ôn tập các kiến thức đã học của IV (soạn thảo văn bản)
2 Triển khai bài:
a Hoạt động 1: Hệ thống câu hỏi ôn tập (19 phút).
GV: Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi.
HS: Ghi hệ thống câu hỏi vào vở, tìm
án trả lời.
GV: Trình bày các TP trên màn hình soạn thảo
văn bản và chức năng của các TP đó?
HS: Trả lời.
GV: Để )/ văn bản và mở một văn bản em sử
dụng các nút lệnh nào?
- Hãy trình bày các &6 thực hiện )/ 1 văn
1 Lý thuyết.
1 Làm quen với soạn thảo văn bản.
a) Có gì trên cửa sổ Word.
2 Lu văn bản, mở văn bản.
- Lu văn bản: sử dụng nút lệnh Save.
- Mở văn bản: Sử dụng nút lệnh Open.
Trang 2- Trình bày các &6 để mở một văn bản.
HS: Trả lời.
GV: Hãy trình bày quy tắc gõ văn bản trong
Word.
HS: Trả lời.
GV: Trình bày các &6 để sao chép phần văn
bản, di chuyển phần văn bản?
HS: 2 HS Lên bảng thực hiện.
HS: Thực hiện.
GV: Hãy nêu các điểm giống và khác nhau
trong thao tác sao chép và thao tác di chuyển
phần văn bản?
HS: Trả lời.
GV: Yêu cầu HS nhận xét câu các trả lời của
bạn.
HS: Thực hiện.
GV: Nêu các tính chất phổ biến của định dạng
kí tự?
HS: Trả lời.
GV: Nhận xét, bổ sung, cho điểm các bạn có
nhiều câu trả lời chính xác.
GV: Mở rộng các câu hỏi vừa nêu ra, liên hệ
với thực tế.
HS: Nghe giảng, trả lời câu hỏi, ghi bài.
3 Soạn thảo văn bản đơn giản.
- Quy tắc gõ văn bản.
- Gõ văn bản bằng chữ việt.
4 Chỉnh sửa văn bản.
* Sao chép:
- Chọn phần văn bản muốn sao chép và nháy lệnh Copy.
- Đa con trỏ đến vị trí cần sao chép và nháy lệnh Paste.
* Di chuyển: (tơng tự thao tác sao chép).
- Sử dụng lệnh Cut thay cho lệnh Copy.
5 Định dạng văn bản.
- Gồm 2 loại: Định dạng kí tự và định dạng đoạn văn.
b Hoạt động 2: Làm bài tập (20 phút).
GV: Nêu các yêu cầu phần câu hỏi và bài tập
(SGK)
- Gợi ý học sinh trả lời
- Giải đáp một số câu hỏi và bài tập khó.
HS: Ôn tập và củng cố lại kiến thức đã học.
2 Bài tập.
* Bài tập 1 (SGK - Trang 67 - 68):
* Bài tập 2 (SGK -Tr 74 - 75):
* Bài tập 3 (SGK -Tr 74 - 75):
* Bài tập 4 (SGK -Tr 88 - 91):
IV Cũng cố: (5 phút)
- Yêu cầu HS ôn tập các phần trọng tâm của bài kiểm tra.
- Đánh giá, nhận xét kết quả ôn tập của HS.
Trang 3V DÆn dß:
- GV: F6 dÉn HS lµm bµi tËp vÒ nhµ.
- Häc bµi, chuÈn bÞ cho tiÕt thù hµnh.
* Rót kinh nghiÖm: