1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

truc toa dohe truc toa do

22 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 422 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 10 BÀI 5: TRỤC TỌA ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ Nội dung bài: 1.Trục tọa độ 2.Hệ trục tọa độ 3.Tọa độ của vecto đối với hệ trục tọa độ 4.Biểu thức tọa độ của các phép toán vecto 5.Tọa độ củ[r]

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

MY

I

J

iJ

1 2

Cho hình vuông OXMY có cạnh bằng 4

Trên cạnh OX,OY lấy hai điểm I,J sao

cho OI = OJ = 1.N là trung điểm của MY

Đặt ,

a) Phân tích vecto theo và

b) Phân tích vecto theo và

Trang 3

Tiết 10 BÀI 5: TRỤC TỌA ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

Nội dung bài:

1.Trục tọa độ

2.Hệ trục tọa độ

3.Tọa độ của vecto đối với hệ trục tọa độ

4.Biểu thức tọa độ của các phép toán vecto

5.Tọa độ của điểm

6.Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác

Trang 4

Tiết 10 BÀI 5: TRỤC TỌA ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ 1.Trục tọa độ

Điểm O gọi là gốc tọa độ

Vecto i gọi là vecto đơn vị của trục tọa độ

Trục tọa độ như vậy kí hiệu là (O ; i)

Lấy điểm I sao cho OI = i

Trang 6

Tiết 10 BÀI 5: TRỤC TỌA ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ 1.Trục tọa độ

u = ai : a gọi là tọa độ của vecto u đối với trục (O;i )

* Tọa độ của điểm trên trục

i

OM = mi :m được gọi là tọa độ của điểm M đối với trục (O;i)

Trang 7

Cho trục Ox với các điểm như hình vẽ:

i

a) Xác định tọa độ các điểm A,B,C ?

b) Gọi M là trung điểm của AB

Xác định tọa độ của M ?

c) Xác định tọa độ của vecto AB ,CA

Hướng dẫn

Tọa độ của B là - 5Tọa độ của C là – 2,5

a) Vì OA = 4i nên tọa độ của điểm A là 4

OB = - 5i

OC = - 2,5i

b) 2OM = OA + OB = -i Tọa độ của điểm M là - 1

2

Trang 8

Cho trục Ox với các điểm như hình vẽ:

i

a) Xác định tọa độ các điểm A,B,C ?

b) Gọi M là trung điểm của AB

Trang 9

Tiết 10 BÀI 5: TRỤC TỌA ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ 1.Trục tọa độ

* Độ dài đại số của vecto trên trục

Tọa độ của vecto AB đươc kí hiệu là AB và gọi là độ dài đại số

của AB

Khi đó: 1) AB = CD khi và chỉ khi AB = CD

2) AB + BC = AC tương đương AB + BC = AC (Sa -lơ)

Trang 10

Tiết 10 BÀI 5: TRỤC TỌA ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ 1.Trục tọa độ

Là hệ gồm hai trục tọa độ Ox,Oy

vuông góc với nhau

Trục Ox gọi là trục hoành

Trục Oy gọi là trục tung

Điểm O gọi là gốc tọa độ

Hệ trục trên được kí hiệu là Oxy hay (O;i;j)

Khi trong mặt phẳng đã cho một hệ trục tọa độ ,ta sẽ gọi mặt phẳng đó là mặt phẳng tọa độ

Trang 11

3.Tọa độ của vecto đối với hệ trục tọa độ

Tiết 10 BÀI 5: TRỤC TỌA ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

O

i j

y

x

u v

b

a

Hãy phân tích các vecto

a,b,u,v qua hai vecto

i và j

Trang 12

3.Tọa độ của vecto đối với hệ trục tọa độ

Tiết 10 BÀI 5: TRỤC TỌA ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

O

i j

Trang 13

3.Tọa độ của vecto đối với hệ trục tọa độ

Tiết 10 BÀI 5: TRỤC TỌA ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

O

i j

Trang 14

3.Tọa độ của vecto đối với hệ trục tọa độ

Tiết 10 BÀI 5: TRỤC TỌA ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

O

i j

Trang 15

3.Tọa độ của vecto đối với hệ trục tọa độ

Tiết 10 BÀI 5: TRỤC TỌA ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

O

i j

y

x

u u

u = 2i -1,5j

D D’

D’’

Trang 16

3.Tọa độ của vecto đối với hệ trục tọa độ

Tiết 10 BÀI 5: TRỤC TỌA ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

O

i j

y

x

u v

Trang 17

Tiết 10 BÀI 5: TRỤC TỌA ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

3.Tọa độ của vecto đối với hệ trục tọa độ

Đối với (O;i, j) Nếu a = xi + yj thì cặp số (x;y) được gọi là tọa độ của vecto a ,kí hiệu là a = (x,y) hay a(x;y)

Định nghĩa

a(x ; y) = b(x’; y’) x = x’ và y = y’

Trang 18

3.Tọa độ của vecto đối với hệ trục tọa độ

Tiết 10 BÀI 5: TRỤC TỌA ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

O

i j

y

x

u v

Trang 19

3.Tọa độ của vecto đối với hệ trục tọa độ

Tiết 10 BÀI 5: TRỤC TỌA ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

Đối với hệ trục tọa độ (O; i, j) Hãy xác định tọa độ của các vecto sau:

0 =

i =

j =

(0;0) (1;0) (0;1) 2j – i = (-1;2)

( ; - 3)

Trang 20

Nội dung bài học

1.Trục tọa độ

*Trục tọa độ

* Tọa độ của vecto đối với trục số:

* Tọa độ của điểm đối với trục số:

* Độ dài đại số của vecto :

Trang 21

PHIẾU HỌC TẬP

b) Xác định tọa độ của các vecto a + b ; a – b ; 4b a) Xác định tọa độ của hai vecto a ,b

Bài 2: Cho vecto a = (2; 1),b = (3;0) và c = (1;2)

a) Chứng minh rằng a và b không cùng phươngb) Phân tích vecto c theo hai vecto a và b

Bài 1: Cho các vecto a = -3i + 4j và b = 2i – 5j

c) Tính độ dài vecto b

d) Tính độ dài của các vecto a và c

Ngày đăng: 08/06/2021, 04:38

w