1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề kiểm tra lớp 12 - Môn Toán chủ đề phương pháp tọa độ trong không gian

7 60 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 140,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tham số, chính tắc của một đường thẳng đi qua một điểm với vectơ chỉ phương đã cho Câu 14.. Tính thể tích khối đa diện Câu 15.[r]

Trang 1

DE KIEM TRA LOP 12 - MON TOAN CHU DE PHUONG PHAP TOA DO TRONG KHONG GIAN

Thời gian: 45 phút (không kê thời gian thu và phát đề)

MA TRẬN NHẬN THỨC

Tâm quan | Trọng số

(Mức cơ nhận thức Tổng

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng bản trọng của Chuẩn điểm

KTKN)

MA TRAN DE KIEM TRA

Hệ toạ độ trong không

gian

Phuong trinh mat phang

Phương trình đường thăng

Tông

Trang 2

BANG MO TA TIEU CHÍ LỰA CHỌN CÂU HỎI, BÀI TẬP

Câu 1 Xác định tọa độ của một điểm thông qua tọa độ của một số điểm đã cho Cầu 2 Xác định tọa độ của một vectơ thông qua tọa độ của một số vectơ hoặc qua hệ

thức vectơ

Câu 3 Xác định vectơ là tô hợp tuyến tính (hệ thức) của một số vectơ cho trước

Cầu 4 Xác định phương trình mặt cau nhận 2 điểm đã cho là đầu mút của một đường

kính

Câu 5 Xác định phương trình mặt phăng đi qua một điểm với vectơ pháp tuyên đã cho

Câu 6 Xác định phương trình mặt phăng trung trực của một đoạn thăng

Câu 7 Xét vị trí tương đối của 2 mặt phăng

Câu 8 Xác định phương trình đường thắng đi qua 2 điểm đã cho

Câu 9 Xét vị trí tương đối của 2 đường thăng

Câu 10 Xác định tọa độ giao điểm của đường thắng và mặt phăng

Cầu 11 Tìm tọa độ đỉnh của một tam giác biết 3 điểm của tam giác đó

Câu 12 Viết phương trình mặt phăng qua 3 điểm đã cho

Câu 13 Viết phương trình tham số, chính tắc của một đường thăng đi qua một điểm với vectơ chỉ phương đã cho

Câu 14 Tính thể tích khối đa diện

Câu 15 Chứng minh 2 đường thăng đã cho chéo nhau

Câu 16 Viết phương trình mặt phăng đi qua một đường thắng và song song với một đường thăng chéo với đường thăng đã cho

Trang 3

DE KIEM TRA Thời gian: 45 phút (không kê thời gian thu và phát đề)

Phân 1: Câu hỏi TNKQ

Câu 1 Trong không gian Oxyz cho 2 điểm A(1;2, -3) va B(6;5; -1) Néu OABC 1a hình bình hành thì toạ độ điểm C là:

Cầu 2 Trong không gian Oxyz cho y=3/— 4i Toạ độ v là:

Câu 3 Trong không gian Oxyz cho z =(1;2;3);ð =(—2;4;1);e =(—1;3;4) Vectơ

y=2a—3b+5c có toạ độ là :

Câu 4 Trong không gian Oxyz cho A(2;4; 1),B(-2;2;:-3).Phương trình mặt cầu đường

kính AB là:

A x*+ (y-3) + (z-Iƒ=9 B x7+(y+3)?+(z-1)? = 9

C x*+(y-3)*+((z+1)? =9 D x?+(y-3)?+(z+1) = 3

Câu 5 Trong không gian Oxyz cho 3 điểm A(1;-2;1) , B(-1:3;3) va C(2:-4:2)

Phương trình mặt phăng (P) đi qua điểm A và vuông góc với đường thăng BC là

A 3x+7yt+z+12=0 B.3x-7y†zrl§=0 C.3x-7y-z+†ló6=0 D 3x-7y-z-16=0

Câu 6 Trong không gian Oxyz cho 2 điểm A(4;-1;3),B(-2:3;1) Phuong trinh mat phăng trung trực của đoạn AB là:

A 3x-2y+z+3=0 B -6xt+4y-2z-6=0 C 3x-2y†+z - 3=0 D 3x-2y-

z+1=0

Trang 4

Câu 7 Cho hai mặt phăng (P) và (Q) có phương trình lần lượt là:

mx - nˆy + 2z+ 3n= 0 và 2x- 2my + 4z +n+†5=0

Dé (P) //(Q) thi m van la

Cầu 8 Trong các phương trình cho sau đây phương trình nào không phải là phương

trình đường thăng qua hai điểm A(1:2;-I), B(2;3;1)

Ayy=24+t 3;(t€R) B.yy=2-t 3s(tE€R) C.4y=3+/;(eR) D

x-=2_ y-3_ z-l

Câu 9 Cho hai đường thang (d): — -# = - = va (d’): — - = - —=

Khăng định nào sau đây là đúng

A (d) va (đ') trùng nhau B (d) va (d’) song song

C (d) va (d’) chéo nhau D (d) va (d’) cat nhau

Câu 10 Đường thăng đi qua A(2;-2:-1) , B(1;3:-2) cắt mp (P): x+y -2z -2 = 0 tại điểm

có toạ độ là:

Phan 2: Cau hoi TU LUAN

Cau 1: Trong khéng gian Oxyz cho tam giac ABC co A(1, 1, 2), B(-1, 3, 4) và trọng

tâm của tam giác là: G(2, 0, 4)

a) Xác định toạ độ đỉnh C của tam giác

b) Viết phương trình mặt phăng (ABC)

c) Viết phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường trung tuyến

hạ từ đỉnh A của tam giác ABC

c) Tính thể tích khối chóp OABG

Trang 5

Câu 2: Trong không gian Oxyz cho 2 đường thắng

— N

x-1_ y-2_ 241

2 -2

a) Chứng tỏ hai đường thăng (d) và (d`) chéo nhau

b) Viết phương trình mp chứa đường thăng (d) và song song với đường thăng

(d’)

DAP AN

Phan 1: Cau hoi TTNKQ

Cau l | Cau2 | Cau3 | Cau4 | Cau5 | Cauo | Cau7 | Cau 8 | Cau9 | Cau 10

Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,25 điểm

Phan 2: Câu hỏi TỰ LUẬN

1 a) G là trọng tâm tam giác ABC nên có: GA +GB +GC =0

© OG =s(04 +OB +OC)

Xe =3X„,T—X;T—Xyg

Zc =3Z¿ —Za¿—Zp

Mp(ABG) 3 A(1;1;2) va chita gia cua 2 vecto:

AB =(-2;2;2);AG = (1;-1;2) nén nhan vecto n= (6;6;0)

0.50 diém Viết được phương trình mp(ABG) là: x+y-2=0

e) Trung tuyến AM là đường thắng qua 2 điểm A và G Nên (AM) 3

Trang 6

A(1;1;2) và có vectơ chỉ phương là: AG = (1;-1;2) 0.50 điểm

x=l+í Nên (AM)có phương trình tham số là:4 y=l—/ ;ứe ®) 0.50 diém

z=2+2/

(AM) có phương trình chính tặc là: =—TEF”5 0.50 diém

d) Thể tích khôi chóp OABG được tính bởi công thức :

Ta có: 4B = (-2:2:2): AG = (1;-1;2) nén tam giac ABG vuong tai A ,

0.50 diém

0.25 diém d(O;(ABG)) = d(O;(ABC)) = V2

a)

(d’) co vecto chi phuong la: v = (1;2;—2)

„ y không cùng phương và hệ gôm 2 phương trình của (đ) và (đ')

a pen 0.50 diém

vô nghiệm

b) Từ hai phuong trinh ctia hai duong thang (d) va (d’) ta co 0.25 diém

M(1;2;-1)e (d) va (d) có vectơ chỉ phương là: u = (3;1;2)

(d”) có vectơ chỉ phương là: y = (1;2;—2)

MP (P) chira (d) va // (d’) nén (d) 3 M(1;2;-1) va song song hay chira g14 cua hai vecto: wu = (3;1;2) va v =(1;2;-2) 0.50 diém

Trang 7

Nên (P) nhận vectơ n= (—6;8;5) lam vecto phap tuyén

Viết được phương tinh cua mp (P): 6x-8y-5z+5 =0

0.25 diém

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm