Quản lý chất lượng
Trang 1Quản lý chất lượng
1 Khái niệm và thuật ngữ liên quan.
- Các quan điểm về QLCL
- Khái niệm về QLCL
- Các thuật ngữ liên quan (5 thuật ngữ)
2 Vai trò và các giai đoạn phát triển
- Vai trò ( với 3 nhóm đối tượng)
- Các giai đoạn phát triển ( 5 giai đoạn)
3 Những nguyên tắc QLCL ( 6 nguyên tắc)
Trang 2Các thuật ngữ trong QLCL
Hoạch định chất lượng
Chính sách chất lượng
Kiểm soát chất lượng
Đảm bảo chất lượng
Hệ thống chất lượng
Trang 3Các mô hình quản lý chất lượng
Quản lý chất lượng truyền thống
Quản lý chất lượng hiện đại
Trang 4Vai trò của Quản lý chất lượng
Đối với nền kinh tế quốc dân
Đối vơí người tiêu dùng
Đối với doanh nghiệp
Trang 5Quản lý chất lượng dịch vụ
I Dịch vụ và chất lượng dịch vụ
1 Khái niệm ( các quan điểm khác nhau)
2 Phân loại dịch vụ ( theo 5 tiêu thức)
3 Đặc điểm dịch vụ (4 đặc điểm)
4 Chất lượng dịch vụ ( các yếu tố tác động)
II Quản lý CL dịch vụ
1 Vai trò của QLCL dịch vụ ( đối với 3 chủ thể)
2 Các yếu tố cấu thành CLDV (5 tiêu thức RATER)
3 Nội dung của QLCL dịch vụ ( 4 nội dung)
Trang 6C¸c c¸ch hiÓu kh¸c nhau vÒ dÞch vô
Theo quan ®iÓm truyÒn thèng
Theo c¸ch hiÓu phæ biÕn
Theo quan ®iÓm ISO
Trang 7Các tiêu thức Phân loại dịch vụ
Theo chủ thể thực hiện dịch vụ
Theo mục đích
Theo nội dung
Theo mức độ tiêu chuẩn hóa
Dịch vụ theo yêu cầu
Trang 8Đặc điểm của dịch vụ
Phi vật chất ( vô hình)
Không thể chia cắt
Không ổn định
Không lưu giữ được
Trang 9Các yếu tố tác động đến Chất lượng dịch vụ
Khách hàng
Nhân viên
Cơ sở vật chất
Quá trình thực hiện
Môi trường hoạt động
Trang 10Vai trò của Quản lý chất lượng Dịch vụ.
Đối với nền kinh tế quốc dân
Đối với người tiêu dùng
Đối với doanh nghiệp
Trang 11Các yếu tố cấu thành
chất lượng Dịch vụ
5 Tiêu thức RATER
Trang 12Nội dung của Quản lý
chất lượng Dịch vụ
1 Xác định Mục tiêu của quản lý chất
lượng dịch vụ
2 Xây dựng và thực hiện Chính sách
chất lượng
3 Xây dựng và thực hiện Hệ thống CL
4 Đảm bảo và sử dụng hiệu quả các
nguồn lực
Trang 13Chương 3 Bảo đảm và cải tiến C.L
I Đảm bảo chất lượng
II Cải tiến chất lượng
chất lượng
Trang 14Khái niệm đảm bảo chất lượng
“ Đảm bảo chất lượng là toàn bộ hoạt động
có kế hoạch và hệ thống được tiến hành
trong hệ thống chất lượng và được chứng
minh là đủ mức cần thiết để tạo sự tin tưởng thỏa đáng rằng thực thể sẽ đáp ứng các yêu cầu về chất lượng “
ISO 9000
Trang 15các nguyên tắc đảm bảo c.l
yêu cầu
PDCA
phối
Khách hàng nội bộ
Trang 16Các biện pháp đảm bảo c.l
Trong quá trình thiết kế sản phẩm
Trong quá trình sản xuất
Trong quá trình sử dụng sản phẩm
Trang 17Bảo đảm chất lượng sau bán hàng
Giải quyết khiếu nại của khách hàng
Cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng
Thời gian bảo hành
Bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ và cung cấp phụ tùng thay thế
Trang 18khái niệm cải tiến chất lượng
“ Cải tiến chất lượng là những hoạt
động được tiến hành trong toàn bộ tổ chức nhằm nâng cao hiệu quả của các hoạt động và quá trình để tạo thêm lợi ích cho cả tổ chức và khách hàng của
tổ chức ”
ISO 9000
Trang 19cáC PHƯƠNG PHáP CảI TIếN CHấT LƯƠNG
-Dài hạn, lâu dài, chuyển biến từ t
Những bước đi nhỏ
-Liên tục và tăng dần
-Từ từ và liên tục
-Đến tất cả mọi người
-Nỗ lực tập thể, có hệ thống
-Duy trì và cải tiến
-Kỹ thuật hiện tại
-Đầu tư ít nhưng nỗ lực lớn
-Vào con người
-Kết quả của quá trình tốt hơn
Thích hợp với nền kinh tế chậm
*Hiệu quả
*Tốc độ
*Khung thời gian
*Thay đổi
*Liên quan
*Cách tiến hành
*Cách thức
*Tính chất
*Các đòi hỏi thực tế
*Hướng nỗ lực
*Tiêu chuẩn đánh giá
*Lợi thế
-Ngắn hạn, tác động đột ngột
- Những bước đi lớn
-Gián đoạn và không tăng dần
-Thình lình và hay thay đổi
-Chọn lựa vài người xuất sắc
-ý kiến và nỗ lực cá nhân
-Phá bỏ và xây dựng lại
-Đột phá kỹ thuật mới, sáng kiến và lý thuyết mới
-Cần đầu tư lớn nhưng ít nỗ lực
-Vào công nghệ
-kết quả nhằm vào lợi nhuận
-Thích hợp với nền công nghiệp phát
Trang 20phương pháp benchmarking trong cải
tiến chất lượng
sánh các SP DV và các hoạt động của mình với đối tác bên ngoài để cải tiến sự thực hiện”