1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Sử dụng công cụ quản lý để kiểm soát chất lượng

41 502 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sử dụng công cụ quản lý để kiểm soát chất lượng
Tác giả Nguyễn Vũ Bích Uyên
Thể loại Bài viết
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 659,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn quy trình sản xuất có khả năng tạo ra sản phẩm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật. Điều khiển quy trình để tạo sản phẩm hay dịch vụ luôn phù hợp với yêu cầu kỹ thuật. Cải tiến liên tục quy trình hay sản phẩm.

Trang 1

kiểm soát chất lượng kiểm soát chất lượng

NỘI DUNG

1.Kiểm soát chất lượng 2.Một số công cụ quản lý 3.Sử dụng các công cụ

Trang 2

3 Cải tiến liên tục quy trình hay sản phẩm.

Điều khiển các hoạt động nhằm đảm bảo chất lượng sản phẩm theo đúng những yêu cầu đặt

ra hay có nghĩa không sai sót

Điều khiển các hoạt động nhằm đảm bảo chất lượng sản phẩm theo đúng những yêu cầu đặt

ra hay có nghĩa không sai sót

Ba vấn đề cần phải giải quyết

Trang 3

Các công cụ thống kêPhiếu kiểm tra

Biểu đồ Pareto

Biểu đồ phân tán

Lưu đồ Biểu đồ nhân quả

Biểu đồ kiểm soát

Biểu đồ cột

Thu thập dữ liệuXác định các vấn đề chủ yếu

Xác định mối quan hệ giữa các vấn đềXác định vấn đề xảy ra ở đâu

Xác định các nguyên nhân gây ra vấn đề

Phát hiện sự khác biệt và biến độngĐánh giá năng lực quá trình

Trang 4

Mục đích thu thập số liệu

Kiểm tra sự phân bố trong một quy trìnhKiểm tra những sản phẩm không hợp lệ

Khoanh lại những khuyết tật

Tìm nguyên nhân sinh ra những khuyết tật

Kiểm tra cuối cùng trước khi giao hàng

Trong quản lý chất lượng

Công dụng của số liệu

Số liệu

Tìm hiểu một quy trìnhPhân tích một tình trạngKiểm tra một quy trìnhĐiều hành một quy trìnhChấp nhận hay từ chối một sản phẩm

Trang 5

Phiếu kiểm tra

Là biểu mẫu được thiết kế để ghi nhận dữ liệu thu thập được về kết quả của các hoạt động hoặc

quá trình lặp đi lặp lại

Là biểu mẫu được thiết kế để ghi nhận dữ liệu thu thập được về kết quả của các hoạt động hoặc

quá trình lặp đi lặp lại

Trang 6

Phiếu kiểm tra

Cách xây dựng

Xác định mục đích cụ thể về việc thu thập dữ kiện

1

Xác định các dữ liệu cần có để đạt mục đích

2

Xác định cách phân tích dữ liệu và người phân tích

Trang 7

PHIẾU KIỂM TRA

Đối tượng kiểm tra: Sản phẩm ghế gỗ mã số G2

Lô sản phẩm: thứ nhất (GL01)

Số lượng ghế kiểm tra: 100

Nội dung kiểm tra: Tình trạng bên ngoài của sản phẩm

Người kiểm tra: Nguyễn Văn Y

Ngày kiểm tra: 06/5/2006

Trang 8

BẢNG TỔNG HỢP DỮ LIỆU

Đối tượng kiểm tra: Sản phẩm ghế gỗ mã số G2

Số lượng lô sản phẩm: 10 (đánh số từ I đến X)

Số lượng sản phẩm kiểm tra: 1000

Nội dung kiểm tra: Tình trạng bên ngoài của sản phẩm

I II III IV V VI VII VII IX X

Trang 9

Biểu đồ Pareto

Là biểu đồ dạng cột phản ánh các nguyên nhân gây ra vấn đề được sắp xếp theo mức

độ tác động của các nguyên

nhân đến vấn đề

Là biểu đồ dạng cột phản ánh các nguyên nhân gây ra vấn đề được sắp xếp theo mức

Xếp hạng những cơ hội cải tiến

Trang 10

Biểu đồ Pareto

Cách xây dựng Kẻ 2 trục tung, một ở cuối trục hoành Thang bên trái định cỡ theo đơn vị đo

Thang bên phải có cùng chiều cao và được định cỡ từ 0% - 100%

Vẽ các cột thể hiện kết quả theo thứ tự giảm dần, chiều cao cột biểu thị tương ứng giá trị ghi trên truc tung Chiều rộng của các cột như nhau 6

Chọn đơn vị đo để phân tích 2

Lựa chọn các cá thể để phân biệt

(các dạng hỏng ) 1

5

Lập danh mục các cá thể từ trái

sang phải trên trục hoành theo trật

tự giảm về số lượng theo đơn vị đo

4

Xác định thời gian cho số liệu phân

Sử dụng biểu đồ Pareto để xác định cá thể quan trọng để cải tiến 8

Lập đường tần số tích luỹ bằng cách cộng các độ lớn của các cá thể từ trái

Trang 12

0 13 26 39 52 65 78 91 104 117 130 143 156 169

Sơn bị rộp

Chiều rộng

Độ nhẵn

Chiều dài

Bề dày mặt ghế

Sơn bị xước

Ví dụ

Biểu đồ Pareto

Trang 13

Biểu đồ tương quan

Là biểu đồ biểu thị mối quan hệ giữa hai đại lượng trong mối quan hệ tương quan giữa các chuỗi

giá trị của chúng

Là biểu đồ biểu thị mối quan hệ giữa hai đại lượng trong mối quan hệ tương quan giữa các chuỗi

lượng

5

Ghi tên trục x và trục y

2

Trang 14

Lưu đồ(flowchart)

Là biểu đồ tiến trình Biểu diễn các hành động của quá trình được sắp xếp

theo một tiến trình logic và

thể hiện dưới dạng sơ đồ

Là biểu đồ tiến trình Biểu diễn các hành động của quá trình được sắp xếp

theo một tiến trình logic và

thể hiện dưới dạng sơ đồ

Tác dụng

Giúp cho việc huấn luyện, đào tao và nâng cao tay nghề

Hiểu rõ quá trìnhXác định công việc cần cải tiếnXác định vị trí của mỗi ngườiGóp phần xây dựng lưu đồ mới tốt hơn

Trang 15

Các biểu tượng vẽ lưu đồ

Lưu kho có kiểm soátVận chuyển

Trang 16

Lưu đồ(flowchart)

Xem xét lưu đồ và cải tiến quá trình

Xác định điểm bắt đầu và kết thúc một quá trình

Ghi nhận hoặc liệt kê các hành động hiện thời (các bươc) của quá trinh

Sử dụng các ký hiệu tương ứng với từng hành động của quá trình

Vẽ lưu đồ thể hiện các hành động theo trình tự hiện thời

Các bước thực hiện

Vẽ lại lưu đồ theo quá trình mới cải tiến

Trang 17

Để xác định sai hỏng sơn bị rộp có thể xảy ra ở khâu nào trong

quá trình sản xuất, nhóm kiểm soát chất lượng của doanh nghiệp

X đã nghiên cứu và liệt kê các hoạt động hiện tại của quá trình

sơn sản phẩm ghế gỗ như sau:

•nhận ghế gỗ từ xưởng mộc

•đánh nhẵn bề mặt cần sơn trên sản phẩm ghế gỗ

•pha chế sơn

•phun sơn

•để sơn khô trong 24 tiếng đồng hồ

•kiểm tra chất lượng sơn thành phẩm

•chuyển sang bộ phận đóng gói

Lưu đồ(flowchart)

Ví dụ

Trang 18

Lưu đồ hiện tại Ghế gỗ chưa sơn (1)

Trang 19

Ghế thành phẩm(10)

Lưu đồ đã cải tiến

Trang 20

là công cụ được sử dụng để suy nghĩ và trình bày mối quan

hệ giữa một kết quả với các nguyên nhân chính và nguyên nhân tiềm tàng,

nguyên nhân phụ và trình bày giống như một xương cá

là công cụ được sử dụng để suy nghĩ và trình bày mối quan

hệ giữa một kết quả với các nguyên nhân chính và nguyên nhân tiềm tàng,

nguyên nhân phụ và trình bày giống như một xương cá

1 Liệt kê và phân tích các mối quan hệ nhân quả, đặc biệt những nguyên nhân làm quá trình quản trị biến động

2 Định rõ những nguyên nhân cần xử lý trước và thứ tự cần xử lý nhằm duy trì sự ổn định của quá trình, cải tiến quá trình

3 Nâng cao sự hiểu biết của tư duy logíc và sự gắn bó giữa các thành viên

Tác dụng

(cause-effect chart) (cause-effect chart)

Trang 21

Biểu đồ nhân quả

Xác định rõ và ngắn gọn chỉ tiêu chất lượng cần phân tích

Nhân sự Man

Nguyên vật liệu Materials

Thiết bị Machine

Phương pháp Method

Đo lường Measure

Môi trường Environnement

Trang 22

Dưới đây là danh sách liệt kê các ý kiến thu được từ cuộc họp:

1 Thiết bị phun sơn đã sử dụng 10 năm;

2 Trong 2 năm qua, thiết bị phun sơn chưa được bảo dưỡng lần nào;

3 Thợ phun sơn không được đào tạo;

4 Sơn có chất lượng không đồng đều vì được mua từ nhiều nhà cung cấp khác nhau;

5 Một số hộp sơn đã hết hạn sử dụng;

6 Sơn được bảo quản trong kho quá kín và nóng;

7 Một số chi tiết của thiết bị phun sơn bị hỏng, nhưng được thay thế bởi các chi tiết mua trôi nổi trên thị trường;

8 Không có hướng dẫn quá trình phun sơn;

9 Một số công nhân thực hiện thao tác phun sơn không đúng;

10.Một số sản phẩm không được đánh nhẵn trước khi phun sơn;

11.Thời gian phun sơn giữa lượt thứ nhất và lượt thứ hai chưa đủ;

12.Không có quy định về mức tiêu hao nguyên liệu

Để tìm hiểu các nguyên nhân gây ra sơn bị rộp, nhóm kiểm soát chất lượng của doanh nghiệp X đã quyết định tổ chức một cuộc họp

Trong cuộc họp này, ngoài các thành viên của nhóm, một số đại diện của các phân xưởng sản xuất đã được mời tham dự

Biểu đồ nhân quả

Ví dụ

Trang 23

Không được

đào tạo

Thao tác sai

Nguồn cung cấp

Chất lượng sơn Bảo quản

Linh kiện Thay thế Thiếu

bảo dưỡng Thiết bị cũ

Định mức

chưa khô

Thiếu qui trình phun sơn

Không đánh nhẵn

Ví dụ

Sơn bị rộp

Nhân sự Nguyên vật liệu Thiết bị

Đo lường Phương pháp

Trang 24

Thực hành

Siêu thị điện máy X thực hiện việc giao hàng hóa(TV, đầu máy, tủ giặt, tủ lạnh) kịp thời và tận nhà cho khách hàng Tuy nhiên trong thời gian gần đây, khách hàng thường than phiền là Siêu thị không đảm bảo thời gian giao hàng Người quản lý siêu thị đã thu thập dữ liệu và tìm ra một số nguyên nhân làm trễ thời gian giao hàng Anh ta đã lập ra biểu đồ nhân quả như dưới đây Bạn hãy tìm ra những điểm sai và sắp xếp lại biểu đồ cho đúng.

Siêu thị điện máy X thực hiện việc giao hàng hóa(TV, đầu máy, tủ giặt, tủ lạnh) kịp thời và tận nhà cho khách hàng Tuy nhiên trong thời gian gần đây, khách hàng thường than phiền là Siêu thị không đảm bảo thời gian giao hàng Người quản lý siêu thị đã thu thập dữ liệu và tìm ra một số nguyên nhân làm trễ thời gian giao hàng Anh ta đã lập ra biểu đồ nhân quả như dưới đây Bạn hãy tìm ra những điểm sai và sắp xếp lại biểu đồ cho đúng.

Trang 25

Giao hàng trễ hạn

Nhân sự Nguyên vật liệu Thiết bị

Phương phápChuẩn mực

Không chuẩn bị phụ tùng Phối hợp

Tắc nghẽn giao thông

Không biết rõ địa bàn

Địa chỉ không đúng

Không có sẵn xe

Không sắp xếp lịch

Thiếu nhân viên đưa hàng

Thời tiết xấu

Thực hành

Trang 26

Giao hàng trễ hạn

Nhân sự Nguyên vật liệu Thiết bị

Phương phápChuẩn mực

Không chuẩn bị phụ tùng Phối hợp

nhân sự chưa tốt

Thời gian giao thông kéo dài

Không có chuẩn thời gian

Không bảo trì xe

Hết hàng trong kho

Tắc nghẽn giao thông

Không biết rõ địa bàn

Địa chỉ không đúng

Không có sẵn xe

Không sắp xếp lịch

Thiếu nhân viên

đưa hàng

Thời tiết xấu

Thực hành

Trang 27

Là biểu đồ hoạt động với những mức giới hạn trên và giới hạn dưới được xác định bằng thống kê, được vẽ

ở hai phía của mức trung bình

Là biểu đồ hoạt động với những mức giới hạn trên và giới hạn dưới được xác định bằng thống kê, được vẽ

ở hai phía của mức trung bình

Tác dụng

Biểu đồ kiểm soát cho thấy sự biến động của quá trình sản xuất (tác nghiệp) trong suốt một chu kỳ (hoặc một thời gian nhất định)

Dùng để quản lý các quá trình

Biểu đồ dùng để phân tích các quá trình

Trang 28

Khác biệt giữa hai đơn

vị được sản xuất theo cùng một quy trình

Khác biệt một cách chu kỳ

Sự phân bố của những dữ liệu

Mỗi nguyên nhân chỉ tác động không đáng kể

Tất cả nguyên nhân nhỏ này kết hợp lại chúng tác động

theo luật phân bố chuẩn

Không thể loại các nguyên nhân thường một cách kinh tế

Tác động một cách có hệ thống

Có thể loại bỏ một cách kinh tế

Nguyên nhân thường

Nguyên nhân đặc biệt

Trang 29

Khả năng sản xuất không sai sót

Năng lực quá trình

Chỉ số khả năng quy trình C p Chỉ số chỉnh tâm C pk

Năng lực của quá trình là khả năng của một quá trình đế sản xuất ra các sản phẩm nằm trong dung sai mong muốn trong một giai đoạn lâu dài nào đó

Năng lực của quá trình là khả năng của một quá trình đế sản xuất ra các sản phẩm nằm trong dung sai mong muốn trong một giai đoạn lâu dài nào đó

Quyết định đưa quy trình vào sản

xuất với dung sai đó hay không

Quy trình tiếp tục hoạt động hay phải điều chỉnh

Trang 30

Biểu đồ kiểm soát

Lựa chọn đặc tính để áp dụng biểu đồ kiểm soát

Trang 31

Phân loại các biểu đồ kiểm soát

Biểu đồ kiểm soát

Biểu đồ kiểm soát giá trị rời rạc Biểu đồ kiểm soát giá trị liên tục

Biểu đồ (X;R) Biểu đồ (X;σ)

Biểu đồ C Biểu đồ P

Biểu đồ Pn

Biểu đồ U

Trang 32

Các thống kê của mẫu

Biểu đồ kiểm soát

Điều kiện lấy mẫu

•Sản phẩm trong lô sản phẩm phải đồng nhất

•Mẫu phải tiêu biểu cho tất cả lô sản phẩm

•Phương pháp lấy mẫu phải thuận tiện

n

x

x  

minmax x x

Trang 33

p p

Trang 34

B4 s B3 s

Trang 35

Thực hành

Biểu đồ kiểm soát

Một hãng sản xuất hộp nhựa tiến hành thử một quy trình sản xuất

Để thử nghiệm quy trình, người ta sản xuất thử 20.000 sản phẩm và người ta lấy ngẫu nhiên 20 tập hợp con, mỗi tập hợp con có số lượng

Trang 36

Thực hành

Biểu đồ kiểm soát

Một hãng sản xuất hộp nhựa với quy định kỹ thuật là tỷ số sản phẩm không phù hợp phải dưới 0,03 Hãng thử một quy trình sản xuất khác

Để thử nghiệm quy trình, người ta sản xuất thử 6000 sản phẩm và chia

ra thành 20 tập hợp con, mỗi tập hợp con có 300 đơn vị Kết quả kiểm tra (tính bằng số sản phẩm không phù hợp trong tập hợp con) ghi trên bảng sau:

Trang 37

Thực hành

Biểu đồ tổ chức

Một hãng sản xuất hộp nhựa tiến hành thử một quy trình sản xuất

Để thử nghiệm quy trình, người ta sản xuất thử 20.000 sản phẩm và người ta lấy ngẫu nhiên 20 tập hợp con, mỗi tập hợp con có số lượng

Trang 38

Biểu diễn bằng đồ thị mật độ phân phối nhờ các cột được chia ra thành nhiều khoảng nhỏ nên dạng Biểu

đồ này sẽ thể hiện trạng thái chất lượng

của lô sản phẩm được kiểm định

Biểu diễn bằng đồ thị mật độ phân phối nhờ các cột được chia ra thành nhiều khoảng nhỏ nên dạng Biểu

đồ này sẽ thể hiện trạng thái chất lượng

của lô sản phẩm được kiểm định

Trang 39

Xác định độ rộng (R) của toàn bộ số liệu : R = Xmax –Xmin.

Số khoảng (k) : Độ rộng mỗi khoảng (h)

Trang 40

fixi X

n i

i x

Độ lệch chuẩn

n

u

m u

i k

m n

i

i i

u   

h

X X

Trang 41

5 “tại sao” Who, What,

When, Where, How

Phương pháp 4M

Nhân viên phòng thiết kế Chuyên gia chuẩn đoán Công nhân sản xuất

Ngày đăng: 12/12/2013, 09:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TỔNG HỢP DỮ LIỆU - Sử dụng công cụ quản lý để kiểm soát chất lượng
BẢNG TỔNG HỢP DỮ LIỆU (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w