Một số định nghĩa về chất lượng - Theo Tæ chøc QLCL Ch©u ©u (European Organization for Quality Control): ”Chất lượng là mức phù hợp của sản phẩm đối với yêu cầu của người tiêu dùng” - Theo Philip B. Crosby: “Chất lượng là sự phù hợp với yêu cầu” - Theo Bé tiªu chuÈn ISO 8402 : ”Chất lượng là tập hợp các đặc tính của một thực thể tạo cho thực thể đó khả năng thỏa mãn những nhu cầu đã nêu ra và nhu cầu tiềm ẩn”
Trang 1Chơng I Tổng quan về chất lợng và
quản lý chất lợng
I Chất lợng
1 Khái niệm
2 Các nhân tố ảnh hởng
3 Sản phẩm và chất lợng sản phẩm
II Quản lý chất lợng
1 Khái niệm
2 Các đặc tính
3 Các nguyên tắc
4 Các phơng pháp
Trang 2M ột số định nghĩa về chất lượng
- Theo Tæ chøc QLCL Ch©u ©u (European Organization for Quality Control):
”Chất lượng là mức phù hợp của sản phẩm đối với yêu cầu của người tiêu dùng”
- Theo Philip B Crosby:
“Chất lượng là sự phù hợp với yêu cầu”
- Theo Bé tiªu chuÈn ISO 8402 :
”Chất lượng là tập hợp các đặc tính của một thực thể tạo cho thực thể đó khả năng thỏa
mãn những nhu cầu đã nêu ra và nhu cầu
tiềm ẩn”
Trang 3C¸c nh©n tè ¶nh hëng tíi chÊt lîng
- Con người (Men)
- Phương pháp sản xuất, qui trình
kỹ thuật (Methods)
- Nguyên vật liệu (Materials)
- Thiết bị sản xuất (Machines)
- Phương pháp và thiết bị đo lường
(Mesurement)
- Môi trường (Environment)
- Thông tin (Information)
Trang 4các nhân tố ảnh hởng đến chất lợng
Quản lý
Công Lao Nguyên nghệ động liệu
Thị trường Thoả mãn KH
Kinh tế
Thế giới Khoa học công nghệ
Văn hoá xã
hội Cơ chế chính
sách
Trang 5sản phẩm và chất lợng sản phẩm
- Sản phẩm là gì?
“Sản phẩm là bất cứ cỏi gỡ cú thể cống hiến cho thị trường sự chỳ ý, sự sử dụng, sự chấp nhận, nhằm thỏa món một nhu cầu, một ước muốn nào đú và mang lại lợi nhuận”
- Cấu trúc của sản phẩm hoàn chỉnh?
Sản
phẩm
Phần cứng:
- Vật thể bộ phận
- Sản phẩm đợc lắp ráp
- Nguyên vật liệu
Phần mềm:
- Các dịch vụ
- Các kháI niệm
- Thông tin
Trang 6ChÊt lîng s¶n phÈm lµ g×?
” Chất lượng sản phẩm là tổng hợp những chỉ tiêu,
những đặc trưng của sản phẩm thể hiện mức thỏa mãn những nhu cầu trong những điều kiện tiêu dùng xác
định ‘‘
Chất lượng sản phẩm phải thể hiện các khía cạnh sau :
(1) Chất lượng sản phẩm là tập hợp các chỉ tiêu, các đặc trưng thể hiện tính năng kỹ thuật hay tính hữu dụng của nó
(2) Chất lượng sản phẩm được thể hiện cùng với chi phí Người tiêu dùng không chấp nhận mua một sản
phẩm với bất kỳ giá nào
(3) Chất lượng sản phẩm phải được gắn liền với điều kiện tiêu dùng cụ thể của từng người, từng địa phương Phong tục, tập quán của một cộng đồng có thể phủ định hoàn toàn những thứ mà thông thường người ta xem là
có chất lượng
Trang 7ci 8
Yếu tố thẩm mỹ
Tuổi thọ của sản phẩm
Thuộc tính kỹ thuật
Mức độ gây ô nhiễm
Tính tiện dụng
Tính kinh tế
Độ tin cậy
Độ an toàn
Trang 8Các loại thuộc tính của sản phẩm
Thuộc tính mục đích
Cơ bản Bổ sung Cụ thể hóa
Ô tô
vận tải
Khả năng vận chuyển
Hình dáng, kích thước, tải trọng
Vạn năng, chuyên dùng
Quần
áo
Thỏa mãn nhu cầu về mặc
Màu sắc, kiểu , trang trí
Theo lứa tuổi, theo nghề nghiệp
Sữa Thuộc tinh
dinh dưỡng,
vệ sinh
Phụ gia, khử hoặc không khử béo
Theo lứa tuổi, theo bệnh tật
Du lịch Thỏa mãn
nhu cầu và
sự thích thú
du lịch
Loại hình sản phẩm : du lịch văn hóa, thể thao, kinh doanh
Du lịch đường thủy, đường
bộ, đường sắt, đường hàng không
Trang 9Các vấn đề cần giải quyết của
Quản lý chất lợng
1 Quản lý chất lợng là gì?
2 Chất lượng cú thể đo được khụng ? Đo bằng cỏch nào?
3 Quản lý chất lượng cú tốn kộm nhiều khụng ?
4 Ai chịu trỏch nhiệm về quản lý chất lượng?
Trang 10Các quan điểm khác nhau về QLCL
- Theo GOST 15467 – 70: QLCL là xây dựng đảm bảo và duy trì
mức chất lợng tất yếu của sản phẩm khi thiết kế, chế tạo, lu thông
và tiêu dùng.
- Theo AG Robertson: Chuyên gia QLCL ngời Anh: QLCL là một
hệ thống quản trị nhằm xây dựng chơng trình và phối hợp các đơn vị trong tổ chức để duy trì và tăng cờng chất lợng và hiệu quả hoạt
động sản xuất kinh doanh đồng thời thoả mãn đầy đủ các yêu cầu của khách hàng.
- Theo AV Feigenbaum , nhà khoa học ngời Mỹ :
QLCL là một hệ thống hoạt động thống nhất, có hiệu quả của những bộ phận khác nhau trong một tổ chức chịu trách nhiệm triển khai thực hiện các tham số chất lợng đã đề ra
Theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS) xác định: QLCL là hệ thống các phơng pháp hoạt động tiết kiệm nhằm tạo điều kiện sản xuất tiết kiệm những hàng hoá, dịch vụ có chất lợng cao, thoả mãn yêu cầu ngời tiêu dùng
Theo GS.TS Kaoru Ishikawa , chuyên gia nổi tiếng trong lĩnh vực QLCL của Nhật Bản: QLCL là quá trình nghiên cứu triển khai thiết kế sản xuất và bảo dỡng một số sản phẩm có chất lựợng, kinh tế nhất, có ích nhất cho ngời tiêu dùng và bao giờ cũng thoả mãn nhu cầu của ngời tiêu dùng.
- Theo Philip Crosby, chuyên gia về chất lợng của Mý định nghĩa:
QLCL là một phơng tiện có tính chất hệ thống đảm bảo việc tôn trọng tổng thể tất cả các thành phần của một kế hoạch hành động
Trang 11KháI niệm quản lý chất lợng
Theo Tổ chức tiêu chuẩn hoá quốc tế ISO 9000:
“ Quản lý chất lợng là một hoạt động có
chức năng quản lý chung nhằm mục đích đề
ra chính sách, mục tiêu, trách nhiệm và thực hiện chúng bằng các biện pháp: hoạch định chất lợng, kiểm soát chất lợng, đảm bảo
chất lợng và cải tiến chất lợng trong khuôn khổ một hệ thống chất lợng ”
Trang 12Những nguyên tắc của quản lý chất lợng
1 Định hớng bởi khách hàng
2 Coi trọng nhân tố con ngời
3 Toàn diện và đồng bộ
4 Quản lý theo quá trình
5 Thực hiện đồng thời yêu cầu đảm bảo và cải tiến
6 Kiểm tra, giám sát
Trang 13C¸c ph¬ng ph¸p qu¶n lý chÊt lîng
1.Phương pháp kiểm tra chất lượng
2.Phương pháp kiểm soát chất lượng
3.Phương pháp đảm bảo chất lượng
4.Phương pháp quản lý chất lượng toàn diện ( TQM )
Trang 14Quản lý chất lượng theo quá trình
Quản trị theo quá trình Quản trị theo mục
tiêu tài chính
A B C Z
Hỗ trợ
Đào tạo
Uỷ quyền
Định hướng P
Định hướng F
Giao nhiệm vụ
Giám sát Kiểm tra Thưởng phạt
Trang 15Quá trình đảm bảo và Cải tiến chất lượng
Cải tiến chất lượng
TQM
A : Điều chỉnh
A P
D C
A P
D C
A P
D C Hiệu quả
Trang 16CI 16
Quá trình đảm bảo và Cải tiến chất lượng
A P
D C
A P
D C
A P
D C