1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE HSG TOAN 9 0506CAN THOCO DA

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 238,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định các giá trị a, b biết rằng đường thẳng d cắt parabol P tại hai điểm, trong đó một điểm có hoành độ bằng  1 và điểm còn lại có tung độ bằng 9.. Tìm điều kiện xác định của P và r[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS CẤP THÀNH PHỐ

NĂM HỌC 2005-2006

Khóa ngày 07/4/2006

MÔN THI : TOÁN

Thời gian làm bài : 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1 : (3 điểm)

Cho parabol (P) : y x  2 và đường thẳng d : y ax b   Xác định các giá trị a, b

biết rằng đường thẳng d cắt parabol (P) tại hai điểm, trong đó một điểm có hoành độ bằng 1

và điểm còn lại có tung độ bằng 9.

Bài 2 : (4 điểm)

Cho biểu thức

P

a Tìm điều kiện xác định của P và rút gọn P.

b Tìm giá trị của x để biểu thức

7 x Q

P

nhận giá trị nguyên và Q > 1.

Bài 3 : (3 điểm)

Xác định giá trị m để phương trình x2  2 mx  ( m  1)3  0 có hai nghiệm dương phân biệt trong đó có một nghiệm bằng bình phương nghiệm còn lại.

Bài 4 : (2 điểm)

Cho tam giác ABC có góc B nhọn Chứng minh rằng nếu cos

2

BC B

AB

thì tam giác ABC cân.

Bài 5 : (3 điểm)

Cho đoạn thẳng AB = a cố định và một điểm C thuộc đoạn thẳng AB (C khác A và

khác B) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB, dựng các nửa đường tròn có đường kính AB,

AC, CB Xác định vị trí của điểm C để diện tích hình phẳng giới hạn bởi ba nửa đường tròn trên đạt giá trị lớn nhất.

Bài 6 : (5 điểm)

Cho đường tròn (O) và 2 điểm A, B cố định nằm trên (O) (A, B không đối xứng qua O) Một điểm C di động trên cung lớn AB của (O) (C khác A và khác B) Kẻ các đường cao

AH, BK của tam giác ABC (H  BC ; K  AC) Chứng minh :

a Tứ giác AKHB nội tiếp được trong một đường tròn.

b Độ dài đoạn HK không đổi.

c HK vuông góc với OC.

-HẾT -ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 9

Bài 1 : (3 điểm)

Cho parabol (P) : y x 2 và đường thẳng d : y ax b  Xác định các giá trị a,

b biết rằng đường thẳng d cắt parabol (P) tại hai điểm, trong đó một điểm có hoành độ

bằng 1 và điểm còn lại có tung độ bằng 9

Toạ độ điểm thứ nhất : x = – 1  y = 1 +

Toạ độ điểm thứ hai : y = 9  x = ±3 +

Trường hợp 1 :

d đi qua (–1 ; 1) và (3 ; 9) 

1

a b

a b

 

2 3

a b

Trường hợp 2 :

d đi qua (–1 ; 1) và (–3 ; 9) 

1

a b

a b

4 3

a b





Bài 2 : (4 điểm)

Cho biểu thức

P

a Tìm điều kiện xác định của P và rút gọn P.

b Tìm giá trị của x để biểu thức

7 x

Q

P

nhận giá trị nguyên và Q > 1.

a Điều kiện xác định của P :

2

 Điều kiện : x > 0 và x ≠ 1

+

Trang 3

 1 2 1 2 1  1

P

 1 2 1 2 1

+

1

b

7

1

x Q

7 1 1

Q

x

x

 

+

Do x ≠ 1 nên

1 2

x

x

+

1

1 3

x

x

3

Q

Vì Q > 1 và Q nguyên nên Q = 2 +

Khi đó ta có phương trình :

7

1

x

4 2

1 1

4 2

x x

x x

Bài 3 : (3 điểm)

Xác định giá trị m để phương trình x2  2mx(m 1)3 0 có hai nghiệm dương phân biệt trong đó có một nghiệm bằng bình phương nghiệm còn lại

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt   ' m2  (m 1)3 0 +

Gọi 2 nghiệm là x0 và x02 Ta có :

2 00 23 00

2(1) (2).(1)

xxm xxm



Từ (2)  x0 = m – 1

Trang 4

Thay vào (1) ta được : m2 – 3m = 0 

0 3

m m

Với m = 0 :

' 1

  , phương trình trở thành x2 – 1 = 0  x 1 (không thoả điều kiện) +

Với m = 3 :

' 1

  , phương trình trở thành x2 – 6x + 8 = 0 

2 4

x x

 (thoả điều kiện) + Vậy m = 3

Bài 4 : (2 điểm)

Cho tam giác ABC có góc B nhọn Chứng minh rằng nếu cos 2

BC B

AB

thì tam giác ABC cân

Kẻ AH  BC (H  BC)

Ta có : cos

BH B

AB

+ Kết hợp với giả thiết ta được BC = 2BH +

Do góc B nhọn và BC = 2BH nên H là trung điểm của đoạn BC +

Bài 5 : (3 điểm)

Cho đoạn thẳng AB = a cố định và một điểm C thuộc đoạn thẳng AB (C khác A

và khác B) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB, dựng các nửa đường tròn có đường kính AB, AC, CB Xác định vị trí của điểm C để diện tích hình phẳng giới hạn bởi ba nửa đường tròn trên đạt giá trị lớn nhất

A

Trang 5

Đặt AC = x (0 < x < a)  CB = a – x

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi ba nửa đường tròn :

AB AC CB

S     

4

S   xax

+

S   x  

2

16

a

S

 

+

Vậy S đạt giá trị lớn nhất  2

a

x 

 C là trung điểm AB +

Bài 6 : (5 điểm)

Cho đường tròn (O) và 2 điểm A, B cố định nằm trên (O) (A, B không đối xứng qua O) Một điểm C di động trên cung lớn AB của (O) (C khác A và khác B)

Kẻ các đường cao AH, BK của tam giác ABC (H  BC ; K  AC) Chứng minh :

a Tứ giác AKHB nội tiếp được trong một đường tròn

b Độ dài đoạn HK không đổi

c HK vuông góc với OC

Trang 6

Gọi I là trung điểm AB.

a Ta có : AKB = AHB = 90o ++

 Tứ giác AKHB nội tiếp được trong đường tròn đường kính AB, tâm I +

b Do A, B cố định nên ACB =

1

2 sđ AB không đổi +

 CAH = KAH = 90o – ACB không đổi

 KIH = 2KAH = 180o – 2ACB không đổi +

Đường tròn (I) có đường kính AB cố định và KIH không đổi nên độ dài HK

O

C

H K

I

x

Trang 7

c Kẻ tiếp tuyến Cx của đường tròn (O).

Ta có : tứ giác AKHB nội tiếp  ABC = CKH +

mà ABC = xCA nên xCA = CKH +

Ghi chú :

- Mỗi dấu + tương ứng với 0,5 điểm

- Mỗi cách giải đúng đều cho điểm tối đa ở phần đúng đó

- Điểm toàn bài bằng tổng điểm các phần, không làm tròn số

O

C

H K

I

x

Ngày đăng: 08/06/2021, 00:15

w