1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi Toan 9 Danh cho HS chuyen Toan

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 224,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng qua K và vuông góc với AD cắt đường thẳng qua M và vuông góc với BC tại Q... Chứng minh KB = KD.[r]

Trang 1

Môn: Toán 9 ( Tam Đảo) Cõu 1 (2,5 điểm)

1) Cho 1 312 135 312 135

1

x      

.

2) Tính giá trị biểu thức: M = (9x3 – 9x2 – 3 )2011

.

2) Cho trước a b R ,  ; gọi x y , là hai số thực thỏa món x y a b3 3 3 3

x y a b

  

 Chứng minh rằng: x2011 y2011  a2011 b2011.

Cõu 2 (3,0 điểm)

1) Tỡm cỏc số nguyờn x y , thỏa món điều kiện: x2  y2  5 x y2 2 60 37  xy

2) Giải hệ phương trỡnh:

4

x x x y y

Cõu 3: ( 2,5 điểm) ( Trích đề thi chuyên Toán – Vĩnh Phúc 2009-2010)

Cho hỡnh thang ABCD (AB // CD, AB<CD) Gọi K, M lần lượt là trung điểm của BD, AC Đường thẳng qua K và vuụng gúc với AD cắt đường thẳng qua M và vuụng gúc với BC tại Q Chứng minh:

a) KM // AB.

b) QD = QC.

Cõu 4: ( 2 điểm)

1/ Cho cỏc số dương a; b; c Chứng minh rằng  a b c  1 1 1 9

a b c

      

2/ Cho cỏc số dương a; b; c thoả món a + b + c 3

Chứng ming rằng : 2 12 2 2009 670

abcab bc ca    Hết

Trang 2

-1 Cho 1 312 135 3 12 135

1

.Tính M= 9 - 9 - 3 x3 x2 2 1,00

Từ 1 312 135 312 135

1

x         

3

 3 x 1 3 8 3 3  x 1 

9 x 9 x 2 0

     M    1 2  1

0,25

0,25 0,25 0,25

2 Cho trước a b R ,  ; gọi x,y là hai số thực thỏa mãn

x y a b

I

x y a b

  

.Chứng minh rằng: x2011 y2011  a2011 b2011

1,00

( )

x y a b I

x y xy x y a b ab a b

 

(1)

(*)

x y a b

xy a b ab a b

 

+/Nếu a b   0 thì (*)  x y a b

xy ab

=> x, y là 2 nghiệm của phương trình X2  ( a b X  )  ab  0

Giải ra ta có x b ; x a

y a y b

=> x2011 y2011 a2011 b2011

+/Nếu a b   0 => a  b.Ta có hệ phương trình 3 3 0

0

x y

x y

x y

=>

2011 2011

2011 2011

0 0

=>x2011 y2011  a2011 b2011

0,25

0,25 0,25

0,25

1 Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn x2  y2  5 x y2 2  60 37  xy(1) 1,00

(1)  x y   5 x y  35 xy  60  x y   5 xy  3 4  xy

Giả sử có x,y nguyên thỏa mãn, VT 0 

5 xy - 3 4 xy 0 3 xy 4

Do x y Z ,  =>xy Z  => 3

4

xy xy

.+/

3

3 0

x

x y

(vô nghiệm trên Z)

0,25

0,25

0,25

Trang 3

.Vậy

2

x y

là các giá trị cần tìm 0,25

2 Giải hệ phương trình:

4

(1)

x x x y y

1,00

Điều kiện :y  0.

(1)    2 1  0

1

x y

x y x

x

+/Nếu x  1 thay vào phương trình (2) ta có : y  1 0   y  1

+/Nếu x y   0

Khi đó (2) 2  x4  1   4 x   2 0 (3)

do 2  x4  1   2.2 x4.1 4  x2 2  x4  1   2 x  2 x

nên VT(3) 2( - 2  x x  1) 2   x  1 2  0.Do đó Pt (3)

4 1

1 0

x

x

.Vậy hệ phương trình có nghiệm 1 1

;

0,25 0,25

0,25

0,25

1 K là giao điểm của đường thẳng IJ với BD Chứng minh KB = KD 1,00

Gọi I là trung điểm AB,

,

KIB và KED có: ABD BDC

0,25

KB = KD (K là trung điểm BD) 0,25

Suy ra KIBKEDIKKE 0,25

Chứng minh tương tự có: MIAMRC 0,25

Trong tam giác IER có IK = KE và MI = MR nên KM là đường trung bình  KM // CD 0,25

Do CD // AB (gt) do đó KM // AB (đpcm) 0,25

b) 1,0 i m: đ ể

Ta có: IA=IB, KB=KD (gt) IK là đường trung bình của ABD  IK//AD hay IE//AD

chứng minh tương tự trong ABC có IM//BC hay IR//BC 0,25 Có: QKAD(gt), IE//AD (CM trên)  QKIE Tương tự có QMIR 0,25

Từ trên có: IK=KE, QKIEQK là trung trực ứng với cạnh IE của IER Tương tự QM là

Hạ QHCD suy ra QH là trung trực thứ ba của IER hay Q nằm trên trung trực của đoạn CD

 Q cách đều C và D hay QD=QC (đpcm) 0,25

K

M

Q

Ngày đăng: 28/04/2021, 18:22

w