1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

hinh hoc 11 ca nam

85 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 2,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Kü n¨ng - Xác định đợc hình chiếu vuông góc của một điểm, một đờng thẳng, một tam giác - Bớc đầu vận dụng đợc định lý ba đờng vuông góc - Xác định đợc góc giữa đờng thẳng và mặt phẳng [r]

Trang 1

- Biết định nghĩa phép biến hình.

- Hiểu được các tính chất của phép biến hình

- Vận dụng giải bài tập

2 Kỹ năng:

- Vận dụng vào giải bài tập sách giáo khoa

- Dựng được ảnh của 1 điểm qua phép biến hình đã cho

3.Tư duy, thái độ:

- Phát triển trí tưởng tượng, sáng tạo và tư duy lôgíc

- Tích cực và hứng thú trong nhận thức tri thức

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Giáo án, sgk, thước kẻ.

2 Học sinh: Đọc trước bài.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Thông qua bài giảng

 Hoạt động 2: Định nghĩa phép biến

hình

 HS : Thực hiện hoạt động 1(sgk)

GV: Hãy dựng hình chiếu M’ của

điểm M trên đường thẳng d?

HS: …

GV: Có thể xác định được bao nhiêu

nhiều chiếu vuông góc của M trên d?

Trang 2

 Hoạt động 3:

 HS : Thực hiện hoạt động 2(sgk)

 Hoạt động 4:Củng cố:

1) Phỏt biểu nào sau đõy đỳng

A Phộp biến hỡnh biến mỗi điểm M

- Học bài theo vở ghi + sgk

- Xem trớc bài: Phép tịnh tiến

MM’ = a Quy tắc đặt tơng ứng điểm M với điểm M’ nêu trên có phải là 1 phép biến hình không?

Tiết 2: PHẫP TỊNH TIẾN

-I MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

- Học sinh biết được khỏi niệm phộp tịnh tiến, biểu thức toạ độ của phộp tịnh tiến

Trang 3

– Hiểu được các tính chất của phép tịnh tiến, vận dụng vào việc giải toán.

- Vận dụng giải bài tập linh hoạt

2 Kỹ năng:

- Vận dụng vào giải bài tập sách giáo khoa

3.Tư duy, thái độ:

- Phát triển trí tưởng tượng, sáng tạo và tư duy lôgíc

- Tích cực và hứng thú trong nhận thức tri thức

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Giáo án, sgk, thước kẻ.

2 Học sinh: Xem trước bài.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

 Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu định nghĩa phép dời hình?

 Hoạt động 2: Định nghĩa phép tịnh

tiến

 GV: Phát biểu nội dung định nghĩa?

 H1: Muốn dựng được ảnh của một

điểm qua phép tịnh tiến ta cần biết yếu

 Hoạt động 4:Biểu thức toạ độ

 HS : Xác định tọa độ của véc tơ

- Tv hoàn toàn xác định khi biết v

- T (M)0  M với mọi điểm M

Trang 4

a) Toạ độ điểm A’ là ảnh của A qua T v

- Nắm khái niệm, biểu thức tọa độ,các

tính chất của phép tịnh tiến

- Hiểu được biểu thức toạ độ của phộp đối xứng trục qua cỏc trục toạ độ

- Vận dụng giải bài tập linh hoạt

2 Kỹ năng

- Biết xỏc định toạ độ ảnh của một điểm, phương trỡnh đường thẳng là ảnh của một

đường thẳng cho trước qua phộp đối xứng qua cỏc trục toạ độ

- Biết cỏch tỡm trục đối xứng của một hỡnh và nhận biết được hỡnh cú trục đối xứng

Trang 5

3.Tư duy, thái độ

- Phát triển trí tưởng tượng, sáng tạo và tư duy lôgíc

- Tích cực và hứng thú trong nhận thức tri thức

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Giáo án, sgk, thước kẻ.

2 Học sinh: Học bài, đồ dùng học tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

 Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ

- Hãy nêu biểu thức toạ độ của phép

 H1: Muốn dựng được ảnh của một

điểm qua phép đối xứng trục ta cần

biết yếu tố nào ?

 H2: Tìm ảnh của điểm M khi M

II Biểu thức tọa độ

Ta có : M và M' đối xứng nhau qua Oynên:

Trang 6

Cho 2 điểm A(3;5) , B(-1;1).

a) Toạ độ điểm A’ là ảnh của A qua ĐOx

- Nắm khái niệm, biểu thức tọa độ,các

tính chất của phép đối xứng trục ?

IV Trục đối xứng của một hỡnh.

* Định nghĩa : (SGK)

* Ví dụ: (SGK)

Tiết 4: PHẫP ĐỐI XỨNG TÂM

- Vận dụng vào giải bài tập sỏch giỏo khoa

3.Tư duy, thỏi độ:

- Phỏt triển trớ tưởng tượng, sỏng tạo và tư duy lụgớc

- Tớch cực và hứng thỳ trong nhận thức tri thức

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

1 Giỏo viờn: Giỏo ỏn, sgk, thước kẻ.

2 Học sinh: Đồ dựng học tập, xem trước bài.

III TIẾN TRèNH BÀI DẠY

Trang 7

M' M

 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Cõu hỏi: Thực hiện phộp tịnh tiến:

điểm qua một phộp đối xứng tõm ta

cần phải biết yếu tố nào?

 Hoạt động 3: Biểu thức tọa độ của

cỏc phộp đối xứng qua cỏc trục tọa

độ

HS: Thực hiện hoạt động 3 sgk.

 Hoạt động 4: Tính chất của phép

đối xứng tâm

HS: Tìm tọa độ A',B' Tính độ dài

của AB, A'B' rồi rút ra kết luận

 Hoạt động 5: Tâm đối xứng của

{x '=− x y '=− y gọi là biểu thức toạ độ của phép

đối xứng qua gốc toạ độ

Trang 8

Trong mÆt ph¼ng Oxy cho 2 ®iÓm

Trang 9

- Học sinh hiểu được cách xác định hướng quay và góc quay của phép quay Hiểu được phép quay có các tính của phép dời hình.

- Vận dụng giải bài tập linh hoạt

2 Kỹ năng:

- Vận dụng vào giải bài tập sách giáo khoa

3.Tư duy, thái độ:

- Phát triển trí tưởng tượng, sáng tạo và tư duy lôgíc

- Tích cực và hứng thú trong nhận thức tri thức

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Giáo án, sgk, bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập, xem trước bài.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Ra đề yêu cầu học sinh thực hiện

- Gọi HS nhắc lại góc lượng giác

- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện

- Gọi HS bổ sung ( nếu có )

- Nhận xét

HS:- Hiểu yêu cầu đặt ra và trả lời

câu hỏi Nhận xét câu trả lời của

bạn , bổ sung khi cần thiết

GV: Việc tìm A’, B’ ,C’ ở các trường

hợp trên được gọi là tìm ảnh của một

3) Cho điểm C và một điểm O Dựng điểm C’ sao cho số đo góc lượng giác

- Điểm O: Tâm quay,  : Góc quay

- Các điểm A', B', O lần lượt là ảnh của củacác điểm A, B, O qua phép quay tâm O, gócquay -2

* Nhận xét:

M' O M

Trang 10

- Chỉ ra chiều quay của phép quay.

HS: Thực hiện hoạt động 2 sgk

GV: Quan sát hình 1.31, hãy nhận

xét: khi bánh xe A quay theo chiều

dương thì bánh xe B quay theo chiều

nào?

(?) Q( ,360 )O 0

: Biến điểm M thành điểm

M' như thế nào với điểm M?

(?) Q( ,180 )O 0

: Biến điểm M thành điểm

M' như thế nào với điểm M?

 

), hoặc(d,d') =    ( nếu 2

Trang 11

 Hoạt động 5: Hớng dẫn học ở nhà

- Học bài theo vở ghi + Sgk

- Làm bài tập 2 (Sgk - T 15)

- Xem trớc bài : Khái niệm về phép

dời hình và hai hình bằng nhau

- Vận dụng vào giải bài tập linh hoạt

2 Kĩ năng - Tỡm được ảnh của một phộp dời hỡnh.

3 Tư duy, Thỏi độ:

- Liờn hệ được với nhiều vấn đề cú trong thực tế với phộp quay

- Hứng thỳ trong học tập, tớch cực phỏt huy tớnh tư duy, sỏng tạo trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

1 Giỏo viờn: Thước kẻ, bảng phụ, phấn màu.

2 Học sinh: Đọc bài trước ở nhà.

III TIẾN TRèNH BÀI DẠY

 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Cõu hỏi: Phỏt biểu định nghĩa và cỏc

-HS: Phỏt biểu nội dung định nghĩa,

tiếp thu kiến thức

Trang 12

-GV: Tìm ảnh của các điểm A, B, O

qua phép dời hình có được bằng cách

thực hiện liên tiếp Q( ,90 )O 0

* HĐ3: Gọi A', B' lần lượt là ảnh của

A, B qua phép dời F CMR: nếu M là

trung điểm của AB thì M'=F(M) là

trung điểm của A'B'

-GV: Yêu cầu HS học chú ý theo Sgk

- GV: Phát biểu định nghĩa, yêu cầu

HS học theo Sgk Tự nghiên cứu ví dụ

VÝ dô 2:

0

( ,90 )B Q

* Chó ý (Sgk - T 21)

* H§4: - Cã nhiÒu phÐp dêi h×nh biÕn

∆AEI thµnh ∆FCH

- Thùc hiÖn liªn tiÕp phÐp §HI vµ phÐp T DF

III Kh¸i niÖm hai h×nh b»ng nhau

* §Þnh nghÜa: (Skg - T 22)

* VÝ dô 4 ( Sgk - T 23 )

* H§5: A E B

D F CV× §I: AEIB -> CFID => chóng b»ng nhau

I

Trang 13

- Häc bµi theo vë ghi + Sgk.

- HS biết được khái niệm và các tính chất cơ bản của phép vị tự Khái niệm tâm vị tự

của hai đường tròn

- Hiểu được cách xác định tâm vị tự của hai đường tròn bất kỳ

- Vận dụng giải bài tập linh hoạt

2 Kĩ năng: - Tìm được ảnh của một hình qua phép vị tự Biết cách tìm tâm vị tự của hai

đường tròn

3 Tư duy, Thái độ: - Hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính tư duy, sáng tạo

trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Thước kẻ, bảng phụ, phấn màu

2 Học sinh: Đọc bài trước ở nhà.

III TI N TRÌNH BÀI D YẾ Ạ

 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: Phát biểu định nghĩa và các

tính chất của phép dời hình?

 Hoạt động 2: Định nghĩa phép vị tự

GV: Giới thiệu khái niệm

H1: Muốn xác định ảnh của một

điểm qua một phép vị tự ta cần phải

biết các yếu tố nào?

Trang 14

B C

GV:Chứng minh nhận xét 4?

 Hoạt động 3: Tính chất của phép vị

tự

GV:Giới thiệu tính chất 1, yêu cầu

HS học theo sgk Hướng dẫn nhanh

cách chứng minh tính chất dựa vào

định nghĩa và hiệu 2 véc tơ

- Yêu cầu HS tự nghiên cứu ví dụ 2

GV: Tìm phép vị tự biến tam giác

ABC thành tam giác A'B'C'?

Trang 15

- HS biết được khỏi niệm và cỏc tớnh chất cơ bản của phộp vị tự Khỏi niệm tõm vị tự

của hai đường trũn

- Hiểu được cỏch xỏc định tõm vị tự của hai đường trũn bất kỳ

- Vận dụng giải bài tập linh hoạt

2 Kĩ năng: - Tỡm được ảnh của một hỡnh qua phộp vị tự Biết cỏch tỡm tõm vị tự của hai

đường trũn

3 Tư duy, Thỏi độ: - Hứng thỳ trong học tập, tớch cực phỏt huy tớnh tư duy, sỏng tạo

trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

1 Giỏo viờn: Thước kẻ, bảng phụ, phấn màu

2 Học sinh: Đọc bài trước ở nhà.

III TI N TRèNH BÀI D YẾ Ạ

& Hoạt động1 Kiểm tra bài cũ

III - Tâm vị tự của hai đờng tròn

Trang 16

& Hoạt động 4: Tâm vị tự của hai

Trang 17

-HS biết được khỏi niệm và cỏc tớnh chất cơ bản của phộp đồng dạng; tỉ số đồng dạng;

khỏi niệm hai hỡnh đồng dạng

- Hiểu và xỏc định được tỉ số đồng dạng của phộp đồng dạng cho trước

- Vận dụng giải bài tập linh hoạt

2 Kĩ năng: - Tỡm được ảnh của một hỡnh qua phộp đồng dạng.

3 Tư duy, Thỏi độ: - Hứng thỳ trong học tập, tớch cực phỏt huy tớnh tư duy, sỏng tạo

trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

1 Giỏo viờn: Thước kẻ, phấn màu.

2 Học sinh: Đọc bài trước ở nhà.

III TIẾN TRèNH BÀI DẠY

1: Kiểm tra bài cũ

Cõu hỏi: Phỏt biểu định nghĩa và cỏc tớnh chất của phộp vị tự?

- Hai đờng tròn bất kỳ, hai hình vuông bất

kỳ luôn đồng dạng với nhau

Trang 18

- Đưa ra các chú ý, Yêu cầu Hs học

theo sgk

 Hoạt động 3: Hình đồng dạng

GV: Giới thiệu khái niệm

- Nghiên cứu 2 ví dụ trong sgk Hướng

1) Các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

A Hai đường thẳng bất kì luôn đồng dạng

B Hai đường tròn bất kì luôn đồng dạng

C Hai hình vuông bất kì luôn đồng dạng

- Năm được định nghĩa, tính chất của phép đồng dạng

- Hiểu được cách xác định ảnh của một hình qua phép đồng dạng tỉ số k

- Vận dụng lý thuyết làm thành thạo bài tập có liên quan

2 Kỹ năng

- Biết cách xác định hai hình đồng dạng, tỉ số đồng dạng

Trang 19

3 Tư duy và thái độ

- Biết quy lạ về quen, phát triển trí tưởng tượng, suy luận logic

- Tích cự trong phát hiện và chiếm lĩnh kiến thức

- Biết được toán học ứng dụng được trong thực tiễn

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Giáo án, sgk, thước kẻ.

2 Học sinh: dụng cụ học tập, bài cũ.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1: Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: ĐN, tính chất phép đồng dạng, định nghĩa hai hình đồng dạng

- Phép đối xứng trục Đd biến tam giác

A'BC' thành tam giác nào? Ảnh của tam

giác ABC?

HS:- Trả lời trình bầy lời giải

 Hoạt động 2: Bài tập 2(SGK – T33)

GV: Gọi HS lên bảng vẽ hình

- Phép đối xứng trục ĐI biến hình thang

IHDC thành hình thang nào?

phân giác góc ABC) biến tam giác

HBA thành tam giác nào:

Trang 20

tam giác nào?

HS:

- Trả lời trình bầy lời giải

- Nhận xét, Chỉnh sửa hoàn thiện, ghi

- Xem lại bài tập đã giải

- Làm bài tập phần ôn tập chương

Trang 21

- Biết cách xác định hai hình đồng dạng, tỉ số đồng dạng.

3 Tư duy và thái độ

- Biết quy lạ về quen, phát triển trí tưởng tượng, suy luận logic

- Tích cực trong phát hiện và chiếm lĩnh kiến thức

- Biết được toán học ứng dụng được trong thực tiễn

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: ChuÈn bÞ «n tËp toµn bé kiÕn thøc trong ch¬ng ,

2 Học sinh: Gi¶i bµi tËp vµ tr¶ lêi c¸c c©u hái «n tËp ch¬ng

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1: Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: Nêu định nghĩa phép tịnh tiến, phép đối xứng, phép quay.

b, Tam gi¸c DOC

c, Tam gi¸c EOD

Trang 22

kính bằng 3 hãy viết PT đường tròn

Trang 23

- Đánh giá phân loại học sinh, trên cơ sở đó điều chỉnh phương pháp dạy và học phù hợp

- Khích lệ học sinh có ý thức học tập , nhắc nhở học sinh chưa cố gắng, ngăn chặn tìnhtrạng lười học, ỷ lại và các biểu hiện tiêu cực khác

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Đề kiểm tra

2 Học sinh : Đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi, giấy nháp.

III MA TRẬN HAI CHIỀU

đường tròn

11

12

7

10

IV ĐỀ KIỂM TRA

Bài 1: Trong mặt phẳng Oxy cho v 2; 1 

, điểm M(-3; 2) và đường thẳng d có phương trình 3x – 2y + 1 = 0

a) Tìm toạ độ điểm M’ là ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo vec tơ v

b) Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép đối xứng trục Ox

Bài 2: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn tâm I(3; -2), bán kính 3.

a) Viết phương trình đường tròn (I; 3)

b) Viết phương trình đường tròn (I’; R’) là ảnh của đường (I; 3 ) qua phép đối xứng tâm

O

Bài 3: Cho hình vuông ABCD Gọi O là tâm đối xứng của nó Gọi I, K, M, N lần lượt là

trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA Tìm ảnh của tam giác AIO qua phép đồng dạng có được từ việc thực hiện liên tiếp qua phép vị tự tâm A tỉ số 2 và phép đối xứng tâm O

V ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Trang 24

LÊy điểm A(-1;-1) vµ B(1; 2) d

Gäi A’ vµ B’ lÇn lît lµ ¶nh cña A vµ B qua §Ox

2a Phương trình đường tròn (I; 3) là:

Vậy phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp

phép vị tự tâm A tỉ số 2 và phép đối xứng tâm Obiến tam

giác AIO thành tam giác CDA

0,5đ0,5đ0,5đ

0,5đ -

Trang 25

Lớp d¹y 11B3 Tên học sinh vắng

CHƯƠNG II: ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN

TiÕt 12 : ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

I.MỤC TIÊU

1.Kiến thức

-Biết được các khái niệm mở đầu, các tính chất thừa nhận

- Hiểu được hình biểu diễn của một hình không gian, c¸c tÝnh chÊt më ®Çu

- Vận dụng giải bài tập linh hoạt

2 Kỹ năng

-Vẽ được hình biểu diễn của một số hình không gian đơn giản

-Xác định được giao tuyến của 2 mp, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng

-Biết sử dụng giao tuyến của 2 mặt phẳng để chứng minh 3 điểm thẳng hàng trongkhông gian

3 Tư duy, thái độ

- Rèn luyện đức tính ham học hỏi, tích cực xây dựng bài và tham gia tích cực trong hoạtđộng nhóm

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Thước kẻ, phấn mầu

2 Học sinh: Phiếu học tập

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1: Kiểm tra bài cũ:- Thông qua bài giảng

Trang 26

GV: Để biểu diễn mặt phẳng ta thường

dùnghình gì?

HS: là HBH hay một miền góc và ghi

tên vào một góc của hình biểu diễn

GV: để kí hiệu mp , ta thường dùng các

chữ cái in hoa hoặc chữ cái Hi lap đặt

trong dấu ngoặc ( )

Hãy viết các kí hiệu để chỉ 2 mặt phẳng

HS: Thảo luận nhóm để vẽ một vài hình

biểu diễn của hình chóp tam giác

Cử đại diện trình bày kết quả, đại diện

nhóm khác nhận xét

GV: Nhận xét và chính xác hoá kết quả

GV: Đưa ra quy tắc để vẽ hình biểu

diễn của một hình trong không gian

 Hoạt động 2: Các tính chất

GV: Cho hai điểm A và B phân biệt khi

đó có bao nhiêu đường thẳng đi qua 2

®i qua hai ®iÓm

* TÝnh chÊt 2: Cã mét vµ chØ mét mp ®i qua

Trang 27

GV: Đưa ra nội dung t/c 3

Gọi HS trả lời hoạt động 2

HS: Trả lời

GV: Nếu mọi điểm của đường thẳng d

đều thuộc mặt phẳng ( ) thỡ ta núi

đường thẳng d nằm trong ( ) hay ( )

GV: Đường thẳng chung d của hai mặt

phẳng phõn biệt ( ) va ( )  được gọi là

giao tuyến của ( ) va ( ) 

GV: Đa ra nội dung tính chất 6

Điểm M thuộc mp(ABC)

Đờng thẳng AM có nằm trong mặt phẳng(ABC)

* Tính chất 4: Tồn tại bốn điểm không cùng

thuộc mọt mặt phẳng

* Tính chất 5: Nếu 2 mặt phẳng phân biệt có

một điểm chung thì chúng còn có một điểmchung khác nữa

Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểmchung thì chúng sẽ có một đờng thẳng chung

đi qua hai điểm chung ấy

KH: d  ( ) ( )   

* Tính chất 6: Trên mỗi mặt phẳng, các kết

quả đã biết trong hình học phẳng đều đúng

3: Củng cố

1) Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

A Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng

B Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng chỉ có một điểm chung duy nhất

C Hình biểu diễn của hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng song song

2) Trong các mệnh đề sau mệnh đè nào đúng?

A, Giao tuyến của hai mặt phẳng là một đờng thẳng

B Cho hai điểm phân biệt, có vô số phẳng đi qua chúng

C Hình biểu diễn của mặt phẳng là một hình bất kỳ

4:Hớng dẫn học ở nhà

- Học bài theo vở ghi + sgk

- xem trớc các mục còn lại

Trang 28

-Vẽ được hình biểu diễn của một số hình không gian đơn giản.

-Xác định được giao tuyến của 2 mp, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng

Trang 29

-Biết sử dụng giao tuyến của 2 mặt phẳng để chứng minh 3 điểm thẳng hàng trongkhông gian.

-Xác được đỉnh, cạnh bên, cạnh đáy của hình chóp

3 Tư duy, thái độ

- Rèn luyện đức tính ham học hỏi, tích cực xây dựng bài và tham gia tích cực trong hoạtđộng nhóm

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Thước kẻ, phấn mầu

2 Học sinh: Phiếu học tập

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1: KiÓm tra bµi cò

Câu hỏi: Nêu quy tắc vẽ hình biểu diễn một hình trong không gian

Gv: Dựa vào tính chất được thừa nhận

trên, hãy nêu các cách để xác định một

mặt phẳng

HS: mặt phẳng được hoàn toàn xác định

khi biết nó đi qua ba điểm không thẳng

hàng

mặt phẳng được hoàn toàn xác định

khi biết nó đi qua một điểm và chứa một

đường thẳng không đi qua điểm đó

mặt phẳng được hoàn toàn xác định khi

biết nó chứa hai đường thẳng cắt nhau

SA2A3, …, SAnA1 gọilà hình chóp, Kí hiệu

S A1 A2…An.

Ta gọi S là đỉnh và đa giác A1 A2…An là

Trang 30

được gọi là các mặt bên, các đoạn SA1, SA2,

…,SAn là các cạnh bên Các cạnh của đagiác đáy gọi là các cạnh đáy của hình chóp

Ta gọi hình chóp có đáy là tam giác, tứ giác,ngũ giác, lần lượt là hình chóp tam giác,hình tứ giác, hình chóp ngũ giác

Hình tứ diện có bốn mặt là các tam giác đềugọi là hình tứ diện đều

H 6Cạnh bên: SA, SB, SC, SDMặt bên: SAB, SBC, SAC, SCD, SADCạnh đáy: AB, BC, CD, AD

* Chó ý: Thiết diện ( hay mặt cắt) của hình

H khi cắt bởi mp( ) là phần chung của H

Trang 31

- Xác định đợc giao tuyến của 2 mp, giao điểm của đờng thẳng và mặt phẳng.

- Biết sử dụng giao tuyến của 2 mặt phẳng đẻ chứng minh 3 điểm thẳng hàng trong không gian

3.Về thái độ:

- Rèn luyện đức tính ham học hỏi, tích cực xây dựng bài và tham gia tích cực trong hoạt

động nhóm

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Giáo viên: Thớc kẻ, phấn mầu

2 Học sinh: Học bài, làm bài tập, bảng nhóm.

iii Tiến trình bài dạy

 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: Nêu các cách xác định mặt

phẳng?

 Hoạt động 2: Củng cố về cách tìm giao

điểm của đờng thẳng và mặt phẳng

GV: nêu cách tìm giao điểm của đờng

Trang 32

GV:Tìm giao tuyến của (MAB) và (SCD)

B Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung

thì giao tuyến của chúng là đờng thẳng đi

qua điểm chung ấy

C Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung

thì chúng có một điểm chung duy nhất

2) Cho tứ diện ABCD Gọi I, J và K lần

l-ợt là trung điểm của AC, BC, BD Giao

tuyến của 2 mặt phẳng (ABC) và (IJK) là

A KJ; B KI; C IJ;

 Hoạt động 5: Hớng dẫn học ở nhà

b,Gọi

O làgiao

điểmcủa

AC và BD Chứng minh ba đờng thẳng SO,

Bài 7 ( SGk -54)

a) ( IBC)  ( KAD) = KIb) Gọi E = MD BI, F = ND CI

Ta có EF = ( IBC)  ( DMN)

Trang 33

-Học bài theo vở ghi + Sgk.

-Xem lại các bài tập đã chữa

- Xem trớc bài: Hai đờng thẳng chéo

nhau và hai đờng thẳng song song

Tiết 15: hai đờng thẳng chéo nhau

Và hai đờng thẳng song song

- Xác định đợc vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng

- Biết cách chứng minh hai đờng thẳng song song

- Biết áp dụng các định lý để xác định giao tuyến của hai mặt phẳng trong một số trờnghợp đơn giản

3.Về thái độ

- Rèn luyện đức tính ham học hỏi, tích cực xây dựng bài và tham gia tích cực trong hoạt

động nhóm

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Giáo viên: Thớc kẻ, phấn mầu

2 Học sinh: Đọc trớc bài, bảng nhóm.

iii Tiến trình bài dạy

1: Kiểm tra bài cũ

- Thông qua bài giảng

Trang 34

2 Bài mới

 Hoạt động 1: Xét vị trí t ơng đối của

hai đ ờng thẳng trong không gian.

GV: gọi HS trả lời hoạt động 1

HS: Quan sát các cạnh tờng của lớp học

rồi trả lời

GV: khi cho hai đờng thẳng a và b trong

không gian khi đó xẩy mấy trờng hợp?

HS: Xẩy ra hai trờng hợp

GV: vậy hai đờng thẳng song song với

nhau khi nào?

Ta nói a và b chéo nhau

Giả sử hai đờng thẳng AB và CD khôngchéo nhau suy ra AB và CD cùng thuộc mộtphẳng( mẫu thuẫn giả thiết bốn điểm A, B,

C, D không đồng phẳngCác đờng thẳng chéo nhau

Trang 35

Tiết 16: hai đờng thẳng chéo nhau

Và hai đờng thẳng song song (Tiếp)

I.Mục tiêu

1 Kiến thức

- Biết đợc vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng trong không gian

- Hiểu đợc nội dung các định lý 2, 3 và hệ quả của nó

- Vận dụng giải bài tập linh hoạt

2 Kỹ năng

- Biết cách chứng minh ba đờng thẳng đồng quy hoặc song song

- Biết áp dụng các định lý để xác định giao tuyến của hai mặt phẳng trong một số trờnghợp đơn giản

3.Về thái độ

Trang 36

- Rèn luyện đức tính ham học hỏi, tích cực xây dựng.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Giáo viên: Thớc kẻ, phấn mầu

2 Học sinh: Đọc trớc bài.

iii Tiến trình bài dạy

1: Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: Nêu nội dung định lý 1 và nội dung nhận xét rút ra từ định lý này

2 Bài mới

 Hoạt động 1: Định lý về giao tuyến của

phẳng phân biệt chứa hai đơng thẳng

song song thì giao tuyến của chúng( nếu

có) có đặc điểm gì?

HS: giao tuyến của chúng( nếu có) cũng

song song với 2 đờng thẳng đó hoặc

trùng với một trong hai đờng đó

HS: Đọc ví dụ 1, ví dụ 2

GV: Giải đáp các thắc mắc Nếu có

 Hoạt động 3: Định lý 3

GV: Đa ra nội dung định lý 3

Khi hai đờng thẳng a và b cùng song

song với c ta kí hiệu a // b //c

HS: Đọc nội dung ví dụ 3 (SGK – 59)

GV: Giải đáp các thắc mắc nếu có

H3Nếu a và b cắt nhau tại I ta có

( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( )

I a

I a

I b

I b

Trang 37

Ví dụ 3 (SGK – T59)

3 Củng cố

1) Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hai đờng thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì chéo nhau

B Hai đờng thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau

C Hai đờng thẳng phân biệt không cắt nhau thì chéo nhau

D Hai đờng thẳng không đồng phẳng thì chéo nhau

2) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Nếu ba mặt phẳng phân biệt đôi một cắt nhau thì ba giao tuyến của chúng trùng nhau

B Nếu ba mặt phẳng phân biệt đôi một cắt nhau thì ba giao tuyến của chúng đồng quy

C Nếu ba mặt phẳng phân biệt đôi một cắt nhau thì ba giao tuyến của chúng hoặc đồngquy hoặc đôi một song song

 Hoạt động 5: Hớng dẫn học ở nhà

- Học bài theo vở ghi + Sgk

- Xem lại các ví dụ

- Làm bài tập 1, 3 (SGK – T 59,60)

Trang 38

- Biết đợc vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng trong không gian

- Hiểu đợc nội dung các định lý 1, 2, 3 và hệ quả của nó

- Vận dụng giải bài tập linh hoạt

2 Kỹ năng

- Biết cách chứng minh ba đờng thẳng đồng quy hoặc song song

- Biết áp dụng các định lý để xác định giao tuyến của hai mặt phẳng trong một số trờnghợp đơn giản

3.Về thái độ

- Rèn luyện đức tính ham học hỏi, tích cực xây dựng

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Giáo viên: Thớc kẻ, phấn mầu

2 Học sinh: Đọc trớc bài.

iii Tiến trình bài dạy

 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: Phát biểu nội dung định lý

Bài 3 (SGK 60)

Trang 39

1) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Nếu hai mặt phẳng phân biệt lần

l-ợt chứa hai đờng thẳng song song thì

giao tuyến của chúng sẽ cắt hai đờng

thẳng ấy

B Nếu hai mặt phẳng phân biệt lần lợt

chứa hai đờng thẳng song song thì

chúng trùng nhau

C Nếu hai mặt phẳng phân biệt lần

l-ợt chứa hai đờng thẳng song song thì

giao tuyến của chúng sẽ song song

hoặc trùng với một trong hai đờng

thẳng ấy

2 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Hai đờng thẳng phân biệt cùng

song song với đờng thẳng thứ ba thì

song song với nhau

B Hai đờng thẳng phân biệt cùng

song song với đờng thẳng thứ ba thì

chúng không đồng phẳng

Ta có A’ =

M là trung điểm của BA

' à trung điểm BA'

VậyBM’ = M’A’=A’N

Trang 40

C Hai đờng thẳng phân biệt cùng

song song với đờng thẳng thứ ba thì

chúng vuông góc với nhau

 Hoạt động 5: Hớng dẫn học ở nhà

- Học bài theo vở ghi + sgk

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Xem trớc bài: Đờng thẳng và mặt

- Biết đợc các vị trí tơng đối của đờng thẳng và mặt phẳng

- Hiểu đợc khái niệm và điều kiện để đờng thẳng song song với mặt phẳng, nội dung

định lý 1

- Vận dụng giải bài tập linh hoạt

2 Kỹ năng

- Xác định đợc vị trí tơng đối giữa đờng thẳng và mặt phẳng

- Biết cách vẽ hình biểu diễn một đờng thẳng song song với một mặt phẳng; chứngminh một đờng thẳng song song với một mặt phẳng

3 T duy, thái độ

- Rèn luyện đức tính ham học hỏi, tích cực xây dựng bài

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Giáo viên: Thớc kẻ, phấn mầu

2 Học sinh: Phiếu học tập

Iii Tiến trình bài dạy

 Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ

- Thông qua bài giảng

Ngày đăng: 07/06/2021, 23:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w