II/ Chuaån bò baøi cuûa giaùo vieân vaø hoïc sinh: Giáo viên: Cần chuẩn bị các đồ dùng dạy học hình vẽ 1.39 đến 1.49, thước kẻ, phấn màu, một số hình ảnh thực tế trong trường là có liên [r]
Trang 1Tiết H5 Ngày soạn: ………/………/2016
………/2016
§7 PHÉP VỊ TỰ.
I/ Mục đích yêu cầu:
Về kiến thức:
– Học sinh nắm định nghĩa phép vị tự
– Nắm được các tính chất của phép vị tự
Về kỹ năng:
– Vẽ ảnh của một số hình, điểm, đường thẳng, đường tròn qua phép vị tự
Về thái độ:
– Liên hệ với nhiều vấn đề có trong thực tế với phép vị tự
– Có nhiều sáng tạo trong hình học, hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập trong học tập
II/ Chuẩn bị bài của giáo viên và học sinh:
Giáo viên: Cần chuẩn bị các đồ dùng dạy học (hình vẽ 1.39 đến 1.49), thước kẻ, phấn
màu, một số hình ảnh thực tế trong trường là có liên quan đến phép vị tự, (hoặc dụng cụ phép
vị tự hai đường tròn bằng phương pháp động) Tài liệu hướng dẫn dạy học toán lớp 11
Học sinh: Đọc trước bài ở nhà Ôn lại kiến thức về phép biến hình Chuẩn bị một số
dụng cụ học tập như thước kẻ, bút, vở, sách,
III/ Phương pháp: Hỏi đáp – Thuyết trình – Đặt vấn đề.
- Nêu định nghĩa
phép vị tự
- Nêu các tính chất
của phép vị tự
- Hiểu được định nghĩa và tính chất của phép vị tự
- Chứng minh tính chất
Vận dụng phép vị tự vào việc giải một số bài tốn đơn giản
Vận dụng phép vị tự vào việc giải các bài tốn hình học ,một số bài tốn thực tiễn
VI/ Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số,
2 Bài cũ:
Câu hỏi 1: Nêu các loại phép biến hình đã được học (Trả lời: Phép đồng nhất, phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay)
3 Bài mới:
Giáo viên nêu định nghĩa phép vị tự tâm O
tỉ số k
1 Định nghĩa: Cho một điểm O cố định
và một số thực k không đổi khác 0 Phép
đặt tương ứng mỗi điểm M, một điểm M’
sao cho OM = k.OM’ được gọi là phép vị
tự tâm O tỉ số k
Kí hiệu: V O k
Em hãy quan sát hình 1.51a và cho biết
các điểm A’; B’; O lần lượt là ảnh của các
điểm A; B; O qua phép vị tự tâm O tỉ số
Trang 2NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG THẦY – TRÒ bằng bao nhiêu
Em hãy quan sát hình 1.51b và cho biết
hình (H’) là ảnh của hình (H) qua phép vị
tự tâm O tỉ số bằng bao nhiêu
Từ định nghĩa phép vị tự tâm O tỉ số k em
rút ra được những nhận xét nào
2 Các tính chất của phép vị tự.
Tính chất 1: Nếu phép vị tự tâm O tỉ số k
biến hai điểm M và N lần lượt thành hai
điểm M’ và N’ thì MN = k.M’N’ và
M’M’= | k |.MN
* Hướng dẫn học sinh chứng minh
* Một học sinh lên bảng trình bày lời giải
và các học sinh còn lại lấy giấy nháp giải
và chú ý quan sát và nhận xét bài làm của
bạn.
* Thông qua lời giải của học sinh, giáo
viên cùng các học sinh trong lớp nhận xét
và bổ sung, sửa chữa các thiếu sót, các lỗi
mà học sinh hay mắc phải sai lầm.
Các điểm A’; B’; O lần lượt là ảnh của các điểm A; B; O qua phép vị tự tâm O
tỉ số bằng – 2
Hình (H’) là ảnh của hình (H) qua phép
vị tự tâm O tỉ số bằng 2
+ Phép vị tự biến tâm vị tự thành chính nó
+ Khi k = 1 thì M M’
+ Khi k = -1 thì V O k ĐO
M=V
(O ; 1 k)(M ')
Chứng minh:
Ta có: V O k : M M’
V O k : M M’
Theo định nghĩa phép vị tự tâm O tỉ số
k ta có:
OM = k.OM’ và ON = k.ON’
Mặt khác ta có: MN = ON – OM = k ON’ – k.OM’ = k(ON’ – OM’) = k.M’N’
V Cũng cố – dặn dò: Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện một số công việc sau: – Phát biểu lại định nghĩa của phép vị tự
– Phát biểu lại các tính chất của phép vị tự