1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GIAO AN Tuan 6 Chuan

18 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 31,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Hoạt động 2 C¶ líp cïng h¸t bµi : S¸ch bót th©n yªu ¬i * .Hoạt động 3: - Hớng dẫn đọc câu thơ cuối bài KL: -Giữ gìn sách vở đồ dùng học tâp giúp các em thực hiện tốt quyền đợc học cña [r]

Trang 1

Tuần 6 Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2012

Học vần Bài 22: p- ph nh

A Mục đích yêu cầu:

- Đọc viết đợc: ph, nh, phố xá, nhà cửa

- Đọc đợc từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Luyện nói đợc từ 2-3 câu theo chủ đề: chợ phố thị xã

B Đồ dùng dạy học.

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh họa cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

C Các hoạt động dạy học:

Tiết1

I Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc

- Đọc câu ứng dụng trong sgk

- Nhận xét cho điểm

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: Ghi đầu bài: p - ph - nh

2.Dạy chữ ghi âm

a Nhận diện chữ: p

- Viết lên bảng p và hỏi

+ Chữ gồm những nét nào?

+ Hãy so sánh p và n ?

b Phát âm:

- Phát âm mẫu

- Theo dõi và sửa sai

a Nhận diện chữ: ph

- Chữ Ph đợc ghép bởi những con chữ nào?

- Nêu vị trí của các con chữ trong âm?

- Hãy so sánh P và Ph?

- Lấy cho cô chữ ph

b Phát âm và đánh vần chữ

+Phát âm:

- Phát âm mẫu (giải thích)

- Theo dõi chỉnh sửa

+ Đánh vần tiếng khoá

- Muốn có tiếng phố ta thêm âm gì?dấu gì?

- Hãy phân tích tiếng phố?

- Viết bảng con: củ sả, kẻ ô

- 2 HS đọc

- HS đọc: p - ph - nh

- Chữ p gồm nét xiên phải, nét sổ thẳng

và 1 nét móc 2 đầu

- Giống nhau: Đều có nét móc 2 đầu

- Khác nhau: Chữ p có 1 nét xiên phải

và nét sổ thẳng còn chữ n có nét móc xuôi

- Phát âm cá nhân, nhóm, lớp

- Chữ ph đợc ghép bởi chữ p và h

- Chữ P đứng trớc, cha h đứng sau

- Giống nhau: Đều có chữ P

- Khác nhau: Chữ Ph có thêm chữ h

đứng sau

- Cả lớp lấy chữ ph

- Sử dụng hộp đồ dùng gài chữ

- Phát âm cá nhân , nhóm, lớp

- Thêm âm ô và dấu sắc

- Cả lớp gài: Phố

- Tiếng phố có âm ph ghép với âm ô, âm

ph đứng trớc, âm ô đứng sau dấu sắc trên ô

Trang 2

- Hớng dẫn đánh vần?

- Theo dõi chỉnh sửa

+ Đọc từ khoá:

*nh: (quy trình tơng tự)

c Đọc từ ứng dung

- GV cho HS tự tìm từ mới

- Giải nghĩa nhanh, đơn giản

- Đọc mẫu

- Theo dõi chỉnh sửa

d Hớng dẫn viết

- Viết mẫu, nêu quy trình

- Theo dõi chỉnh sửa

H: Cô vừa dạy âm gì ? Tiếng gì ? Từ gì ?

- Đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp

- Phờ - ô - phô - sắc - phố

- Cả lớp quan sát tranh

- Tranh vẽ phố xá

- HS đọc bài

- Đọc: cá nhân, nhóm, lớp

- HS tìm và gạch chân tiếng có âm vừa học

- HS viết trên bảng con: p - ph - phố xá,

nh - nhà lá

- HS tự nêu

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc

- Đọc lại bài tiết 1 (SGK)

- Đọc câu ứng dụng (giới thiệu tranh)

- Tranh vẽ gì?

- Đọc mẫu, hớng dẫn đọc

b Luyện nói

- Tên bài luyện nói hôm nay là gì?

- Trong tranh vẽ cảnh gì?

- Chợ dùng để làm gì?

c Luyện viết.

- Hớng dẫn cách viết trong vở

- Theo dõi uốn lắn thêm cho HS yếu

C Củng cố dặn dò

- Chỉ bảng đọc toàn bài

-Nhận xét giờ học-Dặn chuẩn bị bài sau

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Quan sát tranh, nhận xét

- Một số học sinh nêu

- Đọc: cá nhân, nhóm, lớp

- Chợ phố,thị xã

- Cá nhân trả lời theo suy nghĩ của mình

-Nêu quy trình viết và t thế ngồi viết

- Tập viết trong vở tập viết 1 / tập 1

- Đọc cá nhân đồng thanh

- HS nghe

===================================================

Toán Tiết 21: số 10

A Mục tiêu:

- Có khái niệm ban đầu về số 10; biết 9 thêm 1đợc 10

- Biết đọc, viết số 10

- Biết đếm, so sánh các số trong phạm vi 10, vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 – 10

- Làm bài tập: 1,4,5.

B Đồ dùng dạy học:

- Các nhóm đồ vật có số lợng là 10

- HS: Bộ đồ dùng toán 1

C Các hoạt động dạy học:

Trang 3

I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng làm - cả lớp bảng con

- Nhận xét cho điểm

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Giới thiệu số 10:

a Lập số 10:

- Cho HS lấy ra 9 que tính và hỏi

- Trên tay em bây giờ có mấy que tính ?

- Cho HS thêm 1 que tính nữa và hỏi ?

- Trên tay bay giờ có mấy que tính ?

- Cho HS nhắc lại "9 que tính thêm 1 que

tính là 10 que tính"

- Lấy ra 9 chấm tròn rời lấy thêm 1 chấm

tròn nữa và hỏi:

- Có tất cả mấy chấm tròn ?

- Cho HS nhắc lại "9 chấm tròn thêm 1

chấm tròn là 10 chấm tròn"

- Cho HS quan sát hình vẽ trong SGK

- Có bao nhiêu bạn rắn ?

Có bao nhiêu bạn làm thầy thuốc ?

- Cho HS nhắc lại "9 bạn thêm 1 bạn là 10 bạn"

- Cho HS quan sát hình thứ 2 để nêu đợc "9

con tính thêm 1 con tính là 10 con tính"

- GV nói: Các nhóm này đều có số lợng là

10 nên ta dùng số 10 để chỉ các nhóm đó

b Giới thiệu chữ số 10 in và viết:

- Treo mẫu chữ số 10, nêu "đây là chữ số 10"

- Số 10 gồm mấy chữ số ghép lại ?

- Đó là những chữ số nào ?

- Nêu vị trí của các chữ số trong số ?

- Chỉ vào chữ số 10 cho HS đọc

- Viết mẫu và nêu quy trình

c Nhận xét vị trí của số 10 trong dãy số từ

0 đến 1

- Cho 1 HS lên bảng viết: 0,1,2,3,4,5,6,7,8

9,10

- Số nào đứng liền trớc số 10 ?

- Số nào đứng liền sau số 9 ?

3 Luyện tập:

*BT1 (trang 36)

- Bài y/c gì ?

- HD viết số 10 ngay ngắn vào từng ô

- Theo dõi giúp HS viết

*Bài 4 (trang 37)

- Hỏi: Số10 đứng sau những số nào ?

- 2 HS lên bảng viết các số HS1: Viết các số từ 0  9

HS2: Viết các số từ 9  0

- HS lấy que tính

- 9 que tính

- 10 que tính

- 1 vài em nhắc lại

- 10 chấm tròn

- 1 số em nhìn vào tranh nhắc lại

- 9 bạn

- 1 bạn

- 1 số em nhắc lại

- HS nghe và ghi nhớ

- Cả lớp quan sát

- 2 chữ số

- Số 1 và số 0

- Số 1 đứng trớc, số 0 đứng sau

- Đọc : 10

- Đếm từ 0  10 và từ 10  0

- Cả lớp viết lên bảng con

- HS đếm

- Số 9

- Số 10

- Đọc đề bài

- Viết số 10

- Viết số 10 theo hớng dẫn

- Viết số thích hợp vào ô trống

- Làm bài vào vở

Trang 4

- Những số nào đứng trớc số 10 ?

- Nhận xét và cho điểm

*Bài 5 (37)

- Cho quan sát phần a và hỏi ?

- Trong ba số 4,2,7 ngời ta khoanh vào số

nào ?

- Số 7 là số lớn hay bé trong 3 số đó ?

- Vậy bài yêu cầu điều gì ?

- Nhận xét kết quả

4 Củng cố - dặn dò:

- Đếm từ 0 - 10, từ 10 - 0

- Nhận xét chung giờ học

- Xem trớc bài 22

- 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9

- HS quan sát hình vẽ

- Số 7

- Số lớn

- Khoanh vào số lớn theo mẫu

- Làm , đổi vở chéo nhau

- 1 HS đếm xuôi - ngợc

- HS nghe

===================================================

Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012

Học vần Bài 23: g- gh

A Mục đích yêu cầu :

- Đọc và viết đợc: g, gh, gà ri, ghế gỗ

- Đọc đợc từ ứng dụng, câu ứng dụng bài 23

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: gà ri; gà gô

B Đồ dùng dạy học:

- Sách tiếng việt tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt tập 1

- Tranh minh hoạ cho từ ứng dụng, câu ứng dụng và phần luyện nói.SGK

C.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Tiết 1

I.Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc

- Đọc câu ứng dụng trong SGK

- Nhận xét cho điểm

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: ghi đầu bài: g - gh

2.Dạy chữ ghi âm

a.Nhận diện chữ:

- Viết lên bảng g và hỏi.

+ Chữ g gồm những nét nào?

- Hãy so sánh g và a?

- Lấy cho cô chữ g

b Phát âm:

- Phát âm mẫu

- Viết bảng con tổ 1, 2, 3 mỗi tổ viết 1 từ: phở bò, phá cỗ, nhổ cỏ

- 1 em đọc

- HS đọc: g - gh

- Chữ g gồm hai nét, nét cong hở phải và nét khuyết dới

- Giống nhau: Có nét cong hở phải

- Khác nhau: Có nét khuyết dới, a có nét móc ngợc

- Cả lớp lấy chữ g trong bộ đồ dùng

Trang 5

- Theo dõi và sửa sai

+ Đánh vần tiếng khoá

- Muốn có tiếng gà ta thêm âm gì?và dấu

gì?

- Hãy phân tích tiếng gà?

- Hớng dẫn đánh vần?

- Theo dõi chỉnh sửa

+ Đọc từ khoá:

- Tranh vẽ gì?

- Nhận xét đọc

*gh: (quy trình tơng tự)

Lu ý: Chữ gh là chữ ghép từ hai con chữ g và

h (g đứng trớc h đứng sau)

- so sánh g và gh

c Đọc từ ứng dung

- GV cho HS tự tìm từ mới

- Giải nghĩa nhanh, đơn giản

- Đọc mẫu

- Theo dõi chỉnh sửa

d Hớng dẫn viết

- Viết mẫu, nêu quy trình

- Theo dõi chỉnh sửa

H: cô vừa dạy âm gì ? Tiếng gì ? Từ gì ?

- Phát âm cá nhân, nhóm, lớp

- HS sử dụng hộp đồ dùng gài tiếng

- Tiếng gà có âm g đứng trớc âm a đứng sau, dấu ` trên a

- HS phân tích

- Đánh vần:cá nhân, nhóm, lớp

gờ - a - ga - huyền gà

- Tranh vẽ gà mẹ, gà con

- HS đọc: CN, lớp

- Giống nhau: Đều có chữ g

- Khác: gh có thêm chữ h đứng sau

- HS tìm và đọc

- Đọc: cá nhân, nhóm, lớp

- HS viết trên bảng con: g - gà gi

gh - ghế gỗ

- HS tự nêu

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc

- Đọc lại bài tiết 1 (SGK)

+ Đọc câu ứng dụng

- Tranh vẽ gì?

- Đọc mẫu, hớng dẫn đọc

- Nhận xét cho điểm

b Luyện nói

- Tên bài luyện nói hôm nay là gì?

- Trong tranh vẽ cảnh gì?

- Kể một số loài gà mà em biết ?

c Luyện viết

- Hớng dẫncách viết trong vở

- Theo dõi uốn lắn thêm cho HS yếu

C Củng cố dặn dò:

- Chỉ bảng cho HS đọc toàn bài

-Nhận xét giờ học

-Dặn chuẩn bị bài sau

- Đọc cá nhân nhóm ,lớp

- Cả lớp quan sát tranh, nhận xét

- Đọc: cá nhân, nhóm, lớp

- gà ri; gà gô

- Cá nhân trả lời theo ý thích

-Nêu quy trình viết và t thế ngồi viết

- Tập viết theo vở tập viết 1/tập viết 1

- Đọc bài trên bảng

Trang 6

- HS nghe

===================================================

Toán Tiết 22: Luyện tập

A Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về:

- Nhận biết số lợng trong phạm vi 10

- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10

- Cấu tạo của số 10

- Làm bài tập 1,3,4.

B Đồ dùng dạy - học:

- GV:Các tấm thẻ ghi số từ 0 đến 10

-HS: Bộ đồ dùng học toán

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra về nhận biết các nhóm đồ vật có

số lợng là 10

- Nhận xét

II Dạy - học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn luyện tập:

*Bài 1:

-Hãy nêu cách làm ?

- Giúp HS làm bài

+ Chữa bài:

- Gọi 2 HS đứng tại chỗ đọc kết quả

- Nhận xét, cho điểm

*Bài 3:

- Hớng dẫn quan sát thật kỹ

- Nhận xét, cho điểm

*Bài 4:

- Cho HS nêu yêu cầu phần b,c và làm từng

phần

- Nhận xét và cho điểm

III Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét chung giờ học

- Xem trớc bài 23

- Dới lớp đếm từ 0  10, từ 10  0

- Đếm

- Nêu yêu cầu của bài 1

- Nối theo mẫu

- Đếm số con vật có trong bức tranh rồi nối với số thích hợp

- Dới lớp nghe và nhận xét

- Nêu yêu cầu bài

- Nêu cách làm

- Đếm số hình tam giác rồi ghi kết qủa vào 

- Làm bài và nêu kết quả

- Nêu yêu cầu phần a

- Điền dấu >, <, = vào 

- Điền và lên bảng chữa

- Dựa vào thứ tự các số từ 0 đến 10 để tìm ra các số bé hơn 10

- Nghe và ghi nhớ

Trang 7

===================================================

Đạo đức Bài 3: Giữ gìn sách vở - đồ dùng học tập (Tiết2)

A Mục tiêu: HS hiểu đợc

- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng đợc bền đẹp, giúp cho các em học tập thuận lợi hơn, đạt kết quả tốt hơn

- Để giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập cần giữ gìn chúng ngăn nắp, không làm điều gì gây h hỏng chúng

- Biết bảo quản, giữ gìn đồ dùng học tập hàng ngày

- Có thái độ yêu quý đồ dùng sách vở, tự giác giữ gìn chúng

B Tài liệu và phơng tiện:

- Vở BT đạo đức 1

C Các hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ:

- Cần làm gì để giữ gìn sách vở, đồ dung

học tập ?

- Để sách vở, đồi dùng đợc bền đẹp cần

tránh những việc gì ?

- Nhận xét đánh giá

II.Bài mới

1.Giới thiệu bài

2 Hoạt động học:

* Hoạt động 1:Thi "Sách vở, đồ dùng ai

đẹp nhất" (BT4)

+ Tuyên bố thể lệ thi, tiêu chuẩn đánh giá

của ban giám khảo

+ Thể lệ: Tất cả mọi HS đều tham gia

Cuộc thi đợc tiến hành theo 2 vòng (vòng

1 ở tổ, vòng 2 ở lớp)

+ Đánh giá theo 2 mức: Số lợng, chất lợng

và hình thức giữ gìn

- Số lợng: Đủ sách vở, đồ dùng học tập

(phục vụ cho buổi học đó)

- Về chất lợng: Sách vở sạch sẽ, khẳng

khiu, không bị quăn mét, đồ dùng sạch

đẹp…

- Ban giám khảo; cá nhân, lớp trởng, tổ

tr-ởng

+ Ban giám khảo chấm vòng 2

- Những bộ thi ở vòng 2 đợc trng bày ở bàn

riêng tạo điều kiện cho cả lớp quan sát rõ

- Ban giám khảo xác định những bộ đoạt

giải kể cho lớp nghe mình đã giữ gìn nh

thế nào ?

+ GV nhận xét

- 1 vài em trả lời

- Chú ý nghe và ghi nhớ

- Thi theo tổ (vòng 1)

+ Xếp sách vở, đồ dùng học tập của mình lên bàn sao cho gọn gàng, đẹp mắt

- 1 vài em kể

Trang 8

* Hoạt động 2

Cả lớp cùng hát bài : Sách bút thân yêu ơi

* Hoạt động 3:

- Hớng dẫn đọc câu thơ cuối bài

KL: -Giữ gìn sách vở đồ dùng học tâp

giúp các em thực hiện tốt quyền đợc học

của mình

* BVMT: Giữ gìn sách vở đồ dùng học

tập cẩn thận ,sạch đẹp là một việc làm

góp phần tiết kiệm tài nguyên thiên

nhiên bảo vệ môi trờng, làm cho môi

tr-ờng thêm sạch đẹp

4 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

* Thực hiện tốt việc giữ gìn sách vở, đồ

dùng học tập

-Hát tập thể

- Cả lớp đọc đồng thanh

- HS nghe và ghi nhớ

+ Cho HS đọc ghi nhớ SGK

- Làm theo bài học

===================================================

Tự nhiên và xã hội Tiết 6: Chăm sóc và bảo vệ răng

A Mục tiêu:

- Nắm đợc cách vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng và có hàm răng khoẻ đẹp,

- Biết chăm sóc răng đúng cách

- Tự giác xúc miệng sau khi ăn và đánh răng hàng ngày

B Chuẩn bị: HS: Bàn chải, kem đánh răng.

GV: - Bàn chải ngời lớn, trẻ em

- Kem đánh răng, mô hình, muối ăn

- 1 số tranh vẽ về răng miệng

C Các hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ:

- Vì sao chúng ta phải giữ vệ sinh thân

thể ?

- Nhận xét,đánh giá

II Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài :

2 Hoạt động 1: Ai có hàm răng đẹp.

+ Mục đích: Học sinh biết thế nào là

răng khoẻ đẹp, răng bị sâu, bị sún hay

thiếu vệ sinh

+ Cách làm:

Bớc 1: Thực hiện hoạt động

- Quan sát, uốn nắn

Bớc 2: Kiểm tra kết qủa hoạt động

- Các nhóm trình bày kết qủa quan sát

- Quan sát mô hình răng và giới thiệu

- HS trả lời

- 2 HS cùng bàn quay mặt vào nhau Lần lợt quan sát răng của bạn (trắng đẹp hay bị sâu sún)

- Cá nhân lần lợt trình bày

- Cả lớp chú ý nghe

Trang 9

cho học thấy về răng sữa, răng vĩnh viến

để HS thấy đợc việc bảo vệ răng là cần

thiết

- Khen những em có răng khoẻ đẹp, nhắc

nhở những em có răng bị sau, xún phải

chăm sóc thờng xuyên

3 Hoạt động 2: Quan sát tranh.

+ Mục đích: Học sinh biết những việc

nên làm và những việc không nên làm để

bảo vệ răng

+ Cách làm:

Bớc 1: - Chia nhóm 4.

- Mỗi nhóm quan sát 1 hình ở

trong 14 - 15 và trả lời câu hỏi: Việc nào

làm đúng , việc nào làm sai ?, vì sao ?

Bớc 2: Kiểm tra kết qủa hoạt động.

- Nhận xét, chốt ý đúng

4 Hoạt động 3: Làm thế nào để chăm

sóc và bảo vệ răng

+ Mục đích: HS biết chăm sóc và bảo vệ

răng đúng cách

+ Cách làm:

Bớc 1: Cho HS quan sát 1 số bức tranh

vẽ răng (Có cả răng đẹp và sấu) và trả lời

các câu hỏi

- Nên đánh răng xúc miệng vào lúc nào là tốt

nhất ?

- Vì sao không nên ăn nhiều đồ ngọt nh

kẹo Bánh, sữa…

- Khi đau răng hoặc lung lay chúng ta

phải làm gì ?

Bớc 2:

- Gọi một số HS trả lời câu hỏi

- Ghi bảng một số ý kiến

5 Củng cố - dặn dò:

-Để bảo vệ răng ta nên lànm gì và không

nên làm gì ?

- Nhận xét chung giờ học

- Thờng xuyên xúc miệng, đánh răng

- HS nghe

- Thảo luận nhóm 4

- Nêu kết quả

- Các nhóm cử đại diện nêu Các nhóm cùng hình có thể bổ xung

- Quan sát, thảo luận để chỉ ra hàm răng

đẹp xấu - trả lời các câu hỏi

- Buổi sáng trớc khi ngủ dậy, buổi tối

tr-ớc khi đi ngủ

- Vì đồ ngọt bánh, kẹo, sữa dễ làm chúng

ta bị sâu răng

- Đi khám răng

- Nhiều HS đợc trả lời

- Một vài em nêu

- Nghe và ghi nhớ

===================================================

Thứ t ngày 17 tháng 10 năm 2012

Học vần Bài 24: q - qu - gi

A Mục đích yêu cầu:

- Đọc và viết đợc q - qu - gi; chợ quê, cụ già

- Đọc đợc từ ứng dụng bài 24

Trang 10

- Luyện nói đợc từ 2-3 câu theo chủ đề: quà quê.

B Đồ dùng dạy - học:

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh hoạ

- Tranh minh họa từ ứng dụng, câu ứng dụng

C Các hoạt động dạy -học:

Tiết 1

I Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc

- Đọc từ và câu ứng dụng

- Nhận xét cho điểm

II Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài : Ghi đầu bài: q - qu - gi

2- Dạy chữ ghi âm: q - qu

a Nhận diện chữ:

+ Ghi bảng q và hỏi

- chữ q gồm những nét nào?

- Hãy so sánh q với a?

+ Ghi bảng qu và nói: chữ qu là chữ ghép

từ 2 con chữ q và u

- Hãy so sánh q và qu ?

- Lấy cho cô chữ qu

b Phát âm và đánh vần tiếng

- Đọc tiếng em vừa ghép

- Ghi bảng: quê

- Hớng dẫn phân tích tiếng quê

- Ai có thể đánh vần tiếng quê ?

+ Đọc từ khoá

Tranh vẽ gì ?

- Ghi bảng: chợ quê

*gi: (Quy trình tơng tự)

Lu ý:

- Gi là chữ ghép từ 2 con chữ g và i

- So sánh gi với g:

c Đọc từ ứng dụng:

- GV cho HS tự tìm từ mới

- Giải thích một số từ:

Quả thị: Cho HS quan sát tranh vẽ quả thị.

Qua đò: Đi ngang qua sông bằng đò.

Giò chả: Tranh vẽ.

Giã giò: Giã thịt nhỏ ra để làm giò.

- Viết bảng con nhà ga

ghi nhớ

- Đọc câu ứng dụng bài 23

- Đọc : q - qu - gi

- Chữ q gồm những nét cong hở phải và một nét sổ thẳng

- Giống: Đều có nét con hở phải

- Khác: Chữ q có nét sổ dài còn chữ a có nét móc ngợc

- Giống: Đều có chữ q

- Khác: qu có thêm u

- Tìm và gài: q - qu - quê

- Cả lớp đọc lại

- Đọc trơn: quê

- Tiếng quê có âm q đứng trớc âm ê

đứng sau

- Quờ - ê - quê

- Đánh vần cá nhân, nhóm, lớp

- Quan sát tranh , nhận xét

- Tranh vẽ cảnh chợ quê

- Đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)

- Giống: đều có g

- Khác: gi có thêm i

- Phát âm gi, (di) -Thi tìm tiếng chứa âm vừa học

Ngày đăng: 07/06/2021, 23:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w