-HS đọc thầm, tìm tiếng có âm - TiÕng cã ©m míi: qua, giá VD: Phân tích tiếng giỏ: âm gi đứng tr- mới -GV gạch chân ớc, âm o đứng sau, thanh hỏi trên đầu -HS luyện đọc kết hợp phân tích [r]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC - THCS PASCAL
Giỏo viờn: Trịnh Thị Hà
Lớp dạy: 1A3
Thứ ngày tháng năm 201
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MễN TIẾNG VIỆT – TUẦN 6
Phõn mụn: Học vần – Tiết 47 + 48
Bài 22: p – ph - nh
I Mục tiêu:
- HS đọc và viết đợc: p, phố.
- Đọc đợc các tiếng và từ ngữ ứng dụng: phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ.
- Câu ứng dụng: thứ t, bé hà thi vẽ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : thủ đô.
- Nhận diện chữ p.
Phân biệt p in và p viết.
+ p in: đợc in trong sách, báo , truyện…
+ p viết: viết trong vở…
- GV giới thiệu p in và p viết.
- Tơng tự nh âm p
Trang 2(Giống: chữ p; Khác: ph có thêm h)
- Phát âm: “Khi phát âm ph uốn lỡi về
phía vòm, hơi thoát nhanh, xát mạnh,
(Từ bài này ngoài tiếng khoá, bài khoá có
thêm từ khoá Sau khi học đánh vần, GV
cho HS đọc trơn lại tiếng khoá, GV cho
đọc trơn cả 2 tiếng trong từ khoá)
- GV đa cho HS quan sát tranh,
giới thiệu từ khóa: phố xá
ra, thoát hơi qua cả miệng lẫn mũi
- Viết: chú ý nét nối giữa n và h, nh và a,
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
Trang 3Lu ý: nét nối giữa p và h, giữa ph và ô, vị
trí dấu thanh, giữa n và h, giữa nh và a,
dấu \ trên a
GV viết mẫu, hớng dẫn HS cáchviết (phân tích chữ, từ; hớng dẫn
điểm đặt bút, dừng bút, nét nối,dấu)
Trong nhà của bà có nhiều đồ gỗ
- HS quan sát tranh minh hoạ củacâu ứng dụng
- GV nêu câu hỏi khai thác nộidung tranh
- GV gạch chân
- HS luyện đọc kết hợp phân tíchtiếng có âm mới học
Trang 4-GV đọc mẫu, HS đọc thầm.
-Cả lớp đọc đồng thanh
2 Luyện đọc sách giáo khoa. -HS đọc cá nhân bài trong sách ,
GV kết hợp yêu cầu HS phân tíchtiếng, từ
-GV viết mẫu, hớng dẫn HS cáchviết và trình bày trong vở
-HS thực hành viết
-GV nhắc HS t thế ngồi viết, nhậnxét bài viết
-HS quan sát tranh và trả lời theocâu hỏi gợi ý
+ Con gà ri vẽ trong tranh là gà trống hay
gà mái? Tại sao em biết?
Trang 5TR¦ỜNG TIỂU HỌC - THCS PASCAL
Giáo viên: Trịnh Thị Hà
Lớp dạy: 1A3
Thø ngµy th¸ng n¨m 201
Trang 6KẾ HOẠCH DẠY HỌC MễN TIẾNG VIỆT – TUẦN 6
Phõn mụn: Học vần – Tiết 49 + 50
1 Giới thiệu bài
* Từ bài này, bắt đầu xuất hiện những
+ g in: đợcin trong sách, báo , truyện…
+ g viết: viết trong vở…
- GV giới thiệu g in và g viết.
- HS ghép chữ g trên bộ thực hành.
Trang 7b Ghép, luyện đọc, phân tích tiếng:
- Ghép tiếng gà
- Muốn có tiếng gà ta làm thế nào?
+ Thêm âm a sau âm g, thanh huyền trên
Trang 8- Chữ gà gồm con chữ g nối liền con chữ
a, dấu (\) trên đầu chữ a.Cách 1 con chữ
điểm đặt bút, dừng bút, nét nối,dấu)
Trang 9- HS luyện đọc kết hợp phân tíchtiếng có âm mới học.
-GV đọc mẫu, HS đọc thầm
-Cả lớp đọc đồng thanh
2 Luyện đọc sách giáo khoa. -HS đọc cá nhân bài trong sách ,
GV kết hợp yêu cầu HS phân tíchtiếng, từ
-GV viết mẫu, hớng dẫn HS cáchviết và trình bày trong vở
-HS thực hành viết
-GV nhắc HS t thế ngồi viết, nhậnxét bài viết
-HS quan sát tranh và trả lời theocâu hỏi gợi ý
+ Con gà ri vẽ trong tranh là gà trống hay
gà mái? Tại sao em biết?
Trang 10TR¦ỜNG TIỂU HỌC - THCS PASCAL
Giáo viên: Trịnh Thị Hà
Lớp dạy: 1A3
Thø ngµy th¸ng n¨m 201
Trang 11KẾ HOẠCH DẠY HỌC MễN TIẾNG VIỆT – TUẦN 6
Phõn mụn: Học vần – Tiết 51 + 52
Bài 24: q, qu - gi
I Mục tiêu:
- HS đọc và viết đợc : q- qu, gi, chợ quê.
- Đọc đợc câu ứng dụng: chú t ghé nhà, cho bé giỏ cá.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : quà quê
II Đồ dùng dạy học:
Bộ ghép chữ tiếng Việt; tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói: chợ quê, cụ già;
chú t ghé qua nhà, cho bé giỏ cá; quà quê.
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
+ q in: đợc in trong sách, báo , truyện.
+ q viết: viết trong vở.
-GV gài bảng: q
-GV phát âm mẫu
-HS phát âm lại theo dãy
-GV giới thiệu qu in và qu viết.
(GV giải thích: q không đứng riêng một mình,q kết hợp với u tạo thành âm qu.)
-HS phát âm lại theo dãy
-GV giới thiệu qu in và qu viết.
-HS ghép chữ qu trên bộ thực
Trang 12+ ph in: đợc in trong sách, báo , truyện.
+ ph viết: viết trong vở.
- GV đa cho HS quan sát tranh,
giới thiệu từ mới : chợ quê.
Âm mới thứ hai: gi.
Cấu tạo: gồm con chữ g và con chữ i
Tiếng mới: già.
Từ mới: cụ già
+ cụ già: những nguời cao tuổi
-Các bớc tơng tự âm qu.
Mở rộng: Tìm tiếng , từ có âm mới học:
qu: quý, que, quả
gi: giỏ, giã, giờ
Trang 13qua đò giã giò
-Tiếng có âm mới học: quả, qua, giỏ,
+Từ giã giò gồm tiếng giã đứng trớc,
tiếng giò đứng sau.
- quả thị: loại quả tròn, khi chín có màu
vàng , gắn với câu chuyện Tấm Cám
- qua đò: đi ngang qua sông bằng đò.
- giỏ cá: (giới thiệu bằng tranh)
- giã giò: giã thịt nhỏ ra để làm giò.
điểm đặt bút, dừng bút, nét nối,dấu)
*Cấu tạo:
+ q: 2 nét- nét cong kín và nét sổ.
qu: con chữ q và con chữ u.
gi: con chữ g và con chữ i
qu: viết con chữ q, rê bút trên nét sổ
lên vị trí đặt bút của con ch u, viết con
chữ u
gi: viết con chữ g liền nét sang con
chữ i
+ chợ quê:
chợ: viết con chữ c liền nét sang con chữ
h, viết con chữ o chạm điểm dừng bút
của con chữ h, viết dấu râu của con chữ
Trang 14ơ, lia bút xuống dới viết dấu ;
quê: viết con chữ q, u,viết liền nét sang
con chữ e, lia bút lên đầu con chữ e viết
dấu mũ ^
+ cụ già:
cụ: viết con chữ c liền nét sang con chữ
u,lia bút xuống dới con chữ u viết dấu
nặng;
già: viết con chữ g liền nét sang con chữ
i, viết con chữ a chạm điểm dừng bút
của con chữ i, viết dấu chấm, dấu huyền
Lu ý: khoảng cách giữa mỗi chữ là 1
chợ quê cụ già
*Kiểm tra – đỏnh giỏ:
-HS đọc bài trên bảng lớp tiết 1,kết hợp phân tích tiếng, từ
-Tranh vẽ gì? (Chú T cho bé giỏ cá)
-HS quan sát tranh minh hoạ củacâu ứng dụng
-GV nêu câu hỏi khai thác nộidung tranh
- Câu ứng dụng: chú t ghé qua nhà, cho
-HS luyện đọc kết hợp phân tíchtiếng có âm mới học
-GV đọc mẫu, HS đọc thầm
Trang 15-GV viết mẫu, hớng dẫn HS cáchviết và trình bày trong vở
-HS thực hành viết
-GV nhắc HS t thế ngồi viết, nhậnxét bài viết
4 Luyện nói
Chủ đề: quà quê.
-GV treo tranh luyện nói
-HS phát hiện chủ đề nói -HS quan sát tranh và trả lời theocâu hỏi gợi ý
Trong tranh vẽ gì?
+Mẹ di chợ về và đa quà cho hai chị em
-Mẹ đi chợ ở đâu?
+Mẹ đi chợ ở quê
-Quà quê gồm những thứ quà gì ?
+ Bởi , mít, chuối, thị , bánh đa
-Em thích thứ quà gì nhất?
Trang 17TRƯỜNG TIỂU HỌC - THCS PASCAL
Giỏo viờn: Trịnh Thị Hà
Lớp dạy: 1A3
Thứ ngày tháng năm 201
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MễN TIẾNG VIỆT – TUẦN 6
Phõn mụn: Học vần – Tiết 53 + 54
Bài 25: ng- ngh
I Mục tiêu:
- HS đọc và viết đợc : ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ.
- Đọc đợc câu ứng dụng: nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : bê, nghé, bé.
Trang 181.Giới thiệu bài
-Học âm : ng với hai cách viết ng và
- HS phát âm lại theo dãy
- GV giới thiệu ng in và ng viết.
- Luyện đọc: ngờ. - HS đọc cá nhân, theo dãy, đồng
Trang 19điểm đặt bút, dừng bút, nét nối, dấu)
Trang 20+ ng: con chữ n và con chữ g
ngh: con chữ n, con chữ g và con
chữ h
-GV nhận xét: khen bài viết đẹp nhắc
HS sửa lỗi cha đẹp
+ ng: viết con chữ n, viết con chữ g
chạm điểm dừng bút của con chữ n
ngh: viết ng, từ g nối liền nét sang
con chữ h
+ cá ngừ:
cá: viết con chữ c, viết con chữ a chạm
điểm dừng bút của con chữ c, lia bút
lên đầu con chữ a viết dấu sắc; ngừ:
viết ng, nối liền nét từ g sang u, viết
dấu râu của , lia bút lên đầu con chữ
viết dấu huyền
+ củ nghệ:
củ: viết con chữ c liền nét sang con
chữ u, viết dấu hỏi trên đầu con chữ u;
nghệ: viết ngh, liền nét từ h sang e,
viết dấu mũ trên đầu con chữ e, dấu
ngã t nghệ sĩ
ngõ nhỏ nghé ọ
hành
Trang 21-GV đọc mẫu, HS đọc thầm.
-Cả lớp đọc đồng thanh
2 Luyện đọc sách giáo khoa. -HS đọc cá nhân bài trong sách , GV
kết hợp yêu cầu HS phân tích tiếng,từ
4 Luyện nói
Chủ đề: bê, bé, nghé.
-GV treo tranh luyện nói
-HS phát hiện chủ đề nói -HS quan sát tranh và trả lời theo câuhỏi gợi ý
-Trong tranh vẽ gì?
+Tranh vẽ một em bé đang chăm một
chú bê và một chú nghé
-Bê là con của con gì? Nó có màu gì?
+Bê là con cử con bò, lông nó màu
Trang 22-Ba nhân vật trong tranh có gì chung?
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MễN TIẾNG VIỆT – TUẦN 6
Phõn mụn: Học vần – Tiết 55 + 56
Bài 26: y - tr
I Mục tiêu:
- HS đọc và viết đợc: y, tr, y tá, tre ngà.
- Đọc đợc câu ứng dụng: bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: nhà trẻ.
Trang 23+ y in: đợc in trong sách, báo , truyện.
+ y viết: viết trong vở.
-GV gài bảng: y
-GV phát âm mẫu
-HS phát âm lại theo dãy
-GV giới thiệu y in và y viết.
-GV đa cho HS quan sát tranh,
giới thiệu từ mới : y tá.
Cấu tạo: gồm con chữ t và con chữ r.
Tiếng mới: tre.
Trang 24- trí nhớ: khả năng giữ lại và tái hiện,
nhớ ra những điều đã biết, đã xảy ra
điểm đặt bút, dừng bút, nét nối,dấu)
tr: viết nét xiên, nét móc ngợc của
con chữ t, nối liền nét sang con chữ r,
lia bút viết nét ngang của con chữ t
+ y tá
Trang 25y: viÕt ch÷ y; t¸: viÕt con ch÷ t, viÕt a
cham ®iÓm dõng bót cña con ch÷ t,
viÕt nÐt ngang cña t, viÕt dÊu s¾c trªn
®Çu con ch÷ a
+ tre ngµ:
tre: viÕt tr, liÒn nÐt tõ r sang e, viÕt nÐt
ngang cña t; ngµ: viÕt ng, viÕt a ch¹m
®iÓm dõng bót cØa con chø g, viÕt dÊu
huyÒn trªn ®Çu con ch÷ a
Lu ý:kho¶ng c¸ch gi÷a mçi ch÷ lµ 1
Trang 26-GV đọc mẫu, HS đọc thầm.
-Cả lớp đọc đồng thanh
2 Luyện đọc sách giáo khoa. -HS đọc cá nhân bài trong sách ,
GV kết hợp yêu cầu HS phân tíchtiếng, từ
-GV viết mẫu, hớng dẫn HS cáchviết và trình bày trong vở
-HS thực hành viết
-GV nhắc HS t thế ngồi viết, nhậnxét bài viết
4 Luyện nói
Chủ đề: nhà trẻ
-GV treo tranh luyện nói
-HS phát hiện chủ đề nói -HS quan sát tranh và trả lời theocâu hỏi gợi ý
-Trong tranh vẽ gì? (Các em bé ở nhà
trẻ)
-Các em bé đang làm gì? (Các em bé
đang vui chơi)
-Hồi bé con có đi nhà trẻ không?
(VD: Có, con đi nhà trẻ từ lúc 3 tuổi)
-Ngời lớn duy nhất trong tranh đợc